ỏn mụn hc Chi tit mỏy Lê Chí T_cđt2_k49.
1.1 Chn ng c v phõn phi t s truyn:
1.1.1 Xỏc nh cụng su t đặt trên trục ng c:
-Cụng sut trờn trc ng c in c xỏc nh theo cụng thc (2.8)[1]:
P
yc
=
P
td
=
.
ct.
P
Trong ú: P
yc
: Cụng sut yêu cầu trờn trc ng c (kW)
P
td
: Cụng sut trờn trc mỏy cụng tỏc
: Hiu sut truyn ng
-công suất tính toán trên trục công tác P
ct
đợc tính theo công thức (2.11)[1]:
P
ct
=1000
ln
.
2
bỏnh
rng
.
ổ trợt
.
xớch
-Da vo bng 2.3 [1] ta chọn đợc hiệu suất của các loại bộ truyền và ổ nh sau:
+
khp ni
= 0,99;
ln
= 0,99;
bỏnh rng
= 0,98;
xớch
= 0,93
ổ trợt
= 0.98
= 0,99. 0,99
3
. 0,98
2
.0,98.0,93= 0,84
93.0
=
Công suất trên trục động cơ:
P
yc
=
3,496.0,93
0,84
=3,87(kW)
1.1.2 Xỏc nh tốc độ đồng b của động cơ:
- S vũng quay ca trục công tác đợc xđ theo ct(2.16)[1]:
n
ct
=
D
v.60000
=
60000.0,38
3,14.300
= 24,2 (vũng/phỳt)
Trong đó: v:vận tốc băng tải
D:đờng kính tang
sbh
⇒
n
sb
= 24,2.20.3,0=1452 (vòng/phút)
Chän sè vßng quay ®ång bé cña ®éng c¬: n
đb
≈
n
sb
=1452(vòng/phút)
1.1.3 Chọn quy cách động cơ:
- Động cơ được chọn dựa vào bảng P1.3[1] và phải thỏa mãn điều kiện sau:
P
đc
≥ P
yc
; n
đb
≈
n
sb
; T
k
/T
dn
≥ T
mm
/T
=
n
n
ct
dc
=
1445
24,2
= 59,7
- theo ct(2.15)[1] ta cã : u
ch
=u
h
.u
btng
- Chän u
btng
=3,0
⇒
u
h
=
u
u
btng
ch
=
59,7
3
Chọn C=1,1=
w22
w21
d
d
(thường chọn 1≤c≤1,3) .
2 02
1 01
[k ]
[k ]
bd
bd
ψ
λ
ψ
=
Với [k
01
]=[k
02
]=[k
0
]=
2
H
2
H M H
[ ]
0,3
λ
=
;
.
3 3
1,33.1,1c
λ
=
=1,77.
Do đó ,dựa vào đồ thị u
1
=f(u
h
,λc
3
) với u
h
=19,9; λc
3
=1,77.
Ta được:
1
5,4u ;
; do đó:
2
19,9
3,69
5,4
3
=
otx
ct
.ηη
P
3,496
3,84
0,98.0,93
= =
(kW)
P
2
=
3
br ol
P 3,84
3,96
η .η 0,98.0,99
= =
(kW)
P
1
=
2
br ol
P 3,96
= 4,1
η .η 0,98.0,99
1
=
1445
5,4
=267,6(vßng/phót)
n
3
=
u
n
2
2
=
267,6
3,69
=72,5 (vßng /phót)
n
ct
=
u
n
x
3
=
72,5
2,996
=24,2(vßng/phót)
- m«men xo¾n trªn trôc c«ng t¸c,c¸c trôc 1,2,3 vµ ®éng c¬ lµ:
T
ct
=
(Nmm)
T
2
= 9,55.10
6
.
2
2
n
P
= 9,55.10
6
.
3,96
267,6
= 141322,87 (Nmm)
Hà Nội 3 - 2007 3
ỏn mụn hc Chi tit mỏy Lê Chí T_cđt2_k49.
T
1
= 9,55.10
6
.
1
1
n
P
= 9,55.10
6
= 3,69 u
x
= 2,996
n (vg/ph) 1445 1445 267,6 72,5 24,2
T (Nmm) 27361,25
27096,9/2
141322,87 505820,7 1379619,8
1.2 Thit k cỏc b truyn:
1.2.1 Tớnh toỏn thiết kế các b truyn trong hp giảm tốc : B truyn bỏnh rng
a.bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh với các số liệu sau:
P`
1
=4,1/2=2,05(kW) ; tỉ số truyền u
1
=5,4 ; thi hn s dng t
sd
=19000 ;
số vòng quay n
1
=1445(vòng/phút) ; mômen xoắn T
1
=27096,9
(Nmm)
a.1) chọn vật liệu:
- Theo bng 6.1[1], ta chn:
+ Bỏnh nh: Thộp 45, tụi ci thin, rn HB 241 285
b1
= 850 MPa,
ch1
F
: h s an ton khi tớnh v un
+ S
H
: h s an ton khi tớnh v tip xỳc
chn HB
1
= 245; HB
2
= 230, suy ra:
Hlim1
= 2.245 + 70 = 560 (MPa)
Hlim2
= 2.230 + 70 = 530 (MPa)
F
lim1
= 1,8.245 = 441 (MPa)
F
lim2
= 1,8.230 = 414 (MPa)
H Ni 3 - 2007 4
Đồ án môn học Chi tiết máy Lª ChÝ T_c®t2_k49.
theo c«ng thøc (6.5)[1] ta cã : N
HO
= 30H
2,4
HB
N
/T
max
)
3
.n
i
.t
i
Với c là số lần ăn khớp trong một vòng quay.
N
HE2
= 60c
1
1
u
n
Σt
i
Σ(T
i
/T
max
)
3
.t
i
/Σt
i
= 60.1.
N
K
N
=
.
Do N
HE1
=
u
1
. N
HE2
nªn N
HE1
> N
HO1,
do đó K
HL1
= 1
nh vËy theo ct(6.1)[1] ta cã:
[σ
H
] = σ°
Hlim
. K
HL
/S
H
Vậy sơ bộ tính được : [σ
i
/T
max
)
m
F
.n
i
.t
i
Trong ®ã m
F
=6 (v× ®é r¾n HB
≤
350)
N
FE2
= 60c
1
1
u
n
Σt
i
Σ(T
i
/T
max
)
6
đối với tất cả các loại thép ).
⇒
K
FL2
= 1, và tương tự có K
FL1
= 1
Với K
FL
là hệ số tuổi thọ :
F
FO
m
FL
FE
N
K
N
=
do ®ã theo ct(6.2)[1] ta cã:
Hà Nội 3 - 2007 5
ỏn mụn hc Chi tit mỏy Lê Chí T_cđt2_k49.
[
F
] =
Flim
.K
FC
= 2,8.450 = 1260 (MPa)
ứng suất uốn cho phép khi quá tải xđ theo ct(6.14)[1]:
[
F1
]
max
= 0,8
ch1
= 0,8.580 = 464 (MPa)
[
F2
]
max
= 0,8
ch2
= 0,8.450 = 360 (MPa)
a.3)Tớnh toỏn các thông số của b truyn bánh răng nghiêng cp nhanh:
a.3.1)Xỏc nh s b khong cỏch trc theo ct(6.15)a[1]:
[ ]
1
3
2
1
1
.
( 1)
H
w a
H ba
= 1,15
+ T=27096,9
a
w1
=
[ ]
2
27096,9.1,15
43(5,4 1)
3
495,4 .5,4.0,3
+
= 117,8 (mm)
Ta ly a
w1
= 130(mm)
a.3.2)Xỏc nh cỏc thụng s n khp
+ Theo (6.17)[1]: m = (0,01ữ0,02)a
w1
= (0,01ữ0,02).130 = (1,3ữ2,6) (mm)
+ Theo bng 6.8[1]chn môđun theo tiêu chuẩn m =2(mm)
+ Chn s b = 35
0
.
+ theo công thức (6.31)[1] S rng bỏnh nh:
z
1
=
1)m(u
2
)/(2a
w
) = 2(17+92)/(2.130) = 0,8385
H Ni 3 - 2007 6
Đồ án môn học Chi tiết máy Lª ChÝ T_c®t2_k49.
⇒
β = 33,02
0
a.3.3)kiÓm nghiÖm r¨ng vÒ ®é bÒn tiÕp xóc:
Theo ct(6.33)[1] Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền
phải thỏa mãn:
( )
( )
1 1
2
1 1 11
2. 1
H t
H M H
w t w
T K u
Z Z Z
b u d
ε
σ
+
=
≤ [σ
.tgβ
* Với răng nghiêng, không dịch chỉnh và theo bảng (6.11)[1] có:
α
tw
= α
t
= arctg
β
α
cos
tg
Theo TCVN 1065 – 71, α = 20°
⇒
α
tw
= α
t
= arctg
ο
tg20
cos(33,02 )
÷
°
=b
w
.sinβ/(m.
π
)
Chiều rộng vành răng b
w1
= ψ
ba
. a
w1
= 0,3.130 =39(mm)
⇒
ε
β
=39.sin33,02
0
/(2.
π
)=3,384
Vì ε
β
= 3,384> 1,0 nên theo ct(6.36c)[1]: Z
ε
=
α
ε
/1
ε
+
÷
cos33,02
0
= 1,389
⇒
Z
ε
= 0,8485
theo b¶ng 6.11[1] ®êng kÝnh vßng l¨n b¸nh nhá :
d
w11
=
1u
2.a
t1
w
+
=
2.130
5,4 1
+
= 40,625(mm)
theo ct(6.40)[1] Vận tốc vòng:
* K
Hα
– hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng
đồng thời ăn khớp
Theo bảng 6.13[1], với răng trụ răng nghiêng, v ≤ 4 (m/s), ta chọn cấp
chính xác 9.
Từ bảng 6.14[1], v
≤
5m/s, cấp chính xác 9
⇒
K
Hα
= 1,16
* K
Hv
– là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo ct(6.41)[1]: K
Hv
= 1+
HαHβ1
w11w1H
KKT2
dbυ
.'
Với
H
υ
= δ
H
⇒
K
Hv
= 1+
2,2.39.40,625
2.27096,9.1,15.1,16
= 1,048
⇒
K
H
= 1,15.1,16.1,048=1,398
⇒
( )
( )
1 1
2
1 1
2. 1
H t
H M H
w t w
T K u
Z Z Z
b u d
ε
σ
+
=
= 274.1,55.0,8485
= 0,95
+ Tính Z
V
: Lấy Z
V
= 1
+ K
xH
= 1(v× d
a
<700mm)
⇒
[σ
H
]` = 495,4.1.1.0,95 = 470,63 (MPa)
⇒
σ
H
=425,57< [σ
H
]` =470,63
⇒
thỏa mãn điều kiện bền tiếp xúc.
a.3.4) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suÊt uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức (6.43)[1]:
σ
F1
=
1 Fε β F1
w w1
F1
, Y
F2
– hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào z
v1
, z
v2
z
v1
= z
1
/cos
3
β = 17/ cos
3
33,02
0
= 28,84
z
v2
= z
2
/cos
3
β = 92/ cos
3
33,02
0
= 156,1
Tra bảng 6.18[1] ta được: Y
Fα
= 1,4
* K
Fv
– hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính
về uốn:
K
Fv
= 1+
F w w1
1 Fβ Fα
υ .b .d
2.T .K .K
Với
F
υ
= δ
F
. g
o
. v.
t1
w
u
a
Trong đó:
- v = 3,072 m/s
- g
o
– hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng 1 và 2
=
1 Fε β F1
w w1
2T .K .Y .Y .Y
b .d .m
=
2.27096,9.2,04.0,72.0,764.3,8
39.40,625.2
= 72,93(MPa)
⇒
σ
F2
= σ
F1
.
F1
F2
Y
Y
= 72,93.
3,06
3,8
= 58,73(MPa)
+ Tính chính xác [σ
F1
], [σ
F2
]
theo ct(6.2)[1] ta cã:
[σ
xF
= 1 ứng với d
a
< 400mm
⇒
[σ
F1
]` =252 . 1.1,032.1 = 260,064 (MPa)
[σ
F2
]` = 236,6. 1. 1,032. 1 =244,17 (Mpa)
Dễ dàng thấy [σ
F1
] > σ
F1
và [σ
F2
] > σ
F2
⇒
Thỏa mãn điều kiện uốn
Hà Nội 3 - 2007 9
ỏn mụn hc Chi tit mỏy Lê Chí T_cđt2_k49.
a.3.5) Kim nghim rng v quỏ ti
+ H s quỏ ti K
qt
= T
max
/T
= 464
F2
max
=
F2
. K
qt
= 58,73. 1,5 =88,095 < [
F2
]
max
= 360
Tha món iu kin v quỏ ti.
a.3.6) Cỏc thụng s v kớch thc b truyn:
Khong cỏch trc a
w1
= 130 mm
Module phỏp m = 2 mm
Chiu rng vnh rng b
w1
= 0,3.130=39 mm
T s truyn u
t1
= 5,4
Gúc nghiờng ca rng = 33,02
S rng z
1
= 17 z
= 219,4 mm
ng kớnh nh rng
d
a1
= d
1
+ 2(1+x1+
y)m = 40,6 + 2.2 = 45,6 mm
d
a2
= d
2
+ 2(1+x1+
y)m = 219,4 + 2.2 = 223,4 mm
ng kớnh ỏy rng
d
f1
= d
1
(2,52x
1
)m = 40,6 2,5.2 = 35,6 mm
d
f2
= d
2
(2,52x
1
350 HB thì giơí hạn bền mỏi tiếp uốn của các bánh răng là:
Hlim
=2HB+70
Flim
= 1,8HB
S
H
=1,1 ; S
F
=1,75
H Ni 3 - 2007 10
Đồ án môn học Chi tiết máy Lª ChÝ T_c®t2_k49.
+ σ°
Hlim
: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở
+ σ°
Flim
- ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở
+ S
F
: hệ số an toàn khi tính về uốn
+ S
H
: hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc
chọn HB
1
= 245; HB
7
N
HO2
= 30H
2,4
HB2
= 30.230
2,4
= 1,39.10
7
N
HE
– số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
N
HE
®îc x® theo c«ng thøc (6.7)[1]:
N
HE
= 60cΣ(T
i
/T
max
)
3
.n
i
.t
i
N
HE2
3
]
= 6,75.10
7
> 1,96.10
7
= N
HO2
⇒
K
HL2
= 1;
Do N
HE1
=
u
1
. N
HE2
nªn N
HE1
> N
HO1,
do đó K
HL1
= 1
nh vËy theo ct(6.1)[1] ta cã:
[σ
H
⇒
[σ
H
]=481,82(MPa)
Theo c«ng thøc 6.8[1]ta cã:
N
FE
= 60cΣ(T
i
/T
max
)
m
F
.n
i
.t
i
Trong ®ã m
F
=6 (v× ®é r¾n HB
≤
350)
N
FE2
= 60c
u
2
2
]
= 5,98.10
7
> 4.10
6
= N
FO
K
FL2
= 1, v tng t cú K
FL1
= 1
do đó theo ct(6.2a)[1] ta có:
[
F
] =
Flim
.K
FC
.K
FL
/S
F
bộ truyền quay 1 chiều nên K
FC
=1
Vy s b tớnh c
[
max
= 0,8
ch2
= 0,8.450 = 360 (MPa)
b.3) Xỏc nh s b khong cỏch trc:
b.3.1)xác định sơ bộ khoảng cách trục theo ct(6.15a)[1]:
[ ]
2
3
2
2
2
.
( 1)
H
w a
H ba
T K
a K u
u
= +
Trong ú:
+ Theo bng 6.5[1] chn K
a
= 49,5 (rng thng, vt liu thộp thộp)
+ Theo bng 6.6[1] chn
a
w2
=
[ ]
2
141322,87.1,02
49,5(3,69 1)
3
481,82 .3,69.0,3
+
= 191,5(mm)
Ta ly a
w2
= 192 mm
b.3.2)Xỏc nh cỏc thụng s n khp
+ theo ct(6.17)[1] ta có:
m = (0,01ữ0,02)a
w2
= (0,01ữ0,02).192 = (1,92ữ3,84) mm
theo bảng 6.8[1] chn m = 2,5 mm
+ số răng bánh nhỏ:
z
1
=
1)m(u
2a
2
w
+
+z
2
)/2 = 2,5(33+122)/2 = 193,75mm
Lấy khoảng cách trục a
w2
= 195 mm do đó cần dịch chỉnh để tăng khoảng cách
trục từ 193,75 mm lên 195mm
tính hệ số dịch tâm theo ct(6.22)[1]:
y=
m
a
w
0,5(z
1
+z
2
)=
195
2,5
0,5(33+122)=0,5
theo ct(6.23)[1]: k
y
=1000y/z
t
=1000.0,5/155=3,226
theo bảng 6.10a[1] ta có : k
x
=0,077
do đó theo ct(6.24)[1]:
hệ số dịch chỉnh bánh 2 là:
x
2
=x
t
-x
1
=0,512-0,113=0,399
+theo ct(6.27)[1] gúc n khp:
cos
tw
= z
t
w
a
mCos
2
=
(33 122).2,5.Cos20
2.195
+
= 0,934
tw
= 20,98
+ Chiu rng bỏnh rng b
w2
=
Tra bng 6.5[1], ta c Z
M
= 274 (MPa)
1/3
+ Z
H
h s k n hỡnh dng b mt tip xỳc
Z
H
=
tw
b
2sin
cos.2
=
2
sin(2.20,98 )
= 1,73
+ Vi rng thng thỡ
b
= 0
= 0
H s k n s trựng khp ca rng đợc tính theo ct(6.36a)[1]:
Z
z
1
3,2 - 1,88
z
=
1 1
1,88 - 3,2
33 122+
ữ
= 1,757
H Ni 3 - 2007 13
Đồ án môn học Chi tiết máy Lª ChÝ T_c®t2_k49.
⇒
Z
ε
=
4 1,757
3
−
= 0,865
+đường kính vòng lăn bánh nhỏ la:
d
w12
=
H
– hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc tÝnh theo ct(6.39)[1]:
K
H
= K
Hβ
. K
Hα
. K
Hv
* K
Hβ
– hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng
vành răng, tra bảng 6.7[1], ứng với sơ đồ 7
⇒
K
Hβ
= 1,02
* K
Hα
– hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng
đồng thời ăn khớp, tra bảng 6.14[1]:
⇒
K
Hα
= 1,13
* K
Hv
– là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
- δ
H
– hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
Tra bảng 6.15[1], δ
H
= 0,004
⇒
H
υ
= 0,004.73.1,16
195
3,7
= 2,46
⇒
K
Hv
= 1+
2,46.58,5.82,98
2.141322,87.1,02.1,13
= 1,04
⇒
K
H
= 1,02. 1,13. 1,04 = 1,1987
⇒
( )
( )
2
1222
22
xH
.K
HL
/S
H
+ Tính Z
R
: Chọn R
a
= 2,5 1,25μm
⇒
Z
R
= 0,95
Hà Nội 3 - 2007 14
Đồ án môn học Chi tiết máy Lª ChÝ T_c®t2_k49.
+ Tính Z
V
: Khi v < 5 m/s, lấy Z
V
= 1
+ K
xH
= 1(d
a
<700mm)
⇒
[σ
H
]` = 481,82.1.1.0,95 = 457,729 (MPa)
F2
]
+ Y
ε
: hệ số kể đến sự trùng khớp 2, phụ thuộc vào z
v1
, z
v2
z
v1
= z
1
/cos
3
β = 33/1
3
= 33
z
v2
= z
2
/cos
3
β = 122/1
3
= 122
Tra bảng 6.18[1] ta được: Y
F1
= 3,70 ; Y
F2
– hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính
về uốn,theo ct(6.46)[1]:
K
Fv
= 1+
FαFβ2
w2wF
.K.K2.T
.d.bυ
Với
F
υ
= δ
F
. g
o
. v.
t2
w2
u
a
Trong đó:
- v = 1,16 m/s
- g
o
– hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng 1 và 2
Tra bảng 6.16[1], với m < 3,35, cấp chính xác 9
⇒
g
o
.Y.Y.Y.K2T
w2w
F1βεF2
=
2.141322,87.1,52.0,569.1.3,7
58,5.82,97.2,5
= 74,54 (MPa)
⇒
σ
F2
= σ
F1
.
F1
F2
Y
Y
= 74,54.
3,55
3,70
= 71,52(MPa)
+ Tính chính xác [σ
F1
], [σ
F2
]
[σ
F
]` = σ°
Flim
F2
]` = 236,6. 1. 1,016.1 = 240,3856 (Mpa)
D dng thy [
F1
]` >
F1
v [
F2
]` >
F2
Tha món iu kin un
b.3.5) Kim nghim rng v quỏ ti:
+ H s quỏ ti K
qt
= T
max
/T
= 1,5
+
H
max
=
H
.
qt
K
= 360
Tha món iu kin v quỏ ti
b.3.6) Cỏc thụng s v kớch thc b truyn:
Khong cỏch trc a
w2
= 195 mm
Module phỏp m = 2,5 mm
Chiu rng vnh rng b
w2
= 58,5 mm
T s truyn u
t2
= 3,7
Gúc nghiờng ca rng = 0
S rng z
1
= 33 z
2
= 122
Dch chnh x
1
= 0,113 x
2
= 0,399
Theo bảng 6.11[1]ta xđ đợc:
ng kớnh chia:
d
1
= mz
1
(2,52x
1
)m = 82,5 (2,52.0,113).2,5 = 76,8 mm
d
f2
= d
2
(2,52x
2
)m = 305 - (2,52.0,399).2,5 = 300,745 mm
*kiểm tra điều kiện bôi trơn:
+đờng kính vòng lăn bánh lớn của cấp nhanh là:
d
w21
=u
1
.d
w11
=5,4.40,6=219,4 mm
+đờng kính vòng lăn bánh lớn của cấp chậm là:
d
w22
=u
2
.d
w12
=3,7.82,97=307,02 mm
+ khi đó ta có
c=
0
*Chn loi xớch: vì vận tốc không cao nên ta chn xớch con ln
*chọn số răng đĩa nhỏ theo điều kiện :z
1
=292u
x
19
Lấy z
1
=25
Số răng đĩa lớn:
z
2
= z
1
. u
xớch
= 25. 2,996 = 74,9
z
2
= 75 rng .
*Xỏc nh bc xớch t theo công suất tính toán R
t
:
theo ct(12.22)[4]ta có:
: h s xét n nh hng ca v trớ b truyn
vì đờng nối 2 tâm đĩa xích làm với phơng nằm ngang 1
góc 45
0
<60
0
nên: k
0
= 1
-k
a
: h s xét n chiều dài xích
lấy k
a
= 1(vì chn khoảng cách trục a=(30
ữ
50)t)
-k
c
: h s xét n khả năng iu chnh lc cng xớch
trục điều chỉnh đợc nên: k
c
= 1
-k
: h s ti trng ng, lấy k
= 1,3(tải trọng va p va)
-k
b
25
=1
+hệ số số vòng quay (lấy n
01
=50 vòng/phút):
k
n
=
n
n
3
01
=
50
72,5
=0,69
+công suất tính toán :
H Ni 3 - 2007 17
ỏn mụn hc Chi tit mỏy Lê Chí T_cđt2_k49.
R
t
=
3,496.2,11.1.0,69
1
=5,09(kW)
Theo bng 12.5[4], vi n
01
= 50 vg/ph, chn b truyn xớch 1 dóy cú
) +
22
])/z2[(z)]z0,5(z[X
1212
+
}
a= 0,25.31,75{132 0,5(25 + 75) +
2 2
[132 0,5(25 75)] 2[(75 25)/ ]
+
}
a=1276,7mm
để xích khỏi chịu lực căng quá lớn,rút bớt khoảng cách a 1 lợng:
a=0,003a=0,003.1276,7=3,8
Vậy lấy : a=1272,9(mm)
+ S ln va p ca xớch trong 1 giõy theo ct(5.14)[1]:
i = z
1
n
1
/(15X) = 25.72,5/(15.132)
/(z.n.t)
F
t
=6.10
7
.3,496/(25.72,5.31,75)=3641,7(N)
+ F
v
: lc cng do lc li tõm sinh ra, N
F
v
= qv
2
= 3,8.0,96
2
= 3,50 N
+ F
o
: lc cng do trng lng nhỏnh xớch b ng sinh ra, N, tớnh theo
cụng thc(5.16)[1]:
F
o
= 9,81k
f
.qa
k
f
[
H
]
Trong đó:
- với z
1
=25 chọn k
r
=0,42
- E=2,1.10
5
Mpa (môđun đàn hồi)
-A:diện tích chiếu của bản lề ,mm
2
Theo bảng 5.12[1] ta có :A=262(mm
2
)
-k
đ
=1,3 (tải trọng va)
-F
vđ
: lực va đập trên m dãy xích,N
tính theo ct(5.19)[1]:
F
vđ
=13.10
-7
.n
Theo bảng 5.11[1]ta dùng thép 45
tôi ci thin ,t rn t HB170
210, ng sut tip xỳc cho phép [
H
]=600Mpa đảm bảo đợc độ bền cho răng đĩa1
tơng tự với
H2
[
H
] với cùng vật liệu và cách nhiệt luyện
*Xỏc nh thụng s a xớch v lc tỏc dng lờn trc:
*Theo ct(12.1)[4] ta có:
+đng kớnh vũng chia a xớch dẫn:
d
1
= t/sin(/z
1
) = 31,75/sin(/25) = 253 mm
+đờng kính vũng chia đĩa xích bị dẫn:
d
2
= t/sin(/z
2
) = 31,75/sin(/75) = 759 mm
+đờng kính vòng đỉnh răng và chân răng:
*Lc tỏc dng lờn trc:
Theo ct(12.16)[4] lực tác dụng lên trục đĩa xích Fr do lực vòng Ft và
trọng lợng xích gây nên,đợc tính gần đúng theo công thức:
F
r
= k
x
.F
t
Chọn: k
x
=1,05(hệ số xét đến tác dụng của trọng lợng xích lên trục,
nghiờng gúc trờn 40
0
so vi phng ngang )
H Ni 3 - 2007 19
ỏn mụn hc Chi tit mỏy Lê Chí T_cđt2_k49.
F
r
=1,05.3641,7=3823,78(N)
1.3 Thit k trc v chn ln
1.3.1 Chn vt liu: chn vật liệu chế tạo các trục là thộp tôi cải thiện45
cú
b
= 600 MPa,ứng suất xoắn cho phép [] = 8 20MPa
1.3.2 tính s b ng kớnh trc
Xỏc nh s b ng kớnh trc theo cụng thc (10.9)[1] :
d
T
3
= 505820,7Nmm
d
2
3
505820,7
0,2.20
= 50,19 mm
+ Vỡ trc ng c ni vi trc vo ca HGT bng khớp ni :
d
1
= (0,8 1,2)d
c
= (0,8 1,2).38 = (30,4 45,6)
Chn s b đờng kính các trục :
d
1
= 30 mm; d
2
= 45 mm; d
3
= 55 mm
Chiu rng ln tng ng b
01
= 20
l
c12
= 64,5
l
12
= - l
c12
= -64,5
+ l
13
= l
22=
0,5(l
m22
+ b
02
) + k
1
+ k2
l
m13
= (1,2 1,5).d
1
= (1,2 1,5).30 = (36 45)
l
m22
= (1,2 1,5).d
= l
13
= 60
+ l
23
= l
22
+ 0,5(l
m23
+ l
m22
) + k
1
l
m23
= (1,2 1,5).45 = (54 67,5)
Vỡ chiu rng bỏnh rng 23 l b
23
= 58,5
Chn l
m23
= 60
l
23
= 127,5
+ l
24
= l
c33
l
c33
= 0,5(l
m33
+ b
03
) + k
3
+ k
n
l
m32
=(1,2 1,5)d
3
= (66 82,5)
⇒
chọn
l
m32
=70
l
m33
= (1,2 1,5)d
3
= (66 82,5)
⇒
1 2
1'
2'
3
3'
x
y
z
+ Các lực trên bánh bị động (1’, 2’, 3’) ngược chiều với lực trên bánh chủ động
+ Tính các lực vòng, lực dọc trục, lực hướng tâm:
+ lùc vßng: F
t1
= F
t2
=
w1
1
d
/2)2(T
= 667,0 N
F
t3
=
w2
2
d
2T
= 3421,86N
+ lùc dọc trục : F
a
y
xich
= F
xích
.COS45
0
=3823,78 COS45
0
=2703,82N.
F
x
xich
= F
xích.
sin45
0
=3823,78 sin45
0
=2703,82N.
Lực tại khớp nối giữa trục vào và trục động cơ là:
F
k
cã thÓ lÊy gÇn ®óng : F
k
=(0,2 0,3)F
t
Hà Nội 3 - 2007 22
ỏn mụn hc Chi tit mỏy Lê Chí T_cđt2_k49.
0
0
0
y
x
M
F =
=
(1) và
0
0
0
x
y
M
F =
=
(2)
+ Từ hệ (1) ta có :
F
x10
+ 667
+ 667 F
x11
182,4=0
667.60 667.195 + F
x11
.255 +182,4(-64,5)=0
F
x10
= 438,46 N
F
x11
= 713,14 N
+ Từ hệ (2) ta có : F
y10
+ F
r1
+ F
r1
1
2
d
=0
F
y10
+ 345,3 +345,3 F
y11
=0
345,3.60 + 345,3.195 F
y11
. 255 =0
F
y10
= 345,3 N
F
y11
= 345,3 N
Trc 2
H Ni 3 - 2007 23
Đồ án môn học Chi tiết máy Lª ChÝ T_c®t2_k49.
*theo h×nh vÏ ta cã ph¬ng tr×nh c©n b»ng m«men vµ lùc nh sau:
0
0
x
– F
t3
– F
t2
’+ F
x21
=0
F
t2
.l
22
+ F
t3
.l
23
+ F
t2
’.l
24
– F
x21
.l
21
=0
⇔
F
x20
– 667 – 3421,86 – 667 + F
x21
r2
.l
22
– F
a2
.
2
2
d
+F
r3
.l
23
– F
r2
’.l
24
+ F
’
a2
'
2
2
d
– F
y21
.l
21
=0
F =
=
∑
∑
(5) vµ
0
0
0
y
x
M
F =
=
∑
∑
(6)
+ Tõ hÖ (5)ta cã :
F
x
x
– F
x30
+ F
t4
⇒
F
x30
=815 N
F
x31
=5310,7 N
+ Tõ hÖ (6)ta cã :
F
r4
–F
y31
+F
y
x
+F
y30
=0
–F
r4
l
32
+F
y31
.l
31
– F
y
x
(l
= 713,14; F
y11
= 345,3;
F
x20
= 2377,93;F
y20
= 397,4;
F
x21
= 2377,93;F
y21
= 397,4;
F
x30
= 815; F
y30
= 153,27;
F
x31
= 5310,7; F
y31
= 4342,49;
1.3.5). Biểu đồ momen uốn M
kx
, và M
ky
trong mặt phẳng zOx và zOy và biểu đồ
momen xoắn T
k