ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CẦU DẦM BTCT LIÊN TỤC ĐÚC HẪNG - Pdf 20


ThiÕt kÕ s¬ bé ch-¬ng 1 pasb cÇu btd-l liªn tôc ®óc hÉng 3

ch-¬ng 1

PASB cÇu dÇm hép btd-l liªn tôc ®óc hÉng

Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 4

!"! #$%$ &'$() *')+,
! ! "#$"%&'"()*+,"(-*"
!"#$
%
&%&%$'($)*+$,#-".$/01'$23-$
435$#67$
'849:$;<="$)>,$?$"#@7$AB,$#C".$

-8.27
-7.64
-5.29
-3.84
-2.46
0.33
1.29
2.65
4.30
4.92
15.0016.0012.0016.0016.0012.0016.0019.0016.0019.0012.0012.0018.0015.0019.0019.0012.0019.0016.0016.0021.0012.00
24
5.32
15.00
Sét pha bụi cát
màu xám nâu
Cát hạt thô màu
váng xám
Cát hạt trung màu
xám đen
Cát pha bụi sét
màu xám xanh
K hi u đ a ch t
10000
MNCN:4.50
MNTT:1.00
MNTN:-1.40
1200007250045000
L=36 m, N=12 cọc.
Cọc khoan nhồi d=1500mm -28.325

Cọc khoan nhồi d=1500mm
L=36 m, N=8 cọc. L=36 m, N=8 cọc.
Cọc khoan nhồi d=1500mm
Cọc khoan nhồi d=1500mm
L=36 m, N=12 cọc.
368000, R = 3000m
4500072500120000
80000
-37.85
-40.90
65006500
8.475
1
:
1
.
2
5
8.80Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 5

Cầu đXợc bố trí theo sơ đồ: 45 + 72.5 + 120+ 72.5 + 45m.
Chiều dài toàn cầu: L = 368m.
Cầu gồm 4 trụ P1, P2, P3, P4 và 2 mố A1, A2.
Hai nhịp biên dầm hộp đúc trên đà giáo dài 45 m từ mố A1 và từ mố A2.

300
800
R 400
R 200
2500452
600
R 200
4
5
0
4592
R 400
600
4138 2300
250
300
225
900
R 200
R 400
R 200
R 400
320413845225002300
300
19100
1500400 400400 4001500Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng


Các đốt K14 K16 dài 4m.
K17
p3
59000 (Đúc hẫng cân bằng)
ĐXờng tim kết cấu nhịp
2000
Đoạn hợp long
4 @ 3500 = 14000 9 @ 3000 = 27000 12000
6000 6000
K0K1
K2
K3
K4
K5
K6
K7
K8
K9
K10
K11
K12
K13
K14
K15
K16
3 @ 4000 = 12000
1000


Giải hệ phXơng trình trên ta tìm đXợc các hệ số :
a = 0.0010586
b = -0.12174
Vậy đXờng cong Parabol biểu diễn cao độ đáy dầm có phXơng trình:
y = 0.0010586x2 - 0.12174x + 6
TXơng tự nhX vậy, phXơng trình biểu diễn cao độ mép trên của bản đáy có dạng: y =
a1x
2
+ b1x + c1.
Tại điểm B1, x=0, y = 5.2 ta có
0 = c1 => c1 = 5.2
Tại điểm B2, x = 57.5, y = 2.2 ta có



+ì=
+ì+ì=
ba
ba
5.5720
2.55.575.572.2
2

6
60
5.2
1.5
2.5
57.5

Khoảng cách lẻ

(m)
Khoảng cách tới

tim khối K0 (m)
Chiều cao

dầm (m)
Chiều dày
bản đáy (m)

S0 0 0 6 0.8
S1 6 6 5.474 0.725
S2 3 9 5.146 0.678
S3 3 12 4.838 0.634
S4 3 15 4.549 0.593
S5 3 18 4.279 0.554
S6 3 21 4.029 0.518
S7 3 24 3.797 0.485
S8 3 27 3.584 0.455
S9 3 30 3.390 0.427
S10 3 33 3.216 0.402
S11 3.5 36.5 3.036 0.377
S12 3.5 40 2.882 0.355
S13 3.5 43.5 2.754 0.337
S14 3.5 47 2.652 0.322
S15 4 51 2.568 0.310
S16 4 55 2.517 0.303
K16

s2
s1
S0
S17Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 9

S17 4 59 2.500 0.300
!.! !4";'+)"%=>+"CH("%&7+,")J+)")K("%90%"69L+"
Mặt cắt đặc trXng kết cấu nhịp có các kích thXớc nhX sau: Các kích thXớc thay đổi phụ thuộc vào vị trí mặt cắt bao gồm: chiều cao dầm, chiều
rộng và chiều cao bản đáy.
Các đặc trXng hình học của tiết diện đXợc tính bằng AutoCAD.
'X".$%&D&%&\$M$]G,$)*S".$#!"#$#^,$,R,$5G)$,H)$
Mặt
cắt
Chiều
cao

S0 6.000

0.800

8.600

19.93

2.897

113.8455

S1 5.474

0.725

8.688

18.787

2.581

89.5563

S2 5.146

0.678

8.742


S5 4.279

0.554

8.887

16.141

1.88

46.6326

S6 4.029

0.518

8.929

15.578

1.738

39.6684

S7 3.797

0.485

8.967


S10 3.216

0.402

9.064

13.735

1.291

21.4774

S11 3.036

0.377

9.094

13.329

1.196

18.3274

S12 2.882

0.355

9.120


S15 2.568

0.310

9.172

12.249

0.958

11.4655

4
5
0
300
800
R 400
R 200
2500452
600
R 200
4
5
0
2500
4592
R 400
600
4138 2300

0.934

10.8356

S17 2.500

0.300

9.183

12.09

0.925

10.6221

(Vị trí mặt cắt xem hình 1.2.1.2b)
!.! !M";N9"%&K+,"OP"%Q")R2"%N9"%&K+,"
Các loại tải trọng và hệ số tải trọng
;N9"%&K+,"SN+"%)5+"(TB"(>("SU"2)V+"?0%"(1*"OP"%)90%"S@"2)<"2)9"?0%"(1*"WXAY"
Trong trXờng hợp này, DC là tải trọng bản thân các đốt dầm. Để đơn giản trong tính
toán, ta giả thiết trong mỗi đoạn chiều cao dầm thay đổi tuyến tính. Khi tính ta coi nhX
trọng lXợng dầm trong một đốt phân bố đều và có giá trị theo tiết diện giữa đốt (Lấy
giá trị trung bình của 2 mặt cắt 2 bên).
Trọng lXợng các khối tính theo công thức:
P
i
= V
i


ì

'X".$%&D&%&_&%$M$8`"#$)X<$*X<$AY-$,aI$,R,$J#(<$
Khối

Chiều dài (m) Diện tích (m
2
) DC (kN/m)

K0 6

19.359

474.770

K1 3

18.427

451.923

K2 3

17.727

434.752

K3 3

17.067


352.005

K9 3

13.934

341.742

K10

4

13.532

331.876

K11

4

13.152

322.553

K12

4

12.829


298.997

K16

4

12.112

297.038

;N9"%&K+,"SN+"%)5+"(TB"Z82"2)T"DH%"OP"(>("%9L+"'()"([+,"(U+,"WX\Y"
;&K+,"Z7R+,"ZB+"(B+""

!"#$%&D&%&_I$M$b+,#$)#Sc,$;I"$,I"$
TÜnh t¶i r¶i ®Òu cña lan can DW
lc
= 2x(0.083532x24.525 + 0.75) = 2x2.8 = 5.6 kN/m
;&K+,"Z7R+,",]"()I+"S>+)
;&K+,"Z7R+,"Z82"2)T"DH%"(-*"
Mặt cầu gồm các lớp sau đây (theo thứ tự từ trên xuống dXới):
ỹ Lớp bê tông Asphalt dày 5cm. DW
AC
= 0.05 x 14.5 x 2.3 x 9.81 = 16.36 kN/m
ỹ Lớp bê tông xi măng bảo hộ dày 3cm. DW
CC
= 0.03 x 14.5 x 2.4 x 9.81 = 10.24
kN/m
ỹ Lớp phòng nXớc dày 1cm. DW
WP
= 0.01 x 14.5 x 1.5 x 9.81 = 2.13 kN/m
ỹ Lớp tạo mui luyện. Chiều rộng vuốt mui luyện T = 1/3 chiều rộng mặt đXờng xe
chạy. Bán kính mui luyên R =
n
i
B
3
=
02
.
0
3/5.14
= 241.67m. Chiều dày trung bình
5.85cm. DW
CF
= 0.0585 x 14.5 x 2.4 x 9.81 = 19.97 kN/m
Tổng tải trọng do các lớp phủ mặt cầu gây ra
DW
lp

Lực xung kích không áp dụng cho tải trọng bộ hành hoặc tải trọng làn thiết kế.
ỹ Hệ số làn M: khi trên cầu xếp bốn làn xe thì lấy M = 0.65, các trXờng hợp khác
tuân theo điều 3.6.1.1.2.
;Q")R2"%N9"%&K+,"
Quy trình 22TCN:272-01 xét 6 tổ hợp tải trọng, mỗi tổ hợp xét đến các tải trọng với hệ
số khác nhau theo các trạng thái giới hạn khác nhau, và yêu cầu kiểm toán cụ thể đối
với từng tổ hợp tải trọng.Trong phạm vi tính duyệt kết cấu nhịp của đồ án này chỉ xét
tổ hợp tải trọng theo trạng thái giới hạn cXờng độ I và trạng thái giới hạn sử dụng.
;Q")R2"%N9"%&K+,"%)a="%&G+,"%)>9",989")G+"(7]+,"CU"b"
Q
u
= (
P
Q
DC
+
P
Q
DW
+1.75Q
LL+IM
+ 1.75Q
L+P
)
Trong đó:
= Hệ số điều chỉnh tải trọng, = 1


P
= Hệ số tải trọng dùng cho tải trọng thXờng xuyên.

xếp hai làn lấy bằng 1.

Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 14

;Q")R2"%N9"%&K+,"%)a="%&G+,"%)>9",989")G+"`c"6<+,"
Q
u
= Q
DC
+ Q
DW
+ Q
LL+IM
+ Q
L+P

Trong đó:
Q
u
= Nội lực lớn nhất (nội lực tính toán) sinh ra dXới tác dụng của tải trọng
đã xét đến các hệ số tải trọng dùng trong trạng thái giới hạn sử dụng.
Q
DC
= Nội lực lớn nhất (nội lực tính toán) sinh ra dXới tác dụng của DC.
Q
DW
= Nội lực lớn nhất (nội lực tính toán) sinh ra dXới tác dụng của DW. '<d-$AO$VIZ$Fe5f"$)U".$#g7$)h$)L)$,X$,R,$.<I<$AZ["&$

'<d-$AO$VIZ$:i,$,H)$)U".$#g7$)h$)L)$,X$,R,$.<I<$AZ["&$
'X".$%&D&%&?$M$j<R$)*@$"6<$;i,$)U".$#g7$)h$)L)$,X$,R,$.<I<$AZ["&$
Mặt
cắt
Mô tả
Khoảng
cách
lẻ
(m)
Khoảng
cách
cộng
dồn
(m)
M
max
(kN.m)
V
max
(kN)
M

1027.213

3 Trụ P1 22.5

45

-84238.303

15574.437

-91551.484

13800.799

4
Đầu đốt
hợp long
biên
11.5

56.5

-16736.887

-1617.562

-30578.881

-3450.514


66.5

-13491.343

3843.305

-39452.845

2157.778

8 4

70.5

-29090.485

6109.236

-58554.423

4425.876

9 3.5

74

-50481.130

8117.436


84.5

-158886.076

14331.836

-194617.259

12639.355

13 3

87.5

-202270.771

16174.946

-238275.650

14479.272

14 3

90.5

-251388.109

18055.001


99.5

-434148.789

23952.855

-467562.866

22239.807

18 3

102.5

-123936.497

26016.516

-155915.819

24298.046

19 3

105.5

-586686.138

28134.692


117.5

-965766.324

37183.864

-992213.187

35342.346

23 6

123.5

-755531.706

17168.517

-775547.835

15303.921

24 3

126.5

-658183.796

15883.679


135.5

-403263.050

12463.070

-423788.008

10691.392

28 3

138.5

-330389.498

11453.284

-352949.936

9686.805

29 3

141.5

-263348.090

10496.816



-202016.964

9588.581

-228340.005

7829.104

31 3

147.5

-146281.509

8724.602

-174290.920

6968.206

32 3

150.5

-96045.667

7900.791

-125580.061


37768.937

5274.234

4350.045

3527.956

36 3.5

164.5

68200.395

4466.951

34060.960

2722.326

37 4

168.5

94485.136

3572.218

59899.161


40 Tim cầu 1

177.5

119399.569

1370.927

85090.733

-370.927

"
!.! !f"#$"%&'"`g"SU"($%"%)h2"Xij"
Cốt thép dự ứng lực trong đXợc phân thành các nhóm tXớng ứng với các giai đoạn thi
công đúc hẫng cũng nhX đặc điểm chịu lực chính nhX sau:
ỹ Cốt thép dự ứng lực nhóm A. Nhóm này bao gồm các cốt thép dự ứng lực đXợc
đặt để chịu mômen âm xuất hiện trong suốt quá trình đúc hẫng cân bằng cũng
nhX trong giai đoạn khai thác sau này. Việc bố trí các cốt thép này đXợc thực
hiện ngay trong quá trình thi công hẫng.
ỹ Cốt thép dự ứng lực nhóm B. Nhóm này bao gồm các cốt thép dự ứng lực đXợc
căng dần từng bó trong lúc hợp long và sau lúc hợp long. Nhóm này lại đXợc
chia thành hai nhóm.
Nhóm B1, nằm ở khu vực bản đáy hộp, có chức năng chịu mômen dXơng.
Nhóm B2, nằm ở khu vực bản nắp hộp, có thể là phần kéo dài của các cáp
thuộc nhóm A, chức năng chủ yếu là chịu mômen âm.
Việc tính toán bố trí cốt thép dự ứng lực phảI đXợc tiến hành độc lập cho từng loại cốt
thép với yêu cầu là luôn đảm bảo cho kết cấu làm việc an toàn trong mọi giai đoạn từ
giai đoạn thi công cho đến khi đXa vào sử dụng.

2e15
2e14
2e13
2e12
2e11
2e10
2e9
2e8
2e7
2e6
2e5
2e4
2e
2e2
2E12P2w12w22w32w42w52w62w72w82w92w102w112w122w132w142w152w16
2e16
30
31
32
31
1
3
4
4
3
6
5
8
7
10

12
15
14
17
16
19
18
21
20
23
22
25
24
27
26
29
28
33
32
2
1
2
tL 1:200Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 17



M
n

Trong đó
M
n
= Sức kháng uốn danh định

= Hệ số sức kháng quy định ở điều 5.5.4.2,

= 1
Vậy M
r
= M
n
.
Theo 5.7.3.2.2 22TCN-272-01, sức kháng uốn danh định của mặt cắt chữ T đXợc tính
nhX sau:
404142373839
p2
2W1
2W2
2W3
2W4
2W5
2W6
2W7
2W8
2W9

ps
= Diện tích thép dự ứng lực (mm
2
)
f
ps
= ng suất trung bình trong cốt thép dự ứng lực ở sức kháng uốn danh định.
Đối với thép dự ứng lực không dính bám
py
e
p
pps
f
cd
6300ff
e










+=


py

=
s
i
e
N2
2

(5.7.3.1.2-2)Đối với mặt cắt hình T:
w1c
fwc1csyspsps
bf0,85
)hb(bf0,85fA'fAfA
c









+
=
(5.7.3.1.2-3)
trong đó :
c = khoảng cách tính từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hoà với giả

h
f
= chiều dày bản cánh chịu nén (mm)
d
p
= khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm các bó thép dự ứng
lực (mm)
c = khoảng cách từ trục trung hoà đến mặt chịu nén (mm)

1
= hệ số quy đổi hình khối ứng suất,
1
= 0.75.
Cốt thép dự ứng lực cần phải đảm bảo khả năng chịu lực của của mặt cắt trong cả
giai đoạn thi công và giai đoạn khai thác. Kết quả tính toán nhX sau:
b<d5$)ZR"$om,$J#R".$-("$)[<$,R,$5G)$,H)$)*="$)*>$pq$.<rI$"#@7$
Mặt

cắt

Số bó

Loại

A
ps
d
p
a f
ps

2335

82.35

1674

122565 119400

Đạt
"
!.!.";'+)"%=>+"%&<"(-*"
!.!.! "A>("?'()"%)78("(g"SN+"

!"#%&D&D$M$b+,#$)#Sc,$,N$VX"$,aI$)*>$,3-$
!.!.!.";N9"%&K+,"
;n+)"%N9"
-4.90
8.80
4500
MNTN:-1.40
16000

(m)
P
(kN)
K0 6 2849

K1 3 1356

K2 3 1304

K3 3 1256

K4 3 1210

K5 3 1167

K6 3 1127

K7 3 1090

K8 3 1056

K9 3 1025

K10

4 1162

K11

4 1129


Tên kết cấu

Thể tích

(m3)
Trọng lXợng

(KN)
1 Bệ móng 552.00

13537
2 Thân trụ 268.20

6577
3 Đá kê gối 3.84 90.41
Tổng

20206
Tổng DC do kết cấu phần trên và kết cấu phần dXới
P
DC
= 43010 + 20206 = 63216 kN
X="%N9"%&K+,"SN+"%)5+"(TB"Z82"2)T"DH%"OP"(>("%9L+"'()"([+,"(U+,"WX\Y"
DW tác dụng váo kết cấu khi kết cấu đã làm việc theo sơ đồ dầm liên tục 5 nhịp. Do
đó để tính DW, sử dụng SAP2000 lấy ra giá trị phản lực gối tại vị trí trụ P2 khi kết cấu
chịu tải trọng DW.

Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng


1675.96

1151.67

2622.07

3868.2

;N9"%&K+,"SU")P+)"
Phản lực lớn nhất do tải trọng bộ hành P
ngXời
= 2*487.98 = 975.96
Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng tại đáy bệ P = 98501.3kN
!.!.!4";'+)"%=>+"`g"SU"`$"(K("
om("()@*"%N9"(TB"(K("
Các thông số kỹ thuật của cọc:
ĐXờng kính cọc D = 1.5m
Diện tích tiết diện cọc A
s
= 3.14*1.5
2
/4 = 1.766 m
2

Chiều dài cọc L = 36m
Chiều dài cọc chôn trong đất: L
1
= 36 1.5 = 34.5m
Chi vi cọc P = 3.14*1.5 = 4.71m
Sức chịu tải của cọc đXợc tính theo công thức sau: (10.7.3.2-2 22TCN-272-01 )


22

trong đó:
Q
p
= sức kháng mũi cọc (N)
Q
s
= sức kháng thân cọc (N)
q
p
= sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
q
s
= sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)
A
s
= diện tích bề mặt thân cọc (mm
2
)
A
p
= diện tích mũi cọc (mm
2
)

qp
= hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định cho trong Bảng 10.5.5-3
dùng cho các phXơng pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi

u



q
s
(dính)
(Mpa)
q
s
(rời)
(Mpa)
Q
s

(kN)
Lớp 1

6 4.5 Rời 12 0.03 286.13

Lớp2

7.5 7.5 Rời 23.5

0.05875

933.90

Lớp 3



Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 23

trong đó:
D = đXờng kính cọc khoan (mm)
Z = độ xuyên của cọc khoan (mm)
S
u
= cXờng độ kháng cắt không thoát nXớc (MPa), S
u
= 0.6
N
c
= 6[1+0.2(9.5/1.5)] = 13.6 > 9, lấy N
c
= 9
q
p
= 9*0.6 = 5.4>4, lấy q
p
= 4.
Sức chịu tải tại mũi cọc
Q
Rmũicọc
= =
pq
q

16000
45001250 4500
1250 2 @ 4500 = 9000 1250
4500 1250
11500ThiÕt kÕ s¬ bé ch-¬ng 1 pasb cÇu btd-l liªn tôc ®óc hÉng 24

!.!4 ;'+)"%=>+"D$"(-*"
!.!4! "A>("?'()"%)78("(g"SN+"

$
$
$
$
$
$

1000 3000
1700
-28.325
Cäc khoan nhåi D=1000mm
L=31 m, N=8 cäc.Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 25

DC do kết cấu phần trên gây ra chính là trọng lXợng kết cấu nhịp truyền xuống gối
với sơ đồ làm việc là dầm liên tục 5 nhịp. DC = 5703.24
Do tải trọng bản thân của lớp phủ mặt và các tiện ích công cộng (DW)
DW tác dụng váo kết cấu khi kết cấu đã làm việc theo sơ đồ dầm liên tục 5 nhịp. Do
đó để tính DW, sử dụng SAP2000 lấy ra giá trị phản lực gối tại vị trí trụ P2 khi kết cấu
chịu tải trọng DW. P
DW
= 1223.66 kN.
Do trọng lXợng bản thân mố
'X".$)+"#$)ZR"$)X<$)*^".$VX"$)#s"$5(
Thể
tích
T. lXợng

STT Tên kết cấu Công thức tính
(m
3
) (KN)

.c
3
26.7 655.80

4 Mấu đỡ bản quá độ V

=(b
11
+a
9
/2)*a
9
*(c
3
-2*c
1
) 2.4 59.93
5 TXờng cánh ( phần đuôi) V
tcd
=(2b
4
+b
3
)*a
5
*c1 11.8 288.56

6 TXờng cánh ( phần thân) V
tct
=2*(b

ngXời
= 211.61
Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng tại đáy bệ P = 29149kN
!.!4!4";'+)"%=>+"`g"SU"`$"(K("
om("()@*"%N9"(TB"(K("
Các thông số kỹ thuật của cọc:
ĐXờng kính cọc D = 1m
Diện tích tiết diện cọc A
s
= 3.14*1
2
/4 = 0.785 m
2

Chiều dài cọc L = 31m
Chiều dài cọc chôn trong đất: L
1
= 31m

Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 26

Chi vi cọc P = 3.14*1= 3.14m
Sức chịu tải của cọc đXợc tính theo công thức sau: (10.7.3.2-2 22TCN-272-01 )
Q
R
=
pq

p
= sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
q
s
= sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)
A
s
= diện tích bề mặt thân cọc (mm
2
)
A
p
= diện tích mũi cọc (mm
2
)

qp
= hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định cho trong Bảng 10.5.5-3
dùng cho các phXơng pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi
cọc và sức kháng thân cọc.$Đối với đất sét
qp
= 0.55.

qs
= hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc cho trong Bảng 10.5.5-3 dùng
cho các phXơng pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi cọc và sức
kháng thân cọc. Đối với đất sét
qs
= 0.65, Đối với đất cát
qs

(Mpa)
Q
s

(kN)
Lớp 1

6 4.5 Rời 12 0.03 190.76

Lớp2

7.5 7.5 Rời 23.5

0.05875

622.6

Thiết kế sơ bộ ch-ơng 1 pasb cầu btd-l liên tục đúc hẫng 27

Lớp 3

9 9 Rời 35 0.0875

1112.74

Lớp 4


u
= 0.6
N
c
= 6[1+0.2(7.5/1)] = 15 > 9, lấy N
c
= 9
q
p
= 9*0.6 = 5.4>4, lấy q
p
= 4.
Sức chịu tải tại mũi cọc
Q
Rmũicọc
= =
pq
q
p
A
p
= 0.55x4x0.785x1000 = 1727kN
Tổng sức chịu tải của một cọc đơn
Q
R
= 5140.67 + 1727kN = 6867.67 kN
Số cọc cần bố trí N = 1.5x
R
u
Q


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status