Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&
bộ giáo dục đào tạo bộ giao thông vận tải
tr ờng đại học hàng hải
Khoa: Đóng tàu
Bộ môn: Nhiệt động kỹ thuật
Nhiệm vụ thiết kế tốt nghiệp Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp : MTT 40_ ĐH1
Khóa : 1999 - 2003
Tên đề tài : Thiết kế hệ thống làm lạnh bảo quản
1.3. Tốc độ và tầm hoạt động.
- Tốc độ tàu trong điều kiện thử với chiều sâu luồng lớn hơn 10 m, gió
không quá cấp 3
0
B Beaufort scale, đạt đ ợc khoảng 12,5 hải lý/giờ.
- Trọng điều kiện khai thác tàu đạt tốc độ 11,5 hải lý/giờ.
- Dự trữ dầu n ớc trên tàu bảo đảm thời gian hoạt động liên tục 20 ngày.
1.4. Vùng hoạt động và cấp tàu.
- Tàu hoạt động trên tuyến biển quốc tế, trong vùng Đông Nam á và biển
Đông, thuộc vùng biển cấp không hạn chế.
- Cấp thiết kế : Không hạn chế.
- Tàu mang quốc tịch : Việt Nam.
- Cảng đăng ký : Hải Phòng
1.5. Kích th ớc và các thông số chủ yếu.
Các thông số chủ yếu:
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 2
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
+ Chiều dài lớn nhất : L
max
= 89,56 ( m )
+ Chiều dài giữa hai trụ : L
pp
= 82,00 ( m )
+ Chiều rộng thiết kế : B = 14,40 ( m )
+ Chiều cao mạn : H = 7,30 ( m )
+ Chiều chìm toàn tải : T = 6,00 ( m )
+ L ợng chiếm n ớc : D = 5537 ( T )
+ Công suất máy chính : N
e
- Bố trí các thiết bị trong buồng máy:
+ Trên sàn đáy: Bố trí máy chính ở giữa tàu, các tổ bơm phục vụ các
hệ thống tàu bè.
+ Trên sàn boong lửng: Bố trí 02 tổ máy phát điện, nồi hơi, tổ điều
hoà trung tâm, quạt thông gió, các trang thiết bị buồng máy và bảng điện chính
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 3
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
* Khu vực III:
- Từ Sn27 đến Sn114 khu vực khoang hàng.
- Tàu có hai khoang hàng đ ợc ngăn bởi các vách ngang tại Sn79.
- Từ Sn114 đến Sn120, két n ớc dằn mũi.
- Từ Sn120 đến mũi, bố trí khoang dằn mũi, hầm xích neo.
Khoang mũi từ Sn120 đến hết mũi, trong khoang mũi đặt 2 sàn. Sàn thứ nhất
cách đ ờng chuẩn 3300mm, sàn thứ hai cách đ ờng chuẩn 5000mm, từ sàn thứ
hai đến boong chính khoảng Sn120 đến Sn123 bốt trí thùng xích neo.
1.6.3. Bố trí trên boong chính:
- Trên boong chính chia làm 3 khu vực chính:
- Từ lái đến Sn31 boong nâng lái
- Từ Sn31 đến Sn114 là boong chính trên khu vực khoang hàng.
- Từ Sn114 đến mũi boong nâng mũi.
* Bố trí th ợng tầng lái:
- Từ vách lái đến Sn2 là khoang đặt máy lái, trong khoang lái bố trí kho chứa
dụng cụ phía mạn từ vách lái đến Sn2 và két dầu thủy lực cho máy lái.
- Từ Sn2 đến Sn27, bố trí buồng ở cho 16 thủy thủ, buồng tắm, nhà vệ sinh,
buồng giạt phơi quần áo, kho hoá chất, giếng hầm máy, cầu thang.
* Vị trí vùng boong chính trên khoang hàng:
- Buồng bọt bố trí từ Sn27 đến Sn31 sát với dọc tâm tàu phía mạn trái phía
mạn phải là buồng bơm thủy lực.
- Bố trí miệng khoang hàng cao và các cột bít chằng buộc.
+ Từ boong nâng lái đi lên boong cứu sinh có 3 cầu thang: Hai cái ngoài và
một cái bên trong trong th ợng tầng.
+ Từ boong nâng lái xuống boong chính có 4 cầu thang: Hai cái ngoài và
hai cái bên trong th ợng tầng
1.6.5. Bố trí từ boong cứu sinh đến boong lái:
- Xung quanh giếng khoang máy là các kho và các buồng máy phát điện bờ,
ắc quy, WC sĩ quan mạn trái, bên mạn phải bố trí buồng điều hoà tập trung và
buồng 1 sĩ quan. Phía tr ớc từ Sn22 đến Sn27 bố trí buồng ở của thuyền tr ởng,
máy tr ởng, VTĐ và các sĩ quan khác.
- Hai bên mặt boong sát mạn bố trí 2 xuồng cứu sinh và 2 phao tự thổi.
- Từ boong cứu sinh xuống boong nâng lái có 3 cầu thang.
+ 1 cầu thang bên trong tại Sn19 đến Sn20.
+ 2 cầu thang bên ngoài tại Sn 5,5 đến Sn7.
- Từ boong cứu sinh lên boong lầu lái có 3 cầu thang:
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 5
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
+ 1 cầu thang bên trong tại Sn19 đến Sn20.
+ 2 cầu thang bên ngoài tại Sn8,5 đến Sn10.
1.6.6. Bố trí từ boong lầu lái:
- Trên boong lầu lái từ Sn8 đến Sn27, bố trí nắp hầm máy, trên nắp hầm máy
bố trí quạt gió ống khói.
- Từ Sn20 đến Sn27 bố trí buồng hải đồ và buồng lái.
- Boong lầu lái xuống boong cứu sinh bằng hai cầu thang ở phía cuối từ Sn8
đến Sn27 và một cầu thang bên trong buồng lái.
- Boong lầu lái lên nóc boong lầu lái bằng hai cầu thang đặt cách tâm
1700mm tại vị trí Sn16 đến Sn20.
1.6.7. Bố trí từ nóc lầu lái:
Trên nóc lầu lái bố trí cột đèn hiệu la bàn chuẩn và thiết bị tín hiệu, âm thanh
* Chiều dày tôn vỏ và tôn boong.
* Tôn vỏ:
+ Chiều dày tôn sống nằm : S = 14 mm
+ Chiều dày tôn đáy : S = 12 mm
+ Chiều dày tôn mạn giữa tàu : S = 12 mm
+ Tôn mạn vùng mũi và đuôi : S = 10 mm
+ Tôn mép mạn : S = 14 mm
+ Tôn đáy gia c ờng vùng mũi : S = 22 mm
* Tôn boong:
+ Tôn mép boong : S = 14 mm
+ Tôn boong vùng giữa tàu : S =12 mm
+ Tôn boong vùng mũi và lái : S = 10 mm.
* Kết cấu boong, mạn và dàn vách
* Kết cấu boong:
- Quy cách:
+ Xà ngang th ờng, nẹp dọc : L 120 x 120 x 10
+ Xà ngang khoẻ, sống boong : T
450
x
12
250x14
+ Sống ngang, sống dọc : T
450
x
14
250x16
+ Xà ngang công xon : T
14
10
150x12
- Vách ngang:
+ Tôn vách : S =10
+ Nẹp th ờng : L 120 x 80 x10
+ Nẹp khỏe, sống nằm : T
450
x
10
150x12
* Số thuyền viên trên tàu:
- Theo cách bố trí các buồng ở của thuyền viên trên tàu bên vỏ và định
biên tổng số thuyền viên theo Quy phạm:
+ Tổng số thuyền viên trên tàu là: 24 ng ời.
2. Giới thiệu về hệ động lực.
2.1. Giới thiệu về động cơ chính:
Động cơ chính của tàu là loại động cơ Diesel:
- Ký hiệu: 8L28/32A, do hãng ZJMD - Trung Quốc sản xuất theo licence của
MAN B&W.
- Số l ợng: 01 chiếc
- Kiểu 4 kỳ tác dụng đơn, hình thùng, xi lanh 1 hàng thẳng đứng, làm mát
gián tiếp, bôi trơn c ỡng bức các te ớt, khởi động bằng không khí nén, tăng áp
bằng tua bin khí xả, làm mát khí nạp.
+ Nhiên liệu: : Dầu DO/FO
+ Kiểu : 8L28/32A.
+ Công suất định mức : N
e
= 2330 cv
- Khối l ợng : 2059 kg
- Số cánh : 03 cánh
2.2.2. Trục chân vịt:
- Số l ợng : 01
- Đ ờng kính trục : 260 mm
- Chiều dài : 5800 mm
- Vật liệu : Thép 35
2.2.3. ổ đỡ tr ớc:
- Số l ợng : 01
- Đ ờng kính ổ : 270 mm
- Vật liệu : Babít
2.2.4. ổ đỡ sau:
- Số l ợng : 01
- Đ ờng kính ổ : 320 mm
- Vật liệu : gỗ Gay ắc
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 9
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
2.3. Tổ máy phát điện chính:
- Ký hiệu : CCFJ100J do hãng Đông Phong - Trung Quốc sản
xuất.
- Số l ợng : 03 chiếc
2.3.1. Diesel:
- Ký hiệu : 6135JZCA
- Số l ợng : 03 chiếc
- Kiểu 4 kỳ, tác dụng đơn, hình thùng, xilanh 1 hàng thẳng đứng, làm mát
gián tiếp, bôi trơn c ỡng bức các te ớt, khởi động điện.
- Nhiên liệu : Dầu DO
- Công suất định mức : 135 cv
- Vòng quay định mức : 1500 v/p
- Ký hiệu : 4135 Acaf
- Số l ợng : 01
- Kiểu 4 kỳ tác dụng đơn, hình thùng, xilanh 1 hàng thẳng đứng, làm mát
gián tiếp, bôi trơn c ỡng bức các te ớt, khởi động điện.
- Nhiên liệu : DO
- Công suất định mức : 82 cv
- Vòng quay định mức : 1500 v/p
- Suất tiêu hao nhiên liệu : 0,12 l/cv.h
2.5.2. Máy phát điện:
- Ký hiệu : 50SGC
- Số l ợng : 01
- Công suất : 50 kW
- Vòng quay định mức : 1500 v/p
- Điện áp : 230/400V; 3 pha 4 dây; 50Hz.
2.6. Nồi hơi phụ:
- Ký hiệu : AQ - 16/ WHMS5Z
- Số l ợng : 01
- Nhiên liệu : Dầu DO/FO
- Công suất định mức : 600 kg.hơi/h
- áp suất trung bình : 6 kG/cm
2
- Suất tiêu hao nhiên liệu : 44 kg/h
2.7. Các hệ thống:
2.7.1. Hệ thống nhiên liệu:
- Hệ thống nhiên liệu gồm các thiết chính bị sau: Bơm vận chuyển, thiết bị sử
lý nhiên liệu, máy lọc dầu DO, máy lọc dầu FO, các két chứa, các cụm bầu lọc,
bầu hâm và bơm cấp dầu trên máy.
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
11
- Ký hiệu : ON1/MEZ do hãng IRON PUMP - Đan Mạch sản
xuất.
- L u l ợng : 3 m
3
/h
- áp suất : 30 m.c.n
- Động cơ điện lai : 1,5 kW x 50Hz x 380 V ( kiểu 7AA90- 4)
* Bơm vận chuyển dầu FO:
- Số l ợng : 01
- Ký hiệu : ON3/MEZ do hãng IRON PUMP - Đan Mạch sản
xuất.
- L u l ợng : 4 m
3
/h
- áp suất : 30 m.c.n
- Động cơ điện lai : 2,2 kW x 50Hz x 380 V ( kiểu 7BA112M- 06)
* Tổ máy lọc dầu FO:
- Số l ợng : 01
- Ký hiệu : PU - 100S do hãng Alpha laval sản xuất
- L u l ợng : 550 ( lít/h) dầu FO 380cSt
- Động cơ điện lai : 2,83 kW x 50Hz x 380 V
* Tổ máy lọc dầu DO:
- Số l ợng : 01
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
12
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
- Ký hiệu : PU - 100S do hãng Alpha laval sản xuất
- L u l ợng : 800 ( lít/h) dầu DO
- Động cơ điện lai : 2,83 kW x 50Hz x 380 V.
- Động cơ điện lai : 1,5 kW x 50Hz x 380 V ( kiểu 7AA90L - 4)
* Tổ máy lọc dầu nhờn:
- Số l ợng : 01
- Ký hiệu : PU - 150S do Alpha laval sản xuất.
- L u l ợng : 800 ( lít/h)
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
13
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
- Động cơ điện lai : 3 kW x 50Hz x 380 V
* Bầu lọc dầu nhờn tự động làm sạch:
- Số l ợng : 01
- Ký hiệu : T -280 - D - 12/3 do Alpha laval sản xuất.
- L u l ợng : 34 - 42 ( m
3
/h)
- Khả năng lọc (A05) : 35 Micron (tuyệt đối) /35 Micron (danh nghĩa)
* Két dầu nhờn máy nén:
- Số l ợng : 01 két rời
- Thể tích : 100 lít
* Két dầu nhờn dự trữ:
- Số l ợng : 01 két liền vỏ
- Thể tích : 6 m
3
2.7.3. Hệ thống làm mát:
- Hệ thống làm mát gồm các thiết chính bị sau: Bơm làm mát n ớc ngọt dự
phòng nhiệt độ cao, bơm làm mát n ớc ngọt dự phòng nhiệt độ thấp, bơm làm
mát n ớc biển, bơm làm mát n ớc biển dự phòng, bơm tuần hoàn hâm máy
chính, cửa thông biển, các bơm làm mát trên các diesel, các bầu làm mát và các
két giãn nở.
- Động cơ điện lai : 7,5 kW x 50Hz x 380 V
* Tổ bình không khí nén:
- Số l ợng : 02
- Dung tích : 250 lít
2.7.5. Hệ thống thông gió:
- Các buồng ở, buồng vệ sinh, nhà bếp, kho, buồng máy, đều đ ợc thông gió
tự nhiên bằng các cửa sổ mở cạnh và ống thông gió.
- Các két n ớc, két dằn, khoang dằn, khoang lái đều đ ợc thông hơi tự nhiên.
- Các thiết bị chính có các thông số:
* Quạt hút buồng máy:
- Số l ợng : 02
- L u l ợng : 9000 m
3
/h
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 2,2 kW x 50Hz x 380 V
* Quạt thổi buồng máy:
- Số l ợng : 02
- L u l ợng : 21000 m
3
/h
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 5,5 kW x 50Hz x 380 V
* Quạt thổi hầm hàng số 1:
- Số l ợng : 02
- L u l ợng : 4800 m
3
/h
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 0,7kW x 50Hz x 380 V
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 0,2kW x 50Hz x 380 V
- Đ ợc phân bố : : Nhà vệ sinh : 01
: Buồng CO
2
: 01
2.7.6. Hệ thống hút khô - dằn:
- Hệ thống hút khô - dằn gồm: Bơm hút khô - dằn, bơm dùng chung chữa
cháy.
- Các thiết bị chính có các thông số:
* Bơm hút khô - dằn:
- Số l ợng : 01
- Ký hiệu : CNL80-80/200 do IRON PUMP - Đan Mạch sản xuất.
- L u l ợng : 65 m
3
/h
- áp suất : 40 m.c.n
- Động cơ điện lai : 18,5 kW x 50Hz x 380 V ( kiểu MEZ7BA160L02)
* Bơm dùng chung:
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
16
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
- Số l ợng : 01
- Ký hiệu : CNL100-100/250 do IRON PUMP- Đan Mạch sản
xuất.
- L u l ợng : 80 m
3
/h
- áp suất : 60 m.c.n
2
:
- Số l ợng : 06 ( loại 10 lít)
* Bình chữa cháy CO
2
:
- Số l ợng : 02 ( loại 45 lít)
* Bình chứa chất tạo bọt:
- Số l ợng : 02 ( loại 20 lít)
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
17
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
* Bơm chữa cháy sự cố:
- Số l ợng : 01
- L u l ợng : 30 m
3
/h
- áp suất : 35 m.c.n
- Động cơ điện lai : 9 kW x 50Hz x 380 V
2.7.8. Hệ thống khí xả, tiêu âm:
- Máy chính, mỗi diesel lai máy phát điện đều bố trí 1 đ ờng ống khí xả độc
lập và đều đ ợc đ a lên ống khói xả ra ngoài tàu. Máy chính cấp khí xả vào nồi
hơi phụ, từ nồi hơi phụ khí xả đ ợc đ a lên ống khói xả ra ngoài tàu. Nồi hơi phụ
còn có 1 đ ờng ống khí xả khi đốt dầu. Đ ờng ống khí xả này đi độc lập và cũng
đ ợc dẫn lên ống khói. Các đầu ra ống xả đ ợc trang bị các tấm chặn ngăn n ớc
m a vào đ ờng ống.
- Trên toàn bộ các đ ờng ống xả đều phải đ ợc bọc cách nhiệt sao cho nhiệt
độ bên ngoài đ ờng ống nhiệt độ không v ợt quá 55
0
- Chế độ bảo quản thực phẩm là vấn đề t ơng đối phức tạp và đã đ ợc nghiên
cứu rất nhiều. Nó luôn thay đổi theo điều kiện, tính chất sản phẩm, ph ơng pháp
làm lạnh và bảo quản. Viêc chọn đúng chế độ bảo quản nh nhiệt độ, độ ẩm,
thông gió (vận tốc gió l u thông trong buồng, số lần thay đổi không khí) cách
xếp đặt, đóng gói sẽ làm tăng đáng kể chất l ợng và thời gian bảo quản thực
phẩm.
- Việc thiết kế hệ thống làm lạnh bảo quản thực phẩm đ ợc thiết kế tuân theo
Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép (TCVN 6259 - 1997) của Đăng
kiểm Việt Nam 1997.
- Hệ thống phải hoạt động tin cậy, đảm bảo tốt chất l ợng của thực phẩm.
- Trọng l ợng kết cấu nhỏ gọn, rẻ, dễ kiếm, an toàn không làm ảnh h ởng xấu
đến đối t ợng khác và thích ứng với các chế độ hoạt động.
TKTN
phân tích lựa chọn ph ơng án bố
trí hệ thống
Trang:
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH1; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
1.2. Hệ thống gồm một số thiết bị chính sau:
* Các buồng thực phẩm:
- 01 Buồng thịt, cá và các sản phẩm động lạnh khác.
- 01 Buồng rau, hoa qủa.v.v.
- 01 Buồng đệm
* Tổ máy nén lạnh: theo [4]
- Máy nén lạnh thực phẩm (kiểu máy nén piston), đông cơ lai.
- Bầu ng ng.
- Dàn bay hơi, quạt thổi.
Gạo : 22 ữ 28 (kg/ng ời.tháng)
Thịt : 8 ữ 10 (kg/ng ời.tháng)
Cá : 5 ữ 7 (kg/ng ời.tháng)
Rau xanh : 12 (kg/ng ời.tháng)
Trứng : 3 ữ 5 (kg/ng ời.tháng)
Hoa qủa : 6 (kg/ng ời.tháng)
TKTN
phân tích lựa chọn ph ơng án bố
trí hệ thống
Trang:
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH1; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
Mỡ : 4 ữ 6 (kg/ng ời.tháng)
N ớc giải khát : 12 (kg/ng ời.tháng)
Trong đó: Gạo và một số loại l ơng thực thực phẩm là những thứ không cần
bảo quản. Chúng có thể đ ợc để trong kho l ơng thực, nhà bếp chúng đ ợc
bảo quản ở chế độ điều hoà không khí.
L ợng thực phẩm cần bảo quản là: Cá, thịt, rau xanh, hoa qủa, trứng, n ớc
giải khát, mỡ và dựa vào quy định của Đăng kiểm và Bộ Lao Động ta có chế độ
dinh d ỡng thực tế cho một thủy thủ trong một ngày đêm là:
Thịt : 0,25 (kg)
Cá : 0,15 (kg)
Trứng : 0,10 (kg)
Rau xanh : 0,30 (kg)
Hoa quả : 0,20 (kg)
N ớc giải khát : 0,3 (kg)
trí hệ thống
Trang:
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH1; Khoa Đóng Tàu; Tr ờng Đại Học Hàng Hải
Tên thực
phẩm
n
(ng ời)
K
m
(kg/ng ời.ngày)
t (ngày)
M (kg)
Hoa qủa 24 1,5 0,2 30 360
Mỡ 24 2 0,125 30 135
N ớc giải
khát
24 2 0,3 30 432
1.2. Xác định kích th ớc, vị trí buồng bảo quản thực phẩm.
1.2.1. Định mức chất hàng.
Theo thiết kế bên vỏ, chiều cao các cabin phía trên boong chính có chiều cao
trên 2m, cụ thể chiều cao từ boong chính đến boong nâng lái là 2,5m. Nên theo
[4] thì có định mức chất hàng nh sau:
Thịt : 250 (kg/m
C)
Độ ẩm t ơng
đối (%)
Chế độ thông
gió
Thời gian
bảo quản
B ởi
0 ữ 5
85 Mở
1 ữ 2 tháng
Cam
0,5 ữ 2
85 Mở
1 ữ 2 tháng
Chanh
1 ữ 2
85 Mở
1 ữ 2 tháng
Chuối chín
14 ữ 16
85 Mở
5 ữ 10 ngàyTKTN
phân tích lựa chọn ph ơng án bố
trí hệ thống
Trang:
0 ữ 3 90 ữ95
Mở
3 ữ 10 tháng
Cà chua chín
0 ữ 2 85 ữ90
Mở
1 ữ 6 tuần
Cà chua xanh
5 ữ 15 85 ữ 90
Mở
1 ữ 4 tuần
Cà rốt
0 ữ 1
-18
90 ữ 95
90
Mở
Đóng
1
ữ
3 tháng
12 ữ18 tháng
D a chuột
-
18
-29
Cải bắp, súp lơ
-2 ữ 0
-18
90
90
Mở
Đóng
0,5
ữ
3 tháng
10 ữ12 tháng
Su hào -18
85 ữ 95
Mở
2 ữ 7 tuần
Dừa
-1 ữ 0,5
85 Mở
1 ữ 2 tháng
Xoài 0
85 ữ 90
Mở
2 ữ 3 tuần
Hoa nói chung 13
85 ữ 95
Mở
1 ữ 2 tuần
Bảng 2.3. Chế độ bảo quản đồ hộp, rau quả.
Tên thực
phẩm
Bao bì
Nhiệt độ
(
0
C)
Độ ẩm
không
khí(%)
Thời gian bảo
quản (tháng)
Compot quả
Hộp sắt tây đóng
hòm
0 ữ 5 65 ữ 75
8
Đồ hộp rau
Hộp sắt tây đóng
hòm
0 ữ 5 65 ữ 75
8
N ớc rau và
n ớc quả
- triệt trùng
- thanh trùng
Chai đóng hòm
ữ
6 65
ữ
75
10
Lạc cả vỏ Gói -1
75
ữ
85
10
Lạc nhân Gói -1
75
ữ
85
5
Mứt rim
- thanh trùng
trong hộp kín
Hộp sắt tây đóng
hòm 2 ữ 20 80 ữ 85
3 ữ 5
80 ữ 85
3
Mứt dẻo
- thanh trùng
trong hộp kín
- không thanh
trùng
Hộp sắt tây đóng
hòm
Thùng gỗ lớn
0 ữ 20
10 ữ 15
80 ữ 85
80 ữ 85
3 ữ 5
3
Mứt ngọt Thùng gỗ lớn
0 ữ 2 80 ữ 85 2 ữ 6
Bảng 2.4. Chế độ bảo quản sản phẩm động vật.
Tên thực phẩm
50 Đóng
6 ữ 12 tháng
Cá thu muối, sấy
2 ữ 4 75 ữ 80
Mở 12 tháng
L ơn sống
2 ữ 3 85 ữ 100
Mở vài tháng
Sò huyết
-1 ữ 11 85 ữ 100
Mở vài tháng
ốc sống
2 ữ 3 85 ữ 100
Mở
15 ữ 30 ngày