353
ĐỀ CƢƠNG MÔN HỌC: Thông tin khoa học và công nghệ
Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Khoa Thông tin - Thư viện Bộ môn: Thông tin - Tư liệu
1. Thông tin về giảng viên
1.1. Giảng viên 1:
Họ và tên: Đặng Xuân Chế
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ. Nghiên cứu viên chính
Địa điểm làm việc: Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Bộ Khoa học và Công ngệ
Địa chỉ liên hệ: 24 Lý Thường Kiệt Hà Nội
Điện thoại: 0912664644
Email:
Các hướng nghiên cứu chính: Phát triển nguồn tin, thông tin khoa học và
công nghệ; tổ chức và quản lý các trung tâm thông tin – thư viện.
1.2. Giảng viên 2:
Họ và tên: Trần Thị Quý
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, Giảng viên chính
Địa điểm làm việc: Bộ môn Thông tin - Tư liệu, Khoa Thông tin - Thư viện.
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Thông tin - Thư viện, Tầng 4, Nhà A,
336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 0913 525 419
Email:
Các hướng nghiên cứu chính: Thông tin học; Xử lý thông tin; Phân loại khoa
học & phân loại tài liệu; Lịch sử sách, thư viện và sự nghiệp thông tin - thư
viện.
1.3. Giảng viên 3:
- Thảo luận: 5
- Thực hành, thực tập: 0
- Tự học: 4
Địa chỉ Khoa/Bộ môn phụ trách môn học:
Khoa Thông tin - Thư viện
Tầng 4, Nhà A, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04-8583903
3. Mục tiêu của môn học
Môn học “Thông tin Khoa học và Công nghệ” nhằm trang bị cho sinh viên
ngành Thông tin - Thư viện:
Về kiến thức:
Nắm được kiến thức cơ bản những vấn đề lý luận chung của nội hàm khái
niệm, đặc điểm và vai trò của thông tin và hoạt động thông tin khoa học &
công nghệ ( TT KH & CN).
Hiểu rõ tầm quan trọng của KH & CN đối với sự phát triển của kinh tế -
xã hội
Hiểu rõ các quá trình của hoạt động TT KH & CN: thu thập và phát triển
nguồn tin; xử lý phân tích, tổng hợp thông tin; tổ chức lưu giữ, bảo quản
và phục vụ thông tin
Nắm vững các loại hình sản phẩm & dịch vụ TT KH & CN
Hiểu được đặc điểm người dùng tin và nhu cầu thông tin KH & CN
Nắm được khái quát lịch sử hình thành và phát triển Hệ thống TT KH &
CN quốc tế và một số nước cụ thể trên thế giới
Hiểu rõ lịch sử hình thành và phát triển của Hệ thống TT KH & CN Quốc
gia.
Nắm vững cơ cấu tổ chức, đội ngũ cán bộ và tổ chức dây chuyền thông tin
tư liệu của Hệ thống với các loại hình sản phẩm & dịch vụ nhằm thoả mãn
nhu cầu thông tin của người dùng tin
trình độ chuyên môn và tri thức đáp ứng yêu cầu hoạt động TT KH & CN
Quan tâm và biết đến vấn đề khoa học còn đang tranh luận để có hướng tiếp
tục nghiên cứu, hoàn thiện lý luận và thực tiễn của hoạt động TT KH & CN
ở Việt Nam.
Mục tiêu chi tiết cho từng nội dung của môn học:
Mục tiêu
Nội dung
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Chƣơng1:
Những vấn đề
chung về thông
tin khoa học &
công nghệ - Hiểu được hệ
thống các khái
niệm liên quan:
thông tin; hệ thống;
hoa học & công
nghệ; thông tin KH
& CN; hệ thống
- Phân tích được
nội hàm các khái
niệm thông tin;
hệ thống; KH &
TT KH & CN
CN; hoạt động
TT KH & CN
- Giải thích được
vai trò, bản chất,
nội dung TT KH
& CN
Chƣơng 2:
Hoạt động
thông tin khoa
học và công
nghệ
- Nêu được tóm
lược vai trò của Hệ
thống thông tin và
tầm quan trọng của
hoạt động TT KH
tin
- Tạo dựng được
các loại hình sản
phẩm và dịch vụ
thông tin KH &
CN phù hợp với
người dùng tin
- Đánh giá được
khả năng hoạt
động của hệ
thống thông tin
khoa học và
công nghệ
Chƣơng 3:
Hoạt động
thông tin khoa
học & công
nghệ ở một số
nƣớc trên thế
giới
- Hiểu được khái
357 - Nêu được một số
nhận xét chung
từng hệ thống
Chƣơng 4:
Khái quát lịch
sử hình thành
và phát triển
Hệ thống
Thông tin Khoa
học & Công
nghệ quốc gia - Nêu được các giai
đoạn hình thành và
phát triển của Hệ
thống thông tin KH
& CN Quốc gia.
- Hiểu được và
nắm được tổ chức
hoạt động của Hệ
thức tổ chức hoạt
động của Hệ
thống: Phát triển
nguồn tin, xử lý,
tổ chức lưu giữ,
bảo quản, tra cứu
và phục vụ thông
tin
- Nắm vững
định hướng phát
triển hoạt động
TT KK & CN
Quốc gia Việt
Nam
- So sánh hệ
thống TT KH &
CN trên thế giới,
vận dụng vào
thực tiễn Việt
Nam trên cơ sở
định hướng phát
triển KHCN và
hoạt động TT
KK & CN Quốc
gia trong gia
đoạn công
nghiệp hoá, hiện
đại hoá đất nước
1.4.1. Vai trò của khoa học & công nghệ
1.4.2. Vai trò thông tin khoa học & công nghệ
CHƢƠNG 2. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ
2.1. Vai trò Hệ thống thông tin và hoạt động thông tin khoa học & công nghệ
2.1.1. Vai trò của Hệ thống thông tin
2.1.2. Vai trò của hoạt động thông tin
2.2. Các quá trình của hoạt động thông tin khoa học & công nghệ
2.3.1. Thu thập, phát triển nguồn tin
2.3.2. Xử lý thông tin
2.3.3. Tổ chức lưu giữ, bảo quản thông tin
2.3.4. Tổ chức phục vụ thông tin
2.3. Sản phẩm & dịch vụ thông tin khoa học & công nghệ
2.4.1. Các loại sản phẩm thông tin
2.4.2. Các loại dịch vụ thông tin
2.4. Đặc điểm ngƣời dùng tin và nhu cầu thông tin
1.2.1. Đặc điểm người dùng tin
1.2.2. Đặc điểm nhu cầu thông tin
CHƢƠNG 3. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ MỘT SỐ NƢỚC
TRÊN THẾ GIỚI
3.1. Khái quát lịch sử hình thành và phát triển Hệ thống
3.2. Hoạt động thông tin khoa học & công nghệ ở một số nƣớc trên thế giới
3.2.1. Hệ thống thông tin khoa học & kỹ thuật quốc tế
3.2.2. Hoạt động thông tin khoa học & công nghệ ở Nga
3.2.3. Hoạt động thông tin khoa học & công nghệ ở Trung Quốc
3.2.4. Hoạt động thông tin khoa học & công nghệ ở Ấn độ
3.2.5. Hoạt động thông tin khoa học & công nghệ ở Mỹ
3.3. Một số nhận xét chung
CHƢƠNG 4. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ Ở VIỆT NAM
tr. (Nơi có tài liệu: Trung tâm Thông tin -Thư viện Đại học Quốc gia Hà Nội
(TT TT-TV ĐHQG HN) và Phòng Tư liệu Khoa Thông tin-Thư viện (TT-TV)
2. Đặng Xuân Chế. Nghiên cứu xây dựng những nội dung cơ bản của chính
sách phát triển nguồn tin Khoa học & công nghệ của Hệ thống thông tin
khoa học và công nghệ quốc gia phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất
nước/Báo cáo đề tài khoa học cấp bộ H., 2007 137 tr.
3. Nguyễn Hữu Hùng. Thông tin, từ lý luận đến thực tiễn H.: Văn hoá Thông
tin, 2005 833 tr. (Nơi có tài liệu: Trung tâm TT-TV ĐHQG HN; Phòng Tư
liệu Khoa TT-TV và Giảng viên)
4. Trần Thị Quý. Tập bài giảng Thông tin Khoa học & công nghệ H.: ĐH
KHXH & NV, 2007 132 tr. (Nơi có tài liệu: Phòng Tư liệu Khoa TT – TV
và Giảng viên)
6.2. Tài liệu đọc thêm
5. Đặng Hữu. Phát triển kinh tế tri thức rút ngắn quá trình Công nghiệp hoá,
hiện đại đất nước/ Đặng Hữu H.: Chính trị Quốc gia, 2001 387 tr.(Nơi có
tài liệu: Phòng Tư liệu Khoa TT – TV và Gảng viên)
360
6. Đoàn Phan Tân. Các hệ thống thông tin quản lý/ Đoàn Phan Tân H.: ĐH
Văn hoá Hà Nội 2004 278 tr.(Nơi có tài liệu: Trung tâm TT – TV ĐHQG
HN và TT TT KH&CN QG VN)
7. Lê Văn Viết. Cẩm nang nghề thư viện H.: Văn hoá Thông tin, 2000 629
tr. .(Nơi có tài liệu: Trung tâm TT – TV ĐHQG HN , Phóng Tư liệu Khoa
TT-TV và giảng viên)
8. Quản lý thông tin & công nghệ thông tin/ Nguyễn Khắc Khoa chủ biên H.:
Văn hoá Thông tin, 2000 321 tr.(Nơi có tài liệu: Trung tâm TT – TV
ĐHQG HN và giảng viên)
9. Trần Văn Tùng. Nền kinh tế tri thức và yêu cầu đổi mới giáo dục Việt Nam.
H.: Thế giới, 2001 217 tr.(Nơi có tài liệu: Phờng tư liệu khoa TT-TV và
giảng viên)
2
2
Nội dung 2, tuần 3: Hoạt động
thông tin Khoa học & Công nghệ
(tiếp theo)
2
2
Nội dung tuần 4: Thảo luận nội
dung/chƣơng 1 và 2
2 2
Nội dung 3, tuần 5: Hoạt động
thông tin Khoa học & Công nghệ ở
một số nƣớc trên thế giới
2
2
Nội dung 4, tuần 9: Hoạt động
thông tin Khoa học & Công nghệ ở
Việt Nam
2
2
Nội dung 4, tuần 10: Hoạt động
thông tin Khoa học & Công nghệ ở
Việt Nam (tiếp theo)
1
1
2
Nội dung 4, tuần 11: Hoạt động
thông tin Khoa học & Công nghệ ở
Việt Nam (tiếp theo)
2
2
Nội dung tuần 15: Ôn tập và giải
đáp câu hỏi của sinh viên
1
1 2
Tổng cộng
18
3
5
0
4
30
7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Nội dung 1, tuần 1: Những vấn đề chung về thông tin Khoa học & Công nghệ
Hình
thức tổ
chức
tr. 15
- Đọc tài liệu
số 3 từ tr.45
đến tr.57
- Đọc tài liệu
số 4 từ tr.3 đến
tr.10 Nội dung 2, tuần 2: Hoạt động thông tin Khoa học & Công nghệ
Hình
thức tổ
chức
dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý
thuyết
2 giờ
Hình
thức tổ
chức
dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý
thuyết
2 giờ
- Sản phẩm & dịch vụ
thông tin KH & CN
- Đặc điểm người dùng
tin và nhu cầu thông tin
- Đọc tài liệu số
1 từ tr.40 đến
tr.105
- Đọc tài liệu số
2 từ tr.24 đến
- Sau bài này
giảng viên
thông báo
danh sách
2 giờ
Trên lớp
- Thảo luận nội hàm các
khái niệm liên quan đến
thông tin KH & CN
- Đặc điểm thông tin KH
& CN về hình thức và nội
dung
- Vai trò KHCN và TT
KH & CN trong sự phát
triển kinh tế - xã hội
- Vai trò Hệ thống thông
tin và hoạt động TT KH
& CN
- Nội dung quá trình của
hoạt động TT KH & CN
- Sản phẩm & dịch vụ TT
KH & CN
- Đặc điểm người dùng
tin và nhu cầu TT KH &
CN
- Chia nhóm để
thảo luận
- Kết quả thảo
luận được ghi
lại. Trong đó
ghi đầy đủ ý
kiến của các
thành viên và
kết luận chung
364
thống TT KH và CN trên
thế giới
đến tr.78
- Đọc tài liệu
số 4 từ tr.58
đến tr.64
giảng viên vào
cuối giờ
Bài tập
1 giờ
Viết bài: Vai trò KHCN
và TT KH & CN trong sự
phát triển kinh tế - xã hội
Sinh viên tự
làm bài độc
lập trên giảng
đường
C
ả
i
h
Nội dung 3, tuần 6: Hoạt động thông tin Khoa học & Công nghệ ở một số nƣớc
trên thế giới (tiếp theo)
Hình
- Xem lại bài
và cho nhận
xét về hệ
thống TT KH
và CN của
từng nước để
chuẩn bị cho
buổi thảo luận
vào tuần thứ 7
Nội dung 3, tuần 7: Hoạt động thông tin Khoa học & Công nghệ ở một số nƣớc
trên thế giới (tiếp theo)
Hình
thức tổ
chức
dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý
thuyết
1 giờ
- Một số nhận xét
và đánh giá chung về các
của nhóm
- Kết quả thảo
luận nộp lai
cho giáo viên
khi hết giờ
- Có thể hỏi
giáo viên để
giải thích
trong quá trình
thảo luận Nội dung tuần 8: Tự học nội dung/ chƣơng 1 và 2
Hình
thức tổ
chức
dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Tự học,
tự
nghiên
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý
thuyết
2giờ
- Khái quát lịch sử hình
thành và phát triển của
Hệ thống TT KH & CN
quốc gia
- Cơ cấu tổ chức và đội
ngũ cán bộ của Hệ thống
- Đọc tài liệu
số 2, từ tr.75
đến tr.88
- Đọc tài liệu
số 4, từ tr.97
đến tr.107 366
TT KH & CN quốc gia - So sánh lịch
sử hình thành
Hệ thống TT
KH và CN thế
giới với Việt
Nam
tr.128
- Đọc tài liệu số
8, từ tr.162 đến
tr.184 Bài tập
1giờ
- Hãy so sánh tổ chức
hoạt động của Hệ thống
thông tin KH và CN quốc
gia với một Hệ thống TT
của một nước bất kỳ đã
được học ở chương 3
Sinh viên tự làm
bài độc lập trên
giảng đường
Nộp lại kết
quả bài tập
cho giảng
viên vào cuối
giờ
Nội dung 4, tuần 11: Hoạt động thông tin Khoa học & Công nghệ ở Việt Nam
(tiếp theo)
Hình
thức tổ
chức
tr.138
Thảo
luận
1 giờ
Nhận xét hình thức tổ
chức hoạt động của Hệ
thống TT KH và CN
quốc gia
- Chia nhóm để
thảo luận
- Kết quả thảo
luận được ghi
lại. Trong đó ghi
đầy đủ ý kiến
của từng thành
viên và kết
luận chung của
nhóm
- Kết quả thảo
luận nộp lại
cho giáo viên
khi hết giờ
- Có thể hỏi
giáo viên để
giải thích
trong quá trình
thảo luận
- So sánh các loại hình
sản phẩm và dịch vụ
thông tin, đặc điểm người
dùng tin và nhu cầu
thông tin của Hệ thống
TT KH và CN quốc gia
với Hệ thống TT KH và
CN quốc tế Làm bài tập theo
nhóm Nội dung 4, tuần 13: Hoạt động thông tin Khoa học & Công nghệ ở Việt Nam
(tiếp theo)
368
Hình
thức tổ
chức
dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Tự học,
tự
nghiên
cứu
2 giờ
- Ôn tập toàn bộ kiến
thức đã được học trong 4
nội dung/chương
- Đánh giá tổ chức hoạt
động của Hệ thống TT
KHCN quốc gia và Hệ
thống TT KHCN quốc tế
- Chuẩn bị các
câu hỏi, hoặc
thắc mắc cần
giải đáp cho
tuần 15
Nội dung tuần 15: Ôn tập và giải đáp thắc mắc của sinh viên
luận
câu hỏi thắc mắc của sinh
viên
8. Chính sách đối với môn học và yêu cầu khác của giảng viên
Các bài tập phải nộp đúng hạn. Nếu không đúng hạn sẽ bị trừ điểm (Trừ 1
điểm nếu nộp muộn từ 1-2 ngày; trừ 2 điểm nếu nộp muộn từ 3-4 ngày; trừ 3
điểm nếu nộp muộn tử 5 ngày trở lên).
Thiếu một điểm thành phần (bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ), hoặc nghỉ quá
20% tổng số giờ của môn học, không được thi hết môn.
9. Phƣơng pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập môn học
9.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên
Giảng viên đánh giá và kiểm tra quá trình tham gia vào việc học của sinh viên
thông qua các họat động:
Tham gia các buổi nghe giảng lý thuyết
Đọc tài liệu và chuẩn bị bài trước khi lên lớp
Làm bài tập và nộp đúng hạn
Tham gia phát biểu xây dựng bài
Tham gia tích cực các buổi thảo luận.
9.2. Kiểm tra - đánh giá định kỳ
Sinh viên được đánh giá kết quả học tập thông qua 5 nội dung sau:
STT
Hình thức kiểm tra
Tỷ lệ
đánh giá
9.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Tiêu chí đánh giá bài tập cá nhân: 370
STT
Tiêu chí đánh giá
Tỷ lệ đánh
giá
1
Trình bày thiết kế bảng biểu, nội dung các vấn đề thể
hiện rõ ràng, đúng nội dung, dễ hiểu
15%
2
Văn phong trong sáng, dễ hiểu
10%
3
Nội dung các vấn đề nêu ra đầy đủ, đúng với bài giảng
và có nhận xét, đánh giá sắc sảo, các ví dụ minh hoạ đầy
đủ
65%
4
Trình bày báo cáo đúng mẫu và đẹp, nộp đúng hạn
10%
* Tiêu chí đánh giá bài tập nhóm:
STT
Tiêu chí đánh giá
70%
3
Giải thích nhanh các câu hỏi lại của giảng viên
trong buổi thảo luận
10%
* Tiêu chí đánh giá bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ:
Hình thức thi: thi viết hoặc vấn đáp.
Nội dung kiểm tra của các bài giữa kỳ: Trên cơ sở mục tiêu của đào tạo của
nội dung 1,2,3, 4.
Nội dung kiểm tra cuối kỳ: Trên cơ sở mục tiêu của đào tạo của nội dung
1,2,3, 4. Có câu hỏi kiểm tra mang tính khái quát, tổng hợp
*Cách xây dựng đề kiểm tra viết theo mục tiêu:
Lựa chọn ngẫu nhiên các nội dung.
Không cùng hàng cùng cột.
371
Theo từng cấp độ mục tiêu.
*Các tiêu chí đánh giá chính đối với bài thi viết:
Trả lời đúng nội dung câu hỏi.
Có ví dụ minh hoạ rõ ràng, phù hợp với nội dung câu hỏi.
Thể hiện khả năng nhận thức vấn đề và tư duy logic trong giải quyết vấn đề.
Sáng tạo và ứng dụng tốt các lý thuyết phân loại tài liệu và tổ chức mục lục
phân loại vào thực tiễn.
9.4. Lịch thi, kiểm tra (Kể cả thi lại)
Thi giữa kỳ:
Thi hết môn:
Thi lại: