Khôi phục bể trầm tích và thành lập bản
đồ tớng đá-cổ địa lý
+ Một bể thứ cấp = một sequence
+ Bể thứ cấp: là bể trầm tích đợc sinh thành trong
một giai đoạn nhất định trong lịch sử tiến hoá của bể,
chịu sự chi phối của hoạt động kiến tạo cấu trúc
độc lập có ranh giới dới và trên rõ ràng
Một số khái niệm:
+ Phục hồi bể thứ cấp vẽ bản đồ tớng đá cổ
địa lý
Phơng pháp khôi phục bể trầm tích:
Gồm 5 bớc:
1. Phục hồi mặt cắt địa chất
2. Phục hồi bề dày và thể tích bể trầm tích thứ cấp
3. Xây dựng công thức tổng hợp phục hồi mặt cắt địa
chất - trầm tích của bể thứ cấp
4. Khôi phục bể trầm tích bậc cao
5. Vẽ bản đồ tớng đá - cổ địa lý
R 1 0 0
R 3 0 0
R 2 0 0
1 1
3
2
1
4
5
1. Chọn tỷ lệ bản đồ
2. Chọn khoảng địa tầng
3. Kho sỏt thu thp mẫu và mô tả nhật ký
4. Phân tích mẫu, xử lý thông tin
5. Biểu diễn các thông tin lên bản đồ nền đã khôi
phục
6. Vẽ mặt cắt tớng đá cổ địa lý
7. Khoanh ranh giới các tớng và phức hệ tớng trầm
tích
8. Xác định ranh giới vùng xâm thực và vùng trầm tích
9. Vẽ các hớng dòng vận chuyển trầm tích từ vùng
xâm thực đến vùng lắng đọng
10. Xác định đờng bờ cổ và hớng dòng bồi tích trong
bể
T h ờ i k ỳ t ừ m ó n g đ ế n s h 11
T h ờ i k ỳ t ừ s h 1 1 đ ế n s h 1 0
T h ờ i k ỳ t ừ s h 1 0 đ ế n s h 8
T h ờ i k ỳ t ừ s h 8 đ ế n s h 5
0 m
5 0 0
1 0 0 0
2 0 0 0
3 0 0 0
4 0 0 0
1 5 0 0
2 5 0 0
3 5 0 0
4 5 0 0
2 0 0 0
3 0 0 03 0 0 0
4 0 0 04 0 0 0
1 5 0 01 5 0 0
5 0 0 0
2 5 0 02 5 0 0
6 0 0 0
3 5 0 03 5 0 0
4 5 0 04 5 0 0
K h ố i n h ô m ó n g
S h 1 1
S h 1 1
S h 1 0
S h 1 1
S h 1 0
S h 8
S h 1 1
S h 1 0
S h 8
S h 5
Mặt cắt tớng đá - cổ địa lý vẽ
theo mặt cắt địa chất đã phục
hồi qua các thời kỳ phát triển
bể, tuyến BHIII qua mỏ Bạch
Hổ
(Trần Nghi, 2001)
B¶n ®å t!íng
®¸ - cæ ®Þa lý
B
H
I
V
B
R
I
I
B
R
I
I
B
R
I
B
R
I
B
H
I
I
I
B
n
â
n
g
t
r
u
n
g
t
â
m
b
ạ
c
h
h
ổ
7 3 0 0 0 0
7 3 0 0 0 0
7 2 5 0 0 0
7 2 5 0 0 0
7 2 0 0 0 0
7 2 0 0 0 0
7 1 5 0 0 0
7 1 5 0 0 0
7 1 0 0 0 0
0
9 3 8
4 0 N
0
9 3 8
4 0 N
0
X í n g h i ệ p L D D K V i e t s o v p e t r o
0 m 2 5 0 5 0 0 7 5 0 1 0 0 0 m
T h ! ớ c t ỷ l ệ
t ỷ l ệ 1 :2 5 .0 0 0
2 5 0
B H I
B h 8
C h ú g iả i
Bản đồ tớng đá - cổ địa lý thời kỳ Oligocen sớm (SH11) khu vực mỏ Bạch
Hổ bể Cửu Long (Trần Nghi, 2001)
TrÇm tÝch luËn c¸c ®¸ mÑ sinh dÇu
khÝ
Định nghĩa
Đá sinh dầu khí ( source rocks) là những loại đá hạt mịn
nh! đá sét, macnơ, đá vôi, đá silit giàu VCHC tại sinh có
khả năng sinh dầu - khí
Điều kiện sinh dầu khí:
1. Môi trờng lắng đọng trầm tích: hạt mịn, môi trờng yên
tĩnh, chế độ khử thống trị, sinh vật phát triẻn mạnh và liên
tục tích tụ, chôn vùi cùng vật chất vô cơ.
2. Quá trình sụt lún kiến tạo và đền bù trầm tích xảy ra liên
a m b
a m l
a m l
a m l
a m l
a m s
a m s
a m s
a m s
a m
2
a m
2
a m
3
a m : t ớ n g b ù n c á t t i ề n c h â u t h ổ
a m : t ớ n g s é t b i ể n n ô n g c h â n c h â u t h ổ
a m s : t ớ n g c ồ n c á t c h ắ n c ử a s ô n g
2
3
: H ớ n g d ị c h c h u y ể n c á c t ớ n g s i n h d ầ u k h í
a m : t ớ n g b ộ t s é t đ ồ n g b ằ n g c h â u t h ổ
a m b : t ớ n g s é t đ ầ m l ầ y c ử a s ô n g v e n b i ể n ( t i ề n c h â u t h ổ )
a m l : t ớ n g s é t v ũ n g c ử a s ô n g
1
a m
1
a m b
a m b
a m b
- Đá chắn có nguồn gốc từ sét đồng bằng
châu thổ và sét biển nông, sét vũng cửa
sông đóng vai trò tầng sinh và chắn địa
phơng cho các colecto kế cận.
quy luật cộng
sinh tớng
trong môi tr
ờng châu thổ
C¸c tíng sinh dÇu khÝ thuéc m«i trêng vòng vÞnh
H í n g b i Ó n t i Õ n
a
. B i Ó n t iÕ n
I
I
I I
I I
I
I I
I I I
I I I
I I I
A . N h Þ p b i Ó n t i Õ n : c ã 3 t í n g c é n g s i n h ( t õ d í i l ª n )
: T í n g s Ð t v ò n g v Þ n h s i n h d Ç u ( m l )
: T í n g c ¸ t ® ª c ¸ t v e n b ê ( m s )
: T í n g s Ð t b é t b i Ó n n « n g ( m )
H í n g b i Ó n t h o ¸ i
b
. B i Ó n t h o ¸ i
I
TÇng sinh ®¹t chÊt l!
îng trung b×nh, giai
®o¹n Oligocen muén
(SH10-SH8) (má Rång)
địa hoá dầu khí
Điều kiện sinh dầu khí của đá mẹ
- Sự phong phú của vật chất hữu cơ (TOC)
- Loại vật chất hữu cơ
- Tr!ởng thành của vật chất hữu cơ và quá
trình sinh thành hydrocacbon
- Quá trình di c! của hydrocacbon
Tiềm n ng
sinh dầu
khí của đá
mẹ
Hàm l
ợng
VCHC
(TOC %)
S1
(mg/g)
S2
(mg/g)
Loại kerogen
( Douglass và
Waples)
Chỉ số
hydroge
Tổng hợp các điều kiện đánh giá tiềm năng sinh dầu khí
của đá mẹ
Các giai đoạn biến đổi và trởng thành của VCHC
STT
Giai đoạn tr
ởng thành
Biến chất
than
Ro (%)*
T
max
(
o
C)*
Các giai đoạn
biến đổi thứ
sinh
1.
Ch!a tr!ởng
thành
Than bùn < 0.45
<435
Dồng sinh
2.
Bắt đầu tr!ởng
thành
Than bùn
lignhit
Sự di chuyển của hydrocacbon
Di chuyển nguyên sinh
Di chuyển thứ sinh
1. Yếu tố áp lực: áp lực tĩnh (do tải trọng của lớp đá nằm trên)
và áp lực động
2. Yếu tố thuỷ lực
3. Yếu tố khí hoà tan
nguyên
nhân
Hai hình thức
Ngìng trëng
thµnh
%R
0
TTI Dé s©u (m)
NhiÖt ®é
(
0
C)
Tuæi ®Þa chÊt
B¾t ®Çu tr!ëng
thµnh
0.55 10 2700-3200 112-115
Oligocen-Miocen h¹
(E
3
-N
1
1
)
Ph©n cÊp ®é trëng thµnh cña VCHC bÓ Cöu Long
(TrÇn C«ng Tµo, 1996)