Trần Quang Khánh Anh 1 - QTKD
1
MC LC
Li m u.................................................................................................... 3
Danh mc bng v hỡnh .............................................................................. 5
Chng I: Khỏi quỏt chung v Cụng ty CP XNK & XD cụng trỡnh
TRANIMEXCO v chi nhỏnh cụng ty ti H Ni ...................................... 6
I. Gii thiu chung v cụng ty CP XNK & XD cụng trỡnh TRANIMEXCO &
chi nhỏnh cụng ty ti H Ni .......................................................................... 6
1. Gii thiu ................................................................................................... 6
2. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin .............................................................. 7
3. Chc nng v nhim v ca cụng ty ........................................................... 9
4. C cu t chc v b mỏy ca cụng ty TRANIMEXCO ti H Ni ......... 10
II. c im kinh doanh ca Cụng ty TRANIMEXCO ................................ 13
1. c im v vn ....................................................................................... 13
2. c im v mt hng xut khu .............................................................. 14
3. c im v th trng xut khu ............................................................. 15
4. c im v phng thc kinh doanh xut khu ...................................... 15
Chng II: Phõn tớch thc trng hot ng kinh doanh xut khu chi
nhỏnh cụng ty TRANIMEXCO ti H Ni .............................................. 16
I. Cỏch thc tin hnh hot ng xut khu .................................................. 16
1. Cụng tỏc to ngun hng v thu gom hng xut khu ............................... 16
2. Cụng tỏc giao hng ................................................................................... 17
3. Hot ng thanh toỏn ............................................................................... 18
II. Thc trng hot ng kinh doanh xut khu ti chi nhỏnh ...................... 19
1. Kt qu kinh doanh núi chung .................................................................. 19
2. Xut khu ................................................................................................. 20
2.1. Kim ngch xut khu ................................................................... 20
2.2. C cu mt hng xut khu .......................................................... 21
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trần Quang Khánh Anh 1 - QTKD
LỜI MỞ ĐẦUSau hơn 20 năm đổi mới thế và lực của nền kinh tế nước ta cũng như
những kinh nghiệm tổ chức, quản lý và điều hành nền kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa đều đã được tăng lên đáng kể. Việc nước ta trở thành
thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) đã tạo thêm cơ hội để
nền kinh tế nước ta hội nhập sâu hơn và rộng hơn vào kinh tế thế giới. Hoạt
động thương mại quốc tế diễn ra trong thập kỷ 21 này được so sánh là có
những khác biệt rất lớn so 2 thập kỷ về trước. Các Doanh nghiệp hiện nay
đang phải đối mặt với nhiều vấn đề khác nhau và chịu sức ép của cạnh tranh.
Tuy nhiên, với sự quan tâm lãnh đạo của Đảng và Nhà nước, sự điều hành
quyết liệt khẩn trương có hiệu quả của Chính phủ, nền kinh tế tiếp tục phát
triển.
Chính vì vậy, thành cơng của các doanh nghiệp ngày nay đều phải dựa
vào sự hiểu biết sâu sắc của bối cảnh kinh doanh hiện tại, biết cách làm thế
nào để thiết lập những mạng lưới kinh doanh phù hợp và làm thế nào để sử
dụng hệ thống đó nhằm phát triển hoạt động kinh doanh của mình. Các doanh
nghiệp Việt Nam cần phải xây dựng cho mình những khả năng và sẵn sàng
tận dụng các lợi thế trong kinh doanh do q trình tồn cầu hố mang lại.
Cơng ty TRANIMEXCO cũng như vậy. Qua thời gian tồn tại và phát triển
cơng ty đã gặt hái được thành cơng đáng kể, khẳng định đây là một doanh
nghiệp có thế mạnh trên thị trường thế giới. Tuy nhiên, vấn đề cạnh tranh đối
với một doanh nghiệp lớn là khơng thể tránh khỏi. Đó là một quy luật tất yếu
của nền kinh tế thị trường. Doanh nghiệp TRANIMEXCO nếu muốn thành
cơng hơn nữa trong tương lai nhất thiết cần phải nỗ lực rất nhiều trong việc:
tìm hiểu mơi trường thương mại, kinh doanh quốc tế hiện nay; đánh giá sản
phẩm và sự sẵn sàng của tổ chức trong việc phát triển hoạt động thương mại
quốc tế; phát triển các chiến lược kinh doanh quốc tế cho doanh nghiệp của
mình; khơng ngừng sáng tạo và sử dụng những kỹ thuật Marketing quốc tế
tp thờm nhng kin thc nhm nõng cao cht lng ca chuyờn .
H Ni, ngy 01/04/2008
Sinh viờn
Trn Quang Khỏnh
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trần Quang Khánh Anh 1 - QTKD
5
DANH MC BNG V HèNH
1.Hỡnh 1 S c cu t chc b mỏy Tng cụng ty Tranimexco ............. 10
2.Hỡnh 2 - S c cu t chc b mỏy ca chi nhỏnh cụng ty ti H Ni ... 11
3.Hỡnh 3 - th biu din th trng xut khu .......................................... 22
4.Bng 1 Kt qu kinh doanh ca chi nhỏnh ............................................ 19
5.Bng 2 Kim ngnh xut khu ca chi nhỏnh cụng ty ti H Ni ............ 20
6.Bng 3 C cu xut khu theo mt hng ................................................. 21
7.Bng 4 C cu xut khu theo th trng ............................................... 22
Cty TNHH Eo Bin Xanh TRANIMEXCO
Cty TNHH Thi cụng hm TRANIMEXCO
Cty TNHH Xõy dng & Sn xut TRANIMEXCO
Cty TNHH u t v XD c s h tng TRANIMEXCO
Cty TNHH Ch bin & Cung ng hng XK TRANIMEXCO
Cty TNHH Tranimexco H Ni
Cty TNHH v xõy dng cụng trỡnh TRANIMEXCO
i xõy dng cụng trỡnh (3 i)
Ban qun lý d ỏn(2 ban)
Trung tõm o to v Xut khu lao ng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trần Quang Khánh Anh 1 - QTKD
7
Do tỏc gi ly tờn d ti l : Phõn tớch tỡnh hỡnh kinh doanh xut khu
ca chi nhỏnh H Ni, thuc Cty CP XNK & XD cụng trỡnh
TRANIMEXCO, vỡ vy m tỏc gi s gii thiu c v chi nhỏnh cụng ty ti
H Ni.
* Cụng ty TNHH TRANIMEXCO H Ni
Tờn y : Cụng ty C phn Xut nhp khu v Xõy dng Cụng
trỡnh ti H Ni
a ch : 99 Lờ Dun - Ca Nam - Hũan Kim - H Ni
in thoi : (04)9488468 Fax : (04)9423019
2. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin
Nm 1998 Cụng ty XNK v xõy dng cụng trỡnh ch l mt cụng ty
nh trc thuc Tng cụng ty Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng 6 v cụng ty
c thnh lp i quyt nh s 808/QD/TCCB-CD ngy 9/3/1998 v quyt
nh s 2117/1999/QDBGTVT ngy 8/8/1999 ca Lónh o B Giao thụng
vn ti vi tờn ng kớ l Cụng ty xut nhp khu nguyờn vt liu xõy dng.
Giy phộp ng kớ kinh doanh s 103442 ngy 12/10/1998 do S K hoch v
u t thnh ph HCM cp.
cụng, g, vt liu xõy dng Cụng ty cú th ỏp ng rt nhiu hp ng mt
cỏch nhanh chúng v ỳng hn. L mt doanh nghip nh nc, Tranimexco
luụn hon thnh vt mc cỏc k hoch ra v chp hnh y trỏch
nhim úng gúp cho ngõn sỏch nh nc. Hin ti, cụng ty ang tin hnh rt
nhiu cỏc d ỏn ODA v sn sng tham gia cỏc d ỏn mi.
- Kinh doanh, xut nhp khu vt t, thit b ph tựngng phng tin
vn ti, vt liu xõy dng, hng may mc, hng th cụng m ngh, c khớ,
in mỏy, húa cht, phõn bún, nguyờn liu g.
- i lý kinh doanh xng du.
- Xõy dng cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip, giao thụng, c s h
tng, thy li, in, cỏc cụng trỡnh hm.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trần Quang Khánh Anh 1 - QTKD
9
- Sn xut vt liu xõy dng, ph tựng.
- Gia cụng ch bin g.
- Lp rỏp, sa cha phng tin vn ti, thit b ngnh giao thụng vn
ti.
- Khai thỏc t cỏt si ỏ.
- Sn xut ch bin nụng, lõm, hi sn.
- Gia cụng c khớ , hng may mc ti tr s
- Phỏ d phng tin, thit b vn ti
- Kinh doanh vn ti hng húa bng ụtụ, ng thy.
- Kinh doanh khỏch sn, nh hng n ung (khụng kinh doanh phũng
hỏt Karaoke, quỏn bar, v trng)
- Kinh doanh du lch quc t , ni a
- Cho thuờ vn phũng
- u t xõy dng c s h tng
- Kinh doanh nh
Quy mụ :
khu kinh doanh cỏc hng húa kộm phm cht lm nh hng n li ớch
ngi tiờu dựng.
- Thng lng, m phỏn nhm ký kt cỏc hp ng hp phỏp, phự
hp vi chớnh sỏch ca nh nc v lut thng mi quc t.
- Tham gia cỏc hi tr trin lóm, mi cỏc i tỏc nc ngoi hoc c
i din, nhõn viờn ra nc ngoi nhm m phỏn, thng lng ký kt hp
ng, nghiờn cu th trng v trao i k nng buụn bỏn vi nc ngoi
- Thnh lp cỏc chi nhỏnh, cỏc vn phũng i din trũng v ngoi nc
Vit Nam
- Tp hp v a ra nhng thụng tin v kinh t cho th trng trong v
ngoi ncVit Nam.
4. C cu t chc b mỏy ca cụng ty TRANIMEXCO ti H Ni
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trần Quang Khánh Anh 1 - QTKD
11
- Chi nhỏnh cụng ty TRANIMEXCO ti H Ni l mt trong nhng
n v do phú tng giỏm c kiờm giỏm c iu hnh, do vy ta thy c
tm quan trng ca chi nhỏnh cụng ty ti H Ni: (Xem hỡnh 1)
Hỡnh 1 S c cu t chc b mỏy Tng cụng ty Tranimexco
Bn thõn chi nhỏnh cụng ty ti H Ni cú mụ hỡnh c cu t chc khỏ
gn nh m bo hot ng kinh doanh xut nhp khu cú hiu qu : (Xem
hỡnh 2)
Hỡnh 2 S c cu t chc b mỏy ca chi nhỏnh cụng ty ti
H Ni
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
TrÇn Quang Kh¸nh – Anh 1 - QTKD
12
PHỊNG
KẾ TỐN,
TÀI VỤ
KHO
GIÁM ĐỐC
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Trần Quang Khánh Anh 1 - QTKD
13
- T chc xõy dng k hoch xut khu, m rng th trng truyn
thng, xõm nhp th trng mi.
- Phi hp vi nhp khõu t chc thc hin cỏc k hoch kinh doanh
ca cụng ty, thc hin cỏc nghip v xut khu m cụng ty ó lờn phng ỏn.
Nhp khu :
- Nghiờn cu nm bt tỡnh hỡnh thụng tin th trng trong nc v nhu
cu mt hng, v ngun hng, tỡnh hỡnh sn xut, giỏ c bin ng
- Qun lý s dng vn, hng húa c s vt cht theo quy nh ca nh
nc v theo s hng dn thc hin ca cụng ty. Phũng k toỏn ti v :
- T chc hoch toỏn kinh doanh cỏc hot ng ca cụng ty, c th l
nm gi s sỏch, ghi li cỏc nghip v ch tiờu ca cụng ty v thc hin cõn
i n cui k, lp bng tng kt ti sn, bỏo cỏo kt qu kinh doanh
- Nm gi v qun lý vn ca cụng ty. Cú trỏch nhim giao vn v
hoch toỏn cỏc hp ng xut nhp khu ca phũng kinh doanh.
- nh k bỏo cỏo tỡnh hỡnh kinh doanh, xut cỏc kin ngh nhm
cõn i cỏc ngõn qu, cỏc bin phỏp ti chớnh nhm thỳc y hot ng kinh
Việc phân tích hoạt động kinh tế tài chính của cơng ty được thực hiện theo
quy chế hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của cơ quan quản lý chun
ngành.
2. Đặc điểm về mặt hàng xuất khẩu.
Cơng ty TRANIMEXCO là một cơng ty kinh doanh xuất nhập khẩu
tổng hợp bao gồm hàng tiêu dùng, ngun vật liệu, thiết bị đáp ứng nhu cầu
khác nhau của sản xuất và đời sống. Bên cạnh đó, cơng ty còn thực hiện các
dịch vụ khác như cung cấp trang thiệt bị cho văn phòng, du lịch giải trí.
Trong kinh doanh xuất khẩu, mặt hàng chủ yếu của cơng ty bao gồm:
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
TrÇn Quang Kh¸nh – Anh 1 - QTKD
15
Cơng ty trực tiếp xuất khẩu các mặt hàng sau:
• Nhựa đường.
• Xe máy và phụ tùng xe máy
• Vật tư khác
Từ mặt hàng kinh doanh của cơng ty đã biết được chiến lược kinh
doanh của cơng ty là kinh doanh tổng hợp. Tuy nhiên, những mặt hàng mà
cơng ty chú trọng nhất trong xuất khẩu vẫn là phụ tùng xe máy. Đây là mặt
hàng có nguồn cung ứng khá phong phú và dồi dào ở trong nước, phù hợp với
điều kiện sản xuất của nước ta.
Nhìn chung, những mặt hàng kinh doanh xuất khẩu của cơng ty đều
thuộc diện khuyến khích và ưu đãi của nhà nước. Đây cũng là những mặt
hàng kinh doanh chủ lực của phần lớn các doanh nghiệp kinh doanh XNK
trực tiếp. Đối với cơng ty, vấn đề đặt ra là phải tìm được nguồn hàng có chất
lượng cao, đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng.
3. Đặc điểm về thị trường xuất khẩu.
Cùng với sự chuyển biến tích cực của hoạt động xuất khẩu của nước ta,
cơng ty đã đa dạng hố, đa phương hố các mối quan hệ làm ăn với nhiều
cơng ty có nhiều nước trên thế giới. Đến nay, cơng ty đã tiến hành kinh doanh
Nhim v ca nghip v ny l la chn ngun hng, th trng v nh
cung cp, giao dch, ký kt hp ng, tin hnh vn chuyn v bo qun hng
hoỏ.
Trong nhng nm gn õy, cụng ty ó s dng cỏc hỡnh thc to ngun
sau:
- Mua t bỏn on: õy l hỡnh thc thu mua ch yu ca cụng ty,
chim gn 80% giỏ tr hng hoỏ thu mua. Sau khi cụng ty v ngi bỏn ó t
c nhng tho thun v mt s lng, cht lng, mu mó, phng thc
thanh toỏn, iu kin v c s giao hng... thỡ hai bờn mi tin hnh ký kt
hp ng kinh t. Hp ng ny l c s rng buc trỏch nhim ca cỏc bờn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
TrÇn Quang Kh¸nh – Anh 1 - QTKD
17
trong qúa trình thực hiện hợp đồng. Thơng thường người ký kết hợp đồng là
Tổng Giám đốc cơng ty hoặc cần trưởng phòng XNK được uỷ quyền.
- Phương thức đầu tư, liên doanh liên kết hàng xuất khẩu. Theo phương
thức này, cơng ty sẽ bỏ vốn ra đầu tư vào các đơn vị sản xuất chế biến hàng
xuất khẩu theo các hợp đồng ngắn hạn, trong đó cơng ty chịu trách nhiệm tiêu
thụ các sản phẩm được sản xuất ra. Thơng thường cơng ty chỉ ứng vốn trước
cho các cơ sở chứ khơng tham gia trực tiếp tiến hành các hoạt động sản xuất.
Hình thức này được áp dụng khi cơng ty đã ký hợp đồng xuất khẩu với nước
ngồi mà nguồn hàng trong nước chưa có sẵn.
Cơng tác thu mua tạo nguồn hàng của cơng ty được thực hiện theo quy
trình sau:
- Xác định nhu cầu: Căn cứ vào các đơn đặt hàng của nước ngồi và
các hợp đồng đã ký kết.
- Lựa chọn khu vực thị trường: Căn cứ vào tính chất và u cầu hàng
hố xuất khẩu theo từng hợp đồng. Thơng thường, thị trường khai thác hàng
của cơng ty là các tỉnh phía Nam vì nơi đây tập trung các mặt hàng l là những
mặt hàng có thế mạnh xuất khẩu của cơng ty.