bài tập cơ bản của matlab - Pdf 24

BÀI TẬP MATLAB
Sinh viên:PHAN VĂN TRUYỀN
CHƯƠNG 1 .GIỚI THIỆU MATLAB
Bài tập 1.2.2 thực hiện phép toán sqrt, exp, trên cửa sổ Command windows
>> sqrt(4)
ans =
2
>> exp(3)
ans =
20.0855
Bài tập 1.2.3 khai báo vecto có 5 phần tử bằng cách nhập trực tiếp
>> v=[1 2 3 4 5]
v =
1 2 3 4 5
Bài tập 1.2.4 khao báo một ma trận có 5 hàng , 4 cột bằng cách nhâp trực tiếp
> m=[1 2 3 4;5 6 7 8;9 10 11 12; 13 14 15 16; 17 18 19 20]
m =
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
13 14 15 16
17 18 19 20
1
Bài tập 1.2.5 khai bào một véc tơ có 20 phần tử bằng toán tử
>> v=1:1:20 xuất phát =1 ; bước =1; đích 20
v =
Columns 1 through 17
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Columns 18 through 20
18 19 20
Bài tập 1.2.6 khai báo một véc tơ có 20 phần tử bằng lệnh linspace

1 1 1 1
>> v(1,2) truy suất hang 1 , côt 2
ans =
1
>> v=zeros(3,4)
v =
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
>> v(1,2)
3
ans =
0
>> v=rands(3,4)
v =
0.9143 -0.7162 0.5844 -0.9286
-0.0292 -0.1565 0.9190 0.6983
0.6006 0.8315 0.3115 0.8680
>> v(1,2)
ans =
-0.7162
Bài tập 1.2.9 khai báo một cáu trúc gồm có 3 biến . truy suất từng biến.
>> s1=struct('que','vinh phuc','ten','truyen','tuoi','22')
s1 =
que: 'vinh phuc'
ten: 'truyen'
tuoi: '22'
Truy suat từng biến
>> s1.que
ans =

phan van truyen
>> s2.ngay
ans =
5
>> s2.thang
ans =
4
>> s2.nam
ans =
1993
Bài 1.2.11 khai báo một trường bất kỳ và truy suất các phần tử của trường
>> s1=struct('ten','nguyen van nam')
s1 =
ten: 'nguyen van nam'
>> s2=struct('ngay','21','thang','ba','nam','1999')
s2 =
ngay: '21'
thang: 'ba'
nam: '1999'
>> s1.sinhnhat=s2
s1 =
ten: 'nguyen van nam'
6
sinhnhat: [1x1 struct]
>> s1.sinhnhat
ans =
ngay: '21'
thang: 'ba'
nam: '1999'
>> c1=cell(2,3)

ans =
1999
>> c{2,1}.ten
ans =
nguyen van nam
8
Bài 1.2.12 lấy ví dụ về cách sử dụng cách lệnh size , length , who, whos
>> s1=[1,3,5]
s1 =
1 3 5
>> size(s1)
ans =
1 3
>> length(s1)
ans =
3
>> who
Your variables are:
9
ans s1
>> whos
Name Size Bytes Class Attributes
ans 1x1 8 double
s1 1x3 24 double
Bài 1.13: sử dụng lệnh diary lưu dữ liệu đã nhập/ xuất tại command windows dưới
dạng file
Bài 2:
Lý thuyết:
Đối thoại của matlab với người dùng
− Việc hỏi số liệu từ người dùng được thực hiện bởi lệnh:

>> so_CMT=input('nhap so chung minh thu?\n')
nhap so chung minh thu?
135661535
so_CMT =
135661535
− Câu lệnh xuất thông tin nhận được ra theo định dạng: “bạn đã nhập vào: Tên:
…….Ngày tháng năm sinh:……, số CMT:… ”
Bài 2.2: thực hiện ví dụ phần “cất vào hoặc gọi dữ liệu từ file”trên máy tính.
>> v1=[1:1:10];
>> v2=[11:1:20];
>> m=[v1;v2]
m =
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
>> save file1
>> clear
>> load file1
11
>> who
Your variables are:
m v1 v2
CHƯƠNG 2 : CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN
Bài 2.1: Các phép so sánh và phép tính logic
Các phép so sánh
*So sánh bằng
== hoặc eq( a,b)
Vd:
>> a=1;
>> b=2;
>> c=a==b;

Bài 2.4 : Phép biến đổi Y/∆
Công thức biến đổi :
12 31
1
12 23 31
R R
R
R R R
=
+ +

1 2
1 1 2
3
R R
R R R
R
= + +
13
23 12
2
12 23 31
R R
R
R R R
=
+ +

2 3
23 2 3

=0.18 Xác định các giá trị R
12
,

R
23
, R
31
-Từ các giá trị R
12
,R
23
,R
31
tìm được ,tinh toán lại các giá trị R
1
, R
2
,R
3
%nhap R1,R2,R3
R1=10
R2=5
R3=17
%Xac dinh R12,R23,R31
R12=R1+R2+R1*R2/R3
R23=R2+R3+R2*R3/R1
R31=R3+R1+R3*R1/R2
%Tinh toan lai R1,R2,R3
R_1=R12*R31/(R12+R23+R31)

C=0.0242*e/log10(R/r)
I=2*pi*f*C*10^(-6)*U
deltaP=U*I*cosfi
e = 3
R = 5
r = 2
U = 22000
f = 50
cosfi = 0.0300
C = 0.1824
I =1.2609
deltaP = 832.2149
Bài 2.6: Giải mạch điện bằng phương pháp dùng số phức
( )
0
1
5 2 sin 40i wt= +

15
( )
0
2
10 2 sin 30i wt= −

Chuyển các giá trị dòng điện i1,i2 sang dạng phức
( ) ( )
( ) ( )
( )
0
0

I1=5;alpha1=40 %tri hieu dung va goc pha dong dien 1
I2=10;alpha2=-30 %tri hieu dung va goc pha dong dien 2
%tinh toan
\alpha1_rad=alpha1*pi/180 %chuyen goc pha qua don vi radian
alpha2_rad=alpha2*pi/180 %chuyen goc pha qua don vi radian
i1=I1*exp(i*alpha1_rad)%chuyen i1 qua so phuc
i2=I2*exp(i*alpha2_rad)%chuyen i2 qua so phuc
i3=i1+i2
I3=abs(i3) %tri hieu dung cua i3
alpha3_rad=angle(i3); %goc pha cua i3 ,rad
alpha3=alpha3_rad*180/pi %goc pha cua i3,do
alpha1 = 40
alpha2 = -30
alpha1_rad = 0.6981
alpha2_rad = -0.5236
i1 =3.8302 + 3.2139i
i2 = 8.6603 - 5.0000i
i3 =12.4905 - 1.7861i
I3 = 12.6175
16
alpha3 = -8.1378
Bài 2.7 : Giải mạch điện với các phép biến đổi nối tiếp song song
Tính toán tổng trở Z tương đương của mạch
Tình điện áp giữa 2 điểm AD
U=240;
Z1=1;
Z2=12;
Z3=6;
Z4=18;
Z5=6;

Tính toán tổng trở Z phức tương đương của mạch
Tính biểu thức dòng i1
%thong so dau vao
u=10*exp(-30*pi*i/180);
Z6=-5i;
Z5=3.5+6.7i;
Z4=1-2i;
Z3=1+2i;
Z2=2-4.6i;
Z1=0.5i;
%tinh tong tro Z
Z_56=Z5+Z6;
Z_456=Z4*Z_56/(Z4+Z_56);
Z_3456=Z3+Z_456;
Z_23456=Z2*Z_3456/(Z2+Z_3456);
Z=Z1+Z_23456
%tinh dong i1
i1=u/Z
I1_mod=abs(i1)
I1_angle=angle(i1)*180/pi
%tinh dong i2
u2=i1*Z_23456;
i2=u2/Z2;
I2_mod=abs(i2)
I2_angle=angle(i2)*180/pi
%tinh dong i4
i3=u2/Z_3456;
u4=i3*Z_456;
i4=u4/Z4;
I4_mod=abs(i4)

Bài 2.10: Giải phương trình bậc 2
%chuong trinh giai phuong trinh bac hai
disp('CHUONG TRINH GIAI PHUONG TRINH BAC HAI')
disp('nhap vao cac he so :')
a=input('nhap he so a=');
b=input('nhap he so b=');
c=input('nhap he so c=');
19
delta=b^2-4*a*c;
disp('cac nghiem so:');
x1=(-b+sqrt(delta))/(2*a)
x2=(-b-sqrt(delta))/(2*a)
CHUONG TRINH GIAI PHUONG TRINH BAC HAI
nhap vao cac he so :
nhap he so a=5
nhap he so b=6
nhap he so c=8
cac nghiem so:
x1 = -0.6000 + 1.1136i
x2 = -0.6000 - 1.1136i

CHƯƠNG 3:SỬ DỤNG FILE.M
Bài 3.1:cho một ví dụ về chương trình sử dụng lệnh rẽ nhánh if
Rẽ nhánh và vòng lặp
Lệnh rẽ nhánh if và switch
a.if
>> d=2;
>> if d<5;ket_qua_thi='truot',elseif d<8;ket_qua_thi='do',else ket_qua_thi='do loai
gioi',end;
ket_qua_thi =

for m = 13:1:17,
for n=2:1:m-1,
if mod(m,n)~=0, continue,end
fprintf(' %2d khong phai la so nguyen to\n',m)
break
end
if n == m-1,
fprintf('!!%2d la so nguyen to\n',m)
end
end
!!13 la so nguyen to
14 khong phai la so nguyen to
15 khong phai la so nguyen to
16 khong phai la so nguyen to
!!17 la so nguyen to
Bài 3.5 : viết 1 scrip kiểm tra xem các số nguyên thuộc khoảng
33-57,số nào không
*Các hàm của matlab-function:
Function là một dạng đặc biệt của m-file , là một hàm của matlab do người dùng tự
tạo ra
*Cách tạo function:
File/New/M-file
Function[ra1,ra2,ra3]=ten_function(vao1,vao2,vao3)
Vd:
function[a,b,c]=function1(x,y,z)
a=x+y+z;
b=x-y-z;
c=x*y*z;
>> [a,b,c]=function1(2,4,8)
a =

u=2*t-5;
p=u*i;
elseif and(t>=2,t<=6)
i=t+2;
u=t^2/4+t-4;
p=u*i;
elseif and(t>=6,t<=14)
i=20-2*t
u=t^2/2+10*t-31
p=u*i;
else
i=-8
u=67-4*t
p=u*i;
end
disp('gia tri dong dien:')
disp(i)
disp('gia tri dien ap:')
disp(u)
disp('gia tri cong suat:')
disp(p)
nhap thoi gian t:8
i =

4
u =
81
24
gia tri dong dien:
4

otherwise;
clear doi_tuong
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status