B GIÁO DO
I HM HÀ NI
NG
NGHIÊN CU LA CHN BIN PHÁP NÂNG CAO
TH LC CHO N NHT K54
KHOA NG I HC TÂY BC
Chuyên ngành: Giáo dc th cht
Mã s: 60.14.01.03
LUC GIÁO DC ng dn khoa hc c Thu
TDTT
: Th dc th thao
GDTC
: Giáo dc th cht
GD-
: Giáo do
XHCN
: Xã hi ch
QTKD
: Qun tr kinh doanh
XPC
: Xut phát cao
KTX
: Ký túc xá
NXB
: Nhà xut bn
XHCN
: Xã hi ch
TS
: Ti
ThS
: Th
i hc
GV
: Ging viên
SV
: Sinh viên
TN
NG QUAN V NHNG V NGHIÊN CU 12
1.1. ng hc trong s nghio th h tr 12
1.1.1. V trí cng hc trong s nghio th h tr12
1.1.2. ng li cng và chính sách cc v công
tác GDTng hc 17
1.1.3. Mc tiêu, nhim v và chng hc. 19
1.1.4. Ni dung, hình thc cng h
1.2. i hc 24
1.2.1. V mc tiêu c 25
1.2.2. V ni dung c 26
1.2.3. V thng c 27
1.2.4. V t chc thc hi 28
1.2.5. Tiêu chu lc ci hc 31
1.3. Các t cht th ln các t cht th lc 31
1.3.1. Sc mnh 31
1.3.2. Sc nhanh 34
1.3.3. Sc bn 36
1.3.4. c phi hp vng 38
1.3.5. c mm do 41
1.4. i mi hc 43
1.5. Khái quát chung v ng i hc Tây Bc 49
1.6. m ca n sinh viên khoa Ng ng i hc Tây Bc 55
C TRNG TH LC CA N SINH VIÊN KHOA
NG I HC TÂY BC 57
2.1. Thc trng GDTC ci hc Tây Bc 57
c GDTC và t cho 57
2.1.2. Thc trng v vt cht phc v o. 59
2.1.3. Thc trng v i ng giáo viên TDTT 61
2.1.4. Thc trng công tác GDTC ngoi khóa. 64
2.2. Thc trng hong hc tp môn GDTC ca n sinh viên khoa Ng
DANH MC BNG BIU
Danh mc bng
TT
Trang
Bảng
2.1
Phân phối chương trình giảng dạy GDTC cho sinh viên
trường Đại học Tây Bắc
58
Bảng
2.2
Kết quả khảo sát thực trạng sân bãi dụng cụ phục vụ giảng
dạy và tập luyện trường Đại học Tây Bắc
60
Bảng
2.3
Thực trạng đội ngũ giáo viên thể dục thể thao tại trường Đại
học Tây Bắc
62
Bảng
2.4
Tổng hợp ý kiến đánh giá của sinh viên khoa Ngữ văn về tính
tích cực trong học tập và rèn luyện ngoại khóa
66
Bảng
2.5
Tổng hợp ý kiến đánh giá của cán bộ giảng viên về tính tích
cực của sinh viên khoa Ngữ văn trong học tập theo chương
3.3
Kết quả kiểm tra thể lực hai nhóm thực nghiệm và đối chứng
sau 5 tháng thực nghiệm
83
Bảng
3.4
Mức độ tăng trưởng thể chất sau thực nghiệm của sinh viên
nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng sau 5 tháng thực
nghiệm
84
Danh mục biểu đồ
1
Nhịp tăng trưởng thể lực của nhóm thực nghiệm và đối
chứng sau 5 tháng thực nghiệm
88 1
PHN M U
1. Lý do ch tài
Giáo dc Th chi hc là mt b phn ha
h thng Giáo do Vit Nam. Công tác giáo dc th cht (GDTC)
và hoi hc là mt mt giáo dc quan trng
trong s nghip giáo do, góp phn thc hin mc tiêu: Nâng cao
dân trí, bng nhân l ng nhu cu
i mi s nghip phát trin kinh t xã hi cc. Trong chic
phát trin kinh t xã hi c nh ng xã hi ch
(XHCN), i là vn quý nht ca ch xã hi
ch o v và bng sc kho i là và mc tiêu
giáo ds ng. c bit là, vi sc khe và th cht
sinh viên hin nay, ch yu da vào kt qu tng hc phn hoc môn hc,
bm theo tiêu chun ca B ban hành. Do vy, ch
c mn ngc sc khe
và s phát trin th cht ca sinh viên trong suo. Mt khác,
vic chun b th lc cho sinh viên có vai trò quynh trong tip thu và hình
thành k thu c hành trong các môn th thao.
T y cn thit phi có nhng bài tp phù h kp thi nâng cao
th lc và phát trin th cht cho sinh viên [23 ].
Nhn th c tm quan trng ca công tác GDTC cho sinh viên
trong nht s tác gi nghiên cu v
"Nghiên cc trng công tác GDTC và phát trin TDTT
c Thu - Nguyn Trng Hi, 1998).
3
"Nghiên cu hiu qu mt s bài tp phát trin th lc chung nhm
nâng cao th lc cho n m Phú Th"
(Nguyn Bích Thy, 2001).
"Nghiên cu xây dng mt s bài tp nhm nâng cao th lc chung cho
sinh viên lp th dc sinh vng Phú Th,
2009).
"Nghiên cu xây dng các ch lc cho nam sinh viên
Tri hc Xây dng" (Nguyn Anh Tú, 2009).
i hc Tây Bc thành lp ngày 30- 6- 1960. tin thân là
m cp II Khu Tây Bc, nâng c
phm Tây Bi hc Tây Ba,
o hàng vm là con em các dân t
ng yêu cnh vùng Tây B vi
vic nâng cao ch ng luôn quan tâm m rng các
ngành ngh o và chú trng xây dng yêu cu
Tây Bc nói chung và ca sinh viên khoa Ng .
3. Nhim v nghiên cu
3.1 Nhiệm vụ 1: c trng th lc ca n nht
K54 khoa Ng i hc Tây Bc.
- c tru king b m bo v quá trình giáo
dc th cht din ra có hiu qu vt chng dy, qun
lý giáo dc th cht và th thao c
- c trng th lc ca n nht K54 khoa
Ng ng công tác giáo dc th cht ci hc Tây
Bc thông qua kt qu hc tp môn giáo dc th cht và ni dung các test
lc ca hc sinh, sinh viên hin hành ca B
5
- nh nguyên nhân và các yu t n quá trình giáo dc
th cht ca sinh viên.
3.2. Nhiệm vụ 2: La chn và ng dng các bin pháp nâng cao th lc cho n
sinh viên nht K54 khoa Ng chng giáo dc th cht
i hc Tây Bc.
- Nguyên tc la chn bin pháp nâng cao th lc cho n
th nht K54 khoa Ng i hc Tây Bc.
- Nghiên cu la chn bin pháp nâng cao th lc cho n
th nht K54 khoa Ng i hc Tây Bc.
- Thc nghiánh giá hiu qu ca các bin pháp nâng cao th lc cho
n nht K54 khoa Ng i hc Tây Bc.
4ng và khách th nghiên cu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Các bin pháp nâng cao th lc cho n nht K54 khoa
Ng i hc Tây Bc.
4.2. Khách thể nghiên cứu
nht k54 khoa ng i hc Tây Bc.
chí chuyên ngành, tp san khoa hc, thông tin khoa hc TDTT và các tài liu
tài nghiên cu v GDTC cho sinh viên ca
nhiu tác gi c công b.
7.2. Phương pháp quan sát sư phạm
c s d khc trng th
lc c nhi hc Tây Bc. Tip
cng nghiên cu, chm k giá kt qu
thc tp ca lp thc nghii chu kim bo,
vt cht, sân bãi dng c ng dy ni và ngoi khoá.
T c trng chng công tác giáo dc th
7
cht i hc Tây Bc hình thành mc nghim mang tính
kh thi.
7.3. Phương pháp phỏng vấn
tài s dng vn trc tip và gián tip.
ng vn trc tip: Nhm tìm hiu sâu sng
v mà phiu hng là các ging viên, HLV
ng dy Giáo dc th cht ti hc Tây Bi
hm Hà Ni.
ng vn gián tip: Nhm thu thp nhng ý kin và s
liu cn thit cho nghiên c ni dung phng vn gm các vn
c th theo phiu phng v c la chn ch
giá thc trng th lc ca n m K54 và chng
giáo dc th cht và la chn bin pháp nâng cao chng giáo dc th
cht ti ng i hc Tây Bc.
7.4. Phương pháp kiểm tra sư phạm
Trong quá trình nghiên c tài tin hành t chc kim.
Ma quá trình này nhm kim nghim trong thc tin công tác ging
dm tra tính thc tin, tính kh thi ca h thng các ni dung,
3.1. Yêu cu sân bãi, dng cng h bm giây; ng chy thng có
chiu dài ít nht 40m, chiu rng ít nht 2m. K vch xut phát và v
t cc tiêu bng nha hoc bng c hiu ng ch
khong trng ít nh gim t sau khi v
3.2. Yêu cu k thunc kim tra thc hi
xut phát cao. Thc hin mt ln
3.3. Cách tính thành tích: Thành tích chnh là giây và s
l tng 1/100giây. 9
4. Chy con thoi 4 x 10m (s)
4.1. Yêu cu sân bãi, dng cng chc 10 x 1,2m
bng phn góc có vt chu ng
chy có khong trng ít nht là 2m. Dng c gng h b
dài, bn vt chuu bng chy.
4.2. Yêu cu k thuc kim tra thc hi
xut phát cao. Khi chn vch 10m, ch cn mt chân chm vch, nhanh
chóng quay 180
0
chy tr v vch xut phát và sau khi chân li chm vch
xut phát thì li quay tr li. Thc hin lp ln hng, tng
s bn ln 10m vi ba ln quay. Quay theo chiu trái hay phi là do thói quen
ca ti. Thc hin mt ln.
4.3. Cách tính thành tích: Thành tích chnh là giây và s
l tng 1/100 giây.
5. Chy tùy sc 5 phút (m)
5.1. Yêu cu sân bãi, dng cng chy dài ít nht 52m, rng ít nht
u k ng gii hu gii hn có khong
trng ít nh chy quay vòng. Ging cht
1
-
n
xx
n
i
i
1
2
2
)(
(n > 30)
- lch chun:
2
- Nh ng:
%
)(5.0
11
- c nguyên nhân tn ti, nhng yu t n th lc
ca n sinh viên khoa Ng các bin pháp nâng cao th lc cho n sinh
nht K54 khoa Ng i hc Tây bc.
9. K hoch nghiên cu và t chc nghiên cu
9.1. Thời gian nghiên cứu
- Thi gian nghiên cu c n:
9.1.1. Giai đoạn 1: Từ tháng 1/2013 đến tháng 5/2013
- c tài liu
- tài nghiên cu.
- Xây d c hng
khoa hc
9.1.2. Giai đoạn 2: Từ tháng 6/2013 đến tháng 12/2013
- Tip tc nghiên cu các tài liu liên quan
- Gii quyt nhim v 1.
- Tin hành phng vng nghiên cu tra thc trng.
- Thu thp các s lin v nghiên cu.
9.1.3. Giai đoạn 3: Từ tháng 1/2014 đến tháng 8/2014
- Gii quyt nhim v 2.
- X lí các s liu thu thc.
- Hình thành kt cu lut tng phn.
- Hoàn thin lu o v kt qu nghiên c c h ng
nghim thu.
9.2. Địa điểm nghiên cứu
- i hm Hà Ni.
- i hc Tây Bc.
12
TNG QUAN CÁC V NGHIÊN CU
[60].
[59,60].
,
Châu -
môn th8 ].
14
-
:
16
.
1.1.2 ng li c ng và chính sách c c v
công tác GDTng hc
tác GDTC
g và Chính p
chúng nhân dân.
-NQ/TW, ngày 1-
12-
2].