Qut b dy ngh tng Cao
ng ngh trong bi cnh hin nay Nguyn Ng i hci hc Qui
Luc hc: 60 14 05
Ngi hng dn : ng Quc Bo
o v: 2013
105 tr .
Abstract. n v t b dy ngh t ng
nghu thc tr
t b dy ngh tng ngh
c xu
t b dy ngh tng ngh p
vi bi cnh hin nay.
Keywords.Thit b ging dy; Quc; ng Ngh
Content.
1. L do chn đ ti
Trong nho ngh ,
cho s n kinh ti cc. Lut dy ngh
hiu lc t 1007, m y ngh n
mi, tng nhu cc k thut cho th ng. S
trin nhanh v s ng dy ngh i s n v cht
ng dy ngh.
TBDN
n l
dy ngh. Tuy nhi,
TBDN tng dy ngh p nhi
t b dy ngh t
ng ngh p vu
kin thc t.
2. Mc đch nghiên cu
c ti
i
ng ngh pp vi bi cnh hin nay c ta.
3. Nhiệm v nghiên cu
n v TBDN tng ngh;
u thc tr
TBDN tng ngh;
xu
ng ngh
ng ngh Vit nam,
tng ngh
trong c c.
8. Ý nghĩa khoa hc v thực tiễn của đ ti
8.1. Ý nghĩa l luận
Tng kt thc tr ng ngh t
xup tng ngh;
n qung ngh.
8.2. Ý nghĩa thực tiễn
Kt qu ng d ng ngh
n liu tham khc.
9. Phương php nghiên cu
9.1. Nhóm cc phương php nghiên cu l thuyết
Ting hp, h thu
u, d li i quym v c
9.2. Nhóm cc phương php nghiên cu thực tiễn
Tng kt kinh nghiu tra khng phiu hi, phng vn trc tip,
u sn phm hong, kho nghim th nghim.
9.3. Nhóm cc phương php thống kê ton hc v mô hình hóa
X t qu kh th hn mm tin hc.
c
1. t qu t
(2013),
2. vt ch(2013),
Ni.
3. ng Quc Bo (1997), "Mt s m v qu
Qu Phát triển giáo dục.
4. ng Quc Bo (2005 - : Phát triển nguồn nhân lực- Phát
triển con người.
5. Nguy (1999), Khoa học tổ chức và quản lý - Một số vấn đề về lý
luận và thực tiễn, NXB Thi.
6. Nguyn Qu- Nguyn Th M Lc (2004), Cơ sở khoa học quản lý, t
ging cho hc.
7. Nguyn Qu- Nguyn Th M Lc (2010), Đại cương khoa học quản lý.
t bi hc Qui.
8. Nguy Tập bài giảng – Chất lượng và kiểm định chất
lượng giáo dục. m - i hc Qui.
9. ng Cng sn Vii hc ln th IX.
26. Jacques Delors, (1996), ,
UNESCO, 4.
27. p MI., (1984), Cơ sở lí luận của khoa học quản lý giáo dụcng
Qui.
28. Mac C., (1960), Tư bản, Quyển I, Tập 2. Nxb S thi.
29. Srem (2009), Điều ha
̀
nh ca
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng trong trươ
̀
ng ho
̣
c ,
. NXB