tổng hợp bài tập hóa hữu cơ - rượu - Pdf 24

PHẦN HỮU CƠ
RƯU
Câu 1: Rượu etylic được tạo ra khi:
A. Thuỷ phân saccarozơ. C. Lên men glucozơ.
B. Thuỷ phân đường mantozơ. D. Lên men tinh bột.
Câu 2: Khi so sánh nhiệt độ sôi của rượu etylic và nước thì:
A. Nước sôi cao hơn rượu vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn rượu.
B. Rượu sôi cao hơn nước vì rượu là chất dễ bay hơi.
C. Nước sôi cao hơn rượu vì liên kết hidro giữa các phân tử nước bền hơn bền
hơn liên kết hidro giữa các phân tử rượu.
D. Nước và rượu đều có nhiệt độ sôi gần bằng nhau.
Câu 3: Bản chất liên kết hidro là:
A. Lực hút tónh điện giữa các nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích
điện âm.
B. Lực hút tónh điện giữa ion H
+
và ion O
2-
.
C. Liên kết công hoá trò giữa nguyên tử H và nguyên tử O.
D. Sự cho nhận electron giữa nguyên tử H và nguyên tử O.
Câu 4: Cho 3 rượu: Rượu metylic, rượu etylic và rượu propylic. Điều nào sau
đây là sai:
A. Tất cả đều nhẹ hơn nước. B. Tan vô hạn trong nước.
C. Nhiệt độ sôi tăng dần. D. Đều có tính axít.
Câu 5: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào
rượu etylic, thí nghiệm 2 cho từ từ natri kim loại vào nước thì:
A. Thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2.
B. Thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1.
C. Cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau.
D. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không

A. 1 B. 2
C. 3 D. Cả A, B, C đúng.
Câu 9: Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của
rượu bậc 1:
A. RCH
2
OH B. R(OH)
z

C. C
n
H
2n+1
OH D. C
n
H
2n-1
OH
Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:
A. Là nhóm nói lên bản chất 1 chất.
B. Là nhóm các nguyên tử gây ra các phản ứng hoá học đặc trưng cho 1
loại hợp chất hữu cơ.
C. Là nhóm nguyên tử quyết đònh tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ.
D. Là nhóm đặc trưng để dẽ nhận biết chất đó.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. C
2
H
5
OH + CH

C.4 D. 5
Câu 14: Độ rượu là:
A. Số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dòch rượu.
B. Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dòch rượu.
C. Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 gram dung dòch rượu.
D. Số ml rượu nguyên chất có trong 100gram dung dòch rượu.
Câu 15: Loại nước một rượu để thu được olefin, thì rượu đó là:
A. Rượi bậc 1. C. Rượu đơn chức.
B. Rượu no đơn chức mạch hở. D. Rượu no.
Câu 16: Oxi hoá rượu tạo ra andehit hoặc axit hữu cơ thì rượu đó phải là rượu:
A. Bậc 1 B. Đơn chức no.
C. Bậc 2 D. Bậc 3.
Câu 17: Cho chuỗi biến đổi sau:
Etilen gilcol
Rượu etylic (X) rượu etylic
(Z) Rượu etylic (Y) axit axetic
Hãy chọn công thức đúng của X, Y, Z .
(X) (Y) (Z)
A. C
2
H
5
Br. CH
3
CHO CH
3
COOH
B. CH
3
CHO CH

Câu 18: Cho chuỗi biến đổi sau:
0
2 4
H SO đ,t
HCl ddNaOH X
(X) anken(Y) (Z) (T) ete(R)
+ + +
→ → → →
Cho biết X là rượu bậc 1 và (T) là C
3
H
8
O. Vậy (R) có công thức là:
A. CH
3
_
O
_
C
2
H
5
B. C
2
H
5
_
O
_
C

Câu 19: Cho 1,5 gram rượu no, đơn chức mạch hở ( X) phản ứng hết với natri
kim loại thoát ra 0,0425 mol hidro. X có công thức là:
A. CH
3
OH. C. C
3
H
7
OH
B.C
2
H
5
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 20: Đốt chấy rượu đơn chức X, thu được 2,2 gam CO
2
và 1,08 gam H
2
O. X
có công thức là:
A. C
2
H
5
OH. C. CH
2

0
Câu 23: Cho 11 gam hỗn hợp gồm 2 rượu đơn chức tác dụng hết với natri kim loại
thu được 3,36 lit hidro (đktc) . Khối lượng phân tử trung bình của 2 rượu là:
A. 36,7 B. 48,8 C. 73,3 D.
32,7
Câu 24: Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu
etylic nguyên chất là 0,8 g/ml ), hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75% .
Để thu được 70,4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2
O. Giá trò của a (gam) là:
A. 24,3(kg) B. 20(kg) C.21,5(kg) D.25,2 (kg)
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hh 2 rượu thuộc dãy đồng đẳng của rượu
etylic thu được 70,4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2
O. Giá trò của a(gam) là:
A. 33,2 B. 21,4 C. 35,8 D. 38,5
Câu 26: Đem rượu etylic hoà tan vào nước đựơc 215,06 ml dung dòch rượu có
nồng độ 27,6 %, khối lượng riêng dd rượu là 0,93 g/ml, khối lượng riêng của rượu
etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. hoàn toàn 16 gam. Dung dòch rượu trên có độ rượu
là:
A. 27,6
0
B. 22
0
C. 32
0

2
C. C
3
H
5
(OH)
3
D. C
2
H
5
OH
Câu 30: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140
0
C
thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete. Giá sử các phản ứng hoàn
toàn. Côpng thức 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH,C
3
H
7
OH C. CH
3
OH, C
2
H

toàn hỗn hợp này cần 0,95 mol O
2
và thu đươc 0,8 mol CO
2
và 1,1 mol H
2
O. Công
thức rượu X là:
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. C
3
H
6
(OH)
2
. D. C
3
H
5
OH.
Câu 33: Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong

7
OH. D. C
4
H
9
OH,C
5
H
11
OH.
Câu 34: Một loại gạo chứa 75% tinh bột. Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu rượu etylic
40
0
, hiệu suất pu của cả quá trình là 60%. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8
g/ml. Thể tích rượu 40
0
thu được là:
A. 60 (lít). B. 52,4 (lít) C. 62,5 (lít) D. 45 (lít).
Câu 35: Một hỗn hợp X gồm một rượu đơn chức no và một rượu hai chức no (cả 2
rượu này đều có cùng số cacbon và trong hỗn hợp có số mol bằng nhau). Khi đốt
0,02 mol X thì thu được 1,76 gam CO
2
. Công thức của 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH, C
2
H

12
(OH)
2.
Câu 36: Khi cho 0,1 mol rượu x mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lit hidro
(đktc). A là rượu:
A. Đơn chức. C. Ba chức.
B. Hai chức. D. Không xác đònh được số nhóm chức.
PHENOL
Câu 37: Hãy chọn phát biểu đúng:
A. Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.
B. Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.
C. Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon
thơm.
D. Phenol là chất có một hay nhiều nhóm –OH liên kết trực tiếp nhân
benzen.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Rượu thơm là chất có công thức tổng quát C
6
H
6-z
(OH)
z.
B. Rượu thơm là chất trong phân tử có nhân benzen và có nhóm hidroxyl.
C. Rượu thơm là chất có nhóm hdroxyl gắn trên mạch nhánh của
hidrocacbon thơm.
D. Rượu thơm Rượu thơm có nhân benzen, mùi thơm hạnh nhân.
Câu 39: C
7
H
8

2
OH
Những hợp chất nào trong số các hợp chất trên là đồng đẳngc của nhau:
A. X,Y B. X,Z C. Y,Z D. Cả 3 đều là đồng
đẳng nhau.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
B. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axitcacbon.
C. Phenoi cho kết tủa trắng với dung dòch nước brom.
D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh.
Câu 44: Có 3 chất (X) C
6
H
5
OH , (Y) C
6
H
5
CH
2
OH, (Z) CH
2
=CH-CH
2
OH
Khi cho 3 chất trên phản ứng với natri kim loại, dung dòch NaOh, dung dòch
nước Brom. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. (X), (Y), (Z) đều phản ứng với natri kim loại.
B. (X), (Y), (Z) đều phản ứng với dung dòch NaOH.
C. (X), (Y) phản ứng với dung dòch brom, còn (Y) thì không phản ứng với

6
H
5
Cl + H
2
O
C. C
2
H
5
OH + NaOH

 C
2
H
5
ONa+ H
2
O
D. C
6
H
5
OH + NaOH

 C
6
H
5
ONa+ H

11
OH D. C
10
H
13
OH
Câu 48: để điều chế natri phenolat từ phenol thì cho phenol phản ứng với:
A. Dung dòch NaCl; C.Dung dòch NaHCO
3
B. Dung dòch NaOH; D. Cả B, C đều dúng.
AMIN
Câu 49: C
3
H
9
N. có số đồng đẳng amin là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 50: Cho các amin :
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.
B. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.
C. Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.
D. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
Câu 52: nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
A. Phản ứng được với dung dòch axit.
B. Xuất phát từ amoniac.
C. Có khả năng nhường proton.
D. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H
+
.

Fe
H SO Đ HCl dư
Benzen X Y Anilin
→ → →
I.C
6
H
5
NO
2
II.C
6
H
4
(NO
2
)
2
III.C
6
H
5
NH
3
Cl IV.C
6
H
5
OSO
2

2
 CO
2
+ H
2
O
C. HCHO + 2Cu(OH)
2
HCOOH + Cu
2
+ 2H
2
O
D. HCHO + Ag
2
O
0
3
dd NH ,t
→
HCOOH + 2Ag.
Câu 61: Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng phản ứng :
A. Trùng hợp C. Trùng ngưng.
B. Đồng trùng hợp D. Cộng hợp .
Câu 62: Cho sơ đồ sau:
(X)
C
2
H
2

_
CH
3
D. (X) là CH
2
=CHCl và (Y) là CH
3
_
CHCl
2
Câu 63:Tên gọi nào sau đây của CH
3
CHO là sai:
A. axetanđehit. B. andehit axetic C. etanal D.
etanol
Câu 64:C
5
H
10
O có số đồng phân andehit là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 65: Công thức tổng quát của Andehit no đơn chức mạch hở là:
A. C
n
H
2n
O B. C
n
H
2n+1

2
O/ dd NH
3
, t
0
C. Phản ứng cháy.
D. Phản ứng trùng ngưng.
Câu 68: Khi cho 1,54 gam andehit no đơn chức X phản ứng hết với Ag
2
O trong
dung dòch NH
3
, thu được axit hữu cơ và 7,56 gam bạc kim loại (cho Ag= 108). X
có công thức là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
5
CHO D. C
3
H
7
CHO
Câu 69: Một andehit X trong đó oxi chiếm 37,21% . A chỉ chứa một loại nhóm
chức. Một mol X phản ứng với Ag
2
O/dd NH
3

→
CH
3
OH
HCHO + Ag
2
O
3
dd NH
→
HCOOH + 2Ag.
Hãy chọn phát biểu đúng sau, HCHO là chất.
A. khử trong phản ứng (1) và oxi hoá trong phản ứng (2).
B. oxi hoá trong phản ứng (1) và oxi hoá trong phản ứng (2).
C. oxi hoá trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2).
D. khử trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2).
Câu 72: Một chất X mạch hở có công thức phân tử C
3
H
6
O. Số đồng phân bền của
X là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 73: Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế nhau trong dãy đồng
đẳng cho tác dụng hết với Ag
2
O/ dd NH
3
thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag.
Công thức phân tử hai andehit là:

A. 8,5 gam B. 6,12 gam C. 5,9 gam D. 11,8 gam
Câu 75:Cho 14,6 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác
dụng hết với H
2
tạo ra 15,2 gam hh hai rượu . Vậy công thức phân tử hai rượu là:
A.CH
3
OH, C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH D. C
4

_
COOH

Câu 77: Cho 4 chất X ( C
2
H
5
OH); Y (CH
3
CHO; Z (HCOOH); G (CH
3
COO). Nhiệt
độ sôi sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. Y <Z < X < G B. Z < X < G < Y
C. X < Y < Z < G D. Y < X < Z < G
Câu 78: Axit axetic tan được trong nước vì :
A. các phân tử axit tạo được liên kết hidro với nhau.
B. axit ở thể lỏng nên dễ tan.
C. các phân tử axit tạo được liên kết hidro với các phân tử nước.
D. axit là chất điện li mạnh.
Câu 79: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chất lỏng không màu, mùi giấm. B. Tan vô hạn trong
nước.
C. Tính axit mạnh hơn axit cacbonic. D. phản ứng được muối
ăn.
Câu 80: Có 3 ống nghiệm: Ống 1 chứa rượu etylic, ống 2 chứa axit axetic, ống 3
chứa andehit axetic. Lần lượt cho Cu(OH)
2
vào từng ống nghiệm , đun nóng thì:
A. cả 3 ống nghiệm đều có phản ứng.

A. I, II B. I, II, III C. II, III D. I,
III
Câu 84: Khi đốt cháy một andehit số mol CO
2
bằng số mol H
2
O thì andehit thuộc
loại:
A. đơn chức no B. hai chức no
C.đơn chức có 1 nối C=C D. hai chức có 1 nối C=C.
Câu 85:Cho biết cáhh gọi tên nào đúng khi gọi tên axit có công thức sau
A. axit acrylic
B. axit iso butyric
H
2
C
C COOH
CH
3
H
2
C
C COOH
CH
3
C. axit metacrylic
D. axit 2-metyl butenoic.
Câu 86: C
5
H

và quỳ tím.
C. Natri kim loại, nước brom. D. Ag
2
O/ddNH
3
và nước
brom.
Câu 89: Cho các phản ứng:
2CH
3
COOH + Ca(OH)
2
 (CH
3
COO)
2
Ca + 2H
2
O (1)
2CH
3
COOH + Ca  (CH
3
COO)
2
Ca + H
2
(2)
(CH
3

Câu 91: Cho 4 axit : CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH, H
2
SO
4
. độ mạnh của các ãit
được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. CH
3
COOH < H
2
CO
3
< C
6
H
5
OH< H
2
SO
4

H
5
OH<H
2
CO
3
<
CH
3
COOH< H
2
SO
4
Câu 92: có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn cacxi cacbua
có chứa 8% tạp chất, với hiệu suất của quá trình là 80%.( cho Ca = 40).
A. 113,6 tấn. B. 80,5 tấn. C. 110,5 tấn. D.
82,8 tấn.
Câu 93: Từ 5,75 lit dung dòch rượu etylic 6
0
đem lên men rượu đẻ điều chế giấm
ăn, giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của giấm ăn là 0,8 g/ml. khối
lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:
A. 360 gam B. 270 gam C. 450 gam D. Đáp số khác.
Câu 94; Từ etilen điều chế axit axetic, hiẹu suất quá trình điều chế là 80%. Để
thu được 1,8 kg axit axetic thì thể tích etilen ( đo ở đkc ) ccàn dùng là:
A. 537,6 lit B. 840 lit C. 876 lit D. Đáp số khác.
Câu 95: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit
axetic ccần dùng 100 ml dung dòch NaOH 1M. vậy công thức của axit này là:
A. HCOOH B. C
2

COOH
Câu 97: một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kkế tiếp trong dãy đồng đẳng. Để
trùg hoà dung dòch này ccần dùng 40 ml dung dòch NaOH 1,25 M. Cô cạn dung
dòch sau khi trung hoà ta thu được 3,68 g hỗn hợp muối khan. Vvậy công thức 2
axit là:
A. CH
3
COOH, C
3
H
7
COOH B. HCOOH, CH
3
COOH
C. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH D. Đáp số khác.
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn 1,92g một axit hữu cơ no đơn chức mạch hở ta thu
được 1,152 gam nước. Vậy axit đó có công thức là:
A. HCOOH B. C
2
H
5
COOH C. CH

COOH B. C
17
H
35
COOH C. C
17
H
33
COOH D. C
17
H
31
COOH
Câu 101: Công thức thực nghiệm của một axit no đa chức có dạng ( C
3
H
4
O
3
)
n
.
Vậy công thức phân tử của axit no đơn chức là:
A. C
6
H
8
O
6
B. C

H
5
D. C
2
H
5
ONO
2
Câu 103: C
4
H
8
O
2
có số đồng phân este là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 104: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Phản ứng este xảy ra hoàn toàn.
B. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu.
C. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghòch.
D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và
rượu.
Câu 105: Cho chuỗi biến đổi sau:
C
2
H
2
 X  Y  Z  CH
3
COOC

4
, C
2
H
5
OH D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH,
CH
3
COOH
Câu 106: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C
4
H
8
O
2
có tổng số đồng phân axit
và este là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 107: Cho phản ứng CH
3
COOH + C
2
H
5

C.
(
_
CH
2
_
C
_
)
n
OCOCH
3
CH
3

B.
(
_
CH
2
_
C
_
)
n
OCOC
2
H
5
CH

. Vậy công thức phân tử của este này là :
A.C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 111: Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ:
A. CH
3
OH, CH
3

4
O
2
, chất này có
số đồng phân bean là:
A. A B. 3 C. 4 D. 5
Câu 113: Có 3 chất C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
CHO. Để phân biệt 3 chất này chỉ
dùng một hoá chất duy nhất, đó là:
A. NaOH B. Cu(OH) C. Ag
2
O/ddNH
3
D. Na
2
CO
3
Câu 114:Cho 4,2 gam một este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dung
dòch NaOH dư, thu được a,76 gam muối. Công thức của X là:
A.CH
3
COOCH
3

3
D. Cu(OH)
2
Câu 118: Từ glixerin điều chế trực tiếp được thuốc nổ có công thức là:
A. C
3
H
5
NO
2
B. C
3
H
5
(NO
2
)
2
C. C
3
H
5
(NO
2
)
3
D. C
3
H
5

Câu 121: Cho 3 chất : etilen glycol, dung dòch andehit axetic, rượu etylic. Dùng
hoá chất nào sau đây đẻ phân biệt các háo chất trên:
A. CuO B. Ca C. Ag
2
O/ddNH
3
D. Cu(OH)
2=
Câu 122: Chất không phản ứng được với Cu(OH)
2
là:
A. HOCH
2
-CH
2
OH B. HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH
C. CH
3
-CHOH-CH
2
OH D. HOCH
2
-CHOH-CH
2

B. Ở nhiệt độ phòng lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu
tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
C. Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong chất hữu cơ như xăng,
bezen…
D. Các lipit đều nhẹ hơn nước , tan trong các chât hữu cơ như xăng , bezen…
Câu 126: Trong các công thức sau , công thức nào là của lipit:
A. C
3
H
5
(OCOC
4
H
9
)
3
B. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
C. C
3
H
5

dòch NaOh 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là:
A. 61,2 kg B. 183,6 kg C.122,4 kg D. Trò số khác.
Câu 130:Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp 2 axit béo C
17
H
35
COOH và
C
17
H
33
COOH để thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên . số
công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 131: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 132: Cho biết chất nào thuộc disaccarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 133: Cho biết chất nào thuộc poli saccarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C.Mantozơ D. Xenlulozơ
Câu 134: Chất nào sau đây là đồng phân của Glucozơ:
A. Mantozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D.
Amylozơ
Câu 135: Chất nào sau đây là đồng phân của Saccarozow:
A. Mantozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D.Xenlulozơ
Câu 136: Cho các chất : X.glucpzơ, Y.fructozơ, Z.saccarozow, T.xenlulozơ. các
chất cho được phản ứng tráng bạc là:
A. Z, T B. Y, Z C. X, Z D. X, Y
Câu 137: Để xác đònh nhóm chức của glucozơ ta có thể dùng:
A. Ag

Ni,t
2 4 2 2 4 2
HOCH (CHOH) CHO H HOCH (CHOH) CH OH- - + - -¾¾¾®

(3)
men
2 4 2 5 2
HOCH (CHOH) CHO 2C H OH 2CO- - +¾¾®

(4)
Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucozơ trong nước tiểu người bò bện đái
tháo đường:
A. (1, 3) B. (1, 4) C. (2, 3) D. (1, 2)
Câu 141: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic .
Trong quá trình chế biến, rượu bò hao hụt mất 10%. Khối lượng rượu thu được là:
A. 0,92 kg B. 1,242 kg C. 0,828 kg D. Đáp số khác.
Câu 142: Từ glucozơ điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ
¾¾®
rượu etylic
¾¾®
butadien 1-3
¾¾®
cao su Buna.
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng
glucozơ cần dùng là :
A. 114 kg B. 108 kg C. 81 kg D. 96 kg
Câu 143: Cho chuỗi biến đổi sau:
1 2 3
Khí cacbonic tinh bột glucozơ rượu etylic¾¾® ¾¾® ¾¾®

cho phản ứng quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng hoàn
toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là :
A. 115.000 B. 112.000 C. 120.000 D. 118.000
Câu 146: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
A.[C
6
H
5
O
2
(OH)
5
]
n
C. [C
6
H
7
O
2
(OH)
2
]
n
B.[C
6
H
5
O
2

I/Q trình chuyển hóa andehit thành axit là q trình (1) .
II/Người ta dùng CuO để (2) rượu etylic thành andehit.
A. (1) và (2) :Khử B. (1):Khử - (2) : Oxi hóa
C. (1) và (2): Oxi hóa D. (1): Oxi hóa – (2): Khử
Câu 2:
Trong 2 phản ứng sau , C
2
H
4
đóng vai chất oxi hóa hay chất khử?
1/ CH
2
= CH
2
+ H
2

→
CH
3
CH
3
2/ CH
2
= CH
2
+ Br
2

→

Phương trình nào sau đây là đúng:
I/ Al
4
C
3
+ 12H
2
O
→
3CH
4


+ 4Al(OH)
3

¯
II/ Al
4
C
3
+ 6H
2
O
→
3CH
4


+ 2Al

TN2: Cho 100 gam dung dòch C
2
H
5
OH 10% tác dụng Na dư được V
2
lít H
2
TN3: Cho 25 gam dung dòch C
2
H
5
OH 40% tác dụng Na dư được V
3
lít H
2
.
So sánh thể tích hidro thoát ra trong 3 thí nghiệm thì:
A. V
1
> V
2
> V
3
B. V
2
> V
1
> V
3

2n
O luôn luôn cho phản ứng tráng
gương.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều đúng. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 8:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Khi thủy phân hợp chất RCl
n
trong môi trường kiềm, ta luôn luôn được R(OH)
n
.
II/ Khi oxi hóa ankanol bởi CuO/t
o
,ta luôn luôn được ankanal tương ứng.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 9:
Người ta thực hiện các biến hóa sau bằng loại phản ứng nào?
Dùng biến hóa: C
2
H
4

®
C
2
H
5
OH dùng phản ứng:
I/ Hydrat hóa II/ Thủy phân
Dùng biến hóa: C

Câu 13:
Từ metan và các chất vô cơ, chỉ được dùng 2 phản ứng có thể điều chế chất nào
sau đây:
I/ Etan II/ Etilen clorua III/ Axetandehit IV/ Rượu etylic
A. I, II B. I, III C. II, III, IV D. I, II, IV
Câu 14:
Để điều chế trực tiếp etilen glicol ta có thể dùng các chất nào sau đây:
I/ Etilen và dd KMnO
4
II/ Etilen clorua và dd KOH III/ Thủy phân etyl axetat
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 15:
Để điều chế trực tiếp glixerin ta có thể dùng nguyên liệu chính nào sau đây:
I/
2 2
CH Cl CHCl CH Cl- -
II/
2 2
CH Cl CHOH CH Cl- -
III/ Chất béo (lipit)
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
NHẬN DIỆN HÓA CHẤT
Câu 1: Để phân biệt 3 chất lỏng: Rượu etylic, glixerin và fomon, ta dùng thí nghiệm
nào:
I/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)
2
(có đun nóng).
II/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Ca(OH)
2
(ở nhiệt độ thường)

/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
(ở nhiệt độ
thường)
III/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)
2
(có đun nóng).
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng III
Câu 4: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, anilin và rượu etylic ta dùng thí nghiệm
nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
và thí nghiệm 2 dùng Na.
III/ Chỉ cần dùng quỳ tím.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 5: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, etyl axetat và axit acrylic, ta dùng thí
nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br
2
và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br
2
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br
2

/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd Br
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO
4
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng HCl.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 9: Để phân biệt 3 chất khí : metan, etilen và CO
2
, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd dd Br
2
và thí nghiệm 2 dùng nước vôi trong.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd KMnO
4
và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.
III/ Thí nghiệm 1 dùng H
2
và thí nghiệm 2 dùng nùc vôi trong.

2
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd I
2
và thí nghiệm 2 đun nóng .
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 12: Để phân biệt 3 chất : axit axetic, fomon và nước, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng CuO.
III/ Chỉ cần Cu(OH)
2
rồi đun nóng.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III.
Câu 13: Để phân biệt 3 chất : axit fomic, fomon va glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO
3
/NH
3
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd K

2
/t
o
và thí nghiệm 2 dùng Na.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd NaOH.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status