LOGO
2007-2011
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
LOGO
BƯỚC ĐẦU ĐÁNH GIÁ SỰ CẢI THIỆN
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG CỦA BỆNH NHÂN
TỔN THƯƠNG TỦY SỐNG DO CHẤN THƯƠNG
Sinh viên: Hà Thị Thúy – Mã SV: A12466
Giảng viên hướng dẫn: TS. Phạm Văn Minh
LOGO
NỘI DUNG
Đặt vấn đề
Mục tiêu nghiên cứu
Tổng quan
Đối tượng và phương pháp NC
Kết quả và bàn luận
Kết luận
Kiến nghị
LOGO
ĐẶT VẤN ĐỀ
-
TTTS là tình trạng bệnh lý gây nên giảm hoặc mất vận động.
Đốt sống Tủy sống
LOGO
TỔNG QUAN
Giai đoạn
PHCN
ĐẦU PHỤC HỒI TÁI HỘI NHẬP
•
Tìm, giải quyết NN
•
Phòng ngừa TTTP
•
CS đường ruột, TN,
TH, HH,…
•
Di chuyển, xe lăn
•
CS tâm lý
•
XD môi trường
•
Tư vấn
LOGO
TỔNG QUAN
Một số hình ảnh PHCN:
LOGO
TỔNG QUAN
Chất lượng cuộc sống
-
Điều trị tại viện tối thiểu 1 tháng.
-
Giao tiếp được.
-
Tự nguyên tham gia NC.
LOGO
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
Tiêu chuẩn loại trừ BN
-
Có CTCS nhưng không liệt tủy.
-
Có các bệnh lý bẩm sinh hoặc mắc phải.
-
Có các bệnh lý cột sống khác kèm theo.
-
Có tổn thương phối hợp.
LOGO
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
Phương pháp NC: NC tiến cứu mô tả.
Biến số NC:
-
Đặc điểm của đối tượng NC.
-
Điểm trung bình CLCS.
-
Điểm độc lập chức năng SCIM.
LOGO
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
+ Đánh giá độc lập chức năng SCIM:
•
CN hô hấp – cơ tròn: gồm 4 câu hỏi, tối đa 40 điểm.
•
CN tự chăm sóc: gồm 6 câu hỏi, tối đa được 20 điểm.
•
CN di chuyển: gồm 9 câu hỏi, tối đa được 39 điểm.
LOGO
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
Xử lý số liệu: theo chương trình SPSS 16.0.
Địa điểm NC: Trung tâm PHCN – BV Bạch Mai.
Thời gian NC: từ tháng 01/2011 – tháng
05/2011.
LOGO
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm chung của nhóm NC
Tuổi
Tuổi TB: 43,53 ± 14,01.
Dauphin. A, Đỗ Đào Vũ, Hoàng Thị Hải Hà.
Nhóm tuổi Số BN Tỷ lệ %
18 - 30 7 21,2
Mức độ tổn thương ASIA
Đỗ Đào Vũ (2006).
LOGO
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Điểm trung bình CLCS qua các thời điểm đánh giá
-
Koppenhagen. (2009).
Thời gian Điểm trung bình
CLCS
Khi vào viện 1,88 ± 1,86
Sau 2 tuần 3,21 ± 1,80
Sau 4 tuần 4,12 ± 1,80