Đề cương ôn thi nâng bậc ngành bưu chính viễn thông dành cho chức danh cong nhân khai thác lái xe bưu chính - Pdf 24

1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI NÂNG BẬC
CHỨC DANH: CN KHAI THÁC, LÁI XE, VẬN CHUYỂN
Câu 1: Trong khi đi phát thư, bưu tá không được:
a/ Mang túi th
ư.
b/ Mang theo các s
ổ sách nghiệp vụ liên quan.
c/ Giao b
ưu phẩm nhờ người khác phát hộ.
d/
Đi phát theo lộ trình phát thư.
Câu 2: Nguyên t
ắc phát BPBK:
a/ Ph
ải phát hết BPBK.
b/ B
ưu cục phát phải nhanh chóng tổ chức phát các BPBK đến cho người nhận đảm bảo chỉ
tiêu ch
ất lượng.
c/ BPBK không phát
được phải ghi rõ lý do.
d/ X
ử lý theo yêu cầu của người gửi.
Câu 3: Khách hàng xu
ất trình một trong các loại giấy tờ chứng minh nhân thân, khi nhận
BPBK:
a/ CMND, h
ộ chiếu, thẻ đại biểu quốc hội, chứng minh thư QĐ, chứng minh thư công an.
b/ H
ộ chiếu, CMND, chứng minh thư quân đội.

Đồ sành sứ, đồ gốm, đồ pha lê, thủy tinh, kính, đồ điện tử, linh kiện điện tử
các chất đóng trong chai lọ dễ vỡ.
b/ Thi
ết bị viễn thông, công nghệ thông tin.
c/
Đồ sành sứ, đồ gốm, đồ pha lê, thủy tinh, kính, đồ điện tử, các chất đóng trong chai lọ dễ
v
ỡ.
d/ Câu a,c
đúng.
Câu 7: D
ịch vụ báo phát quy định:
a/ Áp d
ụng cho tất cả các lọai bưu phẩm.
b/ Ch
ỉ áp dụng cho BPBK.
2
c/ Bưu điện Việt Nam lấy ký nhận của người nhận bưu gửi trên phiếu báo phát hoặc trên
m
ẫu biên nhận của khách hàng để chuyển lại cho người gửi.
d/ T
ất cả đều sai.
Câu 8: T
ần suất thu gom thư thường từ thùng thư đường phố:
a/ 02 l
ần/ ngày đối với các quận nội thành và 01 lần/ ngày đối với các Huyện.
b/ 02 l
ần/ ngày.
c/ T
ối thiểu 01 lần/ ngày.

ường hợp cùng giao và nhận túi/ gói tại một bưu cục, bưu tá thu gom túi/ gói
ph
ải đảm bảo nguyên tắc:
a/ Giao tr
ước, nhận sau.
b/ Nh
ận trước, giao sau.
c/ Giao hay nh
ận trước đều đúng.
d/ Ch
ỉ nhận không giao.
Câu 12: Khi phát b
ưu phẩm thu cước ở người nhận - BP C, bưu cục phát xử lý:
a/ Giao b
ưu tá chuyển phát ngay.
b/ Giao b
ưu tá chuyển phát và khi phát phải lấy ký nhận để làm cơ sở thanh toán cước phí.
c/ Giao b
ưu tá chuyển phát và khi phát phải ghi giấy tờ chứng minh nhân thân của người
nh
ận.
d/ Chuy
ển phát tại địa chỉ nhận.
Câu 13: B
ưu điện phải đảm bảo bí mật thông tin và an toàn đối với BPBK, nghiêm cấm
các hành vi sau:
a/ Ti
ết lộ trái pháp luật nội dung thư, BPBK tên địa chỉ của người sử dụng dịch vụ.
b/ Chi
ếm đọat thư, BPBK của người khác.

a. M
ặt sau E1 và mặt sau bưu gửi
b. Phía sau b
ưu gửi
c. Trên Phi
ếu gửi E1
d. M
ặt sau Phiếu gửi E1
Câu 17: Khi phát BP b
ảo đảm trong nước có dịch vụ “báo phát”, bưu tá lấy ký nhận vào:
a/ V
ận đơn hoặc BĐ13 hoặc BĐ14 và BĐ16.
b/ B
Đ07.
c/ B
Đ10.
d/ B
Đ18 và BĐ07.
Câu 18: Tr
ường hợp người nhận đã chết, bưu tá phát BPBĐ sẽ xử lý:
a/ Phát cho ng
ười nhận thay tại địa chỉ nhận.
b/ Phát theo
đề nghị của người có cùng hộ khẩu với người nhận.
c/ Không phát mà chuy
ển trả bưu gửi cho Tổ trưởng Tổ Bưu tá để liên hệ xin ý kiến người
g
ửi.
d/ X
ử lý chuyển hoàn ngay bưu gửi.

ời hạn lưu giữ BPBK quốc tế đến không phát được, tại bưu cục phát:
a/ 15 ngày k
ể từ ngày lập giấy mời lần thứ nhất.
b/ 30 ngày k
ể từ ngày lập giấy mời lần thứ nhất.
4
c/ 60 ngày kể từ ngày lập giấy mời lần thứ nhất.
d/ T
ất cả đều sai.
Câu 22: Quy
định phát BPBĐ cho người có giấy ủy quyền là:
a/ Gi
ấy ủy quyền phải có chứng thực của Phòng công chứng hoặc UBND huyện/ xã.
b/ Gi
ấy ủy quyền phải có chứng thực của Bưu điện.
c/ B
ưu tá giữ giấy ủy quyền lại và không cần ghi chi tiết vào BC10.
d/ Gi
ấy ủy quyền phải có chứng thực của cơ quan người nhận.
Câu 23: Cách x
ử lý bưu gửi EMS không phát được:
a/ L
ưu giữ theo thời gian quy định sau đó chuyển hoàn nhanh bưu gửi EMS.
b/ Chuy
ển hoàn nhanh bưu gửi EMS.
c/ Chuy
ển hoàn theo bưu phẩm ghi số.
d/ X
ử lý theo yêu cầu của người gửi trên E1.
Câu 24: Gi

c. B
ưu tá cất tủ
d. Giao cho khai thác
Câu 27: Th
ứ tự bưu gửi được ưu tiên chuyển phát trong trường hợp khẩn cấp:
a/ Ph
ục vụ quốc phòng, an ninh - Phòng, chống hỏa hoạn, thiên tai và thảm họa khác -
C
ứu nạn, cứu hộ - Phòng, chống dịch bệnh.
b/ Ph
ục vụ quốc phòng, an ninh - Phòng, chống hỏa hoạn thiên tai và thảm họa khác -
Phòng, ch
ống dịch bệnh - Cứu nạn, cứu hộ.
c/ Phòng, ch
ống hỏa hoạn, thiên tai và thảm họa khác - Phòng, chống dịch bệnh - Cứu
n
ạn, cứu hộ - Phục vụ quốc phòng, an ninh.
d/ Phòng, ch
ống hỏa hoạn, thiên tai và thảm họa khác - Cứu nạn, cứu hộ - Phòng, chống
d
ịch bệnh - Phục vụ quốc phòng, an ninh.
Câu 28: Khi phát BPB
Đ mà người nhận từ chối, bưu cục phát xử lý:
a/ L
ưu giữ đúng thời gian quy định.
b/ Chuy
ển hoàn ngay.
c/ L
ưu giữ 01 ngày.
5

ười gửi kê khai giá trị nội dung hàng gửi và nếu bưu gửi bị suy suyển, hư hỏng người
s
ử dụng được bồi thường theo giá trị.
c/ N
ếu bưu gửi bị mất được hòan lại cước phí đã trả.
d/ Nh
ận gửi hàng hóa có giá trị cao.
Câu 32: Tr
ường hợp người nhận là người không biết chữ, Bưu điện sẽ xử lý:
a/ Không phát BPBP và
đề nghị người gửi thay đổi họ tên người nhận.
b/ Phát cho ng
ười nhận và lấy điểm chỉ vào ô chữ ký trên vận đơn/Phiếu phát bưu gửi quốc
t
ế BĐ14.
c/ Chuy
ển hòan ngay BPBK.
d/ Phát cho ng
ười thân có CMND để chuyển giao lại cho người này.
Câu 33: Tr
ường hợp người nhận chưa đủ tuổi được cấp giấy CMND, bưu tá phát BPBĐ
cho:
a/ Ng
ười giám hộ có chứng nhận của chính quyền địa phương.
b/ Ch
ỉ cần có thẻ học sinh.
c/ Ng
ười thừa kế hợp pháp.
d/ Chuy
ển hoàn BPGS cho người gởi.

Câu 37: B
ưu gửi được coi là không phát được trong các trường hợp sau đây:
a/Không có
địa chỉ người nhận; địa chỉ người nhận không đầy đủ hoặc không đúng;
b/ Ng
ười nhận từ chối nhận; Người nhận đã thay đổi địa chỉ nhưng không để lại địa chỉ
m
ới; Không tìm được người nhận tại địa chỉ đã ghi;
c/ Sau khi không th
ực hiện được việc phát, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính đã
m
ời tối thiểu hai lần, mỗi lần cách nhau 02 ngày làm việc, nhưng người nhận không đến
nh
ận;
d/ T
ất cả các câu a,b,c đều đúng.
Câu 38: B
ưu gửi được coi là không hoàn trả được cho người gửi trong các trường hợp sau
đây:
a/ Ng
ười gửi từ chối nhận lại; Không có địa chỉ người gửi; địa chỉ người gửi không đầy đủ
ho
ặc không đúng;
b/ Ng
ười gửi đã thay đổi địa chỉ nhưng không để lại địa chỉ mới; Không tìm được người
g
ửi tại địa chỉ đã ghi trên bưu gửi;
c/
Đã thực hiện phát 2 lần tại địa chỉ người gửi, đã để lại giấy mời hai lần, đã hết thời gian
l

a/ Thông tin trên b
ưu gửi.
b/ Thông tin trên v
ận đơn.
c/ Liên h
ệ bưu cục gốc
d/ Câu a và c
đúng.
Câu 42: Các lo
ại ấn phẩm được sử dụng tại khâu phát bao gồm:
7
a/ Bản kê bưu gửi đi phát (BĐ13), Vận đơn (BĐ1), Giấy mời (BĐ12), Phiếu báo phát
B
Đ16 / CN07, Bản kê cước phí (BĐ19), Biên lai thu tiền (BĐ22), Biên lai hoàn cước
(B
Đ23)
b/ V
ận đơn (BĐ1), Giấy mời (BĐ12), Phiếu báo phát BĐ16 / CN07, Bản kê cước phí
(B
Đ19), Biên lai thu tiền (BĐ22), Biên lai hoàn cước (BĐ23).
c/ Phi
ếu phát bưu gửi quốc tế (BĐ14), Biên bản giao nhận (BĐ17/BĐ17 bis).
d/ Câu a, c
đúng.
Câu 43: Quy
định BCCP đã bổ sung thêm các dịch vụ giá trị gia tăng mới bao gồm:
a/ Báo phát SMS, báo phát Email, phát theo yêu c
ầu người nhận.
b/ Phát nhanh trong n
ước, phát đồng kiểm, Báo phát SMS, báo phát Email, phát theo yêu

ử lý khi phát bưu gửi có sử dụng dịch vụ Phát tận tay mà người nhận ủy
quy
ền cho người khác nhận thay:
a/ Phát cho ng
ười nhận có giấy tờ tùy thân khớp với thông tin bưu gửi.
b/ Phát cho ng
ười nhận thay có giấy ủy quyền.
c/ Liên h
ệ với người gửi xin ý kiến và xử lý theo yêu cầu của người gửi.
d/ Câu b, c
đúng.
Câu 47 : Cách x
ử lý Bưu phẩm bảo đảm, bưu kiện, bưu chính ủy thác trong nước không
phát
được và không có chú dẫn ghi trên vận đơn BĐ1:
a/ Chuy
ển hoàn về Bưu cục chấp nhận
b/ Liên h
ệ bưu cục chấp nhận để xin ý kiến người gửi
c/ X
ử lý bưu gửi không có người nhận
d/ C
ả 3 câu đều sai.
Câu 48: Sau m
ột phiên giao dịch, bưu tá cần thực hiện điều gì với khách hàng?
a/ Không nói gì.
b/ G
ật đầu chào.
c/ Nói l
ời cảm ơn khách hàng.

Câu 52: Ch
ỉ tiêu thời gian chuyển phát báo Nhân dân, báo Đảng bộ địa phương là:
a/ J+0, t
ỷ lệ đạt chuẩn 100%
b/ J +0, t
ỷ lệ đạt chuẩn 98%
c/ J +0, t
ỷ lệ đạt chuẩn 95%
d/ C
ả 3 câu đều sai
Câu 53: Th
ời gian toàn trình đối với báo, tạp chí được xác định như thế nào?
a/ Là kho
ảng thời gian từ khi nhận chuyến thư báo chí đến khi phát cho người nhận
b/ Là kho
ảng thời gian từ khi báo, tạp chí phát hành đến khi phát cho người nhận.
c/ Là kho
ảng thời gian từ khi cơ quan báo chí giao báo, tạp chí cho Bưu điện cho tới khi
báo, t
ạp chí được phát đến địa chỉ nhận.
d/ C
ả 3 câu đều đúng.
Câu 54: M
ục tiêu chung chất lượng dịch vụ Tổng công ty Bưu điện Việt Nam là:
a/ Sach, g
ọn, thân thiện
b/ Làm
đúng ngay từ đầu
c/ Nhanh chóng, chính xác, an toàn
d/ C

a/ Ưu tiên phát cho người nhận trước các bưu gửi khác.
b/ Tr
ước khi phát liên hệ người nhận.
c/ Sau 02 l
ần không phát được, chuyển hoàn ngay.
d/ Sau 02 l
ần không phát được lưu giữ 07 ngày.
Câu 58: B
ưu gửi của khách hàng LAZADA không phát được sau 02 lần phát, anh chị xử lý
nh
ư thế nào?
a/ Chuy
ển ngay về người gửi.
b/ Liên h
ệ người gửi để phối hợp xử lý.
c/ Liên h
ệ Bưu cục gốc để phối hợp xử lý.
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 59: Nguyên t
ắc phát bưu gửi có dịch vụ là “COD”
a/ Phát b
ưu gửi COD có thông tin trên hệ thống Paypost.
b/ Không m
ở bưu gửi để kiểm tra nội dung khi phát.
c/ Ch
ỉ phát khi người nhận thanh toán đầy đủ tiền thu hộ và cước phí dịch vụ nếu có
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 60: Theo quy

b/ L
ệnh điều hành.
c/ V
ăn bản hướng dẫn.
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 63: B
ưu gửi COD đã thực hiện xong thủ tục phát, khách hàng mở bưu gửi và trả lại
cho B
ưu tá vì hàng không đúng theo yêu cầu nhận đặt, anh chị xử lý như thế nào?
a/ Yêu c
ầu người nhận liên hệ người gửi để có hướng xử lý.
b/ Nh
ận lại bưu gửi và trả lại tiền.
c/ L
ập biên bản, trả tiền, nhận lại bưu gửi nếu người gửi đồng ý nhận lại.
d/ Câu a và c
đúng.
Câu 64: Khi liên h
ệ điện thoại người nhận, anh chị hãy thể hiện tính văn minh lịch sự
a/ Chào anh/ch
ị/ông bà…… tôi là ……xin gặp ….(người nhận)
b/ D
ạ, đây có phải số máy của chị/anh/ông/bà……
10
c/ Anh chị có thư/gói hàng từ…
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 65: B
ưu gửi có đóng dấu KHL và bưu gửi có lệnh điều hành/văn bản triển khai, khi

ưu phẩm bảo đảm, Bưu gửi COD.
d/Câu a,b
đúng.
Câu 68: Phi
ếu phát BĐ14 sử dụng cho các trường hợp nào sau đây:
a/ B
ưu gửi sự vụ
b/ Bưu phẩm quốc tế đến.
c/ B
ưu gửi không đính kèm vận đơn BĐ1.
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 69: Ch
ương trình báo phát thực hiện xác nhận đến cho các loại bưu gửi nào:
a/ B
ưu phẩm thường.
b/ B
ưu phẩm bảo đảm.
c/ B
ưu kiện
d/ b và c
đúng
Câu 70: B
ưu tá phải thu cước xuất trình hải quan khi phát các loại bưu gửi nào sau đây:
a/ B
ưu phẩm quốc tế đến Việt Nam và bưu phẩm chuyển hoàn trên 500gram (không bao
g
ồm thư).
b/ B
ưu kiện quốc tế đến Việt Nam và bưu kiện chuyển hoàn.

Câu 73: Phát b
ưu gửi có số hiệu cho người mù, bưu tá thực hiện xử lý:
a/ B
ưu tá ký thay cho người nhận.
b/ Phát bình th
ường, lấy chữ ký người nhận trên vận đơn/ phiếu phát.
c/
Đề nghi người nhận nhờ một người bình thường cùng kiểm tra tình trạng bưu gửi, thực
hi
ện các thủ tục phát theo quy định.
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 74: Sau khi
đi phát, bưu tá thực hiện các công việc nào sau đây:
a/ Giao ch
ứng từ phát, bưu gửi không phát được đã xử lý, các khoản tiền thu từ người nhận
cho Tr
ường bưu cục/ người ủy quyển.
b/ Ghi chú rõ s
ố lượng bưu gửi đã phát được và số lượng tồn trên BĐ14/BĐ13 giao cho
Tr
ưởng Bưu cục.
c/ Gi
ữ các bưu gửi không phát được, tiếp tục phát ngày hôm sau.
d/ Câu a và b
đều đúng.
Câu 75: Theo quy
định nghiệp vụ, nguyên tắc phát các bưu kiện theo lô thực hiện như thế
nào?
a/ B

ầu khách hàng mở thư để kiểm tra.
Câu 78: Nguyên t
ắc nộp các khoản tiền thu của người nhận cho Trưởng bưu cục / người
được ủy quyền tại các bưu cục phát như sau:
a/ N
ộp ngay sau khi kết thúc chuyến phát.
b/ N
ộp sau khi kết thúc chuyến phát cuối cùng trong ngày.
c/ N
ộp vào sáng ngày hôm sau.
d/ N
ộp ngày hôm sau.
12
Câu 79: Khi nhận được thông tin yêu cầu chuyển hoàn của người gửi đối với bưu gửi chưa
phát, b
ưu tá thực hiện:
a/ Ti
ếp tục phát cho khách hàng.
b/ Chuy
ển hoàn ngay.
c/ L
ưu giữ hết thời gian quy định.
d/ G
ửi bưu cục phụ trách.
Câu 80: Tr
ường hợp địa chỉ nhận là cơ quan, tổ chức mà không có tên người nhận cụ thể,
b
ưu gửi được phát:
a/ Phát cho b
ất cứ ai, miễn là người của cơ quan, tổ chức đó.

cho ng
ười gửi theo thông tin trên BĐ16.
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 83: Sau khi phát b
ưu gửi quốc tế có sử dụng dịch vụ báo phát, bưu cục phát xử lý
phi
ếu báo phát CN07 như sau:
a/ G
ửi cho người gửi theo thông tin trên CN07.
b/ G
ửi bưu cục ngoại dịch để gửi cho bưu chính các nước.
c/ G
ửi bưu cục chấp nhận.
d/ T
ất cả đều đúng
Câu 84:
Đối với bưu gửi không phát được sau 2 lần phát, trường hợp người gửi không chú
d
ẫn trên vận đơn, bưu cục phát:
a/ X
ử lý như bưu gửi không có người nhận.
b/ L
ưu giữ tại bưu cục chờ người nhận đến nhận
c/ Chuy
ển hoàn ngay.
d/ Liên h
ệ với bưu cục chấp nhận để xin ý kiến xử lý của người gửi.
Câu 85:
Đối với bưu gửi không phát được lần 1, bưu cục phát:

Câu 88: Ch
ỉ tiêu thời gian nhập báo phát bưu gửi HCC là:
a/ Trong vòng 48 gi
ờ kể từ thời điểm phát thành công/ không thành công bưu gửi HCC.
b/ Trong vòng 36 gi
ờ kể từ thời điểm phát thành công/ không thành công bưu gửi HCC.
c/ Trong vòng 24 gi
ờ kể từ thời điểm phát thành công/ không thành công bưu gửi HCC.
d/ T
ất cả đều sai.
Câu 89: Ng
ười nhận thay trong việc phát hồ sơ HCC là:
a/ Cha m
ẹ ruột của người có tên trên Biên nhận hồ sơ.
b/ V
ợ hoặc chồng của người có tên trên Biên nhận hồ sơ.
c/ Con ru
ột của người có tên trên Biên nhận hồ sơ.
d/ T
ất cả đều đúng.
Câu 90: Khi phát b
ưu gửi HCC cho người nhận thay, bưu tá đề nghị người nhận thay xuất
trình:
a/ Gi
ấy tờ tùy thân của người nhận thay.
b/ H
ộ khẩu.
c/ L
ấy chữ ký và ghi rõ mối quan hệ trên phiếu phát.
d/ T

ưu tá không được nhận.
d/ Câu a,b
đều đúng.
Câu 94: Trong quá trình
đi phát, Bưu tá có được nhận và phát trực tiếp bưu gửi không qua
h
ệ thống dịch vụ bưu điện hay không?
a/ B
ưu tá được thực hiện.
b/ B
ưu tá được nhận, phát và hưởng tiền công trực tiếp.
c/ B
ưu tá không được phép thực hiện.
14
d/ Câu a,b đều đúng.
Câu 95: Trường hợp người nhận là người bệnh bị cách ly ở bệnh viện thì việc phát Bưu phẩm ghi
s
ố được thực hiện như sau:
a. Phát cho ng
ười có giấy ủy quyền của giám đốc bệnh viện.
b. Phát cho ng
ười nhà bệnh nhân.
c. Phát cho v
ăn thư của bệnh viện.
d. Phát
đến địa chỉ ở nhà riêng của người nhận.
Câu 96: Tr
ường hợp Bưu phẩm ghi địa chỉ nhận là người này chuyển cho người khác thì Bưu cục
phát s
ẽ xử lý như sau:

d. Ki
ểm tra tình trạng của Bưu phẩm/ bưu kiện, lập phiếu phát mới cho Bưu phẩm/ bưu kiện.
Câu 99: Cách x
ử lý khi nhận lại Bưu kiện phát nhầm khi Bưu kiện đã mở:
a. T
ất cả đều đúng.
b. L
ập biên bản đồng kiểm Bưu kiện.
c. Gói b
ọc lại Bưu kiện.
d. Ghi chú vào phi
ếu phát cũ, lập phiếu phát mới cho Bưu kiện.
Câu 100: Cách x
ử lý khi phát hiện bưu phẩm/bưu kiện đến nơi bị rách rơi vãi nội dung ra ngoài:
a. L
ập biên bản BĐ21(BC43), đồng kiểm nội dung, ghi nội dung lên biên bản BĐ21 gói bọc và
cân l
ại bưu phẩm/bưu kiện, ghi trên vỏ bọc chữ “đến nơi rách rơi nội dung, củng cố lại vỏ bọc, cân
l
ại ….kgs”, đóng dấu ngày. 1 biên bản kèm theo bưu phẩm/bưu kiện, 1 bản lưu và 1 bản gửi bưu
c
ục gốc.
b. L
ập biên bản BĐ21, đồng kiểm nội dung, gói bọc và cân lại bưu phẩm bưu kiện, ghi trên vỏ
b
ọc chữ “đến nơi rách rơi nội dung, củng cố lại vỏ bọc, cân lại ….kgs”.
c. L
ập biên bản BĐ21, gói bọc và cân lại bưu phẩm bưu kiện, ghi trên vỏ bọc chữ “đến nơi rách
r
ơi nội dung, củng cố lại vỏ bọc, cân lại ….kgs”


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status