NGUYN QUANG TUN
Đồ áN Kỹ THUậT THI CÔNG 1
A. Giới thiệu tóm tắt đặc điểm công trình.
* Số liệu: 42
+ Số tầng: 8
+ Số bớc: 15
* Phần Móng:
Số liệu Móng A Móng B Móng C
b (m) 1,1 1,1 1,1
a (m) 1,5 1,7 1,8
t (m) 0,45 0,45 0,45
* Phần Thân:
- Khoảng cách giữa các bớc cột: B = 4,2 m.
- Nhịp biên: L1 = 4,5 m, L2= 5,5 m
- Chiều cao tầng 1: H
1
= 4.0 m.
- Chiều cao tầng không gian: H
t
= 3.6 m
- Chiều cao tầng mái: H
m
= 3,5 m.
- Chiều dày sàn trung gian:
s
= 10 cm
- Chiều dày sàn mái:
m
= 10 cm.
1,0% 2,2% 1,6% 0,9%
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
2
NGUYỄN QUANG TUẤN
COT
C1
COT
C2
DAM
D2
DAM
D3
A
A
B
B
mÆt b»ng c«ng tr×nh
DAM
D1
4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 42004200
4500550055004500
4200
E
A
B
C
D
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
3
4200 4200
4200
4200
4200
4200
4200 4200
4200
4200
4200
4200
4200
4200
4200
11001100
1100
1100
11001100
1100
1100
1100
1100
1100
1100
1100
1100
1100
1100
250
250
250
D
100
900
450
3600 3600 3600 3600 3500
400
450
450
500
500
DAM
DM
DÇM
D3
D?M
D2
MÆT C¾T NGANG C¤NG TR×NH
0.100
0.100
-1.35
MÐTN
4.0
7.6
11.2
14.8
18.4
22
-0.00
4000
0.100
4200
4200
4200
4200
4200
E
A
B
C
D
1 2 3 4 5 12 13 14 15 16
3750650
40501500
3350
850
mÆt b»ng THI C¤NG Hè MãNG
GI»NG MãNG G3
GI»NG
3950
1500
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
6
NGUYN QUANG TUN
B. Các điều kiện thi công
* Ph ơng án thi công:
- Công trình đợc thi công theo phơng pháp dây chuyền đổ bê tông cốt thép toàn khối
- Một tầng đợc tiến hành thi công làm 2 đợt: Đợt 1 thi công cột, đợt 2 thi công dầm và sàn kết
hơp .
* Số liệu và điều kiện đầu bài:
- Trọng lợng riêng của bê tông :
lấp đất chở lại hố móng mà không phải vận chuyển xa mà lại không ảnh hởng đến quá trình
thi công đào đất đang diễn ra .
SVTH: H S Tun Lp XDC_K11
7
NGUYN QUANG TUN
- Khi đầo hố móng cần để lại 1 lớp đất bảo vệ để chống phá hoại xâm thực của thiên nhiên.
Bề dày do thiết kế quy định nhng tối thiểu phải 10 cm lớp bảo vệ chỉ đợc bóc đi trớc khi thi
công móng
2. Tính toán khối lợng đào đất :
* Kích thớc đào một hố móng đơn :
- Chiều cao chôn móng tính từ cốt đất tự nhiên đến đáy móng với lớp lót 10cm:
H
m
= 3.t + 10 = 3.0,45 + 0,1 = 1.45 m
- Kích thớc hố đào : góc đào nghiêng theo tỉ số H/B = 1/0,5
Nhận xét: lợng đất không phải đào giữa các móng khá lớn nên ta chọn phơng án đào đơn từng
móng đảm bảo tiết kiệm.
650
1500
300
c b a
4050
1800
2000
300
725
300
725
2600
3950
1300
1900
1100
725
300
300
725
1450
100
1450
100
4200
SVTH: H S Tun Lp XDC_K11
8
NGUYỄN QUANG TUẤN
MÆt c¾t A-A
a1
e B
e
B
H
MÆt c¾t mãng
2.1. TÝnh khèi lîng ®µo ®Êt c¸c hè mãng
- H
m
= 3.t + 0,1 = 1,45 m
- B = H
m
. 0,5 = 0,725 m
- Chän e = 0,3 m (®µo thñ c«ng).
V
B
= 12.53 m
3
V
C
= 12,1 m
3
V
MãNG
= 32V
A
+ 32V
B
+ 16V
C
= 971,2 m
3
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
9
NGUYỄN QUANG TUẤN
* TÝnh khèi lîng ®µo ®Êt c¸c hè mãng
4050
1800
3950
1700
3750
1500
650
300
725
300
725
1300
1900
725
300
300
725
1450
1450
100
4200
300
gm
550
550
gm2
gm1
gm3
550
1950
1100
2600
1750
1300
1950
2250
550 300 550
3
*Giằng loại G2 (nhịp L = 5500) có 32 giằng:
V
g
= L
TB
.S
Dựa vào mặt cắt giằng có S =(2.25 + 1.15).1/2 = 1,7 m
2
Dựa vào mặt cắt móng có L
TB
= (2,6 + 1,95)/2 = 2,3 m
=> V
g
= L
TB
.S = 2.3x1.7 = 3,91 m
3
=> V
g
= 32x3,91 = 125,12 m
3
*Giằng loại G3 (nhịp L = 4200) có 75 giằng:
V
g
= L
TB
.S
Dựa vào mặt cắt giằng có S =(2.25 + 1.15).1/2 = 1,7 m
2
H
V
m
6
++++=
a = 2,3 m a = 2,5 m a = 2,6 m
b = 1,9 m b = 1,9 m b = 1,9 m
c = 2,6 m c = 2,8 m c = 2,9 m
d = 2,2 m d = 2,2 m d = 2,2 m
V
a tc
= 1,509 m
3
V
b tc
= 1,632 m
3
V
c tc
= 1.69 m
3
SVTH: H S Tun Lp XDC_K11
11
NGUYN QUANG TUN
V
M THủ CÔNG
= 32V
a tc
+ 32V
- V
Móng
= 32V
A
+ 32V
B
+ 16V
C
= 32(1,5x1,1x0,9) + 32(1,7x1,1x0,9) + 16(1,8x1,1x0,9) = 129,888 m
3
- V
Cột
= 32V
cột A
+ 32V
cột B
+ 16 V
cột C
= 32(0,25x0,45x0,45) + 32( 0,25x0,5x0,45) + 16(0,25x0,5x0,45) = 4,32 m
3
- V
Giằng
= 32V
G1
+ 32V
G2
+ 75V
G3
= 32(0,45x0,35x2,9) + 32(0,45x0,35x3,75) + 75(0,45x0,35x3,1) = 70,13 m
C= 32(0,1x1,7x1,3) + 32(0,1x1,9x1,3) + 16(0,1x2x1,3) = 19,136 m
3
- V
BT lót giằng
= 32V
BT lót G1
+ 32V
BT lót G2
+ 32V
BT lót G3
= 32(0,1x0,55x2,9) + 32(0,1x0,55x3,75) + 75(0,1x0,55x3,1) = 24,5 m
3
=> V
Lấp
= 1380,76 129,888 4,32 70,13 57,92 19,136 24,5 = 1074,87 m
3
=> Khối lợng đất chuyển đi là : (1380,76 1074,87).1,3 = 397,66 (trong đó 1,3 là hệ số nở rời
của đất).
III. Tính toán ván khuôn, xà gồ, cột chống.tyu
* Yêu cầu :
- Ván khuôn, cây chống khi đa vào chế tạo phải tuân thủ theo TCVN 4453 - 1995 (Tiêu chuẩn
Việt Nam về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - toàn khối quy phạm thi công và nghiệm
thu).
SVTH: H S Tun Lp XDC_K11
12
- Trọng lợng riêng của gỗ:
630
=
KG/m
3
- Vỏn khuụn phng,nhn,ớt cong vờnh nt n,sch
- Mác BT: M 200
1. Thiết kế ván khuôn móng.
1.1. Cấu tạo ván khuôn
Cu to vỏn khuụn cho múng trc C (ln nht)(kớch thc 1,8x1,1x0,9 m)
Chọn chiều dày ván khuôn thành móng là: 3 cm
* Sơ đồ tính:
Trong quá trình tính toán coi ván khuôn nh dầm liên tục chịu tải trọng phân bố đều.
+/
+/
0
+/
Sơ đồ tính ván khuôn
* Tại trọng tác dụng lên ván khuôn
&$1%23+4#5%)678"9%:+;8<847-'5.$
1-(2"-'5.-=47
- Tnh Ti : T$12"%:+;8<85>847i
2
1
2500 0,75 1875 /
tc
q H kG m
tt tt tt
q q q kG m
q q q kG m
= + = + =
= + = + =
Tng ti trng tỏc dng lờn tm vỏn khuụn b rng b=H=300mm (H l chiu cao múng) :
- q
v
tc
= 2075x0,3 = 622,5 KG/m
- q
v
tt
= 2510x0,3 =753 KG/m
* Kiểm tra ván khuôn:
- Kiểm tra độ bền:
[ ]
=
W
M
max
Trong đó :
10
.
2
max
s
TT
v
2
ứng suất cho phép của gỗ
=>
[ ]
5 4
10
10 4,5 10 90.10
0,73
753
s
TT
v
W
l m
q
ì ì
ì ì ì
= =
(1)
- Kiểm tra độ võng:
Có
[ ]
400 128
.
4
ss
TC
v
= =
m
4
Mômen quán tính
=>
9 7
3
3
128 128 1,2.10 6,75.10
0,645
400. 400 622,5
s
TC
v
EJ
l m
q
ì ì
= =
ì
(2)
Từ (1) và (2) => Khoảng cách bố trí các thanh sờn: l
chon
sđ
0,6 m
1.2 Kiểm tra thanh sờn
chng xiờn
+Chn khong cỏch gia cỏc thanh chng xiờn l l
ct
=45 cm
450
450
Chọn thanh sờn bằng gỗ có kích thớc 0,06x0,08 m
=> W = 0,06.0,08
2
/6 = 6,04.10
-5
m
3
J = 0,06.0,08
3
/12 = 2,56.10
-6
m
4
E = 1,2.10
9
kG/m
2
- Điều kiện bền của thanh sờn:
Có
[ ]
2 2
2 4 2
5
= = = = =
ì ì
(thỏa mãn)
SVTH: H S Tun Lp XDC_K11
15
NGUYỄN QUANG TUẤN
100 100
500600500
495350
495
A
B
C
C
D
B
1800
30
sên ®øng(60x80)
chèng xiªn(60x80)
A
D
315 350 315
1100
60 60
100100
100 100
315 350 315
1100
CHèNG XI£N
V¸N KHU¤N
S¦êN §øNG
250
200
200
4050
1800
250
450
450
600
500
500
100
100
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
17
NGUYN QUANG TUN
CHốNG XIÊN
VáN KHUÔN
SƯờN ĐứNG
3650
1800
2600
900
1450
GIằNG MóNG
MặT CắT A-A
200
sên ®øng
590 590 590 590
100
100
3750
mÆt bµng v¸n khu«n gi»ng mãng g2
590 590
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
19
NGUYN QUANG TUN
350
570
250
300
80
80 30
1150
1000
mặt cắt ngang giằng móng g2
thanh gông
thanh chống
2. Tính toán ván khuôn cột :
Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm khuôn phẳng :
b
(mm)
Tiết diện
(cm
2
)
300 x1800 x 55
300 x1500 x 55
300 x 1200 x 55
300 x 900 x 55
29
30
31
32
E 1515
E 1512
E 1509
E 1506
150x150x1500x55
150x150x1200x55
150x150x 900x55
150x150x 600x55
5
6
7
8
P 2518
P 2515
P 2512
P 2509
250 x 1800 x 55
250 x 1500 x 55
250 x 1200 x 55
250 x 900 x 55
33
34
16
P 2018
P 2015
P 2012
P 2009
200 x 1800 x 55
200 x 1500 x 55
200 x 1200 x 55
200 x 900 x 55
38 G 350- 450
350 x 350
400 x 400
450 x 450
Gông chân cột
17
18
19
20
P 1518
P 1515
P 1512
P 1509
150 x 1800 x 55
150 x 1500 x 55
150 x 1200 x 55
150 x 900 x 55
39 G 500- 600
500 x 500
550 x 550
600 x 600
Kẹp chữ U
mạ kẽm
Tính toán nh dầm liên tục tựa lên các gối là các thanh gông kim loại
Ta có cao trình đổ bêtông:
* Tầng 1: H
cột
= H
1
- h
dầm chính
Nhịp biên: h
dầm chính
= 450 => H
cột
= 4,0 - 0,45 = 3,55 m
Nhịp giữa: h
dầm chính
= 550 => H
cột
= 4,0 - 0,55 = 3,45 m
* Tầng 2 - 7: H
cột
= H
t
- h
dầm chính
Nhịp biên: h
dầm chính
= 450 => H
NhÞp gi÷a: 0,25x0,5x3,05 12P2518
TÇng 3-4 NhÞp biªn: 0,25x0,4x3,15 4P2518 + 8P2018
NhÞp gi÷a: 0,25x0,45x3,05 8P2518 + 4P2018
NhÞp biªn: 0,25x0,35x3,15 4P2518 + 4P2018 + 4P1518
NhÞp gi÷a: 0,25x0,4x3,05 4P2518 + 8P2018
TÇng 7
NhÞp biªn: 0,25x0,3x3,15 4P2518 + 8P1518
NhÞp gi÷a: 0,25x0,45x3,05 4P2518 + 4P2018 + 4P1518
TÇng m¸i
NhÞp biªn: 0,25x0,3x3,05 4P2518 + 8P1518
NhÞp gi÷a: 0,25x0,45x2,95 4P2518 + 4P2018 + 4P1518
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
22
NGUYỄN QUANG TUẤN
B¶ng tæ hîp v¸n khu«n
SVTH: Hồ Sỹ Tuấn Lớp XDC_K11
23
NGUYỄN QUANG TUẤN
p2518
p2518 p2518
p2518
250
250
g«ng
g«ng
18001800
3600
600600600600600600
18001800
3600
600600600600600600
400
250
cét gi÷a tÇng 3,4: 250x450x3600(
mm)
a - a
b - b
a - a
p2518 p2518
p2018 p2018
p2518 P2518
450
250
a - a b - b
b - b
a - a
250
cét biªn tÇng 3,4: 250x400x3600(
mm)
250
200
250
p2018
p2018 p2018
p2018
200
200
g«ng
450
g«ng