bộ đề thi lịch sử thế giới hiện đại - Pdf 24

Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn

CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
1
PHẦN LỊCH SỬ THẾ GIỚI CẬN – HIỆN ðẠI

NỘI DUNG
BÀI HỌC
NỘI DUNG
TRỌNG TÂM
CÂU HỎI & BÀI TẬP

1. CÁCH MẠNG

ñi vi s phát trin cu
ch nghĩa tư bn.
Câu 3. Hãy phân biệt những ñặc trưng cơ bản của chế ñộ phong kiến với những yếu tố mới của chủ nghĩa
tư bản ñang phát triển ở nước Anh thế kỷ XVII. Từ ñó, rút ra những mâu thuẫn trong xã hội Anh lúc bấy giờ.
Theo anh (chị), mâu thuẫn nào là mâu thuẫn cơ bản cần giải quyết ?
Câu 4. Trình bày những chuyển biến về kinh tế, xã hội – chính trị ở nước Anh trước cách mạng tư sản
Anh (1642 – 1689) và những hệ quả của nó.
Câu 5. a. Trình bày những nét chính về diễn biến, tính chất và ý nghĩa lịch sử của cuộc Cách mạng tư sản
Anh (1642 – 1689), phân tích và ñánh giá vai trò của giai cấp tư sản Anh trong cuộc cách mạng này.
b. Trên cơ sở ñó, hãy lập bảng so sánh Cách mạng Anh với Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở
Nga theo các yêu cầu : lãnh ñạo, ñộng lực chính, nhiệm vụ của cách mạng, chính quyền sau cách mạng thành
công, xu hướng phát triển và tính chất của cách mạng.
Câu 6. Vì sao nói : Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII là cuộc cách mạng tư sản không triệt ñể ?
Câu 7. Phân tích những ñặc ñiểm của cuộc Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII.
Câu 8. Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về Ôlivơ Crômoen. Cho biết vai trò của Ôlivơ Crômoen
trong tiến trình Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII ?
Câu 9. Có ba biểu ñồ dưới ñây thể hiện tiến trình Cách mạng tư sản Anh thế kỷ XVII, theo anh (chị) biểu
ñồ nào ñúng nhất ? Vì sao ?
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:


bn cht là mt cuc cách
mng tư sn.
Câu 10. Quan sát lược ñồ 13 thuộc ñịa của Anh ở Bắc Mĩ : Anh (chị) hãy xác ñịnh vị trí của các thuộc
ñịa : Rốt Ai-len, Con-nếch-bi-cớt, Niu Giơ-xi, Mê-ri-len, Niu Hăm-Sai, Ma-xa-chu-xét, Niu-oóc, Pen-xin-va-
ni-a, Viếc-gi-ni-a, Ca-rô-un-na Bắc, Ca-rô-un-na Nam, Gioóc-gi-a, ðơ-la-oa, qua việc ñiền tên các thuộc ñịa ñó
tương ứng với các số thứ tự (1,2, ,12,13) trên lược ñồ dưới ñây.

Câu 11. Phân tích những mâu thuẫn cơ bản dẫn ñến cuộc chiến tranh giành ñộc lập của 13 thuộc ñịa Anh
ở Bắc Mĩ.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn

CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñi



Câu 15. Tìm hiểu về nguyên nhân cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII :
- Giôrê cho rằng : “Cách mạng nổ ra từ sự phồn vinh”.
- Còn Misêlê lại cho rằng : “ Cách mạng nổ ra từ sự khốn cùng”.
Anh (chị) hãy bình luận hai ý kiến trên.
Câu 16. Phân tích những các ñiều kiện ñẫn ñến sự bùng nổ của Cách mạng tư sản Pháp năm 1789. Vai
trò của quần chúng nhân dân trong quá trình phát triển của cách mạng ?
(ðề thi Olympic 30/4 khối 10, năm 2004)

Câu 17. Trình bày những quan ñiểm cơ bản của các nhà tư tưởng tiến bộ Pháp thế kỉ XVIII. Vì sao
những quan ñiểm này có ý nghĩa chuẩn bị cho cuộc cách mạng sắp tới.
Câu 18. Hãy giải thích ý nghĩa bức tranh biếm hoạ “Tình cảnh người nông dân Pháp trước cách mạng” ?

Vẽ sơ ñồ minh hoạ sự phân chia ñẳng cấp ở nước Pháp trước 1789 và qua ñó phân biệt hai khái niệm
“ñẳng cấp” và “giai cấp” ?
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn
Câu 27. Tại sao nói Cách mạng tư sản Pháp là cuộc “ðại cách mạng” ?
Câu 28. Tại sao nói : Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỷ XVIII là một cuộc cách mạng tư sản triệt ñể
nhất ? Những nhân tố nào ñã tạo ra sự triệt ñể này ?
Câu 29. Vẽ sơ ñồ minh hoạ diễn biến Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII theo hướng “phát triển
theo ñường ñi lên”, do quần chúng làm ñộng lực. Qua ñó, hãy tìm ra những ñặc ñiểm giúp cách mạng Pháp triệt
ñể hơn cách mạng tư sản Anh ?
Câu 30. Hãy ñánh giá vai trò của Rôbexpie trong cuộc Cách mạng Pháp 1899 ?
 BÀI TẬP TỔNG HỢP :
Câu 31. Từ Hội nghị ba ñẳng cấp ñến thời kì phái tư sản công thương năm quyền. Cách mạng tư sản
Pháp (1789) ñã trải qua những cơ quan quyền lực cùng các phái cầm quyền tương ứng nào, ñồng thời ñã ñạt
ñược những thắng lợi gì và còn hạn chế nào ?
Câu 32. So sánh cuộc Cách mạng tư sản Anh giữa thế kỉ XVII và Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ
XVIII về nguyên nhân, nhiệm vụ – mục tiêu, giai cấp lãnh ñạo, hình thức ñấu tranh, tính chất, kết quả.
(ðề thi Olympic 30/4, khối 10, năm 2009)Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


Anh (chị) hãy nêu và phân tích nội dung cơ bản của hai bản tuyên ngôn và rút ra những mặt tiến
bộ và hạn chế của nó ?
(ðề thi Olympic 30/4, khối 10, năm 2001)

Câu 37. Cách mạng tư sản Anh và Cách mạng tư sản Pháp là hai cuộc cách mạng lớn. Anh (chị) hãy :
a. So sánh chế ñộ quân chủ của vua Sác-lơ I và của vua Vin-hem O-ran-giơ trong Cách mạng

tư sản Anh.
b. Lí giải và nhận xét về cái chết của vua Lu-i XVI và Rô-be-xpi-e trong Cách mạng tư sản Pháp.
(ðề thi Olympic 30/4, khối 10, năm 2001)

Câu 38. Lập bảng so sánh các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu, Bắc Mĩ trong hai thế kỉ XVII – XVIII
về thời gian, hình thức, nhiệm vụ, lãnh ñạo, ñộng lực, tính chất về kết quả.
Câu 39. Từ Cách mạng tư sản Anh năm 1640 ñến năm 1874 mối quan hệ giữa tư sản và vô sản ñã diễn ra
như thế nào ở Tây Âu ? Dùng các sự kiện lịch sử ở Anh và Pháp ñể chứng minh ?

Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


chng ch ñ phong kin
thng tr và s phát trin
cu ch nghĩa tư bn.
Câu 43. Tiến trình chiến tranh Na-pô-lê-ông diễn ra như thế nào? Vì sao quân ñội Na-pô-lê-ông thất bại?
Câu 44. Tại sao các nước châu Âu liên minh chống lại Na-pô-lê-ông ?
Câu 45. Trình bày hoàn cảnh lịch sử và nội dung chủ yếu của Hội nghị Viên (1814 – 1815). Kể từ sau
Hội nghị Viên, tình hình châu Âu có những thay ñổi như thế nào ?

6. CÁCH MẠNG
CÔNG NGHIỆP
(Nửa sau thế kỉ
XVIII – giữa thế kỉ
XIX)
T nhng năm 60 cu th k
XVIII,  Anh din ra cuc
cách mng công nghip,
sau ñó ñã lan sang các
nưc Pháp, ðc,…Quá
trình này ñã to ra nhng
chuyn bin kinh t, xã hi
ht sc to ln và sâu sc.
Câu 46. Về cuộc cách mạng công nghiệp ở Anh vào thế kỉ XVIII, hãy cho biết :
a. Nguyên nhân và phát minh ?
b. Tác ñộng của những phát minh này ñối với tình hình kinh tế và xã hội của các nước Anh như
thế nào?
(ðề thi Olympic 30/4, khối 10, năm 2001)

Câu 47. Trình bày những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp ở nước Anh. Nêu hệ quả của Cách
mạng công nghiệp.
(ðề thi Olympic 30/4, khối 10, năm 2009)

Câu 50. a. Lập bảng thống kê các sự kiện quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp Anh thế kỉ
XVIII. Cho biết phát minh nào có ý nghĩa quan trọng nhất ? Vì sao ?
Thời gian Máy móc Người sáng chế, phát minh Tính năng của máy
Năm 1764
Năm 1769
Năm 1779
Năm 1784
Năm 1785
ðầu thế kỉ XX
b. Tìm những chi tiết không ñúng về cách mạng công nghiệp Anh :
- Bắt ñầu từ công nghiệp nhẹ.
- Xuất hiện ñầu máy xe lửa và tàu thuỷ chạy bằng sức nước.
- Nền công nghiệp nước Anh phát triển nhất thế giới.
- Xuất hiện máy hơi nước.
- ðưa loài người bước sang nền văn minh hậu công nghiệp.
- Con người biết sử dụng than ñá thay than củi.
Câu 51. Cho biết ñặc ñiểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật cuối thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ
XX. Những phát minh về khoa và tiến bộ của kĩ thuật cuối thế kỉ XX ñã có ảnh hưởng như thế nào ñến cuộc
sống con người ?
Câu 52. Dùng dẫn chứng ñể chứng minh mối liên hệ giữa phát minh khoa học, tiến bộ kĩ thuật, ứng dụng
sản xuất và sự phát triển xã hội trong các nước tư bản từ cuối thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ XX.

7. HOÀN THÀNH
CÁCH MẠNG TƯ
SẢN Ở CHÂU ÂU
VÀ MĨ
(giữa thế kỉ XIX)
Trong các thp niên 50, 60
cu th k XIX, nhiu cuc
cách mng tư sn din ra


CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
88. CÁC NƯỚC TƯ
BẢN CHUYỂN
SANG GIAI ðOẠN
ðẾ QUỐC CHỦ
NGHĨA
Cui th k XIX - ñu th k
XX, các nưc tư bn Âu –
Mĩ phát trin sang giai ñon
mi vi ñc trưng ni bt
nht là s xut hin các t
ñc quyn và vic tăng
cưng chính sách xâm lưc
thuc ñi.
Trong quá trình chuyn t
ch nghĩa tư bn t do
cnh tranh vi ch nghĩa tư
bn ñc quyn, Anh, Pháp,


Giai cp công nhân ra ñi
và ln mnh cùng vi s
hình thành và phát trin cu
ch nghĩa tư bn. Do ñi
lp v quyn li, mâu thun
gia tư sn vi công nhân
ñã ny sinh, dn ñn cuc
ñu tranh giai cp ngày
càng gay gt.
Câu 68. Từ những năm 30 – 40 của thế kỉ XIX, giai cấp vô sản bước lên vũ ñài lịch sử với tư cách là một
lực lượng chính trị ñộc lập. Bằng những sự kiện lịch sử có chọn lọc, anh (chị) hãy chứng minh ñiều ñó.
Câu 69. Nêu và nhận xét hành ñộng ñấu tranh của giai cấp công nhân thế nửa ñầu thế kỉ XIX.
Câu 70. Tại sao phong trào công nhân lúc ñó chưa giành ñược thắng lợi và yêu cầu ñặt ra cho phong
trào công nhân quốc tế là gì ?
Câu 71. Cuộc khởi nghĩa nào diễn ra năm 1848 – 1849 mà Các Mác nhận ñịnh “ñây là trận ñánh nhau
lớn ñầu tiên giữa hai giai cấp phân chia xã hội hiện nay” ? Nêu diễn biến và vai trò của giai cấp công nhân
trong cuộc khởi nghĩa ñó ?
Câu 72. a. Chủ nghĩa xã hội không tưởng ra ñời trong ñiều kiện như thế nào ? Nội dung tư tưởng Xa
Ximông, Phuritê, Ôoen. Vì sao gọi là “chủ nghĩa xã hội không tưởng” ?
b. So sánh chủ nghĩa xã hội khoa học (Mác – Ănghen) với chủ nghĩa xã hội không tưởng (Xanh
Ximông, Phuritê và Ôoen) ?
10. SỰ RA ðỜI
CỦA CHỦ NGHĨA
XÃ HỘI
Ch nghĩa xã hi không
tưng không ñáp ng ñưc
yêu cu và mc tiêu ñu
tranh cu giai cp công
Câu 73. Trình bày sơ lược tiểu sử và những nét chính về buổi ñầu hoạt ñộng của C.Mác và Ph.Ănghen.


nhân. Phong trào công
nhân phát trin, ñòi hi mt
lí lun khoa hc cách mng
mi. Trong ñiu kin y,
ch nghĩa xã hi khoa hc
ra ñi, do Các Mác và Phi-
ñrích Ăng-ghen sáng lp.
(ðề thi Olympic 30/4, khối 10, năm 2006)

Câu 75. Tuyên ngôn của ðảng Cộng sản ra ñời trong ñiều kiện như thế nào ? Những luận ñiểm cơ b
ản
và ý nghĩa của Tuyên ngôn ñối với sự phát triển của cách mạng thế giới. ðảng Cộng sản Việt Nam ñã tiếp thu
Tuyên ngôn ðảng Cộng sản như thế nào ? Căn cứ vào ñâu ñể khẳng ñịnh : “Tuyên ngôn của ðảng Cộng sản” là
văn kiện có tính chất cương lĩnh của chủ nghĩa xã hội khoa học ?
Câu 76. Vào giữa thế kỉ XIX, chủ nghĩa tư bản trở thành hệ thống thế giới, ñẩy mạnh áp bức tàn bạo với
công nhân. Giai cấp công nhân nhận thấy cần phải có một tổ chức quốc tế, ñó là tổ chức nào ? Anh (chị) hãy
nêu hoàn cảnh ra ñời, sự thành lập, hoạt ñộng và ý nghĩa của tổ chức này.
Câu 77. Chứng minh câu nói của Lênin : “Mác là linh hồn của Quốc tế thứ nhất”.
Câu 78. Hãy trình bày ñặc ñiểm của phong trào công nhân từ khi giai cấp vô sản ra ñời ñến khi thành lập
Quốc tế thứ nhất :
-
Các giai ñoạn phát triển của phong trào công nhân.
-
ðặc ñiểm của phong trào công nhân qua từng giai ñoạn.

11. CÔNG XÃ
PARI (1871)
Vào nhng năm 1850 –
1860, phong trào công

ñầu tiên trên thế giới ?
Câu 85. Hãy chứng minh rằng Công xã Pari là nhà nước kiểu mới. Theo anh (chị) biện pháp nào mà
Công xã thực hiện rõ nhất bản chất Công xã là nhà nước của giai cấp vô sản ?
(ðề thi Olympic 30/4, khối 11, năm 1998)

Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn

CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
10


CÔNG NHÂN
QUỐC TẾ
(Cuối thế kỉ XIX –
ñầu thế kỉ XX)
Sau khi Công xã Pari tht
bi (1871) và Quc t th
nht gin tán (1876), phong
trào công nhân  các nưc
tư bn b khng b song
vn tng bưc ñưc phc
hi và phát trin. Trên cơ s
y, Quc t th hai ñưc
Câu 95. Phong trào công nhân quốc tế từ cuối thế kỉ XIX – ñầu thế kỉ XX ?
(ðề thi Olympic, khối 11, năm 1998)

Câu 96. Tường thuật về cuộc bãi công của công nhân Sicagô ngày 1 – 5 – 1886.
Câu 97. Phân tích những thắng lợi quan trọng trong phong trào công nhân quốc tế những năm cuối thể kỉ
XIX – ñầu thế kỉ XX.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:


mẫu sau :
Nội dung Tư tưởng Quan ñiểm Hành ñộng
Khuynh hướng cách mạng
Chủ nghĩa cơ hội
Vì sao Lênin lại nói : “Quốc tế thứ hai ñã chết vì bị chủ nghĩa cơ hội ñánh bại” ?

13. V. I. LÊNIN VÀ
PHONG TRÀO
CÔNG NHÂN NGA
ðẦU THẾ KỈ XX –
CÁCH MẠNG NGA
(1905 – 1907)

ðu th k XX, k tc s
nghip cu Các Mác và Phi-
ñrích Ăng-ghen, V.I.Lênin
ñã tin hành cuc ñu tranh
chng các trào lưu tư
tưng cơ hi ch nghiã,
làm cho ch nghiã Mác
ngày càng nh hưng sâu
rng trong phong trào công
nhân Nga và phong trào
công nhân th gii.
Cách mng 1905 – 1907 
Nga n ra, có nh hưng
ln ñn cuc ñu tranh cu
nhân dân các nưc.
Câu 103. Trình bày tiểu sử của Lênin và quá trình thành lập ðảng vô sản kiểu mới ở Nga. Cho biết ñặc
ñiểm chủ yếu của khái niệm “ðảng vô sản kiểu mới”.


CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
1214. NHẬT BẢN
(Từ giữa thế kỉ XIX
ñến ñầu thế kỉ XX)
T na sau th k XIX ñn
ñu th k XX,  Nht ñã
din ra cuc ci cách trên
tât c các lĩnh vc, t chính
tr, quân s, văn hoá cho
ñn kinh t, xã hi – cuc
Duy tân Minh Tr. Chính
cuc Duy Tân ñã ñưa Nht
t mt nưc nông nghip
tr thành mt nưc có nn
công nghip phát trin.
Câu 108. So sánh chính sách ñóng cửa của Nhật Bản dưới thời Mạc Phủ với chính sách ñóng của của
Trung Quốc dưới thời Mãn Thanh. Phân tích tích vị trí, vai trò của tầng lớp Samurai trong cuộc cải cách ñất
nước Nhật Bản.
Câu 109. Hoàn cảnh lịch sử nào ñã ñưa Thiên hoàng Minh Trị lên nắm quyền ở Nhật, Minh Trị ñã thực
hiện cải cách ñất nước như thế nào ? Cho biết kết quả.
Câu 110. Vì sao trong hoàn cảnh lịch sử châu Á, Nhật thoát khỏi số phận một nước thuộc ñịa và trở

Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn

CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
13

Anh (chị) biết gì về hãng Mítxưi ñược nhắc ñến trong ñoạn viết trên ? Phạm vi hoạt ñộng rộng
lớn của hãng Mítxưi ñã nói lên ñặc ñiểm gì về nền kinh tế Nhật Bản trong thời kì này ? Liên hệ với tình hình
các nước Anh, ðức, Mĩ vào cuối thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ XX ñể tìm ra nét tương ñồng trong sự phát triển của
chủ nghĩa ñế quốc.


ñấu tranh 1905 – 1908 với khởi nghĩa Xipay, rút ra tính chất và ý nghĩa của cao trào ?

16. TRUNG QUỐC

(Từ giữa thế kỉ XIX
ñến ñầu thế kỉ XX)
Sau cuc Chin tranh thuc
phin (1840 – 1842), lch s
Trung Qc chuyn sang
mt thi kì mi. ðó là thi
kì Trung Quc b các nưc
ñ quc Âu – Mĩ ñua nhau
xâm lưc; cùng là thi kì
nhân dân Trung Quc anh
dũng ñu tranh chng xâm
lưc, chng phong kin
Mãn Thanh mà ñnh cao là
cuc Cách mng Tân Hi
(1911).
Câu 125. Tại sao gọi cuộc xâm lược của thực dân Anh vào Trung Quốc là “Chiến tranh thuốc phiện” ?
Nêu nội dung chính của Hiệp ước Nam Kinh (tháng 8 – 1842). Việc triều ñình Mãn Thanh kí hiệp ước này ñã
gây những hậu quả gì ñối với xã hội Trung Hoa ?
Câu 126. Những sự kiện lịch sử nào chứng tỏ rằng từ giữa thế kỉ XIX ñầu thế kỉ XX, Trung Quốc ñã trở
thành một nước nửa thuộc ñịa nửa phong kiến ?
Câu 127. Lập bảng thống kê các phong trào ñấu tranh chống ñế quốc phong kiến, chống xâm lược của
nhân dân Trung Quốc giữa thế kỉ XIX, ñầu thế kỉ XX. (theo mẫu sau)
Nội dung
Khởi nghĩa
Thái bình Thiên quốc
Phong trào
Trang
14

Câu 128. Trình bày bối cảnh lịch sử của Trung Quốc cuối thế kỉ XIX. Cho biết tính chất, ý nghĩa lịch sử
và nguyên nhân thất bại của các cuộc ñấu tranh của nhân dân Trung Quốc sau :
- Cuộc cải cách Mậu Tuất (1898)
- Phong trào Nghĩa Hoà ñoàn (1900)
- Cách mạng Tân Hợi (1911)
Câu 129. Hãy nêu tình hình xã hội Trung Quốc và công cuộc ñấu tranh chống ñế phong kiến, chống ñế
quốc, xâm lược của nhân dân Trung Quốc cuối thể kỉ XIX ñầu thế kỉ XX.
(ðề thi Olympic, khối 11, năm 2001)

Câu 130. Trình bày phong trào ñấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống phong kiến, ñế quốc (cuối thế
kỉ XIX), ñặc biệt là phong trào Duy Tân Mậu Tuất ñã ảnh hưởng ñến Việt Nam như thế nào ?
Câu 131. Trình bày hoàn cảnh lịch sử, nội dung và nguyên nhân thất bại của cuộc Duy tân Mậu Tuất
(1898) ở Trung Quốc. Qua ñó, liên hệ với cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản và lí giải vì sao cải cách Minh
Trị lại thành công.
(ðề thi Olympic, khối 11, năm 2004)

Câu 132. Nêu diễn biến, tính chất và ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc.
(ðề thi HSG cấp THPT, TP.Hồ Chí Minh, năm 1999)

Câu 133. Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc : Hoàn cảnh bùng nổ, những biến chính và ý nghĩa
lịch sử.
(ðề thi HSG cấp THPT, tỉnh Thừa Thiên Huế, năm 2000)

Câu 134. Những nhiệm vụ ñặt ra cho Cách mạng Tân Hợi (1911) và ñiều kiện bùng nổ cách mạng. Tác
ñộng của cuộc cách mạng này ñối với phong trào cách mạng Việt Nam ñầu thế kỉ XX ? Lập bảng so cuộc Cách

CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
15

Câu 139. Lập niên biểu về phong trào ñấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống ñế quốc, chống phong
kiến từ giữa thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ XX. Từ ñó, rút ra nhận xét về phong trào ñấu tranh của nhân dân Trung
Quốc trong thời kì này.

17. CÁC NƯỚC
ðÔNG NAM Á
(Cuối thế kỉ XIX –
ñầu thế kỉ XX).
T sau th k XIX, các nưc
ñ quc m rng và thng
tr khu vc ðông Nam Á.
Hu ht các nưc trong khu
vc ñu tr thành thuc
ña, tr Xiêm là gi ñưc
ñc lp nhưng ph thuc
nưc ngoài v nhiu mt.
S xâm lưc và ñô h ca
thc dân ñã gây nên nhng
chuyn bin ln trong xã
hi  ðông Nam Á, ñưa ñn
nhng phong trào ñu
tranh mnh m vì ñc lp và

 gii
chng kin s thng th
ca ch nghĩa tư bn ñi
vi ch ñ phong kin, thì
th k XIX là th k tăng
cưng xâm chim thuc ñi
ca các nưc tư bn Âu -
Mĩ. Cũng như châu Á, châu
Phi và khu vc Mĩ Latinh
không tránh khi cơn lc
xâm lưc ñó.Câu 149. So sánh phong trào ñấu tranh giải phóng dân tộc ở các nước châu Phi và các nước Mĩ Latinh
thời cận ñại về mục tiêu, hình thức, giai cấp lãnh ñạo và kết cục. ðánh giá ưu ñiểm và hạn chế của các phong
trào. Liên hệ cuộc ñấu tranh của các nước châu Á thời ñiểm này và nêu nhận xét ñiểm giống và khác nhau.
Câu 150. Trình bày nét lớn của lịch sử châu Phi từ thế kỉ XIX – ñầu thế kỉ XX ?
Câu 151. Cuộc ñấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giải phóng dân tộc của nhân dân châu Phi trong thế
kỉ XIX diễn ra như thế nào ? Nêu nhận xét về phong trào ñấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi trong
giai ñoạn này.
Câu 152. Vì sao vùng Trung, Nam Mĩ và một phần Bắc Mĩ (Mêhicô) ñược gọi là “khu vực Mĩ Latinh” ?
Trình bày những nét cơ bản về sự xâm lược của thực dân châu Âu vào khu vực Mĩ Latinh.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn

chin tranh th gii tàn
khc, lôi cun hàng chc
nưc tham gia, lan rng
khp các châu lc, tàn phá
nhiu nưc, gây nên nhng
thit hi ln v ngưi và
ca.
Câu 157. Trình bày những ñặc ñiểm nổi bật trong quan hệ Quốc tế cuối thế kỉ XIX ñầu thế kỉ XX. Hãy
nêu nội dung cơ bản của các hiệp ước dẫn ñến sự hình thành hai khối ñế quốc trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ
XIX ñầu thế kỉ XX.
Câu 158. Xác ñịnh tên sự kiện cho phù hợp với thời gian : 1882, 1907, 1904 – 1905, 28 – 6 – 1914,

28 – 7 – 1914. Trình bày và phân tích những sự kiện nào sẽ dẫn ñến Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu 159. Trình bày nguyên nhân sâu xa và nguyên nhân trực tiếp Cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất và
phân tích tính chất, kết quả của cuộc chiến tranh này.
(ðề thi Olympic, khối 11, năm 2001)

Câu 160. Dưới ñây là bảng kê các cột mốc thời gian quan trọng trong Chiến tranh thế giới thứ nhất , hãy
ñiền tên các sự kiện cho phù hợp :
Thời gian Sự kiện
28 – 6 – 1914
28 – 7 – 1914
01 – 8 – 1914
03 – 8 – 1914
04 – 8 – 1914
09 – 11 – 1914
11 – 11 – 1914
28 – 6 – 1919
(ðề thi Olympic, khối 11, năm 2004)



Câu 164. Dựa vào nguyên nhân, tính chất và kết quả của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất , hãy làm rõ
nhận ñịnh “Chiến tranh thế giới thứ nhất là kết quả lôgíc giữa mâu thuẫn các nước ñế quốc, là cuộc chiến tranh
ñế quốc lớn, gây nhiều tai hoạ cho nhân loại”.
Câu 165. Bằng những sự kiện lịch sử có chọn lọc, hãy chứng minh : Chiến tranh thế giới thứ nhất là cách
giải quyết hợp quy luật về mẫu thuẫn giữa các nước ñế quốc với ñế quốc và chiến tranh tạo thêm ñiều kiện cho
cách mạng với thắng lợi ở khâu yếu nhất của hệ thống ñế quốc.
Câu 166. Nêu các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra vào cuối thế kỉ XIX ñầu thế kỉ XX và kết quả của nó.
Câu 167. Trình bày tính chất và kết cục của Chiến tranh thế giới thứ nhất . Vì sao nói nền hoà bình do
Hiệp ước Vécxai ñem lại không phải là một nền hoà bình công bằng và bền vững ?
Câu 168. Phân tích sách lược của Lênin và ðảng Bônsêvích Nga ñối với cuộc Chiến tranh thế giới thứ
nhất (1914 – 1918).
Câu 169. Ai là thủ phạm của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất ? Thái ñộ của nhân dân các nước ñối với
cuộc chiến tranh này ?
Câu 170. ðánh giá về cục diện thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918). Cuộc Chiến
tranh thế giới thứ nhất ñã ảnh hưởng trực tiếp ñến tình hình Việt Nam như thế nào ?

20. NHỮNG
THÀNH TỰU VĂN
HOÁ THỜI CẬN
ðẠI
Nhng bin ñng lch s t
ñu thi cn ñi ñn cui
th k XIX – ñu th k XX ñã
tác ñng mnh m ñn tình
hình văn hoá. Nhiu thành
tu ñã ñt ñưc trong các
lĩnh vc văn hoá – ngh
thut, tư tưng.
Câu 171. Tại sao ñầu thời cận ñại nền văn hóa thế giới nhất là ở châu Âu có ñiều kiện phát triển ? Trình


CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
18(ðề thi HSG cấp THPT, tỉnh Thừa Thiên Huế, năm 2005)

Câu 179. Phân tích những mâu thuẫn cơ bản trong giai ñoạn ñế quốc chủ nghĩa. Hệ quả tất yếu của
những mâu thuẫn ñó là gì ?
Câu 180. ðánh giá mặt tích cực và hạn chế của cách mạng tư sản và chủ nghĩa tư bản.
Câu 181. Khái quát tình hình các nước tư bản Âu – Mĩ cuối thế kỉ XIX ñầu thế kỉ XX. Liên hệ với tình
hình Việt Nam giai ñoạn này ñể làm rõ hơn ñặc ñiểm của chủ nghĩa ñế quốc.
Câu 182. Dấu hiệu nào chứng tỏ chủ nghĩa tư bản chuyển sang ñế quốc chủ nghĩa ?
Câu 183. Nêu nguyên nhân bùng nổ, hình thức ñấu tranh và các sự kiện cơ bản ñánh dấu bước phát triển
của phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ XVIII, XIX.
Câu 184. Nêu một số luận ñiểm cơ bản trong tư tưởng của Mác, Ăngghen và Lênin về sứ mệnh lịch sử
của giai cấp công nhân.
Câu 185. Nhận xét khái quát về phong trào công nhân quốc tế từ thế kỉ XIX ñầu thế kỉ XX. Liên hệ với
phong trào công nhân Việt Nam ñể thấy rõ tình cảnh của giai cấp công nhân dưới sự ñàn áp và bóc lột của tư
sản và quy luật “có áp bức có ñấu tranh”.
Câu 186. Lập bảng kê về phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á từ giữa thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ XX.
Tên nước Chống thực dân Phong trào ñấu tranh tiêu biếu Kết quả, ý nghĩa


Trang
19

Câu 187. Nhật xét khái quát tình hình châu Á từ giữa thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ XX. Hãy liên hệ tình
hình Việt Nam ñể thấy sự phát triển của mỗi quốc gia có những nét riêng song không nằm ngoài quy luật chung
của khu vực và rút ra những bài học kinh nghiệm cần thiết.
Câu 188. Trên cơ sở sự phân chia thuộc ñịa giữa các nước ñế quốc ở Á, Phi, Mĩ Latinh, hãy giải thích
khái niệm “hoàn thành việc phân chia thuộc ñịa”. Nhật xét chung về phong trào ñấu tranh giải phóng dân tộc
của nhân dân các nước châu Á, châu Phi và khu vực Mĩ Latinh từ giữa thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ XX về mục
tiêu, hình thức ñấu tranh, nguyên nhân thất bại.
Câu 189. Trình bày khái quát những sự kiện quan trọng ñã xảy ra trong 20 năm ñầu của thế kỉ XX. Theo
anh (chị), sự kiện nào là quan trọng nhất ? Vì sao ?
22. CÁCH MẠNG
THÁNG MƯỜI
NGA NĂM 1917 VÀ
CUỘC ðẤU
TRANH BẢO VỆ
CÁCH MẠNG.
(1917 – 1921) Năm 1917,  nưc Nga ñã
din ra hai cuc cách
mng : Cách mng dân
ch tư sn tháng tháng
Hai và Cách mng xã hi
ch nghĩa tháng Mưi.
Thng li ca Cách mng
tháng Mưi ñã dn ñn s

nghĩa của Cách mạng tháng Mười; phân tích vai trò của Lênin trong và sau cuộc cách mạng này.
Câu 199. Qua diễn biến của cuộc khởi nghĩa vũ trang ở Pê-tơ-rô-grát, hãy làm sáng tỏ vai trò của Lê-nin
và ðảng Bônsêvích Nga ñối với Cách mạng tháng Mười Nga (1917).
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn

CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñiTrang
20

(ðề thi Olympic 30/4, khối 11, năm 2000)


-
Tại Việt Nam, cuộc ñấu tranh ñể bảo vệ ñộc lập dân tộc, củng cố và giữ vững chính quyền trong
năm ñầu tiên sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) ñã ñược thực hiện với chủ trương của ðảng
Cộng sản Việt Nam như thế nào ?
-
Anh (chị) hãy xác ñịnh nguyên nhân chung ñã dẫn ñến sự thắng lợi trong công cuộc ñấu tranh ñể
bảo vệ ñộc lập dân tộc và giữ vững chính quyền của nhân dân hai nước trên.
Câu 207. Việc xây dựng và củng cố chính quyền Xô viết ở Nga trong những năm 1917 – 1918 ñã diễn ra
như thế nào ? Cho biết chính quyền Xô viết ñầu tiên ở nước ta ñã ra ñời trong hoàn cảnh lịch sử nào và hoạt
ñộng ra sao ?
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn

CHÂU TIẾN LỘC

Phn lch s th gii cn – hin ñi

trin khai công cuc xây
dng ch nghĩa xã hi.
Bng vic thc hin các
k hoch 5 năm, Liên Xô
ñã ñt ñưc nhiu thành
tu to ln v mi mt và
tr thành 1 cưng quc
công nghip xã hi ch
nghĩa.
Câu 213. Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hoàn cảnh ñặc biệt như thế nào ? Hoàn cảnh ñó ảnh
hưởng ñến ñường lối, biện pháp và nhịp ñộ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô như thế nào ?
Câu 214.
a. Nước Nga Xô viết gặp phải những khó khăn gì về kinh tế, chính trị.
b. Xem bảng thống kê sản lượng một số sản phẩm kinh tế của Nga (1921 – 1924):

Hãy nhận xét về tình hình kinh tế nước Nga năm 1921 so với năm 1913 – năm phát triển cao nhất
của nước Nga thời Nga hoàng.
Câu 215. Vì sao ðảng Bônsêvích (Nga) phải chuyển từ chính sách "cộng sản thời chiến" sang chính sách
kinh tế mới ? Tác dụng của NEP ñối với nền kinh tế của nước Nga Xô viết ? ðánh giá vai trò của Lênin trong
thời kỳ ñó ?
Câu 216. Trình bày hoàn cảnh ra ñời, nội dung chủ yếu và ý nghĩa của Chính sách Kinh tế mới (NEP)
ñối với nước Nga Xô viết. Theo anh (chị), ñường lối ñổi mới về quan hệ sản xuất mà ðại hội toàn quốc lần thứ
VI của ðảng Cộng sản Việt Nam ñã ñề ra có ñiểm gì giống với NEP ?
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:


Bằng ½ so với trước
chiến tranh.

1921 Bỏ qua
1922
ðược mùa, thành thị có
ñủ thực phẩm

1928 – 1932
Câu 220. Xem hai bảng sau :
a. Bảng thống kê sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Liên Xô (ñơn vị : triệu tấn) (1929 – 1940)

b. Bảng thống kê sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Liên Xô, Anh và Pháp năm 1940

Qua hai bảng thống kê, anh (chị) có nhận xét gì về thành tựu mà Liên Xô ñạt ñược trong lĩnh vực
công nghiệp.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


khng hong trm trng,
dn ti chin tranh.
Câu 221. ðánh giá về nền hoà bình do Hội nghị Véc-xai ñem lại, Nguyên soái Phéc-ñi-năng Phốc (Foch)
– nguyên Tổng tư lệnh quân ñội ðồng minh ở châu Âu ñã nói : “ðây không phải là hoà bình. ðây là một cuộc
hưu chiến trong 20 năm”. Tại sao nói như vậy ?
(ðề thi Olympic Truyền thống 30/4, khối 11, năm 2006)

Câu 222.
Trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) ñã ñược thiết lập như thế nào ?
(ðề thi HSG Quốc gia , bảng B, năm 1999)

Câu 223. Nêu nhận xét về sự phát triển sản xuất công nghiệp của một số nước tư bản châu Âu qua số
liệu các năm 1920 và 1929.

(Bảng thống kê sản lượng than và thép của một số nước tư bản châu Âu (1920 – 1939).

ðơn vị : triệu tấn)

Câu 224. Bằng những dẫn chứng tiêu biểu, hãy phân tích sự ổn ñịnh của chủ nghĩa tư bản trong những
năm 1924 – 1929 (có so sánh giữa các nước ñiển hình).
Câu 225. Lập bảng so sánh hai phong trào cách mạng : phong trào cách mạng 1918 – 1923 và phong trào
cách mạng 1929 – 1939 về các mặt : hoàn cảnh, nội dung, tính chất và kết quả.
Câu 226. Trình bày hoàn cảnh ra ñời và hoạt ñộng của Quốc tế Cộng sản (1919 – 1923). Các nghị quyết
của ðại hội II và VII ñã ảnh hưởng ñến phong trào cách mạng Việt Nam như thế nào ?
Câu 227. Phân tích chủ trương ñiều chỉnh chiến lược Cách mạng của Quốc tế Cộng sản tại ðại hội lần
thứ VII (7 – 1935) và giải thích nguyên nhân dẫn tới những chủ trương ñó ?
(ðề thi HSG Quốc gia, năm 2008)

Câu 228. Trên cơ sở tổ chức Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III), anh (chị) hãy :
-


Trang
24

Câu 230. Nêu ñặc ñiểm của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933). Giải thích vì sao trong bối
cảnh khủng hoảng ñó, các nước Anh – Pháp – Mĩ vẫn giữ nguyên nền dân chủ tư sản, còn ðức – Italia – Nhật
Bản lại thiết lập chế ñộ ñộc tài phát xít ?
Câu 231. Trình bày nguyên nhân, hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933). Nước
Mỹ ñã giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế này như thế nào ?
(ðề thi Oympic 30/4, khối 11, năm 2009)

Câu 232. Nét chính về diễn biến, ý nghĩa phong trào ñấu tranh của Mặt trận Nhân dân chống phát và
nguy cơ chiến chiến tranh. Hãy liên hệ với lịch sử Việt Nam ñể trình bày về phong trào Mặt trận nhân dân Pháp
và phong trào Mặt trận Dân chủ ðông Dương (1936 – 1939).
Câu 233. Chủ nghĩa tư bản từ 1918 ñến 1939 chia ra làm mấy giai ñoạn ? Nêu nhận xét chung về các
giai ñoạn phát triển của các nước tư bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939).
25. NƯỚC ðỨC,
MĨ , NHẬT BẢN
GIỮA HAI CUỘC
CHIẾN TRANH
THẾ GIỚI.
(1918 – 1939)
* ðc : Sau tht bi nng
n ca ðc trong Chin
tranh th gii th nht,
mt cao trào cách mng
bùng n và lan rng khp
nưc ðc vào nhng năm
1918 – 1923. Cuc khng
hong kinh t (1929 –

Câu 237. Bằng những sự kiện tiêu biểu, hãy chứng minh : trong những năm 1918 – 1939, nước Mĩ ñã
trải qua những bước thăng trầm ñầy kịch tính.
Câu 238. Trình bày những ñiểm cơ bản trong “Chính sách mới” (The New Deal) của Tổng thống Mĩ
Phranklin Rudơven và rút ra nhận xét.
Câu 239. Trong thập niên 20 của thế kỉ XX, kinh tế Mĩ và Nhật Bản có ñiểm gì giống và khác nhau ? ðể
thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933, hai nước này ñã có cách giải quyết khác nhau như
thế nào ?
Câu 240. Tình hình Nhật Bản trong những năm 1918 – 1929 có những ñiểm gì nổi bật ?
Câu 241. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 ñã tác ñộng ñến nước Nhật như thế nào? ðể
thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933, giới cầm quyền ở Nhật Bản ñã có cách giải quyết
như thế nào? Tại sao giới cầm quyền Nhật Bản lại chọn Trung Quốc làm ñiểm ñến ñầu tiên trong chính sách
xâm lược của mình vào thập niên 20 của thế kỉ XX ?
Câu 242. Cuộc ñấu tranh chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dân Nhật Bản diễn ra như thế nào ? Tác
ñộng của cuộc ñấu tranh ñó ñối với quá trình quân phiệt hoá ở Nhật Bản.

Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnSưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn
xít hoá ở Nhật Bản so với ðức.
Câu 244. Lập bảng kê những ñiểm nổi bật trong tình hình kinh tế, chính trị của các nước ðức, Mỹ và
Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)
Nước

Giai ñoạn
ðức Mĩ Nhật
Năm 1918



 1923
Thời kì khủng hoảng kinh tế (trừ Mỹ)
và chính trị

Năm 1924



 1929
Thời kì ổn ñịnh tạm thời

Năm 1929



 1933
Thời kì thoát khỏi khủng hoảng
Câu 245. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918), phong trào giải phóng dân tộc ở các nước
thuộc ñịa và phụ thuộc diễn ra sôi nổi, liên tục với hai xu hướng khác nhau (tư sản và vô sản).
Bằng những sự kiện lịch sử cụ thể của phong trào trong những năm 1918 – 1939, anh (chị) hãy
làm sáng tỏ ý kiến trên.
Câu 246. Lập bảng kê về phong trào giải phóng dân tộc châu Á giai ñoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế
giới theo mẫu :

Giai cấp lãnh ñạo Hình thức ñấu tranh

Cuộc ñấu tranh
tiêu biểu
Kết quả, ý nghĩa
Trung Quốc
Ấn ðộ
Inñônêxia
Lào
Campuchia
Miền ðiện
Xiêm
Nhìn vào bảng kê trên, nêu nhận xét chung về những ñiểm giống và khác nhau giữa phong trào giải
phóng dân tộc châu Á giai ñoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status