luận văn công nghệ thông tin xây dựng chương trình quản lý đăng ký và xét tuyển nguyện vọng vào lớ - Pdf 24


Phần 1: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
QUẢN LÝ ĐĂNG KÝ VÀ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG
CỦA HỌC SINH VÀO LỚP 10 Ở TP.HỒ CHÍ MINH Chương I : GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI VÀ NGHIÊN CỨU KHẢ THI

vọng vào các trường, trong đó nguyện vọng 1 & 2 vào các trường Trung học
phổ thông thuộc hệ Công lập và nguyện vọng 3 & 4 vào các trường Trung học
phổ thông thuộc hệ Bán công.

Các diện chính sách ưu tiên và các loại khuyến khích cùng điểm cộng có
thể thay đổi theo theo niên khóa. Một diện có nhiều chính sách ưu tiên. Học
sinh chỉ thuộc một diện, do đó học sinh có nhiều tiêu chuẩn cộng điểm ưu tiên
sẽ chỉ được hưởng theo một tiêu chuẩn cao nhất. Học sinh cũng có thể được
nhiều khuyến khích, nhưng học sinh mà có nhiều tiêu chuẩn cộng điểm
khuyến khích, sẽ được cộng tất cả các điểm khuyến khích (nhưng không vượt
quá 4 điểm) vào tổng điểm xét trúng tuyển.

III. TÌM HIỂU VIỆC XÉT TUYỂN :

 Việc xét tuyển sẽ do sở Giáo Dục và Đào Tạo thành phố Hồ Chí Minh
thực hiện cho các trường Trung học phổ thông thuộc đòa bàn thành phố Hồ Chí
Minh. Sở Giáo Dục và Đào Tạo lập phương án, kế hoạch xét tuyển gồm các
nội dung : thời gian xét tuyển, đòa bàn và chỉ tiêu tuyển sinh ở mỗi trường, số
lượng học sinh được phép đăng ký dự tuyển.
Căn cứ xét tuyển học sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên
bao gồm :
1. Tổng điểm thi tốt nghiệp. Môn Văn – Tiếng Việt và môn Toán
được nhân hệ số 2.
2. Điểm ưu tiên, khuyến khích nếu có.
Điểm xét tuyển là tổng điểm của các lọai điểm nêu trên.

 Việc xét tuyển học sinh thực hiện theo nguyên tắc:
1. Điểm cao xếp trước, điểm thấp xếp sau.
2. Điểm ngang nhau : xếp theo thứ tự hạnh kiểm (tốt, khá, trung bình)
3. Các điều kiện 1 và 2 ngang nhau: diện ưu tiên xếp trước.

sinh.
- Cập nhật và lưu trữ điểm thi của từng học sinh.
- Cập nhật và lưu trữ thông tin diện ưu tiên và khuyến khích cho
từng học sinh.
 Thực hiện việc xét tuyển tuần tự.
 Tìm kiếm học sinh
 Lập thống kê
- Học sinh đăng ký các nguyện vọng.
- Danh sách trúng tuyển của các trường.
- Thống kê nguyện vọng theo trường cấp 3.
- Danh sách học sinh cùng kết quả thi.

Chương II : PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

I. THIẾT KẾ MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HP (ERD) :
1. Mô tả mối kết hợp của các thực the å:

HOCSINH – TRUONG_C3

Mỗi học sinh đăng ký nhiều nguyện vọng. Mỗi trường có thể có nhiều
học sinh đăng ký vào

1,n
1,1
HOCSINH

KHUYENKHICH
1,n
1,n
HOCSINH
TRUONG
_
C2
học
1,n
1,1
2. Xaây döïng moâ hình thöïc theå ERD :
II. MÔ HÌNH QUAN HỆ DỮ LIỆU :

TRUONG_C2(MATR2,TENTR2,DIACHI,DIENTHOAI)
Một mã trường (MATR2) xác đònh tên trường duy nhất.

CS_UUTIEN(MA_UT, DIEN_UT,DIEUKIEN_UT, KYHIEU_UT)
Mã ưu tiên sẽ xác đònh một diện ưu tiên duy nhất, đồng thời mỗi mã ưu tiên có
một ký hiệu ưu tiên duy nhất.

HOCSINH (MAHS, HO, TEN, GIOITINH, NGAYSINH, NOISINH, MATR2,
HANHKIEM, HOCLUC, DIACHI, HE, NIENKHOA)
Mã học sinh sẽ xác đònh một học sinh duy nhất.

SOLUONG)
Niên khóa, mã trường cấp 3 và nguyện vọng sẽ xác đònh điểm chuẩn và số lượng
tuyển học sinh ở nguyện vọng đó.

TRUONG_C3(MATR3,TENTR3,DIACHI,DIENTHOAI)
Mã trường cấp 3 xác đònh trường cấp 3 duy nhất.

DK_NVONG(NVONG,MAHS,MATR3,FLAG)
Mã học sinh và nguyện vọng sẽ xác đònh trường cấp 3 mà học sinh đó muốn dự
tuyển, đồng thời cũng xác đònh học sinh này trúng tuyển ở nguyện vọng nào.

HOCSINH_KK(MAK_KHICH,NIENKHOA,MAHS)
Mã khuyến khích, niên khóa, mã học sinh sẽ xác đònh học sinh nào được khuyến
khích trong niên khóa dự tuyển.


MAHS
NIENKHOA
MA_UT
MATR2
HO
TEN
GIOITINH
NGAYSINH
NOISINH
HANHKIEM
HOCLUC
DIACHI
DIEMTB
HE
TRUNGTUYEN
char(10)
char(9)
int
char(5)
nvarchar(50)
nvarchar(50)
nvarchar(50)
datetime
nvarchar(50)
nvarchar(50)
nvarchar(50)
nvarchar(50)
real
nvarchar(50)
bit

char(9)
char(5)
int
DIEMTHI
MAHS
NIENKHOA
MAMON
DIEMTHI
char(10)
char(9)
char(5)
real
TRUONG_C3
MATR3
TENTR3
DIACHI
DIENTHOAI
char(5)
nvarchar(50)
nvarchar(50)
char(10)
DK_NVONG
NVONG
MAHS
MATR3
FLAG
char(3)
char(10)
char(5)
bit

1,n
1,n
1,n1,n
1,n
1,n
1,n IV. TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU:

STT TÊN DIỄN GIẢI
1
MAHS Mã số học sinh
2
HO Họ và tên lót học sinh
3 TEN Tên học sinh
4 GIOITINH Giới tính
5 NGAYSINH Ngày sinh
6 NOISINH Nơi sinh
7 HANHKIEM Hạnh kiểm
8 HOCLUC Học lực
9 DIEMTB Tổng điểm thi và điểm cộng nếu có
10 HE Hệ công lập hoặc bán công
11 MATR2 Mã trường cấp 2
12 TENTR2 Tên trường cấp 2
13 DK_NVONG Đăng ký nguyện vọng
14 NVONG Nguyện vọng

TEN nvarchar 50 Tên học sinh
GIOITINH nvarchar 50 Nam, Nữ
NGAYSINH datetime 8 Ngày sinh
NOISINH nvarchar 50 Nơi sinh của học sinh
MATR2 char 5 Học sinh của trường cấp 2
HANHKIEM nvarchar 50 Hạnh kiểm
HOCLUC nvarchar 50 Học lực
ĐIACHI nvarchar 50 Đòa chỉ, chỗ ở hiện nay
DIEMTB real 4 Tổng điểm thi các môn và điểm
cộng
HE nvarchar 50 Học sinh thuộc hệ
MA_UT int 4 Có ưu tiên nào
NIENKHOA char 9 Học sinh thuộc niên khóa
TRUNGTUYE
N
bit 1 1: HS đã được tuyển
2. TRƯỜNG_C2

Thuộc tính Khóa Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
Ý nghóa
MATR2 Khóa chính char 5 Mã trường cấp 2
TENTR2 nvarchar 50 Tên trường cấp 2
DIACHI nvarchar 50 Đòa chỉ
DTHOAI char 10 Điện thoại


5. CHỈ TIÊU

Thuộc tính Khóa Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
Ý nghóa
MATR3 Khóa chính Char 5 Trường cấp 3
NIENKHOA Khóa chính char 9 Niên khóa
HE Khóa chính Nvarchar 50 Hệ
CHITIEU Smalint 2 Chỉ tiêu tuyển vào
TUYEN Smalint 2 Số lượng tuyển chính thức
của hệ 6. ĐIỂM CHUẨN

Thuộc tính Khóa Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
Ý nghóa
MATR3 Khóa chính Char 5 Trường cấp 3
NIENKHOA Khóa chính char 9 Niên khóa
NVONG Khóa chính char 3 Nguyện vọng
DIEMCHUAN real 4 Điểm chuẩn
9. KHUYẾN KHÍCH

Thuộc tính Khóa Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
Ý nghóa
MAK_KHICH Khóa chính Char 3 Mã khuyến khích
DIEUKIEN_KK Nvarchar 50 Điều kiện có khuyến khích 10. ĐIỂM_KK

Thuộc tính Khóa Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
Ý nghóa
MAK_KHICH Khóa chính char 3 Mã khuyến khích
NIENKHOA Khóa chính char 9 Niên khóa
DIEMCONG real 4 Điểm cộng 11. HỌCSINH_KK


DIEMTHI real 4 Điểm thi môn 14. MÔNTHI_NKHOA

Thuộc tính Khóa Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
Ý nghóa
MAMON Khóa chính char 5 Môn thi được chọn
NIENKHOA Khóa chính char 9 Thuộc niên khóa
HESO int 4 Điểm thi * hệ số

Quản lý đăng ký và xét tuyển
nguyện vọng của học sinh
1 - Quản lý học sinh
2 - Quản lý xét tuyển
1.1 Cập nhật thông tin học sinh
1.2 Cập nhật HS đăng ký nguyện
vọng
1.3 Báo cáo đăng ký nguyện
vọng
2.1 Xét tuyển nguyện
vọng
2.2 Cập nhật chỉ tiêu, điểm
chuẩn
2.4 Báo cáo kết quả xét
tuyển
3.1 Cập nhật điểm UT,
KK
3.2 Cập nhật môn thi
3.4 Cập nhật điểm thi
3.3 Cập nhật các trường
Phòng GD
1.1 Cập
nhật học sinh
1.2 Đăng ký
nguyện vọng
1.3 Báo cáo
ĐKNV
Danh sách học sinh
Trường THCS
Học sinh
Thực hiện
3.1 Cập
nhật điểm
UT, KK
3.4 Cập
nhật điểm thi
Điểm TB
2.1 Xét
tuyển
nguyện vọng
Thực hiện
Thực hiện


 t.GIOITINH = NAM hoặc t.GIOITINH = NỮ
Cuối 
R2 :  t  HOCSINH  15 <= Year(now()) – Year(t.NGAYSINH) <=
19
Cuối 
R3 :  t  HOCSINH  t.DIEMTB >=0
Cuối 
 Bối cảnh: R1 bối cảnh là một quan hệ HOCSINH
 Tầm ảnh hưởng:

C
Thêm Xóa Sửa
R1 + - +
R2 + - +
R3 + - + MONTHI_NKHOA (MAMON, NIENKHOA, HESO)
 Điều kiện:
R1 :  t  MONTHI_NKHOA  t.HESO > 0
Cuối 
 Bối cảnh: R1 bối cảnh là một quan hệ MONTHI_NKHOA
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1
+ - +

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - + DIEMCHUAN (NIENKHOA, MATR3, NVONG, DIEMCHUAN,
SOLUONG)
 Điều kiện:
R1 :  t  DIEMCHUAN  t. DIEMCHUAN >= 0
Cuối 
R2 :  t  DIEMCHUAN  t.SOLUONG >= 0
Cuối 
 Bối cảnh: Điểm chuẩn
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - +
R2 + - + CHITIEU(NIENKHOA, MATR3, HE, CHITIEU, TUYEN)
 Điều kiện:
R1 :  t  CHITIEU  t.CHITIEU >0
Cuối 
R2 :  t  CHITIEU  t.TUYEN >0
Cuối 
 Bối cảnh: Chỉ tiêu của trường cấp 3 theo niên khóa
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa


C Thêm Xóa Sửa
R1 + - + 
Ràng buộc toàn vẹn giữa các bộ:

HOCSINH (MAHS, HO, TEN, GIOITINH, NGAYSINH, NOISINH, MATR2,
HANHKIEM, HOCLUC, DIACHI, HE, NIENKHOA)

 Điều kiện:
R1 :  t
1,
t
2
 HOCSINH, t
1
 t
2
 t
1
.MAHS  t
2
. MAHS
Cuối 
 Bối cảnh: học sinh
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa

2
 TRUONG_C2, t
1
 t
2
 t1.MATR2  t
2
.MATR2
Cuối 
 Bối cảnh: trường cấp 2
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - + TRUONG_C3(MATR3,TENTR3,DIACHI,DIENTHOAI)
 Điều kiện:
R1 :  t
1,
t
2
 TRUONG_C3, t
1
 t
2
 t1.MATR3  t
2
.MATR3
Cuối 

 Điều kiện:
R1 :  t
1
, t
2
 DIEM_KK, t
1
 t
2

(t
1
.NIENKHOA and t
1
.MAK_KHICH) 
(t
2
.NIENKHOA and t
2
.MAK_KHICH)
Cuối 
 Bối cảnh: điểm khuyến khích
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - + HOCSINH_KK(MAK_KHICH,NIENKHOA,MAHS)
 Điều kiện:


MONTHI_NKHOA (MAMON, NIENKHOA, HESO)
 Điều kiện:
R1 :  t
1
, t
2
 MONTHI_NKHOA, t
1
 t
2

(t
1
.NIENKHOA and t
1
.MAMON)  (t
2
.NIENKHOA and
t
2
.MAMON)
Cuối 
 Bối cảnh: môn thi trong niên khóa
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - +

DIEMTHI (MAHS, MAMON, NIENKHOA, DIEMTHI)
DIEM_UT (MA_UT, NIENKHOA, DIEMCONG)
 Điều kiện:
R1 :  t
1
, t
2
 DIEM_UT, t
1
 t
2

(t
1
.NIENKHOA and t
1
.MA_UT)  (t
2
.NIENKHOA and t
2
.MA_UT)
Cuối 
 Bối cảnh: điểm ưu tiên của niên khóa
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - +
.FLAG = 1 then
 t
i
 t
i’
 t
i
.FLAG = 0
end if
 Bối cảnh: học sinh đăng ký nguyện vọng
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - +
R2 + - + CHITIEU (NIENKHOA, MATR3, HE, CHITIEU, TUYEN)
 Điều kiện:
R1 :  t
1
, t
2
 CHITIEU, t
1
 t
2

(t
1

2

(t
1
.MATR3 and t
1
.NIENKHOA and t
1
.NVONG) 
(t
2
.MATR3 and t
2
.NIENKHOA and t
2
.NVONG)
Cuối 
 Bối cảnh: điểm chuẩn
 Tầm ảnh hưởng:

C Thêm Xóa Sửa
R1 + - + 2. RÀNG BUỘC TOÀN VẸN TRÊN NHIỀU QUAN HỆ:


Ràng buộc toàn vẹn về sự tồn tại:
HOCSINH (MAHS, HO, TEN, GIOITINH, NGAYSINH, NOISINH, MATR2,
HANHKIEM, HOCLUC, DIACHI, DIEMTB, HE, MA_UT , NIENKHOA )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status