S GD&T THANH HO BI 1 KIM TRA 1 TIT MễN LCH S LP 12
TRNG THPT NễNG CNG 2 NM HC 2010 2011
S 1 Thi gian 45 phỳt (khụng k thi gian giao )
I. MC TIấU KIM TRA
- Nhm kim tra kh nng tip thu kin thc phn lch s th gii hin i (1919- 1945) , lp 12 so
vi yờu cu ca chng trỡnh.
- ỏnh giỏ quỏ trỡnh ging dy ca giỏo viờn, t ú cú th iu chnh phng phỏp, hỡnh thc dy
hc nu thy cn thit
1. V kin thc : Yờu cu HS cn :
- Nêu hoàn cảnh lịch sử, và những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2/1945) ?
- Tác động những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2/1945) ?
- Tỡnh hỡnh kinh t, ca nc M t 1945 1973 ? Vỡ sao cú s phỏt trin nh vy?
- Nhng thnh tu tiờu biu , Tỏc ng ca cuc cỏch mng khoa hc cụng ngh nh th no ?
2. V k nng :
Rốn luyn cho HS cỏc k nng : trỡnh by vn , vit bi, k nng vn dng kin thc phõn tớch,
ỏnh giỏ s kin.
3. V t tng,
thỏi , tỡnh cm: kim tra, ỏnh giỏ thỏi , tỡnh cm ca hc sinh i vi cỏc s kin, nhõn vt lch
s
II. HèNH THC KIM TRA :
T lun
III.THIT LP MA TRN
Tờn ch Nhn bit Thụng hiu Vn dng Cng
1. S hỡnh thnh
trt t th gii mi
sau chin tranh th
gii th 2
Nêu hoàn cảnh lịch sử,
và những quyết định
quan trọng của Hội nghị
Ianta (2/1945) ?
S im : 2,0
T l : 60 %
S cõu : 1
S im : 3.5
T l: 35 %
3. Cuc cỏch mng
KH-CN
Nhng thnh tu tiờu
biu , ca cuc cỏch
mng khoa hc cụng
ngh nh th no ?
Tỏc ng ca cuc
cỏch mng khoa hc
cụng ngh
S cõu
S im
T l : %
S cõu :1/2
S im : 1/5
T l : 50 %
S cõu : 1/2
S im : 1.5
T l : 50 %
S cõu : 1
S im : 30
T l: 40 %
Tng s cõu
Tng s im
T l : %
S cõu :2/3 + 3/7+1/2
- Nhng quyt nh ca hi ngh I-an-ta cựng nhng tha thun sau ú ca 3 cng
quc ó tr thnh khuụn kh ca trt t th gii mi: "Trt t hai cc I-an-ta".
1.0
1.5
1.0
Cõu 2: Tỡnh hỡnh kinh t, ca nc M t 1945 1973 ? Vỡ sao ? 3.5
* V kinh t: Sau Chin tranh th gii th hai, kinh t M phỏt trin mnh m.
Biu hin:
- Sn lng cụng nghip chim 56,5% sn lng cụng nghip th gii
- Sn lng nụng nghip 1949 bng 2 ln sn lng ca Anh, Phỏp, c, Italia, Nht
cng li (1949).
- Nm trờn 50% tu bố i li trờn bin . Nm ắ d tr vng ca th gii l trung tõm
kinh t - ti chớnh ln nht th gii.
- Nguyờn nhõn
+ Lónh th rng ln, ti nguyờn phong phỳ, ngun nhõn lc di do, cú trỡnh k thut
cao, nng ng, sỏng to.
+ M li dng chin tranh lm giu,
+ ng dng thnh cụng thnh tu khoa hc k thut hin i vo sn xut.
+ Tp trung sn xut v t bn cao
+ Do chớnh sỏch v bin phỏp iu tit ca nh nc.
1 5
2.0
Cõu 3: Nhng thnh tu tiờu biu , Tỏc ng ca cuc cỏch mng 3.0
- Lnh vc khoa hc c bn :+ Thỏng 3/1997, to ra cu ụli . Thỏng 4/2003, gii
mó c bn gien ngi.
- Lnh vc cụng ngh : + Tỡm ra ngun nng lng mi.Vt liu mi
+ Sn xut ra nhng cụng c mi nh : mỏy tớnh, mỏy t ng, h thng t ng.
+ Cụng ngh sinh hc cú bc t phỏ phi thng trong cụng ngh di truyn,
+ Phỏt minh ra nhng phng tin thụng tin liờn lc v giao thụng vn ti siờu nhanh.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA :
Tự luận
III THIẾT LẬP MA TRẬN
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1. Các nước Á ,
Phi, Mĩ la tinh
( 1945- 2000)
Trình bày rõ các
mốc phát triển chính
của cách mạng Lào (
1945 – 1975 )
Ý nghĩa sự kiện
ngày 2/12/1975
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ : %
Số câu : 2/3
Số điểm : 2,0
Tỉ lệ : 70%
Số câu : 1/3
Số điểm : 1,0
Tỉ lệ : 30 %
Số câu : 1
Số điểm : 3,0
Tỉ lệ: 30 %
2. Mĩ , Tây Âu,
Nhật Bản
Xác định nguyên
nhân quan trọng
nhất
Tỉ lệ : 75%
Số câu : 1/3
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 25 %
Số câu : 1
Số điểm : 3,5
Tỉ lệ: 35 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ : %
Số câu :2/3 + 2/3
Số điểm : 4.5
Tỉ lệ : 45 %
Số câu :1/3 +1/3
Số điểm : 2
Tỉ lệ : 20 %
2/3 +1/3
Số điểm : 3.5
Tỉ lệ :35 %
Số câu : 3
Số điểm : 10
Tỉ lệ: 100 %
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (3.0 ) Hãy trình bày các giai đoạn phát triển của cách mạng Lào từ 1945 – 1975. Nêu ý nghĩa
của sự kiện 2/12/ 1975 ?
Câu 2: (3,5đ) Trình bày và phân những nguyên nhân chính dẫn tới sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ
nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
Câu 3: (3.5) Nêu nguyên tắc hoạt động và vai trò của Liên hợp quóc ?
V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
NỘI DUNG CƠ BẢN CẦN ĐẠT ĐIỂM
- Mô hình xây dựng chưa đúng, chưa thực sự khoa học, chứ không phải là sự sụp đổ
của chế độ chủ nghĩa xã hội . Sự sụp đổ này là 1 bài học cho tất các các nước đang trên
con đường đi lên CNXH hiện nay, trong đó có Việt Nam .
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 3: Nêu nguyên tắc hoạt động và vai trò của Liên hợp qupóc ? 3.5 đ
a, Nguyên tắc :
- Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyê4ts của các dân tộc
- Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
- Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào .
- Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình
- Chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn : Liên Xô, Mĩ , Anh, Phấp và
Trung Quốc .
b, Vai trò : - Đã duy trì được nền hoà bình và an ninh thế giới sau chiến tranh …
- Đã phát triển được các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc và tiến hành hợp tác
quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng quyền bình đẳng và quyền tự quyết của các
dân tộc .
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
“ASEAN 6” thành
“ASEAN 10”.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu :4/7
Số điểm : 2.0
Tỉ lệ: 60 %
Số câu :3/7
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ: 40 %
Số câu : 1
Số điểm : 3,5
Tỉ lệ: 35 %
2. Mĩ , Tây Âu,
Nhật Bản
Trình bày Nguyên nhân
dẫn tới sự phát triển thần
kì của kinh tế Nhật
Giải thích
nguyên nhân
quan trọng nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ : %
Số câu : 2/3
Số điểm : 2.0
Tỉ lệ : 70%
Số câu : 1/8
Số điểm : 1,5
Số câu: 3/7 + 1/3
Số điểm : 2.5
Tỉ lệ : 25 %
Số câu: 1/8 +1/3
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ : 15 %
Số câu : 3
Số điểm : 10
Tỉ lệ : 100 %
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (3.5 đ) Hãy trình bày các giai đoạn phát triển của cách mạng Lào từ 1945 – 1975. Nêu ý
nghĩa của sự kiện 2/12/ 1975 ?
Câu 2: (3.5 đ) Tại sao nói giai đoạn từ 1952 -1973 là thời kỳ nền kinh tế Nhật Bản phát triển thần
kì ? Giải thích lí do dẫn đến sự phát triển thần kì đó ?
Câu 3: (3.0 đ) Toàn cầu hoá là gì ? Nêu những biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá ? Cơ hội cho Việt
Nam ?
V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
NỘI DUNG CƠ BẢN CẦN ĐẠT ĐIỂM
Câu 1: Hãy cho biết sự ra đời, mục tiêu và quá trình phát triển từ 3.5đ
Sự ra đời : Sau khi giành được độc lập, nhiều nước Đông Nam á nhận thức rõ sự cần
thiết phải cùng nhau hợp tác để phát triển đất nước và hạn chế ảnh hưởng bên ngoài
Ngày 8 − 8 − 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam được thành lập tại Băng Cốc
(Thái Lan) với sự tham gia của 5 nước
- Mục tiêu "Tuyên bố Băng Cốc" (8 − 1967) xác định mục tiêu của ASEAN là tiến
hành sự hợp tác kinh tế và văn hoá giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì hoà
bình và ổn định khu vực.
- Từ "ASEAN 6" phát triển thành "ASEAN 10" Sau khi "vấn đề Cam-pu-chia" được
giải quyết, tình hình Đông Nam Á đã được cải thiện rõ rệt.
- Các thành viên của Hiệp hội.Lần lượt các nước đã gia nhập ASEAN :
- Việt Nam vào năm 1995, Lào và Mi-an-ma - năm 1997, Cam-pu-chia - năm 1999.
- Biểu hiện :
+ Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
+ Sự phát triển và tác động của các công ty xuyên quốc gia
+ Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn
+ Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế , thương mại, tổ chức quốc tê và khu vực
- Cơ hội cho Việt Nam : Tiếp thu những thành tựu khoa học công nghệ, tăng cường giao
lưu kinh tế
0.5
0,5
0,5
0,5
0,5
0.5
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ BÀI 1 KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 12
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2 NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ SỐ 4 Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử thế giới hiện đại (1945 - nay) Theo yêu cầu
trong phân phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy
học nếu thấy cần thiết
1 Về kiến thức : Yêu cầu H/S trình bày được
- Trình bày ngắn gọn các giai đoạn phát triển của cách mạng Căm-pu-chia từ 1945 đến nay.
- Kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 phát triển như thế nào? Vì sao nước Mĩ
lại trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai ?
Biết được những thành tựu chủ yếu của cách mạng khoa học - kĩ thuật : máy tính điện tử ; vật liệu
mới ; “cách mạng xanh” ; chinh phục vũ trụ tác động tích cực và hậu quả tiêu cực .
2 Về kĩ năng : Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận dụng kiến thức
Vì sao nước Mĩ lại trở
thành nước tư bản giàu
mạnh nhất thế giới sau
Chiến tranh thế giới thứ
hai ?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 2/3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 70 %
Số câu: 1/3
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30 %
3. Cách mạng
khoa học – công
nghệ
Trình bày những thành
tựu chủ yếu của cách
mạng khoa học kĩ
thuật
Ý nghĩa của
cách mạng
khoa học –
công nghệ:
, Tác động tích cực và
hậu quả tiêu cực của
Số điểm :10
Tỉ lệ: 100%
IV. BIấN SON KIM TRA
Cõu 1 (4) Trỡnh by ngn gn cỏc giai on phỏt trin ca cỏch mng Cm-pu-chia t 1945 n nay
Cõu 2 (3 ) Kinh t M sau chin tranh th gii th hai n nm 1973 phỏt trin nh th no?
Cõu 3 (3) Cuc cỏch mng khoa hc cụng ngh na sau th k XX ó t nhng thnh tu kỡ
diu nh th no? Hóy phõn tớch nhng tỏc ng ca nú i vi i sng con ngi.?
V. HNG DN CHM, BIU IM
NI DUNG C BN CN T IM
Câu 1: Trình bày ngắn gọn các giai đoạn phát triển của CM Campuchia
4.0
a. 1945 1954: Khỏng chin chng Phỏp -10-1945, Phỏp tr li xõm lc
Campuchia. nhõn dõn Campuchia tin hnh khỏng chin chng Phỏp. 9-11-1953, do s
vn ng ngoi giao ca Xihanuc, Phỏp ký Hip c "trao tr c lp cho Campuchia"
nhng vn chim úng. 7-1954, Phỏp ký Hip nh Ginev cụng nhn c lp, ch
quyn v ton vn lónh th Campuchia.
- 1954: Chớnh ph Xihanuc thc hin ng li hũa bỡnh, trung lp.18-3-1970, tay sai
M o chớnh lt Xihanuc. nhõn dõn Campuchia tin hnh cuc khỏng chin chng
M v tay sai 17-4-1975, th ụ Phnụm Pờnh c gii phúng, kt thỳc thng li cuc k/c
chng M.
- 1975 1979: Ni chin chng Kh-me - Tp on Kh-me do Pụn-Pt ó phn
bi cỏch mng, thi hnh chớnh sỏch dit chng v gõy chin tranh biờn gii Tõy Nam
Vit Nam 7-1-1979, th ụ Phnụm Pờnh c gii phúng, Campuchia bc vo thi k
- 1979 - n nay: - 1979-1989: ni chin tip tc din ra, kộo di hn mt thp niờn 23-
10-1991, Hip nh hũa bỡnh v Campuchia c ký kt. 9-1993, tin hnh tng tuyn
c, thnh lp Vng quc Campuchia do Xihanuc lm quc vng. - 10-2004 vua
Xhanuc thoỏi v, hong t Xi-ha-mụ-ni k v
1.0
1.0
nh tỡnh trng ụ nhim mụi trng, hin tng trỏi t dn núng lờn, cỏc bnh dch mi
xut hin v rt nguy him, cỏc loi v khớ cú sc hy dit ln
1.0
1.0
1.0
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ BÀI 1 KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 12
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2 NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ SỐ 5 Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử thế giới hiện đại (1945 - nay) Theo yêu cầu
trong phân phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy
học nếu thấy cần thiết
1. Về kiến thức : Sự thành lập nước CHND Trung Hoa và ý nghĩa sự ra đời nhà nước cộng hoà nhân
dân Trung Hoa ?
- Cuộc đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ 2
- Trình bày sự ra đời, mục đích, vai trò, ý nghĩa và những hạn chế của Hội đồng tương trợ kinh tế
(SEV)
- Cuộc đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ 2
2. Về kĩ năng : Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận dụng kiến
thức để phân tích, đánh giá sự kiện.
3. Về tư tưởng, thái độ, tình cảm: kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự
kiện, nhân vật lịch sử…
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA:
Tự luận
III. THIẾT LẬP MA TRẬN
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1. Các nước
Dông bắc á , Phi
( 1945-2000)
Tỉ lệ %
Số câu: 5/7
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 73 %
Số câu: 2/7
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 27 %
Số câu 1
Số điểm: 3.5
Tỉ lệ: 35 %
3. Mĩ, Nhật Bản,
Tây Âu (1945-
2000)
Trình bày sự ra đời,
mục đích, của Hội
đồng tương trợ kinh
tế (SEV)
Ý nghĩa của Hội đồng
tương trợ kinh tế
(SEV)
Hạn chế của Hội
đồng tương trợ kinh
tế (SEV)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1/3
Số điểm 1.5
Tỉ lệ: 46 %
Số câu 1/3
V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
NỘI DUNG CƠ BẢN CẦN ĐẠT ĐIỂM
Câu 1: Sự thành lập nước CHND Trung Hoa và ý nghĩa sự ra đời nhà nước … 3.0đ
Sự thành lập : + Sau khi chiến tranh chống Nhật kết thúc, đã diễn ra cuộc nội chiến
giữa Đảng Quốc dân và Đảng Cộng sản (1946 – 1949).
+ Cuối 1949, nội chiến kết thúc, thắng lợi thuộc về Đảng Cộng sản.
+ Ngày 1/10/1949, nước CHND Trung Hoa được thành lập, đứng đầu là Chủ tịch Mao
Trạch Dông.
- Ý nghĩa : +Sự ra đời của nước CHND Trung Hoa đánh dấu thắng lợi của cách mạng
dân tộc dân chủ Trung Quốc,
- Chấm dứt ách thống trị của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến, đưa Trung Quốc tiến
lên CNXH.
+ Làm tăng cường lực lượng của hệ thống XHCN thế giới, có ảnh hưởng sâu sắc dến
phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 2: Cuộc đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ 2 … 3.5đ
- Sau Chiến tranh thế giới thứ hai,cuộc đấu tranh chống thực dân Anh, đòi độc lập của
nhân dân Ấn Độ phát triển mạnh mẽ.
- Tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa cảu 2 vạn thủy binh Bombay (19 – 2 – 1946) và có sự
hưởng ứng của 20 vạn công nhân, học sinh, sinh viên bãi công, tuần hành…
- Thực dân Anh buộc phải nhượng bộ : Ngày 15/8/1947 đã chia Ấn Độ thành 2 quốc
gia tự trị trên cơ sở tôn giáo : Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người
theo Hồi giáo.
- Không thỏa mãn với quy chế tự trị, từ 1948 – 1950, Đảng Quốc đại tiếp tục lãnh đạo
nhân dân đấu tranh giành thắng lợi hoàn toàn.
0.5
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ BÀI 1 KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 12
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2 NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ SỐ 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử thế giới hiện đại (1945 - nay) Theo yêu cầu
trong phân phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy
học nếu thấy cần thiết
1. Về kiến thức :
- Sự ra đời của ASEAN.Cơ hội và thách thức việt Nam khi gia nhập tổ chức này ?
- Về chính trị - xã hội, Chính sách đối ngoại của Mỹ từ sau chiến tranh thế giới thứ 2
- Tình hình kinh tế,chính trị và chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ 1991 đến 2000
2. Về kĩ năng : Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận dụng kiến
thức để phân tích, đánh giá sự kiện.
3. Về tư tưởng, thái độ, tình cảm: kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự
kiện, nhân vật lịch sử…
II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA:
Tự luận
III. THIẾT LẬP MA TRẬN
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1. Các nước Á,
Phi, Mĩ La-
tinh ( 1945-
2000)
Sự ra đồi của
ASEAN
Cơ hội và thách thức
việt Nam khi gia nhập
tổ chức
Tỉ lệ: 30 %
Số câu 1
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ: 30 %
3. Liên bang
Nga 1991-2000
Tình hình kinh
tế,chính trị và chính
sách đối ngoại của
Liên bang Nga từ
1991 đến 2000
Tác dụng của
chính sách đối
ngoại của liên
bang Nga
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2/3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 70 %
Số câu: 1/3
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 30 %
Số câu
Số điểm : 3
Tỉ lệ: 30 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
quản lý trên thế giới để phát triển kinh tế.
- Có điều kiện để giao lưu về văn hóa, giáo dục, khoa học- kĩ thuật , y tế, thể thao với các
nước trong khu vực.
Thách thức Sự cạnh tranh quyết liệt giữa các nước. Nếu không tận dụng được cơ hội để
phát triển, thì nền kinh nước ta sẽ có nguy cơ tụt hậu hơn so với các nước trong khu vực.
- Hội nhập nhưng dễ bị hòa tan, đánh mất bản sắc và truyền thống văn hóa của dân tộc.
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 2: Chính sách đối nội và đối ngoại của Mỹ từ sau chiến tranh … 3.0
Chính sách đối nội: Thực hiện những chính sách nhằm ngăn chặn, đàn áp các phong
trào đấu tranh của công nhân và các lực lượng tiến bộ
* Chính sách đối ngoại: - Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ triển khai chiến lược
toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới.
- Mục tiêu : + Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt CNXH.
+ Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân và cộng sản quốc tế,
phong trào vì hòa bình, dân chủ thế giới.
+ Khống chế, chi phối các nước Đồng minh phụ thuộc vào Mĩ
- Khởi xướng cuộc chiến tranh lạnh, gây chiến tranh xung đột ở nhiều nơi
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Trung Quốc đạt đợc trong những năm 1978- 2000.
- Nờu nguyờn tc hot ng ca t chc Liờn hp quc. Nguyờn tc no l quan trng nht.Gii
thớch vỡ sao nguyờn tc ú l quan trng
Nột chớnh v tỡnh hỡnh kinh t, khoa hc k thut ca M t nm 1945 1973
2. V k nng : Rốn luyn cho HS cỏc k nng : trỡnh by vn , vit bi, k nng vn dng kin
thc phõn tớch, ỏnh giỏ s kin.
3. V t tng, thỏi , tỡnh cm: kim tra, ỏnh giỏ thỏi , tỡnh cm ca hc sinh i vi cỏc s
kin, nhõn vt lch s
II.HèNH THC KIM KIM TRA:
T lun
III. THIT LP MA TRN
Tờn Ch Nhn bit Thụng hiu Vn dng Cng
1. Cỏc nc
ụng bc
(1945-2000)
Nội dung cơ bản của
đờng lối cải cách ở
Trung Quốc và những
thành tựu chính
ý ngha những thành
tựu chính mà Trung
Quốc đạt đợc
S cõu
S im
T l %
S cõu :2/3
S im : 2.0
T l; 70%
S cõu :1/3
S im : 1,5
hỡnh kinh t, khoa
hc k thut ca M
t nm 1945 1973
Nguyờn nhõn thỳc
y nn kinh t M
phỏt trin
S cõu
S im
T l %
S cõu: 4/7
S im: 2.0
T l; 60 %
S cõu: 3/7
S im: 1.5
T l; 40 %
S cõu 1
S im :3.5
T l; 35 %
Tng s cõu
Tng s im
T l %
S cõu: 2/3+1/2 +4/7
S im 5.5
T l; 55 %
S cõu: 1/3
S im:1.,5
T l; 15%
S cõu:1/3+1/2
S im: 3.0
T l; 30 %
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Cõu 2. Nờu cỏc nguyờn tc hot ng ca t chc t chc Liờn hp quc. 3.0
+ Quy nh LHQ hot ng theo nhng nguyờn tc c bn: Bỡnh ng ch quyn gia cỏc
nc; Tụn trng ton vn lónh th v c lp chớnh tr ca tt c cỏc nc; Chung sng
hũa bỡnh v s nht trớ gia 5 nc ln (Liờn Xụ, M, Anh, Phỏp v Trung Quc)
+ Nguyờn tc ng thun gia 5 cng quc l quan trng nht, vỡ nú th hin v th
ca cỏc nc trong trt t hai cc Ianta, cng l 5 nc thng trc trong Hi ng Bo
an LHQ, cú quyn ph quyt cng nh quyt nh nhiu vn quan trng mang tớnh
quc t.
1.5
1.5
Cõu 3: Nột chớnh v tỡnh hỡnh kinh t, khoa hc k thut ca M t nm 1945 1973. 3.5
- Kinh t : Sau CTTG th 2 , nn kinh t M phỏt trin mnh m
+ Cụng nghip : nm 1948 chim hn 56 %, sn lng cụng nghip ton th gii
+ Nụng nghip : 1949 : gp 2 ln sn lng ca 5 nc cng li : c, Anh, Ita li a,
Phỏp , Nht Nm hn 50%lng tu bố trờn bin, ắ tr lng vng th gii M tr
thnh trung tõm kinh t ti chớnh ln nht th gii
- KHKT : M l nc khi u cuc CMKH k thut hin i i u trong cỏc lnh vc
ch to cụng c sn xut mi, vt liu mi, nng lng mi
- Nguyờn nhõn thỳc y kinh t M : + Lónh th M rng ln, giu ti nguyờn, cú
nhiu nhõn cụng vi trỡnh k thut cao Vai trũ iu tit ca nh nc
+ t nc khụng b chin tranh tn phỏ, M li lm giu t chin tranh, nh buụn bỏn v
khớ
+ p dng nhng thnh tu KHKT hin i vo trong sn xut Quỏ trỡnh tp trung sn
Tự luận
III. THIẾT LẬP MA TRẬN
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1. Ấn Độ
Thanh tựu cuộc xây
dựng đất nước Ấn Độ
đã đạt được
Công cuộc xây dựng
đất nước Ấn Độ từ
1950 đến những năm
70 diễn ra như thế nào
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu :2/3
Số điểm : 2.0
Tỉ lệ; 70%
Số câu :1/3
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ; 30 %
Số câu 1
Số điểm :3.5
Tỉ lệ; 35%
3. Sự hình thành
trật tự thế giới
mới sau chiến
tranh thế giới 2
Hãy cho biết những
biểu hiện sự đối lập
giữa 2 hệ thống Tư
Số câu: 2/3
Số điểm: 2.0
Tỉ lệ; 70 %
Số câu: 1/3
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ; 30 %
Số câu 1
Số điểm :3.0
Tỉ lệ; 30 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2/3+2/3
Số điểm 4.0
Tỉ lệ; 40 %
Số câu: 3/7+2/3
Số điểm: 3.5
Tỉ lệ; 35%
Số câu:1/3+1/3
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ; 25 %
Số câu: 3
Số điểm :10
Tỉ lệ; 100%
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (3.5đ) .Công cuộc xây dựng đất nước Ấn Độ từ 1950 đến những ăm 70 diễn ra như thế nào ?
Câu 2; (3.5đ) Hãy cho biết những biểu hiện sự đối lập giữa 2 hệ thống Tư bản chủ nghĩa và xã hội
chủ nghĩa ?
Câu 3: (3.0đ) Vì sao Liên Xô phải tiến hành Công cuộc khôi phục kinh tế của Liên Xô (1945 –
1950) ? Kết quả đạt được như thế nào ?
càng được củng cố, từng bước hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa.
→
CNXH đã vượt
ra khỏi phạm vi một nước và trở thành hệ thống thế giới.
* Mĩ khống chế các nước Tây Âu TBCN :
- Sau chiến tranh, Mĩ thực hiện “Kế hoạch phục hưng châu Âu” (Mác-san) viện trợ các
nước Tây Âu khôi phục kinh tế, làm cho các nước này ngày càng lệ thuộc vào Mĩ. Nhờ
đó kinh tế các nước Tây Âu được phục hồi nhanh chóng.
Như vậy, ở Châu Âu đã xuất hiện hai hệ thống xã hội đối lập nhau về chính trị và
kinh tế giữa hai khối nước Tây Âu TBCN và Đông Âu XHCN.
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 3: Vì sao Liên Xô phải tiến hành Công cuộc khôi phục kinh tế … 3.0
- Nguyên nhân : Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô lại bị chiến tranh tàn phá
năng nề khoảng 27 triệu người chết, 1 710 thành phố, hơn 7 vạn làng mạc, gần 32 000 xí
nghiệp bị tàn phá. Với tinh thần tự lực, tự cường nhân dân Liên Xô thực hiện thắng lợi
kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946 – 1950).(trong 4 năm 3 tháng)
- Kết quả : + Công nghiệp được phục hồi 1947 và đến 1950 tổng sản lượng công
nghiệp tăng 73% so với trước chiến tranh.
+ Sản lượng nông nghiệp năm 1950 đạt mức trước chiến tranh.
+ Khoa học kĩ thuật phát triển nhanh chóng. Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom
nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
1.0
0.5
0.5
Mỹ đề ra mục tiêu
của chiến tranh
lạnh nhằm âm mưu
gì ?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu :2/3
Số điểm : 2.0
Tỉ lệ; 70%
Số câu :1/3
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ; 30 %
Số câu 1
Số điểm :3.5
Tỉ lệ; 35%
2. Tây Âu (1945-
2000)
Sự ra đời và quá trình
phát triển của Liên
minh châu Âu (EU
Quan hệ Việt nam
với EU
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ; %
Số câu 1/2
Số điểm 3.0
Tỉ lệ; 95 %
Số câu 1/2
Số điểm: 2.0
Tỉ lệ; 20%
Số câu:1/3+1/2
Số điểm: 2.0
Tỉ lệ; 20 %
Số câu: 3
Số điểm :10
Tỉ lệ; 100%
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (3.5 đ). Tình hình chính trị và chính sách đối ngoại của Mý từ 1945 đến 1973 như thế n o ?à
Câu 2: (3.5 đ). Sự ra đời và quá trình phát triển của Liên minh châu Âu (EU) …Quan hệ Việt nam
với EU như thế nào ?
Câu 3: (3.0 đ). Trình bày những biểu hiện xu thế hòa hoãn Đông -Tây và Chiến tranh lạnh chấm dứt
như thế nào ?
V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
NỘI DUNG CƠ BẢN CẦN ĐẠT ĐIỂM
Câu 1. Tình hình chính trị và chính sách đối ngoại của Mý từ 1945 đến 1973 …
3.5
Về chính trị - xã hội : - Xã hội Mĩ không hoàn toàn ổn định, chứa đựng nhiều mâu thuẫn
giai cấp, sắc tộc, nạn thất nghiệp, nhiều tệ nạn xã hội khác.
- Mỗi đời tổng thống ở Mĩ đều đua ra một chính sách cụ thể nhằm khắc phục khó khăn
- Thực hiện những chính sách nhằm ngăn chẵn, đàn áp các phong trào đấu tranh cuả công
nhân và các lực lượng tiến bộ trên thế giới.
Chính sách đối ngoại Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ triển khai chiến lược toàn
cầu với tham vọng bá chủ thế giới.
- Mục tiêu : + Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt CNXH.
+ Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân và cộng sản quốc tế,
phong trào vì hòa bình, dân chủ thế giới.
+ Khống chế, chi phối các nước Đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
- Thực hiện : khởi xướng cuộc Chiến tranh lạnh, gây chiến tranh xung đột ở nhiều nơi, …
+ Năm 1972, Liên Xô – Mĩ kí Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược.
+ Tháng 8/1975, 33 nước châu Âu, Mĩ, Canada đã kí Hiệp ước Henxinki …
+ Từ đầu những năm 70, hai siêu cường Xô – Mĩ đã tiến hành những cuộc gặp gỡ cấp
cao.
+ Tháng 12/1989, tại cuộc gặp gỡ cấp cao giữa Liên Xô, Mĩ hai bên đã tuyên bố chấm dứt
Chiến tranh lạnh.
- Nguyên nhân Chiến tranh lạnh chấm dứt :
+ Chiến tranh lạnh đã làm suy giảm thế mạnh của Liên Xô – Mĩ.
+ Tây Âu và Nhật Bản vươn lên trở thành đối thủ đáng gờm, thách thức Mĩ.
+ Liên Xô ngày càng lâm vào khủng hoảng trì trệ.
2.0
1.0
S GD&T THANH HO BI 1 KIM TRA 1 TIT MễN LCH S LP 12
TRNG THPT NễNG CNG 2 NM HC 2010 2011
S 10 Thi gian 45 phỳt (khụng k thi gian giao )
I. MC TIấU KIM TRA
- Nhm kim tra kh nng tip thu kin thc phn lch s th gii hin i (1945 - nay) Theo yờu cu
trong phõn phi chng trỡnh ca B Giỏo dc v o to
- ỏnh giỏ quỏ trỡnh ging dy ca giỏo viờn, t ú cú th iu chnh phng phỏp, hỡnh thc dy
hc nu thy cn thit
- V kin thc
- Những nét chính về Liên bang nga trong những năm 1991- 2000
- Xu thế toàn cầu hoá ngày nay đợc biểu hiện nh thế nào? Vì sao nói: Toàn cầu hoá vừa là cơ hội,
vừa là thách thức đối với Việt Nam.
- S thnh lp nc cng hũa nhõn dõn Trung Hoa v ý ngha s ra i nh nc cng ho nhõn dõn
Trung Hoa
- V k nng :
- Rốn luyn cho HS cỏc k nng : trỡnh by vn , vit bi, k nng vn dng kin thc phõn tớch,
ỏnh giỏ s kin.
- V t tng, thỏi , tỡnh cm:
cầu hoá vừa là cơ
hội, vừa là thách
thức đối với Việt
Nam.
Phõn tớch nh hng ca
xu th ton cu húa:
Tớch ccv tiờu cc
S cõu
S im
T l; %
S cõu 3/8
S im 1.5
T l; 38 %
S cõu 1/8
S im 0,5
T l; 12 %
S cõu 1/2
S im 2.0
T l; 50 %
S cõu
S im :4.0
T l; 40 %
3. Trung
Quc
S thnh lp nc
cng hũa nhõn dõn
Trung Hoa
ý ngha s ra i nh
nc cng ho nhõn dõn
Trung Hoa ?
là cơ hội, vừa là thách thức đối với Việt Nam.
Cõu 1: (3.0 ) S thnh lp nc cng hũa nhõn dõn Trung Hoa v ý ngha s ra i nh nc cng
ho nhõn dõn Trung Hoa ?
V. HNG DN CHM, BIU IM
NI DUNG C BN CN T IM
Câu 1: Những nét chính về Liên bang nga trong những năm 1991- 2000
3.0
Liờn bang Nga l quc gia k tha a v phỏp lý ca Liờn Xụ trong quan h quc t.
V kinh t:
- 1990 1995, tng trng bỡnh quõn hng nm ca GDP l s õm. - 1996 2000 bt u
cú du hiu phc hi (nm 1990 l -3,6%, nm 2000 l 9%).
V chớnh tr:
- Thỏng 12.1993, Hin phỏp Liờn bang Nga c ban hnh, quy nh th ch Tng thng
Liờn bang.
- T 1992,chớnh tr khụng n nh do s tranh chp gia cỏc ng phỏi v xung t sc tc
+ i ngoi : Thc hin ng li thõn phng Tõy, ng thi phỏt trin mi quan h vi
cỏc nc chõu (Trung Quc, ASEAN )
- T nm 2000, Putin lờn lm Tng thng , nc Nga cú nhiu chuyn bin kh quan: kinh
tờ dõn dõn c phuc hụi va phat triờn, chinh tri xa hụi tng ụi ụn inh, vi thờ quục tờ ;;;
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu2: Xu thế toàn cầu hoá ngày nay đợc biểu hiện nh thế nào?
4.0
Biểu hiên T u nhng nm 80, c bit l t sau Chin tranh lnh xu th ton cu húa ó
xut hin.
Ton cu húa l quỏ trỡnh tng lờn mnh m nhng mi liờn h, nh hng tỏc ng ln
- í ngha : +S ra i ca nc CHND Trung Hoa ỏnh du thng li ca cỏch mng dõn
tc dõn ch Trung Quc,
- Chm dt ỏch thng tr ca quc, xúa b tn d p/k, a Trung Quc tin lờn CNXH.
+ Lm tng cng lc lng ca h thng XHCN th gii, cú nh hng sõu sc dn
phong tro gii phúng dõn tc trờn th gii.
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
S GD&T THANH HO BI 1 KIM TRA 1 TIT MễN LCH S LP 12
TRNG THPT NễNG CNG 2 NM HC 2010 2011
S 11 Thi gian 45 phỳt (khụng k thi gian giao )
I. MC TIấU KIM TRA
- Nhm kim tra kh nng tip thu kin thc phn lch s th gii hin i (1919- 1945) , lp 12 so
vi yờu cu ca chng trỡnh.
- ỏnh giỏ quỏ trỡnh ging dy ca giỏo viờn, t ú cú th iu chnh phng phỏp, hỡnh thc dy
hc nu thy cn thit
1. V kin thc : Yờu cu HS cn :
- Nêu hoàn cảnh lịch sử, và những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2/1945) ?
- Tác động những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2/1945) ?
- Tỡnh hỡnh kinh t, ca nc M t 1945 1973 ? Vỡ sao cú s phỏt trin nh vy?
- Nhng thnh tu tiờu biu , Tỏc ng ca cuc cỏch mng khoa hc cụng ngh nh th no ?
2. V k nng :
Rốn luyn cho HS cỏc k nng : trỡnh by vn , vit bi, k nng vn dng kin thc phõn tớch,
ỏnh giỏ s kin.
3. V t tng,
thỏi , tỡnh cm: kim tra, ỏnh giỏ thỏi , tỡnh cm ca hc sinh i vi cỏc s kin, nhõn vt lch
s
Tỡnh hỡnh kinh t, ca
nc M t 1945
1973
Vỡ sao cú s phỏt
trin nh vy
S cõu
S im
T l : %
S cõu : 3/7
S im : 1.5
T l : 40%
S cõu : 4/7
S im : 2,0
T l : 60 %
S cõu : 1
S im : 3.5
T l: 35 %
3. Cuc cỏch mng
KH-CN
Nhng thnh tu tiờu
biu , ca cuc cỏch
mng khoa hc cụng
ngh nh th no ?
Tỏc ng ca cuc
cỏch mng khoa hc
cụng ngh
S cõu
S im
T l : %
S cõu :1/2
Câu 1: Nêu hoàn cảnh lịch sử, và những quyết định quan trọng 3.5
1. Hon cnh lch s:
- u nm 1945,vn quan trng v cp bỏch c t ra: Nhanh chúng ỏnh bi phỏt
xớt. T chc li th gii sau chin tranh Phõn chia thnh qu chin thng. Trong bi
cnh ú, t ngy 4 n 11-2-1945, lónh o 3 nc M (Ru-d-ven), Anh (Sc- sin),
Liờn Xụ (Xtalin) hp hi ngh quc t I-an-ta
2. Ni dung ca hi ngh :
- Tiờu dit tn gc ch ngha phỏt xớt c v ch ngha quõn phit Nht. Liờn Xụ s
tham chin chng Nht . Thnh lp t chc Liờn Hip Quc Tha thun vic úng quõn,
gii giỏp quõn i phỏt xớt v phõn chia phm vi nh hng ca cỏc cng quc thng
trn chõu u v :
3.Tác động:
- Nhng quyt nh ca hi ngh I-an-ta cựng nhng tha thun sau ú ca 3 cng
quc ó tr thnh khuụn kh ca trt t th gii mi: "Trt t hai cc I-an-ta".
1.0
1.5
1.0
Cõu 2: Tỡnh hỡnh kinh t, ca nc M t 1945 1973 ? Vỡ sao ? 3.5
* V kinh t: Sau Chin tranh th gii th hai, kinh t M phỏt trin mnh m.
Biu hin:
- Sn lng cụng nghip chim 56,5% sn lng cụng nghip th gii
- Sn lng nụng nghip 1949 bng 2 ln sn lng ca Anh, Phỏp, c, Italia, Nht
cng li (1949).
- Nm trờn 50% tu bố i li trờn bin . Nm ắ d tr vng ca th gii l trung tõm
kinh t - ti chớnh ln nht th gii.
- Nguyờn nhõn
+ Lónh th rng ln, ti nguyờn phong phỳ, ngun nhõn lc di do, cú trỡnh k thut
cao, nng ng, sỏng to.
+ M li dng chin tranh lm giu,
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy
học nếu thấy cần thiết
1. Về kiến thức : Yêu cầu HS cần :
- Các giai đoạn phát triển của cách mạng Lào từ 1945 – 1975. Nêu ý nghĩa của sự kiện 2/12/ 1975
- Phân tích những nguyên nhân chính dẫn tới sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và
các nước Đông Âu
- Sự ra đời, nguyên tắc hoạt động và vai trò của Liên hợp qupóc
2. Về kĩ năng :
Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận dụng kiến thức để phân
tích, đánh giá sự kiện.
3. Về tư tưởng, thái độ, tình cảm: kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự
kiện, nhân vật lịch sử…
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA :
Tự luận
III THIẾT LẬP MA TRẬN
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1. Các nước Á ,
Phi, Mĩ la tinh
( 1945- 2000)
Trình bày rõ các
mốc phát triển chính
của cách mạng Lào (
1945 – 1975 )
Ý nghĩa sự kiện
ngày 2/12/1975
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ : %
Số câu : 2/3
Số điểm : 2,0
3. Cuộc cách
mạng KH-CN
Nguyên tắc hoạt
động, của Liên hợp
qupóc
vai trò của Liên hợp
qupóc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ : %
Số câu :2/3
Số điểm : 2,5
Tỉ lệ : 75%
Số câu : 1/3
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 25 %
Số câu : 1
Số điểm : 3,5
Tỉ lệ: 35 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ : %
Số câu :2/3 + 2/3
Số điểm : 4.5
Tỉ lệ : 45 %
Số câu :1/3 +1/3
Số điểm : 2
Tỉ lệ : 20 %
2/3 +1/3
Số điểm : 3.5
- Thời gian sụp đổ từ 1989 – 1991
- Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí cùng với cơ chế tập trung quan
liêu bao cấp đã làm cho sản xuất trì trệ , đời sống nhân dân không được cái thiện . Thêm
vào đó là sự thiếu dân chủ và công bằng đã làm tăng sự bất mãn trong nhân dân.
- Không bắt kịp bước phát triển của Khoa học kỹ thuật, dẫn tới tình trạng bị trì trệ,
khủng4 hoảng về kinh tế và xã hội.
- Khi tiến hành cải tổ lại phạm phải nhiều sai làm trên mọi mặt làm cho khủng hoảng
thêm trầm trọng.
- Sự chống phá của các thế lực thù trong giặc ngoài .
- Trong đó nguyên nhân chính vẫn là : Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy
ý chí cùng với cơ chế tập trung quan liêu bao cấp đã làm cho sản xuất trì trệ , đời sống
nhân dân không được cái thiện .
- Mô hình xây dựng chưa đúng, chưa thực sự khoa học, chứ không phải là sự sụp đổ
của chế độ chủ nghĩa xã hội . Sự sụp đổ này là 1 bài học cho tất các các nước đang trên
con đường đi lên CNXH hiện nay, trong đó có Việt Nam .
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 3: Nêu nguyên tắc hoạt động và vai trò của Liên hợp qupóc ? 3.5 đ
a, Nguyên tắc :
- Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyê4ts của các dân tộc
- Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
- Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào .
- Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình
- Chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn : Liên Xô, Mĩ , Anh, Phấp và
Trung Quốc .
3. Về tư tưởng, thái độ, tình cảm: kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự
kiện, nhân vật lịch sử…
2. HÌNH THỨC KIỂM TRA : Tự luận
3.THIẾT LẬP MA TRẬN
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1. Các nước Á,
Phi, Mĩ La-tinh
( 1945-2000)
Sự ra đời và phát triển
của tổ chức ASEAN.
Giải thích sự phát triển
của tổ chức ASEAN từ
“ASEAN 6” thành
“ASEAN 10”.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu :4/7
Số điểm : 2.0
Tỉ lệ: 60 %
Số câu :3/7
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ: 40 %
Số câu : 1
Số điểm : 3,5
Tỉ lệ: 35 %
2. Mĩ , Tây Âu,
Nhật Bản
Trình bày Nguyên nhân
dẫn tới sự phát triển thần
Số câu : 1/3
Số điểm : 1,0
Tỉ lệ : 30 %
Số câu : 1
Số điểm : 3,0
Tỉ lệ: 30 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ : %
Số câu: 4/7 + 2/3 + 2/3
Số điểm : 6,0
Tỉ lệ : 60%
Số câu: 3/7 + 1/3
Số điểm : 2.5
Tỉ lệ : 25 %
Số câu: 1/8 +1/3
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ : 15 %
Số câu : 3
Số điểm : 10
Tỉ lệ : 100 %