Hướng dẫn ôn tập Cơ Sở Khoan Và Khai Thác Dầu Khí - Pdf 24

Cơ Sở Khoan Và Khai Thác Dầu Khí
Cơ Sở Khoan Và Khai Thác Dầu Khí
NỘI DUNG
i
1. Chọn phát biểu đúng:
a. Rửa axít là dạng xử lý sơ bộ nhằm làm sạch bề mặt đáy giếng. * p 215 *
b. Rửa axít chỉ áp dụng được cho các giếng thân trần.
c. Người ta thường sử dụng mơ hình tuần hồn ngược để đưa hỗn hợp axit đã ngâm rửa ra khỏi giếng.
d. Thời gian ngâm axit trong giếng phải đủ lớn để rửa hết các chất gây nhiểm bẩn thành hệ.
e. Tất cả đều đúng.
2. Chiều dày vĩa sản phẩm tương đối lớn, áp suất vĩa nhỏ, phương pháp xử lý axít nào sau đây được sử
dụng:
a. Xử lý bọt axít. * p 216 *
b. Xử lý axít các tập.
c. Xử lý nhũ tương axít.
d. Xử lý nhiệt axít.
e. Xử lý axit ở áp suất cao.
3. Vĩa sản phẩm có thành phần hạt mịn( sét, cát bở rời xen kẻ), bị nhiễm bẩn khá nặng. Phương pháp xử lý
vùng cận đáy giếng nên chọn:
a. Rửa axit với nồng độ cao.
b. Nứt vĩa axit.
c. Nứt vĩa thủy lực khơng có hạt chèn. * p 221+222 *
d. Nứt vĩa thủy lực có hạt chèn.
e. Xử lý bọt axit.
4. Để xử lý tầng đá chứa có hàm lượng sét cao, tác nhân axit nào sau đây được sử dụng:
a. Axit HCl.
b. Axit HF nồng độ 5%.
c. Axit HF nồng độ 6.5%
d. Hổn hợp axit glinơ(12% HCl + 8% HF).
e. Hổn hợp axit glinơ(6.5% HCl + 1% HF). * p 217 *
5. Phương pháp xử lý vùng cận đáy giếng được sử dụng nhiều nhất ở mỏ Bạch Hổ là:

b. Áp suất đáy giếng cao, hệ số sản phẩm thấp.
c. Áp suất đáy giếng thấp, hệ số sản phẩm cao.
d. Áp suất đáy giếng cao, hệ số sản phẩm cao. phần nhược điểm * p 251 *
e. Giếng bất kỳ.
27. Đặc điểm đá chứa nào sau đây là quan trọng nhất trong khai thác dầu khí:
a. Độ rỗng.
b. Độ thấm.
c. Tính dính ướt.
d. Mức độ cố kết.
e. Tất cả đều quan trọng như nhau.
28. Áp suất tĩnh trước khi đưa vĩa vào họat động theo một chế độ nhất định được định nghĩa là:
a. Áp suất vĩa tĩnh.
b. Áp suất vĩa động.
c. Áp suất vĩa trung bình.
d. Áp suất vĩa ban đầu. * p 168 *
e. Áp suất vĩa hiệu dụng.
29. Để đảm bảo độ chính xác, trong tính toán người ta thường sử dụng:
a. Áp suất vĩa tĩnh.
b. Áp suất vĩa động.
c. Áp suất vĩa trung bình cộng.
d. Áp suất vĩa theo diện tích.
e. Áp suất vĩa theo thể tích.
30. Trong tính toán tính trữ lượng, giá trị độ rỗng thường được sử dụng là:
a. Độ rỗng hiệu dụng xác định trên mẫu lõi.
b. Độ rỗng hiệu dụng xác định từ phuơng pháp địa vật lý giếng khoan.
c. Độ rỗng tương đối.
d. Độ rỗng toàn phần xác định trên mẩu lõi.
e. Độ rỗng toàn phần xác định từ phương pháp địa vật lý giếng khoan.
31. Trước khi khoan vào tầng sản phẩm, để giảm khả năng nhiễm bẩn tầng chứa, ta nên:
a. Sử dụng dung dịch khoan trước đó.

a. Kích thước mỏ lớn, mối liên hệ thủy động học tốt.
b. Kích thước mỏ lớn, mối liên hệ thủy động học kém.
c. Kích thước mỏ nhỏ, mối liên hệ thủy động học tốt.
d. Kích thước mỏ nhỏ, mối liên hệ thủy động học kém. * p 183 *
e. B & c đúng
58. Các giếng bơm ép được bố trí trong ranh giới vùng chứa dầu khi:
a. Kích thước mỏ lớn, mối liên hệ thủy động học tốt.
b. Kích thước mỏ lớn, mối liên hệ thủy động học kém. * p 184 *
c. Kích thước mỏ nhỏ, mối liên hệ thủy động học tốt.
d. Kích thước mỏ nhỏ, mối liên hệ thủy động học kém.
e. Kích thước mỏ lớn, mối liên hệ thủy động học kém, tỉ số dầu nước nhỏ.
59. Điều kiện để giếng tự phun:
a. Áp suất nhân tạo bằng không. * p 231 *
b. Áp suất đáy giếng lớn hơn áp suất bão hòa.
c. Áp suất đáy giếng lớn hơn áp suất bề mặt.
d. Tất cả các điều kiện trên.
e. Không có câu đúng.
60. Trong quá trình tách muối, nước sử dụng để rửa dầu tốt nhất là:
a. Nước ngọt. * p 270 *
b. Nước cất.
c. Nước mặn.
d. Nước vĩa.
e. Nước nóng.
61. Hàm lượng muối trong dầu thương phẩm? phải đạt:
a. 100mg/l.
b. ≤ 100mg/l.
c. ≥ 100mg/l.
d. ≤ 300mg/l. * p 270 *
e. ≥ 300mg/l.
62. Đa số các giếng dầu ở mỏ Bạch Hổ đều tiến hành công các hoàn thiện giếng bằng phương pháp:

thủ:
a. Đường kính ngoài của cột ống chống nhỏ hơn đường kính giếng cùng cấp khoảng 20%.
b. Kích thước dụng cụ phá hủy nhỏ hơn 20% đường kính trong của cột ống chống trước đó.
c. Đường kính ngoài của cột ống chống nhỏ hơn đường kính giếng cùng cấp 30 – 50.
d. A & c đúng.
e. A & b đúng. * p 22 *
68. Chọn phát biểu sai:
a. Khi bơm trám ximăng qua thành hệ có độ thấm cao thường vữa ximăng có tỉ trọng thấp được sử dụng.
b. Sự liên kết giữa ống chống và vành trám ximăng không bị ảnh hưởng bởi các phản ứng hóa học.
c. Tỉ trọng vữa ximăng bị giới hạn bởi tỉ số nước/ ximăng.
d. Để đảm bảo độ ổn định của vành trám, quá trình trám ximăng chỉ thực hiện một lần duy nhất. * p
156+157 *
e. Quá trình trám ximăng được thực hiện bởi nhà thầu khoan.
69. Khả năng của dung dịch kết tụ ở trạng thái tĩnh và loãng ra ở trạng thái động gọi là:
a. Tính xúc biến của dung dịch.
b. Tính lưu biến của dung dịch.
c. Tính linh động của dung dịch.
d. Khả năng gen hóa của dung dịch.
e. Không có thuật ngữ đúng.
70. Phương pháp khoan nào sau đây được sử dụng nhiều nhất ở các đoạn giếng khoan thông thường:
a. Khoan roto.
b. Khoan bằng động cơ đáy.
c. Khoan bằng động cơ treo.
d. Kết hợp giữa khoan roto và động cơ đáy.
e. Kết hợp giữa khoan roto và động cơ treo.
71. Ba thông số cơ bản của chế độ khoan roto:
a. Tần số đập, chiều cao nâng choòng, tải trọng lên choòng.
b. Lưu lượng và chất lượng dung dịch, vận tốc quay, tải trọng lên choòng. * p 34 *
c. Vận tốc quay, lưu lượng và chất lượng dung dịch, tần số đập.
d. Tải trọng lên choòng, vận tốc quay, lưu lượng dung dịch.

e. Thời gian hoàn thiện giếng ngắn nhất.
77. Nhà thầu khoan hoàn thành hợp đồng khoan khi:
a. Dòng dầu đầu tiên được khai thác.
b. Sau khi gọi dòng thành công.
c. Sau khi bắn mở vĩa.
d. Sau khi khoan đến chiều sâu thiết kế.
e. Sau khi đoạn ống chống khai thác được trám ximăng.
78. Khi khoan qua tầng đất đá bở rời, dể sụp lỡ dung dịch khoan nào sau đây được sử dụng:
a. Tỉ trọng lớn, độ thải nước nhỏ.
b. Tỉ trọng nhỏ, độ thải nước nhỏ.
c. Tỉ trọng trung bình, độ thải nước nhỏ.
d. Tỉ trọng trung bình, độ thải nước lớn.
e. Tỉ trọng lớn, độ thải nước lớn.
79. Khi khoan qua tầng muối, dung dịch khoan nào sau đây được sử dụng:
a. Nhũ tương nước trong dầu. * p 60 *
b. Nhũ tương dầu trong nước.
c. Dung dịch gốc dầu.
d. Dung dịch sét.
e. Dung dịch sét tự nhiên.
80. Trang bị hệ thống chống phun BOP là yêu cầu bắt buột đối với:
a. Giếng có áp suất dị thường.
b. Giếng khoan ngoài khơi.
c. Giếng khoan trong đất liền.
d. Tất cả mọi giếng khoan.
e. A & b đúng. * p 292 *
81. Trong khai thác dầu khí, một ca làm việc cần có:
a. Không ít hơn 2 công nhâ.
b. Không ít hơn 5 công nhân.
c. Chỉ cần 1 người theo dõi là đủ.
d. Càng nhiều công nhân càng tốt.

105. Độ thấm trung bình của vĩa sản phẩm có 3 lớp phân bố theo thứ tự từ trái qua phải với các thông số cho
trong bảng sau:
STT Chiều dày L(feet) Hệ số thấm
k(md)
Lớp 1 10 6
Lớp 2 50 18
Lớp 3 1000 40
a. Ktb = 616md
b. K
tb
= 640md
c. K
tb
= 64md * p 172 *
d.
Ktb
= 61.6md
e. K
tb
= 650md
106. Giếng khai thác dầu với lưu lượng đo được q = 500 gal/min. Biết đường kính trong ống khai thác d = 10
inches, đường kính ngoài của cần khoan D = 8 inches. Vận tốc dòng chảy trong ống:? * p 61 *=4.46
a. 2.05 ft/s.
b. 5.02 ft/s.
c. 2.05 m/s.
d. 5.02 m/s.
e. 0.62 m/s.
107. Bán kính giếng ở vùng cận đáy là r
w
= 0.15 m, bán kính ảnh hưởng của giếng r

Hệ số skin s là:
a. S = 2.21.
b. S = -2.21.
c. S = 1.21. * p 209 *
d. S = -1.21
e. Kết quả khác.
110.Vĩa sản phẩm có p
vĩa
= 300at, độ sâu giếng khai thác H = 4000m, giếng có β = 20
o
. Xác định tỉ trọng dung
dịch biết ∆p
skin
= 7at, ∆p
lost
= 10at.
a. γ = 0.8 g/cm
3
. với ∆ p = 0
b. γ = 0.85 g/cm
3
.
c. γ = 0.9 g/cm
3
.
d. γ = 0.95 g/cm
3
e. γ = 1 g/cm
3
.

e. Kết quả khác.
113. Giếng đang ở giai đoạn khai thác tự phun có chiều sâu L = 3500m, khối lượng riêng lưu chất khai thác
được ρ = 0.8 g/cm
3
, áp suất miệng giếng pm = 0.4 mpa, áp suất đáy giếng pđáy = 30 mpa, lưu lượng khai
thác q = 86.2 m
3
/h, đường kính ống khai thác sẽ là:
a. D = 60 mm.
b. D = 73 mm.
c. D = 102 mm.
d. D = 114 mm.
e. Kết quả khác. * p 232 * = 134
114.Giếng khai thác có độ sâu L = 3000m, áp suất vĩa p
vĩa
= 300 pa, tỉ trọng dung dịch cần để gọi dòng sản
phẩm thành công:
a. γ < 0.8 g/cm
3
b. γ > 0.8 g/cm
3
c. γ < 1.0 g/cm
3
d. γ > 1.0 g/cm
3
e. Kết quả khác.
GOOD LUCK !
Sau khi tự ôn tập các bạn hãy liên hệ vớI tác giả để nhận đáp án gợI ý.
Email: biencan_hai @yahoo.com
Các bạn thuộc lớp 303KT ghi rõ họ tên, địa chỉ liên hệ… để tiện việc liên lạc khi cần thiết.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status