© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 1/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN 1- THIẾT KẾ, CHẾ TẠO PHÔI ĐÚC
Chương 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
Chương 2. CÁC NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ KẾT CẤU PHÔI ĐÚC
Chương 3. THIẾT KẾ KHUÔN ĐÚC
Chương 4. ĐÚC CÁC HỢP KIM
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 2/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
III. Sự hình thành vật đúc trong khuôn đúc
IV. Tổ chức kim loại vật đúc
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc
(trong khuôn cát)
II. Cấu tạo phôi đúc
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 3/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc (trong khuôn cát)
K/n:
Vật đúc ra có thể đem dùng ngay gọi là chi tiết đúc. Nếu vật đúc đưa qua gia
công cơ khí để nâng cao độ chính xác kích thước và độ bóng bề mặt gọi là phôi đúc.
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Ứng dụng:
Phân loại:
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc (trong khuôn cát)
V/d: Quá trình sản xuất đúc:
Chi tiết vật đúc
Bản vẽ vật đúc
Cán bộ kỹ thuật phải vẽ bản vẽ vật đúc có tính đến độ co ngót của vật liệu và
lượng dư gia công cơ khí tiếp sau
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 6/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc (trong khuôn cát)
V/d: Quá trình sản xuất đúc:
→ Căn cứ vào bản vẽ vật đúc, bộ phận xưởng mộc mẫu chế tạo ra mẫu
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 7/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc (trong khuôn cát)
V/d: Quá trình sản xuất đúc:
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc (trong khuôn cát)
1) Lòng khuôn
2) Cốc rót
3) Ống rót
4) Rãnh lọc xỉ
5) Rãnh dẫn
6) Đậu hơi - đậu ngót
7) Hòm khuôn trên
8) Chốt định vị
9) Hòm khuôn dưới
10) Nửa khuôn trên
11) Nửa khuôn dưới
12) Vật liệu trong khuôn - hỗn
hợp làm khuôn (cát)
13) Thao- lõi
14) Gối thao
15) Gân hòm khuôn
16) Xương
17) Lỗ thoát khí
Các bộ phận cơ bản của một khuôn đúc cát:
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 11/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
III. Sự hình thành vật đúc trong khuôn đúc
IV. Tổ chức kim loại vật đúc
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 14/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
III. Sự hình thành vật đúc trong khuôn đúc
IV. Tổ chức kim loại vật đúc
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc
(trong khuôn cát)
II. Cấu tạo phôi đúc
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 15/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
III. Sự hình thành vật đúc trong khuôn đúc
Kim loại lỏng khi diền đầy vào khuôn sẽ nhanh chóng chuyển dần sang
trạng thái đặc theo quá trình kết tinh phụ thuộc và nhiều yếu tố:
Tính chất lý nhiệt và nhiệt độ rót của hợp kim đúc.
Tính chất lý nhiệt của vật liệu khuôn.
Công nghệ đúc.
Sự hình thành vật đúc trong khuôn gồm các giai đoạn sau:
1. Giai đoạn điền đầy kim loại lỏng vào lòng khuôn.
2. Giai đoạn nhiệt độ hạ từ t
0
rót đến nhiệt độ điểm lỏng t
0
L
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
III. Sự hình thành vật đúc trong khuôn đúc
Sự hình thành vật đúc trong khuôn gồm các giai đoạn sau:
1. Giai đoạn điền đầy kim loại lỏng vào lòng khuôn.
2. Giai đoạn nhiệt độ hạ từ t
0
rót đến nhiệt độ điểm lỏng t
0
L
.
3. Giai đoạn kết tinh tính từ nhiệt độ điểm lỏng t
0
L
đến nhiệt độ điểm đặc t
0
D
-
(khoảng đông đặc).
a) Đông đặc theo lớp.
Ʈ
2
Ʈ
1
ð
2
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 18/147
DWE
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
III. Sự hình thành vật đúc trong khuôn đúc
Sự hình thành vật đúc trong khuôn gồm các giai đoạn sau:
1. Giai đoạn điền đầy kim loại lỏng vào lòng khuôn.
2. Giai đoạn nhiệt độ hạ từ t
0
rót đến nhiệt độ điểm lỏng t
0
L
.
3. Giai đoạn kết tinh tính từ nhiệt độ điểm lỏng t
0
L
đến nhiệt độ điểm đặc t
0
D
-
(khoảng đông đặc).
4. Giai đoạn nguội trong khuôn:
Kết thúc giai đoạn kết tinh, kim loại đã hoàn toàn đông đặc, nhưng tổ chức kim
loại chưa ổn định, còn có sự chuyển biến pha, đó là quá trình chuyển biến kết tinh
lại. Mức độ chuyển biến kết tinh lại nhiều, ít tùy thuộc vào loại hợp kim đúc, vì vậy
lúc này chưa được dỡ khuôn
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 20/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
I. Định nghĩa, đặc điểm và quá trình sản xuất phôi đúc
(trong khuôn cát)
II. Cấu tạo phôi đúc
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 22/147
DWE
CHẾ TẠO PHÔI- ME4022
PHẦN I - CHƯƠNG 1- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
IV. Tổ chức kim loại vật đúc
Tổ chức kim loại vật đúc phụ thuộc vào kết cấu, phương pháp và công nghệ đúc.
Vật đúc trong điều kiện nguội bình thường có tổ chức như sau:
Vùng 1 - Vùng ngoài cùng là lớp hạt nhỏ mịn đẳng
trục, có độ bền và độ cứng cao
Vùng 2 - Vùng tiếp theo có hạt tương đối lớn, hình
trụ kéo dài vuông góc với thành khuôn. Sau khi vỏ
ngoài đã kết tinh xong thành khuôn bắt đầu nóng lên
nên kim loại lỏng kết tinh với ∆T ngày càng nhỏ, hạt
tạo thành có khuynh huớng ngày càng lớn hơn,
đồng thời phát triển mạnh theo hướng ngược với
chiều tản nhiệt (vuông góc với thành khuôn) và giao
nhau ở tâm nên tạo thành vùng hạt lớn hình trụ
vuông góc với thành khuôn và xuyên tâm.
Vùng 3 - Vùng ở giữa là vùng hạt lớn đẳng trục.
Cuối cùng khi kim loại lỏng ở giữa kết tinh thì thành
khuôn đã nóng lên nhiều, kim loại kết tinh với ∆T nhỏ
hơn nên hạt trở nên lớn hơn, đồng thời phương tản
nhiệt qua thành khuôn không rõ ràng nên hạt phát
triển đều theo mọi phương (đẳng trục).
Student Version
© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại – ĐHBKHN. 23/147
Chương 3. THIẾT KẾ KHUÔN ĐÚC
Chương 4. ĐÚC CÁC HỢP KIM
Student Version