CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CƠ HỌC ĐẤT - Pdf 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA: XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng …. năm 20

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN CƠ HỌC ĐẤT
NỘI DUNG:
CHƯƠNG 1 : CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ CỦA ĐẤT Trang
1. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN ……………………………… 2
2. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT NÂNG CAO ……………………………9
3. KIẾN THỨC BÀI TẬP CƠ BẢN …………………………………….12
4. KIẾN THỨC BÀI TẬP NÂNG CAO ……………………………… 19
CHƯƠNG 2 : PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRONG NỀN ĐẤT
1. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN ……………………………… 22
2. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT NÂNG CAO ………………………… 24
3. KIẾN THỨC BÀI TẬP CƠ BẢN …………………………………….26
4. KIẾN THỨC BÀI TẬP NÂNG CAO ……………………………… 39
CHƯƠNG 3 : DỰ BÁO ĐỘ LÚN CỦA NỀN ĐẤT
1. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN ……………………………… 46
2. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT NÂNG CAO ………………………… 52
3. KIẾN THỨC BÀI TẬP CƠ BẢN ………………………………… 56
4. KIẾN THỨC BÀI TẬP NÂNG CAO …………………………………64
CHƯƠNG 4 : SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN ĐẤT
1. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN …………………………………67
2. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT NÂNG CAO …………………………….73
3. KIẾN THỨC BÀI TẬP CƠ BẢN …………………………………… 76
4. KIẾN THỨC BÀI TẬP NÂNG CAO ………………………………….78

<3
D. C
u
<4 và 1<C
g
<3
2. Độ ẩm tự nhiên của đất (W%) là:
A. Tỷ số giữa trọng lượng nước với trọng lượng hạt đất
B. Tỷ số giữa trọng lượng nước khi tự nhiên và trọng lượng nước khi bão hòa
C. Tỷ số giữa thể tích nước và thể tích lỗ rỗng
D. Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước và trọng lượng riêng của hạt.
3. Hệ số rỗng của đất là:
A. Tỷ số giữa thể tích phần hạt đất và thể tích mẫu đất
B. Tỷ số giữa thể tích phần lỗ rỗng và thể tích mẫu đất
C. Tỷ số giữa thể tích phần lỗ rỗng và thể tích phần hạt đất
D. Cả ba ý trên
4. Thí nghiệm nào sau đây có thể dùng để xác định độ chặt tương đối của đất rời:
A. Thí nghiệm SPT
B. Thí nghiệm đầm chặt
C. Thí nghiệm cắt cánh
D. Cả ba ý trên
5. Thí nghiệm nào sau đây được dùng để xác định thành phần hạt của đất:
A. Thí nghiệm tỷ trọng kế
B. Thí nghiệm rây
C. Thí nghiệm rây và thí nghiệm tỷ trọng kế
D. Cả ba ý trên
6. Độ bão hòa của đất là:
A. Tỷ số giữa trọng lượng nước với trọng lượng hạt đất:
B. Tỷ số giữa thể tích nước và thể tích lỗ rỗng
C. Tỷ số giữa độ ẩm tự nhiên và độ ẩm khi bão hòa

12. Đất hình thành do sản phẩm phong hóa được nước mang đi sau đó lắng đọng tại một nơi
nào đó hình thành gọi là đất gì:
A. Đất tàn tích
B. Đất trầm tích
3

C. Đất sườn tích
D. Cả ba ý trên
13. Đất bão hòa hoàn toàn cấu tạo gồm những thành phần nào:
A. Hạt đất
B. Hạt đất + nước
C. Hạt đất + nước + khí
D. Hạt đất + khí.
14. Hạt sét là hạt có kích thước nằm trong khoảng nào sau đây:
A. > 2mm
B. (2 – 0,5)mm
C. < 0,002mm
D. (2 – 5)mm
15. Thí nghiệm rây dùng để phân tích thành phần hạt cho loại hạt đất nào:
A. Hạt thô
B. Hạt sét
C. Hạt cát
D. Cả ba ý trên
16. Thí nghiệm tỷ trọng kế dùng để phân tích thành phần hạt cho loại hạt đất nào:
A. Hạt cát
B. Hạt bụi
C. Hạt thô
D. Hạt mịn.
17. Ý nghĩa của thí nghiệm phân tích thành phần hạt là:
A. Đánh giá tính chất xây dựng của đất.

u
= D
10
/D
30
19. Loại đất cát nào sau đây được coi là đất có cấp phối tốt:
A. C
u
=5 và C
c
=2
B. C
u
=7 và C
c
=2,5
C. C
u
=4 và C
c
=1
D. C
u
=7 và C
c
=4
20. Loại đất sỏi sạn nào sau đây được coi là đất có cấp phối tốt:
A. C
u
=5 và C

C. Độ rỗng
D. A và C.
24. Để đánh giá độ chứa nước trong đất người ta dùng chỉ tiêu nào:
A. Độ ẩm tự nhiên
B. Độ bão hòa
C. Hệ số rỗng
D. A và B
5

25. Đất bão hòa hoàn toàn là khi:
A. Không chứa nước trong lỗ rỗng
B. Nước chiếm một phần trong lỗ rỗng
C. Nước chiếm toàn bộ lỗ rỗng
D. B và C
26. Dựa vào chỉ số nào sau đây để xác định tên đất dính:
A. Hệ số rỗng
B. Chỉ số dẻo
C. Độ ẩm giới hạn nhão
D. Độ sệt
27. Dựa vào chỉ số nào sau đây để xác định trạng thái của đất dính:
A. Hệ số rỗng
B. Chỉ số dẻo
C. Độ ẩm giới hạn nhão
D. Độ sệt.
28. Trong các loại đất sau, đất nào thuộc loại đất dính.
A. Đất cát pha.
B. Đất cát bột.
C. Đất cát thô.
D. Đất cát sỏi
29. Đất sét pha có độ sệt I

34. Đất sét có đặc tính gì:
A. Dẻo
B. Dính
C. Rời rạc
D. A và B
35. Để xác định giới hạn nhão (W
L
) của đất dính ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
A. Chỏm cầu Casagrande
B. Vê giun đất
C. Chùy xuyên Vaxiliev
D. A và C.
36. Giới hạn nhão khi thí nghiệm bằng dụng cụ Casagrande là độ ẩm tương ứng với số lần
quay bằng:
A. 20 lần
B. 25 lần
C. 30 lần
D. 35 lần
37. Để xác định giới hạn dẻo (W
P
) ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
7

A. Chùy xuyên Vaxiliev
B. Vê giun đất.
C. Casagrande
D. Cả ba ý trên
38. Các độ ẩm giới hạn của đất dính được dùng để làm gì:
A. Xác định tên của đất
B. Xác định trạng thái của đất dính

D. Cả ba ý trên
CHƯƠNG 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT NÂNG CAO
1. Kết quả đầm chặt được xem là đạt yêu cầu khi:
A. Đỉnh đường Proctor nằm dưới đường bão hòa S
r
=0,8
B. Đỉnh đường Proctor nằm trên đường bão hòa S
r
=0,8
C. Đỉnh đường Proctor nằm trên đường bão hòa S
r
=1
D. Đỉnh đường Proctor nằm giữa 2 đường đường bão hòa S
r
=0,8 và S
r
=1
2. Để xác định độ ẩm giới hạn nhão từ thí nghiệm Casagrande, người ta phải thực hiện ít
nhất với bao nhiêu độ ẩm khác nhau:
A. Một
B. Ba
C. Năm
D. Bẩy
3. Khi xác định độ ẩm giới hạn dẻo bằng phương pháp vê giun đất, thì các dây đất như thế
nào thì đất được coi là có độ ẩm giới hạn dẻo.
A. Dây đất có đường kính ≈ 3mm, và không có vết nứt
B. Dây đất có đường kính ≈ 3mm, và có vết nứt với khoảng cách khoảng 10mm
C. Dây đất có đường kính > 3mm, và có vết nứt
D. Cả ba ý trên
4. Chỉ tiêu vật lý nào sau đây có thể xác định trực tiếp từ thí nghiệm:

công đầm.
B. Do xung quanh các hạt đất xuất hiện lớp nước liên kết mặt ngoài làm cho các hạt đất dễ
dàng dịch chuyển dưới tác dụng của công đầm
C. Do công đầm truyền một phần vào phần nước trong lỗ rỗng.
D. Cả ba ý trên
10. Tại sao khi độ ẩm trong đất đầm chặt bằng độ ẩm tối ưu thì với một công đầm không đổi
lại thu được độ chặt lớn nhất:
A. Do ma sát giữa các hạt đất còn lớn làm cho các hạt đất khó di chuyển dưới tác dụng của
công đầm.
B. Do xung quanh các hạt đất xuất hiện lớp nước liên kết mặt ngoài làm cho các hạt đất dễ
dàng dịch chuyển dưới tác dụng của công đầm
C. Do công đầm truyền một phần vào phần nước trong lỗ rỗng.
10

D. Cả ba ý trên
12. Tại sao khi độ ẩm trong đất đầm chặt lớn hơn độ ẩm tối ưu thì với một công đầm không
đổi lại thu được độ chặt lớn nhất:
A. Do ma sát giữa các hạt đất còn lớn làm cho các hạt đất khó di chuyển dưới tác dụng của
công đầm.
B. Do xung quanh các hạt đất xuất hiện lớp nước liên kết mặt ngoài làm cho các hạt đất dễ
dàng dịch chuyển dưới tác dụng của công đầm
C. Do công đầm truyền một phần vào phần nước trong lỗ rỗng.
D. Cả ba ý trên
13. Để đánh giá chất lượng đầm nén đất ngoài hiện trường người ta sử dụng hệ số nào:
A. Hệ số cố kết OCR
B. Hệ số đầm chặt k
C. Hệ số nén lún a
D. Cả ba ý trên
14. Độ ẩm tối ưu thay đổi như thế nào khi công đầm chặt tăng lên:
A. Giảm

C. Thí nghiệm Proctor
D. Cả ba ý trên
CHƯƠNG 1: KIẾN THỨC BÀI TẬP CƠ BẢN
Các câu từ {<1>} – {<7>} sử dụng dữ liệu sau:
Cho một mẫu đất hình trụ có đường kính 6cm, chiều cao 5cm. Khối lượng mẫu đất ban đầu
là 255g. Khối lượng mẫu đất sau khi sấy khô là 195g. Thí nghiệm xác định được độ ẩm giới
hạn dẻo W
P
= 15%, độ ẩm giới hạn nhão W
L
= 30% và tỷ trọng hạt G
s
= 2,66. Hãy xác định:
1. Độ ẩm tự nhiên:
A. 28%

B. 30,77%
C. 31,5%
D. 32%
2. Khối lượng riêng khô:
A. 1,43 g/cm
3
B. 1,35 g/cm
3

C. 1,38 g/cm
3
D. 1,40 g/cm
3
3. Hệ số rỗng:

khối lượng mẫu là 1756g; độ ẩm tự nhiên W = 15% và tỷ trọng hạt G
s
= 2,65. Hãy xác định:

8. Khối lượng riêng khô:
A. 1,554g/cm
3
B. 1,574g/cm
3
C. 1,614g/cm
3
D. 1,584g/cm
3
9. Hệ số rỗng:
13

A. 0,67
B. 0,56
C. 0,62
D. 0,71
10. Độ rỗng:
A. 42,3%
B. 40,2%
C. 41,2%
D. 39,2%
11. Độ bão hòa :
A. 0,58
B. 0,69
C. 0,59
D. 0,62

14

C. 1,01
D. 1,10
15. Độ bão hòa:
A. 0,80
B. 0,72
C. 0,89
D. 0,84
16. Độ rỗng:
A. 50,25%
B. 61,05%
C. 55,85%
D. 49,05%
Các câu từ {<17>} – {<24>} sử dụng dữ liệu sau:
Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng G
s
= 2,7; Trọng lượng
riêng tự nhiên γ = 19kN/m
3
; độ ẩm tự nhiên W= 22%; độ ẩm giới hạn dẻo W
P
= 15% , độ ẩm
giới hạn nhão W
L
= 40%. Hãy xác định
17. Trọng lượng riêng khô:
A. 17,77 kN/m
3


D. Sét pha
21. Trạng thái của đất:
A. Nửa cứng B. Cứng

C. Dẻo cứng
D. Dẻo
22. Trọng lượng riêng đẩy nổi:
A. 12 kN/m
3 B. 9,8 kN/m
3 C. 9,0kN/m
3
D. 8,4 kN/m
3
23. Trọng lượng riêng bão hòa:

A. 17,8 kN/m
3 B. 18,8 kN/m
3

27. Trọng lượng riêng tự nhiên:
A. 17,05 kN/m
3
B. 18,00 kN/m
3 C. 18,45 kN/m
3
D. 17,55 kN/m
3
28.Trọng lượng riêng khô:
A. 14,85 kN/m
3 B. 13,25 kN/m
3
C. 15,05 kN/m
3
D. 14,05 kN/m
3
29. Trọng lượng riêng đẩy nổi:

A. 10,15 kN/m
3
B. 9,35 kN/m
3

C. 8,15 kN/m

C. 0,18
D. 0,23
32. Chỉ số dẻo I
P
:
A. 27%
B. 22%
C. 25%
D. 20%
33. Tên đất:
A. Sét pha
B. Sét
C. Cát pha
D. Cát mịn
34. Trạng thái của đất:
A. Cứng
B. Nửa cứng
C. Nhão
D. Dẻo
Các câu từ {<35>} – {<36>} sử dụng dữ liệu sau:
Cho một mẫu đất cát có hệ số rỗng ở trạng thái tự nhiên e= 0,7. Hệ số rỗng ở trạng thái chặt
nhất e
min
=0,5; Hệ số rỗng ở trạng thái xốp nhất e
max
=0,9. Hãy xác định.
35. Độ chặt tương đối D:
A. 0,50
B. 0,45
C. 0,65

định:
3. Hệ số rỗng
A. 0,828
B. 0,635
C. 1,110
D. 1,206
4. Trọng lượng riêng bão hòa
A. 17,62 kN/m
3 B. 18,8 kN/m
3 C. 20,0 kN/m
3
D. 19,8 kN/m
3
Các câu từ {<5>} – {<8>} sử dụng dữ liệu sau:
Cho một mẫu đất có hệ số rỗng e = 0,65. Độ ẩm W = 14%. Tỷ trọng hạt G
s
= 2,7. Hãy xác
định:
5. Độ bão hòa
19

A. 0,828
B. 0,58
C. 1,110
C. 16,36 kN/m
3
D. 19,8 kN/m
3
Các câu từ {<9>} – {<11>} sử dụng dữ liệu sau:
Đất cát có độ rỗng 40%; và tỷ trọng hạt G
s
= 2,69. Hãy xác định:
9. Khối lượng riêng khô
A. 1,62g/cm
3
B. 1,68g/cm
3
C. 1,61g/cm
3
D. 1,51g/cm
3
10. Khối lượng riêng bão hòa

A. 2,0g/cm
3 B. 2,91g/cm
3 C. 1,81g/cm

A. 19,05 kN/m
3
B. 19,55 kN/m
3

C. 19,15 kN/m
3

D. 19,35 kN/ m
3

13. Trọng lượng riêng đẩy nổi:
A. 10,05 kN/m
3
B. 9,55 kN/m
3

C. 9,05 kN/m
3

D. 8,35 kN/m
3
Các câu từ {<14>} – {<16>} sử dụng dữ liệu sau:
Một lớp đất sét pha có một nửa ở trên mực nước ngầm và một nửa ở dưới mực nước ngầm.
Các chỉ tiêu của đất trên mực nước ngầm như sau: trọng lượng riêng tự nhiên γ = 17,5kN/m
3
,
tỷ trọng hạt G
s
= 2,71, độ ẩm W = 34%. Hãy xác định các chỉ tiêu của phần đất dưới mực


CHƯƠNG 2: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1. Ứng suất
z
σ
do trọng lượng bản thân gây ra theo chiều sâu có đặc điểm gì:
A. Tăng dần
B. Giảm dần
C. Không thay đổi
D. Cả A, B và C đều sai.
2. Ứng suất
z
σ
do tải trọng ngoài gây ra trên một trục theo chiều sâu có đặc điểm gì:
A. Không thay đổi
B. Tăng dần
C. Giảm dần
D. Cả A, B và C đều sai.
3. Quan hệ giữa ứng suất tổng
σ
, ứng suất có hiệu và áp lực nước lỗ rỗng
u
trong nền đất
tuân theo quan hệ nào:
'
σ
A. σσ

o
=0,19 - 0,23logI
P

5. Kệ số áp lực ngang trong đất dính có thể được xác định theo công thức:
A. K
o
= 1- sinϕ.
22

B. K
o
=0,19 - 0,23logI
P
C. K
o
= 1+ sinϕ
D. K
o
=0,19+0,23logI
P

6. Khi tính ứng suất tổng
z
σ
cho đất ở bên dưới mực nước ngầm ta dùng trọng lượng riêng:
A. Trọng lượng riêng tự nhiên
B. Trọng lượng riêng đẩy nổi
C. Trọng lượng riêng bão hòa
D. Trọng lượng riêng khô

C. Terrzaghi
D. Coulomb
12. Bài toán Plamant là bài toán dùng để tính ứng suất tại một điểm bất kỳ trong nền đất chịu
tác dụng của dạng tải trọng nào:
A. Tải tập trung tác dụng trên mặt đất
B. Tải tập dụng tác dụng trong lòng đất
C. Tải trọng phân bố theo đường thẳng
D. Cả 3 đáp án trên
CHƯƠNG 2: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT NÂNG CAO
1. Những dạng tải trọng nào sau đây thuộc bài toán không gian khi xác định ứng suất trong
nền đất:
A. Tải trọng dưới đáy móng băng
B. Tải trọng dưới đáy móng đơn
C. Tải trọng dưới nền đường
D. Cả ba yếu tố trên
2. Những dạng tải trọng nào sau đây thuộc bài toán phẳng khi xác định ứng suất trong nền
đât:
A. Tải trọng dưới đáy móng băng
B. Tải trọng dưới đáy móng đơn
C. Tải trọng dưới nền đường
D. A và C
3. Ứng suất hữu hiệu σ

bằng bao nhiêu tại thời điểm khi tải trọng phân bố có độ lớn
p(kN/m
2
) vừa tác dụng lên nền đất dính bão hòa nước:
A. Bằng không
B. Bằng độ lớn tải trọng p
C. Rất lớn

B. Bằng độ lớn tải trọng p
C. Rất lớn
D. Cả ba ý trên
7. Khi tính ứng suất có hiệu cho đất ở bên dưới mực nước ngầm ta dùng trọng lượng
riêng:
'
z
σ
A. Trọng lượng riêng tự nhiên
B. Trọng lượng riêng đẩy nổi
C. Trọng lượng riêng bão hòa
D. Trọng lượng riêng khô
8. Khi mực nước ngầm trong đất giảm thì ứng suất có hiệu trong đất có đặc điểm:
'
z
σ
A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D. Cả A, B và C đều sai
9. Khi mực nước ngầm trong đất tăng thì ứng suất có hiệu trong đất có đặc điểm:
'
z
σ
A. Tăng lên
B. Giảm xuống
C. Không đổi
D. Cả A, B và C đều sai.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status