Toán 6 – Số học
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Kiểm tra bài cũ
(HS1)Tính:
(HS2)Tính:
=
5
3
.1
=
5
3
.1
a)
a)
b)
b)
=
+
−
5
2
.
3
1
1.
5
3
==
a)
a)
b)
b)
15
2
5
2
.
3
1
5
2
.
3
1
3
2 −
=
−
=
•
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
* áp dụng các tính chất đó để:
•
Nhân nhiều số nguyên.
•
Tính giá trị các biểu thức nhanh hợp lý.
Phép nhân phân số có
những tính chất như thế
để làm toán cho nhanh
không nhỉ?
C
h
ú
n
g
t
a
s
ẽ
đ
ư
ợ
c
t
ì
ố
g
ắ
n
g
c
h
ă
m
c
h
ú
đ
ể
h
i
ể
u
b
à
i
c
á
Tiết 85
§11.
Tính chất cơ bản của phép nhân
Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số
phân số
a) Tính chất giao hoán.
b
a
d
c
d
c
b
a
=
VD1
Một hố nhảy thể dục chữ nhật có các
cạnh như hình vẽ :
2
3
m
1
3
m
Bình nói rằng diện tích
hố nhảy đó phải lấy
chiều rộng nhân chiều
dài !
An nói diện tích hố
==
9
2
3
2
.
3
1
3
1
.
3
2
Qua tình ví dụ trên, hãy cho biết phép
nhân phân số có tính chất gì?
Cả hai đều đúng! Lưu ý! Các mẫu
của các phân số
phải khác 0
SÔ HỌC 6
Tiết 85
1. Các tính chất.
§11.
Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
a) Tính chất giao hoán.
a
q
p
d
c
b
a
VD2
Một bể nước hình hộp chữ nhật
có các cạnh như hình vẽ:
Thể tích của hình này
là :
b
a
c
mc
mb
ma
3
2
2
1
4
3
=
=
=
(a.b).c
32
3
3
2
.
2
1
.
4
3
mmmmmmV ==
=
Qua ví dụ trên, cho
biết phép nhân phân
số có tính chất gì?
V=
= a.(b.c)
SÔ HỌC 6
Tiết 85
1. Các tính chất.
§11.
Tính chất cơ bản của phép nhân
Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số
phân số
b
a
q
p
d
c
b
a
Kiểm tra bài cũ
Đáp án:
Đáp án:
5
3
5
3.1
5
3
.1 ==
5
3
5
1.3
1.
5
3
==
a)
a)
b)
15
4
5
2
.
3
1
5
2
.
3
2 −
=+
−
=+
−
Từ kết quả hai câu a) ở trên rút ra tính chất gì của
phép nhân phân số?
Nêu công thức tổng
quát của tính chất này?
Xem xét kết quả
SÔ HỌC 6
Tiết 85
1. Các tính chất.
§11.
Tính chất cơ bản của phép nhân
Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số
phân số
a) Tính chất giao hoán.
a
q
p
d
c
b
a
c) Tính chất nhân với
1:
b
a
b
a
b
a
== .11.
Kiểm tra bài cũ
(HS1)Tính:
(HS2)Tính:
5
3
5
3.1
5
3
.1 ==
5
3
5
+
−
15
2
15
2
15
4
5
2
.
3
1
5
2
.
3
2 −
=+
−
=+
−
Từ kết quả hai câu b) ở trên rút ra tính chất gì
của phép nhân phân số?
Nêu công thức tổng
quát của tính chất này?
Xem xét kết
quả
q
p
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
c) Tính chất nhân với
1:
b
a
b
a
b
a
== .11.
d) Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
q
p
SÔ HỌC 6
Tiết 85
1. Các tính chất.
§11.
Tính chất cơ bản của phép nhân
Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số
phân số
a) Tính chất giao hoán.
b
a
d
c
d
c
b
a
=
b) Tính chất kết hợp:
=
b
a
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
+=
+
2. áp dụng
Ví dụ:
Ví dụ:
Hãy giải thích các bước biến đổi sau dựa
vào tính chất nào của phép nhân phân số :
M
=
-7
=
=
Các bước biến đổi
Tính chất đã dùng
Tính chất
giao hoán
Tính chất
két hợp
Nhân với 1
BÀI TẬP ÁP
DỤNG
Chơi mà học!!!
Bài 1: Đi tìm kho báu của nhân loại
Để biết kho báu của nhân loại là
gì các em phải cùng chung sức để
mở hết các “cửa” vào kho. Mỗi
nhóm mở một cửa.Trước mỗi
“cửa” có một bài toán. Nếu giải
đúng bài toán trước “cửa” thì
“cửa” sẽ tự mở ra.
Nào! Chúng ta cùng nhau khám phá!!!
Trí tuệ
41
3−
=A
28
13−
=B
1
19
+
=++=C
7
11
.
41
3
.
11
7 −
=A
9
4
.
28
13
28
13
.
9
5
−
−
=B
19
12
11
3
.
1
5
2
4
1
=
+
−
=
+
−
=
+
−
=
N
N
N
N
8
1
40
5
40
=
−
+
−
=
−
+
−
=
+
−
=
N
N
N
N
10
1
5
2
.
4
1
+
của phép nhân đối với
phép cộng
Qua bài này các em cần nắm được:
Vận dụng các tính chất
cơ bản của phép nhân
phân số để giải những
bài tập dạng nào?
1. Các tính chất cơ bản của phép nhân phân số:
a) Tính chất giao hoán.
b) Tính chất kết hợp:
c) Tính chất nhân với
1:
d) Tính chất phân phối
của phép nhân đối với
phép cộng
Qua bài này các em cần nắm được:
2. áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân
phân số để giải các dạng bài tập như:
•
Nhân nhiều phân số.
•
Tính nhanh, tính hợp lý giá trị các biểu thức.
•
…
12
19
.
6
5
.
Với
Nhận xét: Với bất kỳ giá trị nào của a thì
giá trị của biểu thức M không thay đổi và
bằng 0.
Bài toán có thể nêu cách khác:
Chứng tỏ rằng: Giá trị biểu thức M không phụ thuộc
vào giá trị của a
12
19
.
6
5
.
4
3
. aaaM −+=
Hướng dẫn học ở
nhà:
1. Nắm vững và vận dụng tốt các tính chất cơ
bản của phép nhân phân số vào giải các bài
tập.
2. Xem lại các bài tập đã chữa.
3. Làm các bài tập: 76 b,c; 77b,c; 78 / 39, 40
SGK