đề thi vật lý hkI lớp 6( có ma trận và đáp án) - Pdf 71

Kiểm tra học kỳ I
Môn: Vật lý 6
Ma trận đề:

Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Đo độ dài
1
0. 5
1
0. 5
Đo thể tích chất
lỏng, chất rắn
không thấm nước
1
0. 5
1

0. 5
Khối lượng. Đo
khối
lượng
1
0. 5
1
0. 5
Lực - Hai lực cân
bằng

Khối lượng riêng-
trọng lượng riêng
1
0. 5
1
2
1
0. 5
1
2
Máy cơ đơn giản
1
0. 5
1
2
1

0.25
1
2
Mặt phẳng
nghiêng
1
0. 5
1
0.25
Đòn bẩy
1
0. 5
1

C. 55cm
3
D. 0,5cm
3

3. Một vật có khối lượng 500kg và thể tích 5m
3
. Khối lượng riêng của vật đó
bằng:
A/ 500kg/m
3
. B/ 2500kg/m
3

C/ 550kg/m
3

D/ 100kg/m
3
4. Đơn vị lực là:
A. Niu tơn B. lít C. kilogam D. mét
5. Một vật có khối lượng 0,5kg thì có trọng lượng:
A.0,05N B. 0,5N C.5N D.50N.
6. Khi độ biến dạng của lò xo tăng gấp đôi thì lực đàn hồi:
A/ Tăng gấp rưỡi
B/ Tăng gấp đôi
C/ Không thay đổi
D/ giảm hai lần.
7. Khi hòn đá bị ném lên thì nó:
A. Không chịu tác dụng của lực nào

Câu 1 :(2đ) Dùng máy cơ đơn giản có lợi ích gì? Hãy kể tên các loại máy cơ
đơn giản thường dùng.
Câu 2 : (2đ)Một vật làm bằng sắt có trọng lượng là 1560N.
a/. Tính khối lương của vật ?
b/. Tính thể tích và trọng lương riêng của vật, biết khối lượng riêng của sắt
là 7800kg/m
3
.
Đề 2:
I. Phần trắc nghiệm: (Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)(6đ)
1. Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 1dm để đo độ dài lớp học. Trong
các kết quả dưới đây cách nào ghi đúng?
A. 5m B. 500cm C. 50dm D. 50,0dm
2. Mực nước trong bình chia độ ban đầu chỉ 40cm
3
.Sau khi bỏ viên đá vào
bình,mực nước trong bình chỉ 55cm
3
. Thể tích viên đá là:
A.1,5cm
3
B. 40 cm
3
C. 55cm
3
D. 15cm
3

3. Một vật có khối lượng 30kg và thể tích 0,1m
3

B. Chịu tác dụng của lực ném ban đầu và trọng lực .
C. Chịu tác dụng của lực ném ban đầu
D.Chịu tác dụng của trọng lực
9.Số liệu 500g được ghi trên võ hộp thịt biểu hiện:
A. Thể tích của cả hộp thịt.
B. khối lượng của cả hộp thịt.
C. Thể tích của cả hộp thịt.
D. Khối lượng của thịt trong hộp.
10. Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái búa nhổ đinh
B. Cái cần kéo nước ở dưới giếng lên.
C. Cái mở nút chai.
D. Dụng cụ mắc ở đầu cột cờ dùng để kéo lên và hạ cờ xuống.
11. Kéo một vật có khối lượng 200g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực
kéo đó:
A/ lớn hơn 2N.
B/ nhỏ hơn 2N
C/ nhỏ hơn 200g
D/lớn hơn 200g.
12.Kéo một vật m = 30 kg lên cao theo phương thẳng đứng.Theo em, phải
cần một lực ít nhất là bao nhiêu?
A. > 300N. B. < 300N. C. 30N. D. 300N
II. Phần tự luận: (4đ)
Câu 1:Dùng một trong hai tấm ván để đưa vật từ mặt đất lên xe tải.Biết tấm
ván thứ nhất có chiều dài gấp hai tấm ván thứ hai.Hỏi dùng tấm ván nào có
lợi về lực hơn?Giải thích?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status