đánh giá độ hiệu lực của bảng kiểm hành vi trẻ em achenbach – phiên bản việt nam (cblc-v) trong sàng lọc rối loạn tăng động giảm chú ý - Pdf 24

 hiu lc ca bng ki
tr em Achenbach  n Vit Nam
(CBLC-c ri long
gi  Xuyn i hci hc Qui
Luc
Ngi hng dn : 
o v: 2014
92 tr .

Abstract.  tin cy ca CBCL-V- hiu lc c
 hiu lnh gia a CBCL-V-
p  hiu
l    hiu lc hi t      a CBCL-V- 
VADPRS-p hiu lc d 
(0.89). CBCL-V-  tin c  hiu l c ri lo
ng gi.
Keywords. Ri long gi; Bng kir em; c tr
em; Ri lon tinh thn; 
Content.
1. Lý do chọn đề tài
Ri long git trong nhng ri lo ng
hay gp phi. Tr i long gii din vi rt nhiu v


, trong hc tc sng ca




u tr.
Tr gi  c
ri long ging s  
 c ri long gi 
Mng s u v vic ki hiu l
hiu qu ca CBCL trong vic nhn bit tr  v ri long gi
 ng s u v hiu xut ca CBCL
 ph c ri long gi Brazil.
 Vi trc nghic Nguy
 c ri long
gi c ri
long gi
V thc tin, trong nhic tnh ca Bnh vi
th   n th t nhi ng hp tr 



 n
  s hong hc, vi ch
tu t qu hc t 
v v  i long ging
ng hp, tr i chi long gim
 ln
chi long giy rng t
a bu, hoc tng hc trang b
 v  c ri long gi ch d
nhng triu ch ch



, 






 ,) 















































 , , 





 ph cp r kha b
ng hc, 


























  n Vit Nam (CBCL  V) 

4. Giả thuyết khoa học
Bng ki  s dc tr i lon
ng gi
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
- H th n v   v ri long
gi         hiu lc; v Bng ki    em
     i lo  ng gi   
ng li tr em  phn chi
long gi-IV  ADHD).
-  hiu lc hi t ca Bng ki em Achenbach - 
bn Vi        a Bng ki    em
n Vit Nam (CBCL-V) ph v i
long gi ng
gic tr  v ri long gi
-  hiu lt ca Bng kitr em Achenbach -
n Vi   a kt qu  
nghim th c    t qu     m th  cng
ng.
-  hiu lc d a Bng ki em Achenbach - 
bn Vit Nam qua via kt qu t qu ch
ADHD qua phng vn chng DISC.
-   ca Bng ki  n Vit Nam
c ri long gi
6. Giới hạn phạm vi nghiên cứu
6.1. Giới hạn khách thể nghiên cứu
Tr em t n 12 tu (hoi Vin
sc kh n Bch Mai, Bnh vi  nh vi n ban

6.2. Giới hạn nội dung nghiên cứu
   hiu lc ca Bng kim

t qu u c 
X  liu bng phn mm SPSS 19.0
8. Công cụ nghiên cứu
(1). Bng ki n Vit Nam (CBCL-V)
    i lo  ng gi    
Vanderbilt)
ng vn ch em - phi lon
ng gi-IV  ADHD).
9. Đóng góp mới của luận văn
 v  hiu lc ca Bng ki
em Achenbach  n Vit Nam (CBCL  V)  Vit Nam.
Kh ca Bng ki em Achenbach  n
Vit Nam c tr i long gi
Cung c tin c hiu l c ri lo
ng gi
10. Đạo đức nghiên cứu
- S chp nhn: tr em tham  u phc s 
ca cha m ho ca tr.
- Quyn bo mt: bo m cung cp.
-  liu trung thc.
- u, s liu c 
n.
11. Cấu trúc luận văn
 n m u, kt lun, khuyn ngh u tham kho, ph lc, ni

  nhng v 

 ch  
c       y m     n
u.

Nguyễn Thị Mỹ Lộc ng s (2010), Phương pháp vá qui trình thích nghi
trắc nghiệm tâm lý nước ngoài vào Việt Nam: Một số kinh nghiệm rút ra từ
việc thích nghi các trắc nghiệm WISC-IV, WAIS, NEO, CPAI.
9
Đặng Hoàng Minh (2013), Sức khỏe Tâm thần trẻ em Việt Nam-thực trạng và
các yếu tố nguy cơ. i hc  i hc Qui.
10
Đặng Hoàng Minh i lo ng - gi  -
Deficit Hyperactive Disorder -  Nội san Tâm thần học. Bệnh viện
Tâm thần Trung ương - Viện Sức khỏe tâm thần, Hà Nội Số 6-2001,
Tr. 48-55.
11
Lê Hoàng Ninh, Sự sàng lọc bệnh- vin V sinh y t 
H 
12
Nguyễn Thi Vân Thanh (2010), Đặc điểm tâm lý lâm sàng của học sinh tiểu
học có rối loạn tăng động giảm chú ý, Luc, vi
c  Vin Khoa hi Vit Nam.
13
Nguyễn Thị Vân Thanh - Nguyễn Sinh Phúc (2007), Thực trạng rối loạn
tăng động giảm chú ý ở hai trường tiểu học tại Hà Nội.
14
Trần Trọng Thủy (1992), Khoa học chẩn đoán tâm lý, NXB Giáo dục.
15
Tổ chức Y tế Thế giới (1992), Phân loại bệnh quốc tế lần thứ 10 (ICD-10)
về các rối loạn tâm thần và hành vi. Bn dch ca Vin Sc kh
Bnh vii.
16
Nguyễn văn Siêm (2007), Tâm bệnh học trẻ em và thanh thiếu niên; NXB
-2004.

Psychiatry, Toronto.
23
Fisher (2006), Interviewer Manual - English Generic, Spanish Generic,
Present State & Voice DISC Interviews, march 2006, DISC Development
Group, Columbia University.
24
Flowers (2010), In Search of an ADHD Screening Tool for African American
Children; J Natl Med Assoc. 2010;102:372-374
25
Kim (2005), The child behavior checklist together with the ADHD rating
scale can diagnose ADHD in Korean community-based samples, Canadian
Journal of Psychiatry, Vol 50, No 12, October 2005; 802-805.
26
Lampert Diagnostic performance of the CBCL-Attention Problem scale as a
screening measure in a sample of Brazinilian children with ADHD, Journal of
Attention Disorders, Vol. 8, No.2/October 2004, pp.62.71)
27
Langberg (2010), Clinical utility of the Vanderbilt ADHD rating scale for
ruling out comorbid learning disorders, Pediatrics volume 126, number 5,
November 2010, p1032  p1039.
28
Peterson (1994) A Meta-Analysis of Cronbach’ Coeficient Alpha”, Joural
of Consumer Reseach, No.21 Vo.2, pp.38-91.
29
Veit Roessner (2007), A cross-cultural comparison between samples of
Brazilian and German children with ADHD/HD using the Child Behavior
Checklist; Eur Arch Psychiatry Clin Neurosci 257:352359.
30
Samuel (1998), Clinical Characteristics of ADHD in African American
Children. Am J Psychiatry 1998; 155:696-698


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status