đồ án thiết kế nền móng - Pdf 24

SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
PHẦN THUYẾT MINH
THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
Số liệu đề bài :
STT
Chiều sâu lớp đất
Lớp đất
HK1 HK2
Z
1
Z
2
Z
3
Z
4
Z
1
Z
2
Z
3
Z
4
L
1
L
2
L
3
L

3(tb)
Z
4(tb
Z
5(tb)
7 9 2.5 10.5 1 8 17 19.5 30
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
a) Đối với lớp OH 2 :
b) Đối với lớp MH 7 :
c) Đối với lớp CH 6 :
d) Đối với lớp SC 8 :
Trang 3 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
Từ phương trình: Y=0.085x+6.4
Ta có:c= 6.4 kPa
tg = 0.085 =4
0
51’
Từ phương trình: Y=0.089x + 6.793
Ta có:c= 6.793 kPa
tg = 0.089 = 5
0
Từ phương trình: Y=0.097x + 12.4
Ta có:c = 12.4 kPa
tg = 0.097 = 5
0
32’
Từ phương trình: Y=0.204x + 25.36
Ta có:c = 25.36 kPa
tg = 0.204 = 11
0

0 12.4
HK1
30 14.8
50 17
70 20
HK2
30 15.8
50 17.7
70 18.4
( )kPa
σ
( )kPa
τ
sc
0 25.36
HK1
50 34
100 45
150 57
HK2
50 37.5
100 46
150 55.4
( )kPa
σ
( )kPa
τ
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
Thống kê hệ số nén lún:
Lớp 1_ loại đất OH

0.0016 0.0014 0.0015
400 1.35 1.276800
Lớp 3_ loại đất CH
áp suất
(kPa)
hệ số rỗng
hệ số nén
Trang 4 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
2
a
2
( / )m kN
1
a
o
a
2
a
2
( / )m kN
1
a
o
a
2
( / )m kN
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng

Hệ số
nén
Loại đất
Lớp 1 OH2 0.0074 0.0053 0.0030 0.0010 0.0000
Lớp 2 MH7 0.0059 0.0041 0.0027 0.0015 0.0000
Lớp 3 CH6 0.001320 0.000680 0.000510 0.000275 0.000135
lớp 4 SC8 0.000940 0.000550 0.000405 0.000233 0.000115
Trang 5 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
2
a
1
a
o
a
2
a
2
( / )m kN
1
a
o
a
1o
a
5o
a
2o
a
4o
a

SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
Độ bão hòa :G = 0,97
Tỉ trọng hạt = 2,68
Hệ số rỗng

Độ ẩm của đất:
Dung trọng tự nhiên :
Theo giới hạn Atterberg ta chọn:

Chỉ số dẻo :

Độ sệt:

c)
Lớp đất CH
Độ
bão hòa :G = 0,97
Trang 7 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
Tỉ trọng hạt = 2,68
Hệ số rỗng
Độ ẩm của đất:
Dung trọng tự nhiên :
Theo giới hạn Atterberg ta chọn:

Chỉ số dẻo :

Độ sệt:

d)

2
: N
2
= 580 kN Cột C
3
: N
3
=500 kN
-Tải trọng được chia làm 2 loại để tính toán:
+)Móng chịu tải trọng lớn M
1
=80 kN.m của cột C
4
+)Móng chịu tải trọng nhỏ M
2
=50 kN.m của cột C
1
+)Tải trọng ngang lớn nhất để tính toán cho cột là : H
max
= 30kN.
-Chọn ra 2 cột để thiết kế:
+)Móng tải trọng lớn C
4
(thiết kế móng thứ nhất).
+)Móng tải trọng nhỏ C
1
(thiết kế móng thứ hai)
+)Tải trọng ngang H
max
được lấy là tải trọng ngang lớn nhất trong các tải trọng ở 2

b
= 14500 kPa
- Cường độ thép là R
a
= 2800( kg/cm
2
)

= 280000 (kPa).
- Chọn cọc dài 24 m gồm 3 đoạn cọc : mỗi cọc 8m.
- Theo quy định đoạn cọc chon vào trong đầu phải lớn hơn 2d (d:đường kính cọc)
và ko lớn hơn 120 cm với đầu cọc nguyên nên ta chọn đoạn chon cọc vào trong đài
là 1,1m, khi thi công đài ta sẽ đập bỏ đoạn chon vào đài 1m và giữ nguyên phần
ngàm vào đài là 0,1m
Trang 12 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
-Ta có :+) Diện tích cọc A
c
= 0,09 m
2

+) Chu vi cọc U
c
= 1,2 m
+) Diện tích thép f
a
= 8,04 cm
2
= 8,04.10
-4

= 1 là hệ số điều kiện làm việc của đất bên hông.
+)q
m
=6700kPa là khả năng chịu tải mũi cọc tra bảng với độ sệt B 0,2 và độ sâu
mũi cọc là 24m.
-Lớp thứ nhất (OH2):
-Lớp thứ hai (MH7) :
Trang 15 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
-Lớp thứ ba (CH6) :
-Lớp thứ 4 (SC8) :
ta có :
-Giá trị sử dụng cọc là :
b)Tính theo công thức của Meyerhof (phụ lục B-QP TCVN 205-1998).
-Ta có
-Mũi cọc nằm trên lớp đất có góc =11
0
30’. Tra bảng ta có:
Trang 16 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
+)
-Tính giá trị f
si
.
+)Lớp đất thứ nhất (OH2): L
1
= 7m ; Z
1
= 4,2m
+)Lớp thứ hai (MH7) :L

1500
1500
x
y
-Ta có : +) Bề dài của đai là LB = 1,5 m
+)Chiều rộng của đai là Bđ = 1,5 m.
→ Lđ’ = Bđ’ = 1,5m.
-Tọa độ các cọc :
-Ta có :
-Tải trọng cột :

Trang 19 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
-Khối lượng móng quy ước tại đáy đài là:
-Tải tác dụng tại đáy đài cọc là :
-Tải trọng bình quân tác dụng lên đầu cọc :
-Kiểm tra áp lực dưới mũi cọc :
Trang 20 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
W
quN
Bd
Bm
l=L1+L2+L3+L4
-Tải trọng tiêu chuẩn :
-Xác định kích thước móng quy ước :
-Tính ma sát của các lớp đất bên hông cọc :
-Cạnh đáy khối móng quy ước :
Trang 21 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng

1,3m). Ta tính lún cho từng lớp như sau:
 Tại vị trí lớp phân tố 1:
Trang 23 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng

 Tại vị trí lớp phân tố 2:
 Tại vị trí lớp phân tố 3:
 Tại vị trí 4:
-Ta thấy:
=>Thỏa điều kiện.
Trang 24 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng
SV:Lê Trần Hữu Thọ Đồ án nền móng
-Hình vẽ thể hiện vị trí ngừng lún:
W
quN
- Do cọc chịu nén lên lớp đất sét nên ta có:
Trang 25 Trường Đại Học Bà Rịa-Vũng Tàu-Khoa Xây Dựng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status