kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm công ty cổ phần nam hà - Pdf 24

Ph n Iầ
Gi i thi u chung v Công tyớ ệ ề
- Tên giao d ch Vi t Nam:ị ệ Công ty cổ phần may Nam Hà
- Tên giao d ch Qu c t : ị ố ế Nam Ha GARMENT Stock COMPANY
- a ch :Đị ỉ 510 đường Trường Chinh - Thành phố Nam định
I. Một số vấn đề chung.
1. Quá trình hình th nh v phát tri n.à à ể
Công ty c ph n may Nam H ti n thân l xí nghi p may công nghổ ầ à ề à ệ ệ
ph m Nam nh. Xí nghi p may công ngh ph m Nam nh c th nh l pẩ Đị ệ ệ ẩ Đị đượ à ậ
t ng y 6/9/1969 do ty th ng nghi p Nam H quy t nh. n n m 1981ừ à ươ ệ à ế đị Đế ă
theo quy t nh s 12/Q -TC ng y 07/01/1981 c a UBND t nh H Nam Ninhế đị ố Đ à ủ ỉ à
h p nh t tr m c t t ng h p, tr m gia công, tr m may Nam nh, Ninh Bìnhợ ấ ạ ắ ổ ợ ạ ạ Đị
v th nh l p xí nghi p may H Nam Ninh.à à ậ ệ à
Trong quá trình hình th nh v ho t ng, xí nghi p may c ng ng yà à ạ độ ệ à à
c ng phát tri n l n m nh v c s v t ch t, v chuyên môn c ng nh v kà ể ớ ạ ề ơ ở ậ ấ ề ũ ư ề ỹ
thu t v nhi m v c giao. phù h p v i ph ng h ng, nhi m v v yậ à ệ ụđượ Để ợ ớ ươ ướ ệ ụ ềđẩ
m nh s n xu t h ng xu t kh u, s th ng nghi p H Nam Ninh ã ra quy tạ ả ấ à ấ ẩ ở ươ ệ à đ ế
nh s 31/TC-TN ng y 14/07/1987. Tách xí nghi p may n i th ng H Namđị ố à ệ ộ ươ à
Ninh th nh hai xí nghi p l xí nghi p may Ninh Bình v xí nghi p mayà ệ à ệ à ệ
Nam nh có ch c n ng t ch c vi c s n xu t h ng may m c s n ph c v tiêuĐị ứ ă ổ ứ ệ ả ấ à ặ ẵ ụ ụ
dùng n i a v xu t kh u. Ng y 22/02/1993 theo quy t nh s 155/Q -UBộ đị à ấ ẩ à ế đị ố Đ
c a UBNd t nh Nam H i xí nghi p may Nam H th nh công ty may xu tủ ỉ à đổ ệ à à ấ
kh u.ẩ
Trong su t quá trình th nh l p v ho t ng, xí nghi p t ng b c phátố à ậ à ạ độ ệ ừ ướ
tri n v l n m nh, luôn luôn ho n th nh nhi m v , k ho ch c giao. Xíể à ớ ạ à à ệ ụ ế ạ đượ
nghi p c vinh d nhi u l n ón các ng chí cán b lãnh o c p cao c aệ đượ ự ề ầ đ đồ ộ đạ ấ ủ
ng v Nh n c t i th m. T nh ng ng y u th nh l p v i c s máy pĐả à à ướ ớ ă ừ ữ à đầ à ậ ớ ơ ở đạ
chân, nh x ng t m th i, ng xá thi t b máy móc.à ưở ạ ờ đườ ế ị
i ng cán b công nhân viên có chuyên môn, k thu t i u ki nĐộ ũ ộ ỹ ậ đủ đề ệ
s n xu t nh ng m t h ng cao c p, áp ng th hi u v nhu c u c a kháchả ấ ữ ặ à ấ đ ứ đủ ị ế à ầ ủ
h ng trong v ngo i n c.à à à ướ

kh u: T u t s n xu t, cung ng n tiêu th s n ph m, liên doanh liênẩ ừ đầ ư ả ấ ứ đế ụ ả ẩ
k t v i tác t ch c kinh t trong v ngo i n c, nghiên c u áp d ng côngế ớ ổ ứ ế à à ướ ứ ụ
ngh k thu t hi n i tiên ti n, o t o, b i d ng cán b qu n lý, côngệ ỹ ậ ệ đạ ế đà ạ ồ ưỡ ộ ả
nhân k thu t có tay ngh cao V i nh ng s n ph m ch l c m i nh n, cóỹ ậ ề ớ ữ ả ẩ ủ ự ũ ọ
nh ng i ng cán b qu n lý v công nhân h nh ngh cùng v i c s s nữ độ ũ ộ ả à à ề ớ ơ ở ả
xu t khang trang, Công ty c ph n may Nam H ã chi m m t v th kháấ ổ ầ à đ ế ộ ị ế
quan tr ng trong T ng Công ty D t - May Vi t Nam, m b o cu c s ng choọ ổ ệ ệ đả ả ộ ố
h n 4.500 cán b công nhân viên l m vi c trong Công ty v các Xí nghi pơ ộ à ệ à ệ
th nh viên c ng nh các Xí nghi p a ph ng.à ũ ư ệ đị ươ
2
M t s ch tiêu ch y u c th hi n d i b ng sau ây:ộ ố ỉ ủ ế đượ ể ệ ướ ả đ

Thị
tr ngườ
Ch tiêuỉ
ch y uủ ế
VTĐ 1998 1999 2000 2001
So sánh
01/98
So sánh
01/00
1 Doanh thu T ngỷđồ 110,12 146 180 200 2,087 1,111
2 L i nhu nợ ậ - 6,512 4,500 4,600 4,900 0,884 1,065
3 Lao ngđộ Ng iườ 3.185 3.107 3.171 3.423 1,248 1,079
4 Thu nh pậ
bình quân
1000đ 1.250 1.306 1.383 1.396 1,203 1,009
5 N p ngânộ
sách
T ngỷđồ 3,471 3,236 2,574 2,650 1,124 1,030

h p.ộ
4
Nguyên li uệ
Thi t k giác s m u ế ế ơđồ ẫ
Thêu, gi tặ
Công o n c t, may, l , g p đ ạ ắ à ấ
QA (ch t l ng)ấ ượ
Bao bì óng góiđ
Th nh ph m nh p khoà ẩ ậ
II. Đặc điểm tổ chức bộ máy.
1. S t ch c b máy qu n lý.ơđồ ổ ứ ộ ả
2. Ch c n ng nhi m v c a t ng b ph n.ứ ă ệ ụ ủ ừ ộ ậ
Trong c ch th tr ng hi n nay các doanh nghi p Vi t Nam nóiơ ế ị ườ ệ ệ ở ệ
chung v Công ty c ph n may Nam H nói riêng u ph i t ch v s nà ổ ầ à đề ả ự ủ ề ả
xu t, kinh doanh t ch v t i chính, ho ch toán c l p. Do ó b máy tấ ự ủ ề à ạ độ ậ đ ộ ổ
ch c c a Công ty ã c thu g n l i không c ng k nh. ứ ủ đ đượ ọ ạ ồ ề
Công ty ph i t ng b c gi m b t l c l ng lao ng gián ti p, nh ngả ừ ướ ả ớ ự ượ độ ế ữ
cán b công nhân viên c o t o nâng cao nghi p v áp ng c yêuộ đượ đà ạ ệ ụđểđ ứ đượ
c u s n xu t trong tình hình hi n nay, ng th i các phòng ban nghi p vầ ả ấ ệ đồ ờ ệ ụ
ang i v o ho t ng có hi u qu .đ đ à ạ độ ệ ả
B máy qu n lý c a Công ty c t ch c theo ki u tr c tuy n ch cộ ả ủ đượ ổ ứ ể ự ế ứ
n ng, ki u t ch c n y r t phù h p v i Công ty trong tình hình hi n nay, nóă ể ổ ứ à ấ ợ ớ ệ
g n li n cán b công nhân viên c a Công ty v i ch c n ng v nhi m v c aắ ề ộ ủ ớ ứ ă à ệ ụ ủ
h c ng nh có trách nhi m i v i Công ty. ng th i các m nh l nh, nhi mọ ũ ư ệ đố ớ Đồ ờ ệ ệ ệ
5
T ổ
c t ắ
B
Các
t ổ

Các xi
nghi p ệ
may
1,2,3,4,5

Tr ng ườ
CN may
KT v à
TT
Phòn
g QA
(ch t ấ
l nượ
g)
Các
PX
Phụ
Trợ
Phòng k thu t ỹ ậ
Công ngh C ệ ơ
i nĐ ệ
Phòn
g kho
v nậ
Các xí
nghi p ệ
a đị
ph nươ
g
Trưở

lu t, m i ho t ng s n xu t kinh doanh c a Công ty.ậ ọ ạ độ ả ấ ủ
* Phó t ng giám c:ổ đố Ph trách công tác k thu t ch t l ng, o t o,ụ ỹ ậ ấ ượ đà ạ
i di n lãnh o v ch t l ng, môi tr ng, trách nhi m xã h i, an to n vđạ ệ đạ ề ấ ượ ườ ệ ộ à à
s c kho . ng th i tr c ti p ch o s n xu t 5 Xí nghi p t i H N i. Thayứ ẻ Đồ ờ ự ế ỉ đạ ả ấ ệ ạ à ộ
m t T ng giám c i u h nh, gi i quy t m i công vi c khi T ng Giám cặ ổ đố đề à ả ế ọ ệ ổ Đố
i v ng. Ch u trách nhi m tr c T ng Giám c v pháp lu t v các quy tđ ắ ị ệ ướ ổ Đố à ậ ề ế
nh c a mình.đị ủ
* Giám c i u h nh:đố đề à Ph trách công tác b o h v an to n laoụ ả ộ à à
ng, phòng ch ng cháy n , an ninh tr t t t i các Xí nghi p a ph ng.độ ố ổ ậ ự ạ ệ đị ươ
Tr c ti p ch o s n xu t 5 Xí nghi p th nh viên t i a ph ng. Thay m tự ế ỉ đạ ả ấ ệ à ạ đị ươ ặ
T ng Giám c gi i quy t các công vi c c u quy n khi T ng Giám cổ Đố ả ế ệ đượ ỷ ề ổ Đố
i v ng. Ch u trách nhi m tr c T ng Giám c v pháp lu t v các quy tđ ắ ị ệ ướ ổ Đố à ậ ề ế
nh c a mình.đị ủ
6
* Các phòng ban:
- V n phòng Công ty: ă Ph trách công tác qu n lý lao ng, tuy nụ ả độ ể
d ng, b trí, s d ng, sa th i lao ng, l a ch n hình th c l ng, th c hi nụ ố ử ụ ả độ ự ọ ứ ươ ự ệ
công tác v n th , l u tr , b o v , nh tr , y t , b o hi m xã h i cho Công ty.ă ư ư ữ ả ệ à ẻ ế ả ể ộ
- Phòng k ho ch:ế ạ Ch u trách nhi m v công tác ký k t h p ng,ị ệ ề ế ợ đồ
phân b k ho ch cho các n v , ôn c ki m tra vi c th c hi n ti n giaoổ ế ạ đơ ị đ đố ể ệ ự ệ ế độ
h ng c a các n v , gi i quy t các th t c xu t nh p kh u.à ủ đơ ị ả ế ủ ụ ấ ậ ẩ
- Phòng kinh doanh: Có ch c n ng t ch c kinh doanh h ng trongứ ă ổ ứ à
n c, ch o h ng, qu ng cáo s n ph m.ướ à à ả ả ẩ
- Phòng t i chính k toán:à ế Qu n lý t i chính trong Công ty v tả à à ổ
ch c theo dõi tình hình s d ng v n v qu trong Công ty. nh k l p báoứ ử ụ ố à ỹ Đị ỳ ậ
cáo k t qu t i chính c a Công ty.ế ả à ủ
- Phòng k thu t:ỹ ậ Qu n lý công tác k thu t s n xu t, t ch c s nả ỹ ậ ả ấ ổ ứ ả
xu t, nghiên c u ng d ng ti n b khoa h c k thu t, i m i thi t b máyấ ứ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ đổ ớ ế ị
móc theo yêu c u s n xu t.ầ ả ấ
- Phòng kho v nậ : Qu n lý, ch bi n, c p phát nguyên ph li u cho s nả ế ế ấ ụ ệ ả

* Nh n xét: ậ
- u i m:Ư để Công ty i u h nh theo ch m t th tr ng, gi i quy tđề à ế độ ộ ủ ưở ả ế
xuyên su t m i v n trong Công ty. Các phòng ban ch c n ng c phânố ọ ấ đề ứ ă đượ
công nhi m v c th do ó phát huy h t kh n ng chuyên môn cu t ngệ ụ ụ ể đ ế ả ă ả ừ
phòng, t ng cá nhân v g n ch t trách nhi m rõ r ng. Mô hình qu n lý dừ à ắ ặ ệ à ả ễ
ki m soát. T o nên s n nh trong i u h nh v d d ng cho vi c o t o,ể ạ ự ổ đị đề à à ễ à ệ đà ạ
b i d ng nâng cao nghi p v , tay ngh .ồ ưỡ ệ ụ ề
- Nh c i m:ượ để C c u qu n lý c a Công ty còn có s r m r , ch ngơ ấ ả ủ ự ườ à ồ
chéo. K t c u nh v y t o nên s d p khuôn nên r t h n ch phát huy sángế ấ ư ậ ạ ự ậ ấ ạ ế
ki n c i ti n.ế ả ế
Khi b t u chuy n i Công ty c ph n may Nam H ã nhanh chóngắ đầ ể đổ ổ ầ àđ
kh c ph c tình tr ng qu n lý phân tán, kém hi u qu c a b máy qu n lý.ắ ụ ạ ả ệ ả ủ ộ ả
Công ty ã d n d n tìm ra mô hình t ch c b máy h p lý áp ng quáđ ầ ầ ổ ứ ộ ợ để đ ứ
trình th c hi n các m c tiêu v chi n l c chung ã ra. i u l c a Côngự ệ ụ à ế ượ đ đề Đề ệ ủ
ty quy nh rõ r ng ch c n ng v quy n h n t ng phòng ban trong Công ty vđị à ứ ă à ề ạ ừ à
m i quan h gi a các phòng ban ó. V i b máy v phong cách qu n lý m iố ệ ữ đ ớ ộ à ả ớ
Công ty ã d n d n xoá c s ng n cách gi a các phòng nghi p v v i cácđ ầ ầ đượ ự ă ữ ệ ụ ớ
Xí nghi p th nh viên t o ra s g n bó h u c , s c ng ng trách nhi m gi aệ à ạ ự ắ ữ ơ ự ộ đồ ệ ữ
hai kh i trong b máy qu n lý. Chính vì v y m i công vi c trong Công tyố ộ ả ậ ọ ệ
c di n ra khá trôi ch y v nh p nh ng n kh p v i nhau. M i phòng banđượ ễ ả à ị à ă ớ ớ ỗ
m i b ph n, cá nhân trong Công ty c phân công công vi c thích h p v iỗ ộ ậ đượ ệ ợ ớ
kh n ng v thích h p v i i u ki n c a n v ó. Tuy nhiên ho t ng c aả ă à ợ ớ đ ề ệ ủ đơ ị đ ạ độ ủ
t ng b ph n ó l i c ph i h p r t h i ho cùng t c nh ng m cừ ộ ậ đ ạ đượ ố ợ ấ à à để đạ đượ ữ ụ
tiêu chung c a Công ty.ủ
III. Đặc điểm tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị.
8
1. Hình th c t ch c s n xu t :ứ ổ ứ ả ấ
- Phòng k thu t nghiên c u t i li u v thi t k m u, yêu c u k thu tỹ ậ ứ à ệ à ế ế ẫ ầ ỹ ậ
c a t ng mã h ng.ủ ừ à
- Công o n c t t i các Xí nghi p nh n v i t kho nguyên li u, c t bánđ ạ ắ ạ ệ ậ ả ừ ệ ắ

Phó phòng
Kiêm KT t ngổ h pợ
Kế
toán
Ti nề
L ng ươ
v à
B o ả
h mể
Kế
toán
Ti nề
m tặ
ti nề
g iử
ti nề
vay
Kế
toán
TSCĐ

t m ạ
ngứ
K ế
toán
t p ậ
h pợ
CFSX
v à
tính

2.1. Ch c n ng v s l ng nhân viên k toán.ứ ă à ố ượ ế
* Ch c n ng: ứ ă
Phòng k toán - t i chính có ch c n ng tham m u t ng giám c vế à ứ ă ư ổ đố ề
công tác k toán t ch c t i công ty nh m s d ng ng ti n v ng v nế ổ ứ ạ ằ ử ụ đồ ề à đồ ố
úng m c ích, úng ch chính sách h p lý v ph c v cho s n xu t kinhđ ụ đ đ ếđộ ợ à ụ ụ ả ấ
doanh có hi u qu . ệ ả
* S l ng k toán:ố ượ ế
B máy k toán Công ty c ph n may Nam H g m có 14 k toán cộ ế ổ ầ à ồ ế ụ
th nh :ể ư
- Tr ng phòng t i chính k toánưở à ế
- Phó phòng k toán : 2 phó phòng ( phó phòng kiêm k toán thu vế ế ế à
phó phòng kiêm k toán t ng h p )ế ổ ợ
- Th qu ủ ỹ
- K toán nguyên v t li u : 2 k toánế ậ ệ ế
- K toán ti n l ng v b o hi m :1 k toánế ề ươ à ả ể ế
- K toán ti n m t, ti n g i, ti n vay : 1 k toán ế ề ặ ề ử ề ế
- K toán TSC , t m ng : 1 k toánế Đ ạ ứ ế
- K toán t p h p chi phí v tính giá th nh : 1 k toán ế ậ ợ à à ế
- K toán thanh toán công n : 1 k toán ế ợ ế
- K toán tiêu th h ng xu t kh u v công n ph i thu : 1 k toán ế ụ à ấ ẩ à ợ ả ế
- K toán tiêu th n i a : 2 k toán ế ụ ộ đị ế
2.2. Nhi m v .ệ ụ
* K toán t i s n c nh (TSC ):ế à ả ốđị Đ
- L m k toán TSC , có nhi m v ph n ánh s hi n có, tình hình t ngà ế Đ ệ ụ ả ố ệ ă
gi m v s l ng, ch t l ng, tình hình s d ng TSC , giá tr còn l i c aả ề ố ượ ấ ượ ử ụ Đ ị ạ ủ
TSC v tính kh u hao TSC .Đ à ấ Đ
10
- Cân i ngu n v n c nh, ngu n v n u t XDCB (xây d ng cđố ồ ố ố đị ồ ố đầ ư ự ơ
b n), ngu n v n SCL, qu u t phát tri n.ả ồ ố ỹđầ ư ể
* K toán t ng h p :ế ổ ợ

phát hi n v t li u th a thi u, ng, kém m t ph m ch t.ệ ậ ệ ừ ế ứđọ ấ ẩ ấ
- H ng d n v ki m tra các kho th c hi n úng ch ghi chép sướ ẫ à ể ự ệ đ ế độ ố
li u ban u, s d ng ch ng t úng v i n i dung kinh t .ệ đầ ử ụ ứ ừđ ớ ộ ế
11
- T p h p s li u kê khai thu GTGT n v o theo m u bi u quy nh.ậ ợ ố ệ ế đầ à ẫ ể đị
* K toán ti n l ng v b o hi m xã h i (BHXH):ế ề ươ à ả ể ộ
- H ch toán ti n l ng, ti n th ng, các kho n kh u tr v o l ng vạ ề ươ ề ưở ả ấ ừ à ươ à
các kho n thu nh p khác.ả ậ
- Theo dõi ph n trích n p v chi tr BHXH, l m quy t toán v thanhầ ộ à ả à ế à
toán chi BHXH theo quy nh.đị
- Theo dõi ph n trích n p v chi tr kinh phí công o n, BHYT.ầ ộ à ả đ à
- Theo dõi, ghi chép, tính toán v quy t toán v n lãi cho các kho nà ế ố ả
ti n g i ti t ki m xây d ng công ty t thu nh p c a cán b công nhân viênề ử ế ệ để ự ừ ậ ủ ộ
ch c.ứ
* K toán Chi phí s n xu t v tính giá th nh s n ph m:ế ả ấ à à ả ẩ
- T p h p chi phí s n xu t, xác nh i t ng t p h p chi phí s n xu tậ ợ ả ấ đị đố ượ ậ ợ ả ấ
v i t ng tính giá th nh h ng d n các b ph n có liên quan l p và đố ượ à để ướ ẫ ộ ậ ậ à
luân chuy n ch ng t chi phí cho phù h p v i i t ng h ch toán. Phân bể ứ ừ ợ ớ đố ượ ạ ổ
chi phí s n xu t v tính giá th nh s n ph m chính v ph .ả ấ à à ả ẩ à ụ
- L p báo cáo chi ti t v các kho n chi phí th c t , có so sánh v i kậ ế ề ả ự ế ớ ỳ
tr c.ướ
- H ng d n các xí nghi p th nh viên, các công ty liên doanh l p cácướ ẫ ệ à ậ
báo cáo th ng kê theo quy nh.ố đị
* K toán ti n m t, ti n g i, ti n vay, thanh toán qu c t :ế ề ặ ề ử ề ố ế
- Qu n lý v h ch toán các kho n v n b ng ti n, có nhi m v ph n ánhả à ạ ả ố ằ ề ệ ụ ả
s hi n có, tình hình t ng gi m các lo i qu ti n m t, ti n g i ngân h ng,ố ệ ă ả ạ ỹ ề ặ ề ử à
các kho n vay ng n h n d i h n. Có trách nhi m ki m tra tính h p pháp c aả ắ ạ à ạ ệ ể ợ ủ
ch ng t thanh toán, b o qu n v l u tr ch ng t theo quy nh.ứ ừ ả ả à ư ữ ứ ừ đị
- L m công tác thanh toán qu c t , ki m v ph i h p v i các b ph nà ố ế ể à ố ợ ớ ộ ậ
khác có liên quan l p v ho n ch nh các b ch ng t thanh toán, g i ra ngânậ à à ỉ ộ ứ ừ ử

ch ng t qu .ứ ừ ỹ
- Qu n lý v c p phát nhãn giá ph c v yêu c u tiêu th s n ph mả à ấ ụ ụ ầ ụ ả ẩ
trong n c.ướ
3. Hình th c s v t ch c công tác k toán t i công ty.ứ ổ à ổ ứ ế ạ
* T ch c công tác k toán t i công ty :ổ ứ ế ạ
B máy k toán c a công ty c t ch c theo hình th c k toán t pộ ế ủ đượ ổ ứ ứ ế ậ
trung, to n b công vi c k toán c t ch c v th c hi n t i phòng k toán.à ộ ệ ế đượ ổ ứ à ự ệ ạ ế
Các nhân viên có nhi m v h ch toán ban u, thu th p s li u v g i vệ ụ ạ đầ ậ ố ệ à ử ề
phòng k toán c a công ty. t ó các thông tin c x lý b ng h th ng máyế ủ ừđ đượ ử ằ ệ ố
tính hi n i ph c v k p th i cho các k toán qu n tr c ng nh yêu c u c aệ đạ ụ ụ ị ờ ế ả ị ũ ư ầ ủ
Nh N c v các bên có liên quan.à ướ à
Công ty c ph n may Nam H áp d ng hình th c s nh t ký chung.ổ ầ à ụ ứ ổ ậ
Vi c t ch c s k toán t ng h p, s k toán chi ti t c th c hi n th o úngệ ổ ứ ổ ế ổ ợ ổ ế ế đượ ự ệ ư đ
quy nh ch k toán hi n h nh c a b t i chính áp d ng cho hình th cđị ế độ ế ệ à ủ ộ à ụ ư
nh t ký chung.ậ
* T ch c ch ng t k toán :ổ ứ ứ ừ ế
13
Các ch ng t ban u ph c v cho công tác k toán c a công ty cứ ừ đầ ụ ụ ế ủ đượ
xây d ng gi ng nh bi u m u c a ch k toán hiên h nh v áp d ng m tự ố ư ể ẫ ủ ế độ ế à à ụ ộ
s ch ng t ch y u sau :ố ứ ừ ủ ế
- Phi u nh p, phi u xuâtế ậ ế
- Phi u thu, phi u chi, n xin t m ngế ế đơ ạ ứ
- Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b v các ch ng t khác ế ấ ậ ể ộ ộ à ứ ừ
- B ng phân b v ti n l ng, kh u hao, nguyên v t li u ả ổ ề ề ươ ấ ậ ệ
- Ch ng t bán h ng nh : Hóa n bán h ng, hóa n GTGT.ứ ừ à ư đơ à đơ
14
* Trình t ghi s :ừ ổ
Ghi h ng ng yà à
Ghi cu i kố ỳ
i chi u s li u Đố ế ố ệ

*
n giáĐơ
Công c d ng cụ ụ ụ
Công c d ng c nh pụ ụ ụ ậ
kho
H chạ
toán
- n cu i k h ch toán ,k toán ti n h nh i u ch nh giá h ch toánĐế ố ỳ ạ ế ế à đề ỉ ạ
th nh giá th c t theo các b c sau:à ự ế ướ
+Xác nh h s giá c a t ng lo i v t li u ,công c d ng c đị ệ ố ủ ừ ạ ậ ệ ụ ụ ụ
H s giáệ ố =
Giá th c t VL + Giá th c t VLự ế ự ế
CCDC t n u k CCDC nh p trong kồ đầ ỳ ậ ỳ
Giá h ch toánVL + Giá h ch toán VLạ ạ
CCDC t n u k CCDC nh p trong kồ đầ ỳ ậ ỳ
+ Xác nh giá th c t VL ,CCDC xu t trong k :đị ự ế ấ ỳ
Giá th c t VLự ế
=
Giá h ch toán VLạ
* H s giáệ ố
CCDC xu t trong kấ ỳ CCDC xu t trong kấ ỳ
16
2. Ph ng pháp h ch toán t i công ty ươ ạ ạ
Công ty h ch toán theo ph ng pháp s s d :ạ ươ ổ ố ư
Phi u nh pế ậ Th khoẻ Phi u xu tế ấ
B ng lu k nh pả ỹ ế ậ S s dổ ố ư
Xu t,t n kho VL ấ ồ
3. Trình t h ch toán:ự ạ
*Tr ng h p nh p v t li u ườ ợ ậ ậ ệ
Khi có nhu c u v v t li u ,phòng kinh doanh t ch c cho cán b iầ ề ậ ệ ổ ứ ộ đ

1. V iả M 100 63000 6300000
2. Khuy Cái 100 92000 9200000
3. Khoá Cái 100 41000 4100000
C ng ti n h ng ộ ề à 19600000
Thu su t GTGT:10%ế ấ Ti n thu GTGT ề ế 1960000
T ng c ng ti n thanh toán ổ ộ ề 21560000
S ti n vi t b ng ch :Hai m i m t tri u n m tr m sáu m i ng n ch n.ố ề ế ằ ữ ươ ố ệ ă ă ươ à ẵ
Ng i mua h ngườ à K toán tr ngế ưở Th tr ng n vủ ưở đơ ị
18
Bi u 2ể Biên b n ki m nghi mả ể ệ M u s 05-VTẫ ố
(v t t ,s n ph m h ng hoáậ ư ả ẩ à S 542ố
ng y 12 tháng 11 n m 2001à ă
C n c v o hoá n s 054745 ng y 12/11/2001 c a công ty TNHH ă ứ à đơ ố à ủ
Nam S n.ơ
Ban ki m nghi m g m: ể ệ ồ
-Ông :Lê Xuân Chính Tr ng banưở
-B : Lê Th Th o à ị ả U viênỷ
-Ông : o H u Hùng U viên.Đà ữ ỷ
ã ki m nghi m các lo i v t tĐ ể ệ ạ ậ ư
S
T
T
Tên nhãn
hi u,quyệ
cách v tậ

Ph ngươ
th c ki mứ ể
nghi mệ
n vĐơ ị

quy cách ph mẩ
c p v t tấ ậ ư
MS
nĐơ
vị
tính
S l ngố ượ
nĐơ
giá
Th nhà
ti nề
Theo h pợ
ngđồ
Th cự
nh pậ
1 V iả M 100 100 63000 6300000
2 Khuy Cái 100 100 92000 9200000
3 Khoá Cái 100 100 41000 4100000
C ngộ 19600000
N TK 152ợ : 19.600.000
N TK 1331ợ : 1960.000
Có TK 111 : 20.560.000
C ng th nh ti n b ng ch : M i chín tri u sáu tr m ng n ng ch n.ộ à ề ằ ữ ườ ệ ă à đồ ẵ
19
• Tr ng h p xu t v t li uườ ợ ấ ậ ệ
Trên th c t vi c thu mua v nh p kho v t li u l do phòng kinh doanh ư ế ệ à ậ ậ ệ à
c n c v o k ho ch s n xu t c a t ng thangs,quý lên k ho ch cung ng ă ứ à ế ạ ả ấ ủ ừ để ế ạ ứ
v t t .Nghi p v xu t kho phát sinh khi có yêu c u c a b ph n s n xu t ậ ư ệ ụ ấ ầ ủ ộ ậ ả ấ
(phân x ng) v t ng lo i v t li u có quy cách ,s l ng b ph n k ho ch ưở ề ừ ạ ậ ệ ố ượ ộ ậ ế ạ
v t t s thi t l p phi u xu t kho th nh ba liên.ậ ư ẽ ế ậ ế ấ à

Th cự
xu tấ
1 Mũ Cái 30 30 18000 540000
2 Qu nầ Cái 16 16 18000 288000
3 áo Cái 29 29 18000 522000
C ngộ 1350000
C ng th nh ti n b ng ch : M t tri u ba tr m ng n ng ch nộ à ề ằ ữ ộ ệ ă à đồ ẵ
Th tr ngủ ưở K toán tr ngế ưở Ph tráchụ Ng i nh nườ ậ Th khoủ
n v đơ ị cung tiêu
Do ch ng ko i v t t a d ng , s l ng nghi p v nh p xu t t ng i ủ ạ ậ ưđ ạ ố ượ ệ ụ ậ ấ ươ đố
nhi u nên công ty áp d ng ph ng pháp s s d .Do v y công tác h ch toán ề ụ ươ ổ ố ư ậ ạ
chi ti t v t li u c ti n h nh k t h p gi a kho v phòng k toán.ế ậ ệ đượ ế à ế ợ ữ à ế
20
T i kho: H ng ng y th kho ti n h nh ghi chép ph n ánh tình hình ạ à à ủ ế à ả
nh p ,xu t ,t n kho c a t ng lo i v t li u cho ch tiêu s l ng trên m i th ậ ấ ồ ủ ừ ạ ậ ệ ỉ ố ượ ỗ ẻ
kho(m i th c chi ti t m t lo i v t li u)ỗ ẻđượ ế ộ ạ ậ ệ
Bi u 5 ể Th kho (trích)ẻ M u s 06-VTẫ ố
Tháng 11 n m 2001ă
Tên nhãn hi u quy cách v t t : V iệ ậ ư ả
n v tính : mĐơ ị
Mã s 0011 ố
ST
T
Ch ng tứ ừ
Trích y uế
S l ngố ượ Ký xác
nh nậ
c a kủ ế
toán
SH

Nh pậ Xu tấ T nồ
11 V iả m 18000 500 550 250
12 Khuy Cái 11800 470 700 300
13 Khoá Cái 10000 1000 800 478Ki m kê cu iể ố
tháng
Th c t ,k toán v t li u ,công c d ng c t i công ty không s d ngự ế ế ậ ệ ụ ụ ụ ạ ử ụ
b ng lu k nh p ,xu t ,t n kho v t li u ,công c d ng c m theo dõi tr cả ỹ ế ậ ấ ồ ậ ệ ụ ụ ụ à ự
ti p tình hình luân chuy n v t li u ,công c d ng c trên th kho v cu iế ể ậ ệ ụ ụ ụ ẻ à ố
tháng c t ng h p v o s s d .đượ ổ ợ à ổ ố ư
• Cu i quý c n c v o các ch ng t nh p xu t,s s d v các ch ng t nh t kýố ă ứ à ứ ừ ậ ấ ổ ố ư à ứ ừ ậ
liên quan ,k toán ti n h nh l p b ng kê s 3 v b ng phân b s 2.ế ế à ậ ả ố à ả ổ ố
-B ng kê s 3: C n c v o phi u nh p xu t,s s d ,k toán xác nh giáả ố ă ứ à ế ậ ấ ổ ố ư ế đị
h ch toán v giá th c t c a Nguyên v t li u chính,ph ,nhiên li u ,công cạ à ự ế ủ ậ ệ ụ ệ ụ
d ng c ,chi ti t ph tùng mua ngo i (TK 154).Trên c s ó tính ra h sụ ụ ế ụ à ơ ở đ ệ ố
giá r i ti n h nh tính ra giá th c t v t li u,công c d ng c xu t dùng(giáồ ế à ự ế ậ ệ ụ ụ ụ ấ
th c t c n c v o các s phát sinh trên các NKCT có liên quan)ự ế ă ứ à ố
+Tính giá th nh th c t v t li u chính(1521) xu t kho quý 4 n mà ự ế ậ ệ ấ ă
2001
t ng h p c các s li u nh sau:ổ ợ đượ ố ệ ư
T n u k :ồ đầ ỳ Giá h ch toánạ 322479239( ng)đồ
Giá th c tự ế 376968030( ng)đồ
Nh p trong k :ậ ỳ Giá h ch toánạ 2645576054( ng)đồ
Giá th c tự ế 2518608421( ng)đồ
376986030+2518608421
H s giá =ệ ố = 0.98
322479239+2645576054
T ng h p s v t li u xu t trong k giá h ch toán l :2251910298ổ ợ ố ậ ệ ấ ỳ ạ à

Ghi có TK
Ghi N TK ợ
TK 1521 TK
1522
TK
1523
TK 153 TK 156
HT TT HT TT HT TT HT TT HT TT
1.TK 621 1979960558 1940361377 263741628 342864116 197224 197224 137350172 82410103 5353752584 5353752584
2. TK 627 22345309 13407185
3. TK 632 271949740 266510745 218400 218400 38808640 38808640
4. TK 641 42284966 42284966 16169 9701 7577401 7577401
5. TK 1543 9677431 5805459
6.TK 1388 629200 629200
C ngộ 2251910298 2206872092 263741628 342864116 42700590 42700590 169389082 101633448 5400767825 5400767825
24
II. Công tác h ch toán TSC v trích kh u hao TSCạ Đ à ấ Đ
1. Phân lo i TSCạ Đ
Trong nh ng n m xây d ng v phát tri n, hi n nay công ty Công ty cữ ă ự à ể ệ ổ
ph n may Nam H ã có m t c s h tângf khá v ng ch c. c bi t t n mầ àđ ộ ơ ở ạ ữ ắ Đặ ệ ừ ă
1998 tr l i ây công ty ã u t m nh d n mua s m thêm nhi u máy mócở ạ đ đ đầ ư ạ ạ ắ ề
thi t b ,xây d ng v c i t o l i nhi u nh x ng áp ng nhu c u ng y c ngế ị ự à ả ạ ạ ề à ưở đ ứ ầ à à
phát tri n c a xã h i.ể ủ ộ
TSC c phân th nh nhi u lo i khác nhau v chia theo ngu n hìnhĐđượ à ề ạ à ồ
th nh ( v n ngân sách,t b sung v i vay) ph c v cho yêu c u qu n lýà ố ự ổ à đ ụ ụ ầ ả
bao g m:ồ
-Nh x ngà ưở
-V t ki n trúcậ ế
-Ph ng ti n v n t iươ ệ ậ ả
-Máy móc thi t b ( chi ti t t ng phân x ng,phòng ban)ế ị ế ừ ưở

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status