Đề thi thử hóa học và lời giải chi tiết của FTU Lần 1 năm 2015 - Pdf 24

1
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
CÂU LẠC BỘ GIA SƯ HÓA HỌC
Trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC
Lần 1 – 04 /10/2014
Ra đề : Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
Câu 1: Thổi hỗn hợp khí CO và H
2
qua m gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
,CuO và Fe
3
O
4
có tỉ lệ
mol 1:2:3.Sau phn ng thu được 142,8 gam cht rn Y . Hòa tan Y trong dd HNO
3
loãng dư
thu được 0,55 mol khí NO (spkdn) và dung dịch Z.Cô cạn Z thu được Phong gam cht rn
khan.Giá trị của Phong gần nht với :
A.511 B.412 C. 455 D.600
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Zn và Al có tỷ lệ mol 1:1 trong dung dịch
HNO
3
loãng dư thu được dung dịch B và 4,48 lít khí N
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phn

+
, F
-
, Ne. D. K
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 5: Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố Fe là :
A.26 B.52 C.56 D.86
Câu 6: Trong bình kín dung tích 10,6 lít cha khí CO và một lượng hỗn hợp A gồm Fe
3
O
4

FeCO
3
ở 28,6
0
C áp sut trong bình là 1,4 atm (thể tích cht rn coi như không đáng kể). Nung
nóng bình ở nhiệt độ cao để các phn ng xy ra hoàn toàn. Hỗn hợp sau phn ng có tỉ khối
so với H
2
là 20,5. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được 0,896
lít hỗn hợp khí gồm NO và CO
2
ở 0
0


trong NH
3

dư, đun nóng.
(5) Cho Fe
3
O
4

vào dung dịch H
2
SO
4

đặc, nóng.
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9) Cho Cr vào dung dịch KOH
(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xy ra phn ng oxi hóa-khử là:
A. 8. B. Đáp án khác. C. 7. D. 9.
Câu 9 : Cho các phát biểu sau :
(1) Tinh thể I
2

2
và hỗn hợp cht rn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm 4 cht.
Hòa tan hết hỗn hợp 4 cht này vào một lượng dung dịch HNO
3
thu được 1,8368 lít khí NO
(đktc), sn phẩm khử duy nht và dung dịch có cha 47,1 gam muối khan. Số mol HNO
3
phn
ng có giá trị gần nhất với :
A.0,65 B.0,75 C.0,55 D.0,70
Câu 12: Đun nóng 1 mol hỗn hợp C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH ( tỷ lệ mol tương ng là 3:2) với
H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được m gam ete,biết hiệu sut phn ng của C
2
H
5
OH là 60% và của

3
gam cht rn.
Giá trị gần đúng nht của tổng m
1
+ m
2
+ m
3
là :
A.895 B.768 C.688 D.850
Câu 15 : Cho 7,8 gam K vào 100 gam H
2
O thu được dung dịch X.Nồng độ % của cht trong
dung dịch X là :
A.10,39% B.11,22% C.9,98% D.10,41%
Câu 16: Một hỗn hợp rn A gồm kim loại M và một oxit của kim loại đó. Người ta ly ra 2
phần , mỗi phần có khối lượng 59,2 gam .
Phần 1: Hoà tan vào dung dịch của hỗn hợp NaNO
3
và H
2
SO
4
(vừa đủ) thu được 4,48 lít khí
NO và dung dịch B.Cô cạn B thu được m gam cht rn khan.
Phần 2: Đem nung nóng rồi cho tác dụng với khí H
2
dư cho đến khi được một cht rn duy
nht, hoà tan hết cht rn đó bằng nước cường toan thì có 17,92 lít khí NO thoát ra. Các thể
tích đo ở đktc. Giá trị của m gần nhất với:

2
+ dung dịch Br
2
→ (8) Mg + dung dịch HCl →
(9) Ag + O
3
→ (10) KMnO
4

to


(11) MnO
2
+ HCl đặc
to

(12) dung dịch FeCl
3
+ Cu →
Trong các phn ng trên, số phn ng tạo đơn cht là:
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 18: Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO
2
và AlCl
3
; (2) NaOH và NaHCO
3
;

và NaOH. (8) CH
3
COONH
4
và HCl
(9) KHSO
4
và NaHCO
3
(10) FeBr
3
và K
2
CO
3

Số cặp trong đó có phn ng xy ra là:
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 19: Cho 8,4 gam Fe vào 36,5 gam dung dịch HCl 25% thu được V lít khí.Giá trị của V
là:
A.3,36 B.2,24 C.2,8 D.4,48
Câu 20 : Khử m gam Fe
3
O
4
bằng khí H
2
thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác
dụng vừa hết với 3 lít dung dịch H
2

trong dung dịch Y gần nhất với:
A. 2%. B. 3%. C. 4%. D. 5%.
Câu 23: Cho các cht sau :
KHCO
3
; (NH
4
)
2
CO
3
;H
2
ZnO
2
;Al(OH)
3
; Pb(OH)
2
; Sn(OH)
2
;Cr(OH)
3
;Cu(OH)
2
;Al ,Zn .
Số cht lưỡng tính là :
A.8. B.10. C.6. D.Đáp án khác.
Câu 24: Các nguyên tử halogen có cu hình e lớp ngoài cùng là
A. ns

và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không cha
các but-1-in) có tỷ khối hơi đối với H
2
là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng
dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát
ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br
2
1M. Các phn
ng xy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.28,71 B.14,37 C.13,56 D.15,18
Câu 28: Cho m gam Fe vào bình cha dung dịch gồm H
2
SO
4
và HNO
3
thu được dung dịch X
và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H
2
SO
4
dư vào bình thu được 0,896 lít khí NO và
dung dịch Y. Biết trong c 2 trường hợp NO là sn phẩm khử duy nht,đktc. Dung dịch Y hòa
tan vừa hết 4,16 gam Cu(không tạo thành sn phẩm khử của N
+5
)Biết các phn ng xy ra

thu được
3,05 mol hỗn hợp khí NO
2
và SO
2
và dung dịch Y (chỉ cha hai muối).Cô cạn Y thu được
Phong gam cht rn khan.Giá trị của Phong có thể gần nhất với :
A.73. B.51. C.60. D.55.
Câu 32 : Một hộ gia đình ở huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình có ý định nu rượu để bán trong
dịp Tết nguyên đán 2015.Gia đình này đang phân vân trong 4 phương án sau :
Phương án Đại :Nu rượu từ gạo.Biết giá gạo là 12.000/1kg,hàm lượng tinh bột 75%,hiệu
sut cho c quá trình nu là 80%.Giá rượu là 20.000/lít.
Phương án Học: Nu rượu từ ngô.Biết giá ngô là 6.000/1kg,hàm lượng tinh bột 40%, hiệu
sut cho c quá trình nu là 60%.Giá rượu 24.000/lít.
Phương án Ngoại:Nu rượu từ khoai.Biết giá khoai là 10.000/kg.Hàm lượng tinh bột là
65%,hiệu sut cho c quá trình nu là 75%.Giá rượu là 21.000/lít.
Phương án Thương: Nu rượu từ sn.Biết sn có giá là 5000/kg,hàm lượng tinh bột 30%,hiệu
sut cho c quá trình nu là 60%.Giá rượu là 30.000/lít.
6
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Với các chi phí khác là như nhau (xem như =0) và rượu là 40
0
khối lượng riêng của
ancol (rượu) là 0,8gam/ml nếu gia đình này bỏ ra 60 triệu để nu rượu thì số tiền lãi lớn nhất
có thể là :
A.55 triệu B.46,46 triệu C.42,22 triệu D.61,75 triệu
Câu 33 : Cho m
1
gam bột Cu vào 13,6 gam AgNO
3

A. CO và CH
4
. B. CH
4
và NH
3
. C. SO
2
và NO
2
. D. CO và CO
2
.

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS
2
và Fe
3
O
4
bằng 100g dung dịch HNO
3
a% vừa
đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có khối lượng 31,35g và dung dịch chỉ
cha 30,15 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a gần nhất với :
A. 46 B. 43 C. 57 D. 63
Câu 37 : Cho 200ml dung dịch cha đồng thời K
2

trong các hợp cht). Cho 71,76 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
đặc,nóng thu
7
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
được 83,328 lít NO
2
(đktc,sn phẩm khử duy nht). Thêm BaCl
2
dư vào dung dịch sau phn
ng trên thy tách ra m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với:
A. 111,86 gam B. 178,56 gam C. 173,84 gam D. 55,94 gam
Câu 42: Một chai ancol etylic có nhãn ghi 35
0
có nghĩa là
A. C 100g dung dịch thì có 35ml ancol nguyên cht.
B. C 75ml nước thì có 25ml ancol nguyên cht.
C. C 100ml dung dịch thì có 35ml ancol nguyên cht.
D. C 100g dung dịch thì có 35g ancol nguyên cht.
Câu 43: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H
2
SO
4
loãng, trung hòa axit sau phn ng rồi
cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dd AgNO
3
/NH
3
, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu
sut thủy phân Mantozơ

2
(đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m
gam X (hiệu sut 90%) thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 0,828. B. 2,484. C. 1,656. D. 0,920.
Câu 48: X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chc và hai axit no, đơn
chc đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O
2
(đktc). Đun nóng 0,1
8
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phn ng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch
sau phn ng được m gam cht rn. Giá trị của m là:
A. 15,0. B. 7,5. C. 13,5. D. 37,5.
Câu 49 : Cho các phát biểu sau :
(1) Phn ng có este tham gia không thể là phn ng oxi hóa khử.
(2) Các este thường có mùi thơm dễ chịu.
(3) Tt c các este đều là cht lỏng nhẹ hơn nước,rt ít tan trong nước.
(4) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ng tác dụng trong H
2
SO
4
(đun nóng).
Số phát biểu sai là :
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 50 : Khí X trong thí nghiệm điều chế sau là :
A.Cl
2
.
B.O
2

Bi khu
Y
O
34
Fe O : a
mm
1016a 142,8
m CuO : 2a n
16 16
Fe O : 3a




  




33
BTE BTNT(Cu Fe)
32
Fe(NO ) :1,65
1016a 142,8
3a.1 .2 0,55.3 a 0,15
16
Cu(NO ) : 0,3




Al : 0,56

      


→Chọn B
Câu 3 : Chọn đáp án A
Ta có :
22
BTKL
A H O CO
Phong m(C,H,O)
Nguyen 0,8.12 1,1.2 0,3.16 16,6
Anh 0,8.12 1,1.2 0,8.16 24,6
n n n 0,3

 
   




   
  





(Nguyen Anh) 16,6 24,6 41,2 (gam)   

  

    





   
44. 4a 2b 28 0,6 4a b 41.(0,6 b) 64a 19b 7,8         

Ta lại có :
2
2
BTNT
NO CO
CO :b
n 0,06
NO:0,06 b


 




BTE
a 0,117
a b 3(0,06 b) a 4b 0,18
b 0,016

V 1,936(lít)
0,5
  
→Chọn B
Câu 7 :Chọn đáp án C
Ta có :
4
Ag : 0,2
X : CH C CHO m m 41
CAg C COONH : 0,1

    



→Chọn C
Câu 8:

Chọn đáp án C

Các thí nghiệm có xy ra phn ng oxi hóa-khử là:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO
4

loãng.
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br
2

trong CCl

(2) Tinh thể H
2
O là tinh thể phân tử. Đúng theo SGK lớp 10.
(3) Sai.Là liên kết mạnh
(4) Sai.Là liên kết yếu
(6) Kim cương là một dạng thù hình của cacbon. Đúng theo SGK lớp 10. →Chọn B
Câu10 : Chọn đáp án A
 
   
3 4 2 4 2 4 2 2
3
2Fe O 10 H SO 3Fe SO SO 10H O
→Chọn A
Câu 11: Chọn đáp án A
Chia để trị ta có :
BTKL
Fe:a
14,352 56a 16b 14,352
O: b

  


.Chú ý muối gồm 2 muối.
3
BTKL
Fe
NO
a 0,21
56a 47,1 (0,082.3.62 2.b.62)


Bài này chỉ cần chú ý :
2
2ROH ROR H O

Do đó số mol nước bằng nửa số mol ancol:
 
BTKL
1
0,6.46.0,6 0,4.74.0,4 m .18. 0,6.0,6 0,4.0,4 m 23,72
2
      
→Chọn D

Câu 13:Chọn đáp án D
Ta sẽ dùng định luật BTKL để gii quyết các dạng bài toàn kiểu này
OH H O
BTKL
H PO
n , , , n ,
Ta có ngay :
m , . , . , , .

    


    




2
thoát ra.
Ta có ngay :
K
0,2.56
n 0,2 %KOH 10,41%
7,8 100 0,2
   

→Chọn D
Câu 16:Chọn đáp án B
Ta có:
NO e
BTE
Trong A Trong A
OO
NO e
Phan3: n 0,8 n 2,4
0,6 2.n 2,4 n 0,9
Phan 2: n 0,2 n 0,6
  

    

  


BTKL
Trong A
M

12
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
(1) dung dịch FeCl
2
+ dung dịch AgNO
3
dư → Cho ra Ag
(3) F
2
+ H
2
O → Cho O
2
(4) NH
4
Cl + NaNO
2
to

N
2

(5) K + H
2
O → H
2
(8) Mg + dung dịch HCl →H
2

(9) Ag + O

Cl và NaAlO
2
;
(5) Ba(AlO
2
)
2
và Na
2
SO
4
; (6) Na
2
CO
3
và AlCl
3

(7) Ba(HCO
3
)
2
và NaOH. (8) CH
3
COONH
4
và HCl
(9) KHSO
4
và NaHCO

Ta có :
D
2
D
Mg:a
n 0,11
NO:0,08
7,5 Zn : b D
N O :0,03
m 3,72
Al:c






  






Dễ thy
2
2H
A KOH H n 0,9 2

   

0,242
100 5,6 84 44
100 100 44



   






  



MgCO b
CaCO a
ab
b
a
bb
aa

2
0,04(24 71)
%MgCl 3,54%
100 10 0,04.84 0,1.44 0,04.44


Câu 24:Chọn đáp án D
Câu 25: Chọn đáp án B
Câu 26:Chọn đáp án A
Ta có :
3
3 2 e
3
H :0,4
Fe :0,3 Và 4H NO 3e NO H O n 0,3 0,3 0,6
NO :0,9

  



       




Khi đó :
BTE
Fe: 2a
m 2a.2 3a.2 0,6 a 0,06
Cu :3a

    




4 4 X Y Y H
2
CH CH:0,06
X C H :0,09 m m 6,56 n 0,15 n 0,16
H :0,16



      





22
44
trong Y
BTLK.
CH
trong Y
CH
na
2a 3b 0,06.2 0,09.3 0,16 0,05 0,18
a b 0,15 0,08 0,07
nb




      

Fe 2e Fe
m
.2 0,065.2 0,14.3 m 8,12
56
Cu 2e Cu





    




→Chọn C
Câu 29: Chọn đáp án A
Câu 30: Chọn đáp án B
Câu 31:Chọn đáp án B
Gi sử ta có
2
FeS :a
31,2
CuS: b




14
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422


   


    




TH
2
: Ta có hai muối là :
 
6
4
2
S
24
3
BTNT.S
SO
4
S
n 1,5a b
Fe SO :0,5a
n 2a b 1,5a b 0,5a n
CuSO : b




b 0,2
14,5a 8b 3,05

   


   


  



→Chọn B
Câu 32 :Chọn đáp án A
Gi sử ta vác 60.000 đi mua nguyên liệu để nu thử cho mỗi phương án.
Với phương án Đại ta sẽ có :
Gao Tinh Bot tb ancol
3,75 3,75
m 5kg m 3,75 n n 2. .80%
162 162
      

0
40
ancol
3,75
2. .80%.46
162
V 5,324(lit) Money 5,324.20 106,48k

3,9
2. .70%.46
162
V 4,845(lit) Money 4,845.21 101,75k
0,8.0,4
     

Với phương án Thương ta sẽ có :
san Tinh Bot tb ancol
3,6 3,6
m 12kg m 3,6 n n 2. .60%
162 162
      

0
40
ancol
3,6
2. .60%.46
162
V 3,833(lit) Money 3,83.30 115k
0,8.0,4
     
→Chọn A
15
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Câu 33 :Chọn đáp án B
Dễ dàng suy ra 9,28 là hỗn hợp Cu và Ag do đó muối trong dung dịch A là Cu
2+


12
H SO 2
m 0,16.64 9,28 0,08.108 10,88
m m 90,505
n 0,1625 m 79,625
   


   

  


→Chọn B
Câu 34:Chọn đáp án C
Câu 35:Chọn đáp án C
Câu 36:Chọn đáp án C
Ta có ngay :
2
NO : a
a b 0,685 a 0,01
NO : b
30a 46b 31,35 b 0,675
  



  
  


15x y 0,705 y 0, 03
NO : 9y x
56(x 3y) 96.2x (9y x).62 30,15










  




  


  
 




     









PH 2
→Chọn A
Câu 38 :Chọn đáp án A
Ta có :
TrongX
X RCOONa O
5,2 3,88
n n 0,06 n 0,12
22

    

2
2
:
:0,14
: 2 14 0,12.16 3,88 0,14
:0,14
:0,12



      


MS: 2a

     



Chú ý : PbSO
4
là cht kết tủa do đó
4
BTNT.S
BaSO
m 2a.233 2.0,12.233 55,92   

→Chọn D
Câu 42:Chọn đáp án C
Câu 43:Chọn đáp án B
Chú ý : Man dư vẫn tác dụng với AgNO
3
/NH
3
(Rt nhiều bạn quên chỗ này ).
Man Ag
n 0,01 n 0,01.H.4 0,01(1 H).2 0,035 H 0,75       
→Chọn B
Câu 44 :Chọn đáp án B
Câu 45:Chọn đáp án B
Phát biểu đúng là
(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ.
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau. →Chọn B

   
  
  
  

   





BTKL
2
33
64,5 m(K,Na, HCO ,CO )
23.2,75V 39.2.V 60(3,75V 0,4) 61(0,8 2,75V)

 
     


V 0,2
→Chọn B
Câu 47:Chọn đáp án A
Các cht trong X đều là cht no.este nó 3 chc nên có 3 liên kết π
22
CO H O este este
este gli
n n 2n 0,6 0,58 0,02 n 0,01
H 90% n 0,009 n m 0,828







→Chọn C
Câu 49 : Chọn đáp án C
Số phát biểu sai là :
(1) Phn ng có este tham gia không thể là phn ng oxi hóa khử.
(3) Tt c các este đều là cht lỏng nhẹ hơn nước,rt ít tan trong nước.
(4) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ng tác dụng trong H
2
SO
4
(đun nóng).
Câu 50 : Chọn đáp án A

Chương trình : Thi thử Quốc Gia môn Hóa Học
Tổ chức : CLB gia sư Đại học Ngoại Thương Hà Nội.
Biên soạn đề và đáp án : Nguyễn Anh Phong (Chủ nhiệm CLB – 0975.509.422)
Thời gian tổ chức: 3 tuần 1 lần vào th 7 (thời gian cụ thể sẽ được thông báo cụ thể trên
group nhóm )
Lần 1 : Thứ 7 ngày 04/10/2014
Thời gian post đề : 20h th 7 ngày 04/10/2014
Hạn chót thu đáp án : 10h Chủ nhật ngày 05/10/2014.
Trả điểm : Xem trên group nhóm.
Lệ phí : Miễn phí.
Giải thưởng :Xét theo 2 tiêu chí nhanh nht và chính xác nht.Thời gian căn c trên mail.
+ 1 gii nht : Tặng 1 trong 3 cuốn sách của Nguyễn Anh Phong.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status