C KHOA HO
̣
C TƢ
̣
NHIÊN Nguyễn Thị Mơ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƢỜNG VÀ ĐỀ XUẤT
MÔ HÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG PHÙ HỢP
CHO ĐẢO BẠCH LONG VĨ – HẢI PHÒNG
LUÂ
̣
N VĂN THA
̣ĐA
̣
I HO
̣
C QUÔ
́
C GIA HA
̀
NÔ
̣
I
TRƢƠ
̀
NG ĐA
̣
I HO
̣
C KHOA HO
̣
C TƢ
̣
NHIÊN
Nguyễn Thị Mơ
1.2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của đảo Bạch Long Vĩ 7
1.2.1. Điều kiện tự nhiên 7
1.2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội 20
1.2.3. Nhận xét, đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội đảo
Bạch Long Vĩ 24
1.3. Tổng quan về các mô hình quản lý môi trƣờng 25
1.3.1. Các khái niệm chung 25
1.3.2. Cơ sở khoa học xây dựng mô hình quản lý môi trƣờng 27
1.3.3. Một số mô hình quản lý môi trƣờng 27
1.3.4. Một số vấn đề rút ra khi nghiên cứu tổng quan về mô hình quản lý
môi trƣờng 33
1.3.5. Nhận xét, kết luận chƣơng 1 34
Chƣơng 2 - ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu 36
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu 36
2.2.1. Phƣơng pháp thu thập, phân tích tài liệu thứ cấp 36
2.2.2. Phƣơng pháp thu thập, xử lý số liệu và đánh giá chất lƣợng môi
trƣờng 36
2.2.3. Phƣơng pháp thị sát thực địa 38
2.2.4. Phƣơng pháp phân tích SWOT 39
2.2.5. Phƣơng pháp phân tích tổng hợp 42
2.2.6. Phƣơng pháp dự báo ô nhiễm theo mô hình định lƣợng 42
Chƣơng 3 - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Hiện trạng môi trƣờng ở đảo Bạch Long Vĩ 45
3.1.1. Môi trƣờng đất 45
3.1.2. Môi trƣờng nƣớc 45
3.1.3. Môi trƣờng không khí 54
3.1.4. Môi trƣờng sinh vật 54
3.2. Dự báo ô nhiễm, tai biến môi trƣờng đảo Bạch Long Vĩ 57
3.2.1. Tai biến môi trƣờng do ảnh hƣởng của điều kiện tự nhiên 57
Bạch Long Vĩ
BVMT
-
bảo vệ môi trường
GHCP
-
giới hạn cho phép
HĐND
-
hội đồng nhân dân
KTXH
-
kinh tế - xã hội
MHQLMT
-
mô hình quản lý môi trường
PDCA
-
Plan – Do – Check – Act
QLMT
-
quản lý môi trường
SWOT
-
Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats
TNXP
-
Thanh niên xung phong
TNMT
-
Hình 1.10. Ảnh chụp hóa thạch thực vật thân gỗ trong tập bột kết Miocen 12
Hình 1.11. Ảnh chụp đứt gãy thuận trên bãi triều đông nam 13
Hình 1.12. Ảnh chụp đứt gãy thuận trên bãi triều tây bắc 13
Hình 1.13. Ảnh chụp bão ở đảo Bạch Long Vĩ 17
Hình 1.14. Ảnh chụp cửa hàng Bách hóa tổng hợp, khu sản xuất nước ngọt từ nước
biển đã ngừng hoạt động 23
Hình 1.15. Ảnh chụp xưởng sản xuất bột cá đã ngừng hoạt động 23
Hình 1.16. Sơ đồ mô hình quản lý môi trường phân cấp 28
Hình 1.17. Sơ đồ mô hình quản lý môi trường dựa vào cộng đồng 30
Hình 1.18. Sơ đồ mô hình quản lý chất lượng môi trường toàn diện – TQEM 34
Hình 3.1. Ảnh chụp các hố chứa nước ô nhiễm 46
Hình 3.2. Ảnh chụp rừng thông bị chết do bão 55
Hình 3.3. Ảnh chụp dàn khoan dầu khí tại mỏ Weizhow và mỏ WZ 11-1A 59
Hình 3.4. Đồ thị biểu diễn hàm dự báo lượng dầu mỡ trong nước biển vùng ven đảo
Bạch Long Vĩ theo thời gian 65
Hình 3.5. Ảnh chụp Công viên Tuổi trẻ Sông Hồng 68
Tên hình
Trang
Hình 3.6. Ảnh chụp các thùng chứa rác của các hộ gia đình 69
Hình 3.7. Ảnh chụp các thùng chứa rác công cộng 69
Hình 3.8. Ảnh chụp rác trong âu cảng 70
Hình 3.9. Ảnh chụp bãi tập kết rác 70
Hình 3.10. Ảnh chụp hố khai thác cát sẽ được tận dụng làm hố đổ rác 70
Hình 3.11. Ảnh chụp cung đường phía trước đảo 71
Hình 3.12. Ảnh chụp rãnh nước bên đường trên cung đường phía sau đảo 71
Hình 3.13. Ảnh chụp rác thải xây dựng 72
Hình 3.14. Sơ đồ mô hình quản lý môi trường phân cấp tại Bạch Long Vĩ 78
Hình 3.15. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của mô hình TQEM tại Bạch Long Vĩ 88
Hình 3.16. Sơ đồ mô hình quản lý theo chu trình khép kín PDCA 90
,
, : v, .
3.260km, ,
, ,
an
ninh qu.
,
, ,
,
ba
̉
o vê
̣
t quc Vit Nam” . 28/4/2010, Th ng ch
-TTg, t quy ho n kinh t o Vit
, vn nhanh, hiu qu n vng v kinh t
c tho, n kinh t bin
cng thng h tho tr vng chc
bo v ch quyn, quyn ch quyn quc gia tn, o ca t quc.
V mt kinh t khnh: h tho ven b
mn c quan trng c to ra nh
trong honh chic kinh t ng ra bin, gn vi xut kh
kinh t quc t, trong chic tng th n KTXH Vit Nam t n
2
i vin KTXH o, qung (QLMT)
ng ti s n bn vt nhu cu cp thit hin nay.
o BBLV) t huyo thu Hm
i di1,78km
2
y tri3,05km
2
khi
thy triu xu ng trong vic m r
nh bin vnh Bc B ng
ln ca vnh Bc Bt v ng trong chin KTXH, an
ninh qu bin ca Vit Nam khu v
-
MHQLMT .
4
Chƣơng 1 - TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Tổng quan về môi trƣờng các đảo ven bờ Việt Nam
, .
km
2
10km
2
km
2
, c
2
. [6, tr.166].
, V
,
,
- ,
-
BLV),
-
,
25 30‰.
v .
,
, v.v
,
6
1. R
,
, v.v cho
3. ,
,
;
4. H
cao ;
5. C , v
o
20
o
b107
o
107
o
an n [12, tr.3].
(Nguồn ảnh: internet)
8
Nhận xét:
, , QLMT
BLV
BLV.
1.2.1.2. Địa hình, địa mo
km
2
2,33km
,
n , . X .
(Nguồn ảnh: thị st)
2
0,474km
2
0,721km
2
2
.
nbtnt 100m
,
10
4,27km
2
,
,
11
,
,
,
, v.v ,
1.2.1.3. Địa cht
BLV
BLV t
1,
t, ,
,
tb
:
;
t
,
tb- nam,
BLV,
tnam - b
, tuy ,
25
0
,
BLV. [8, tr.462 - 463].
1.11.
nam
1.12.
tb
(Nguồn ảnh: [8]
BLV
tnam - btb- n
, , tb
b- tn
BLV
p 2,
14
,
-
3
[15, tr.10].
15
Nhận xét:
tb- nam, tnam - b,
,
, .
t
3
,
, BLV,
1.2.1.4. Lớp ph th nhưỡng
, : , v.v
,
[15, tr.8].
1.2.1.5. Khí hậu
: kBLV
tnam nam 74
. 65
85Kcal/cm
2
ao tKcal/cm
2
,
15,98Kcal/cm
2
Kcal/cm
2
Kcal/cm
2
.
:
, trung
214mm; t
4,
17,1
,
57,8mm)
(92%).
: t
6,
,
, 5