Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
I. ĐẠI CƢƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
A. với hiđro.
B. với oxi.
C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.
D. trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, xianua,
2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành
A. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.
B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.
C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.
3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
A. nguyên tố cacbon và hiđro.
B. nguyên tố cacbon.
C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.
D. nguyên tố cacbon và nitơ.
4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?
A. Tan tốt trong nước.
B. Bền với nhiệt.
B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.
D. phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro.
9. Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH
2
Cl
2
, CH
2
Br–CH
2
Br, NaCl, CH
3
Br, CH
3
CH
2
Br.
B. CH
2
Cl
2
, CH
2
Br–CH
2
Br, CH
2
=CHCOOH, CH
2
=CHCl, Na
2
SO
4
, CH
3
CH
2
Br.
10. Mục đích của phân tích định tính là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
11. Mục đích của phân tích định lượng là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
12. Công thức đơn giản nhất cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.
13. Công thức phân tử cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử Khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.
khác nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. số nguyên tử hiđro.
17. Hai chất CH
3
COOH và HCOOCH
3
giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại nhóm chức. D. mạch cacbon.
18. Hai chất CH
3
COOH và CH
2
=CHCH
2
COOH giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. loại nhóm chức.
19. Hai chất CH
3
COOH và CH
3
CH
2
CH
2
COOH khác nhau về
A. công thức phân tử. B. loại nhóm chức.
C. loại liên kết hoá học. D. loại mạch cacbon.
C. đồng dạng của nhau. D. đồng hình của nhau.
23. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.
B. có cùng công thức phân tử.
C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.
D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.
24. Các chất CH
3
CH(CH
3
)COOH và CH
3
CH
2
CH
2
COOH là
A. đồng phân nhóm chức của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng dạng của nhau.
D. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon.
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
29. Cho các chất có công thức cấu tạo sau
CH
3
CH
2
CHCHCH
3
CH
3
CH
3
(X)
CH
3
CH
2
CH
2
C CH
3
CH
3
CH
3
(Z)CH
3
3
CH
3
CH
3
(T)
Các công thức biểu diễn các chất đồng phân của nhau là
A. X, Z, Q. B. X, Z, M, Q.
C. X, M, Q. D. X, Z, M, T.
30. Cho các chất CH
4
O, C
2
H
6
O, Công thức chung của các chất trong dãy đồng đẳng của X là
A. C
n
H
2n+2
O. B. C
n
H
n+2.2
O.
C. C
n
H
2n+4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
32. Cho các chất sau :
CH
3
CH
2
CH
2
CHCH
3
CH
3
CH
3
CH
2
CHCH
2
CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
CHCHCH
3
CH
3
CH
3
(Y)
CH
3
CH
2
CH
2
C CH
3
CH
3
CH
3
(Z)
(M)
CH
3
3
CH
3
CH
3
(X)
CH
3
CH
2
CHCHCH
3
CH
3
CH
3
(Y)
CH
3
CH
2
CH
2
C CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(X) (Y) (Z)
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(M) (R) (T)
Những công thức cấu tạo nào biểu thị cùng một chất ?
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, M, R.
C. X, Z, M. D. X, Y, Z, M.
36. Chất có công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH
3
CH
2
COOH ?
A. CH
3
CH
2
OCOCH
3
. B. HOCH
2
COCH
3
.
CH–COOH. D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
COOH.
38. Oxi hoá hoàn toàn 5,90 gam chất hữu cơ X chứa một nguyên tử nitơ trong phân tử thu được 8,10
gam nước, 6,72 lít khí CO
2
và 1,12 lít khí nitơ (thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
7
N.
C. C
3
H
9
N. D. C
2
H
2
NO
2
40. Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
4
O. Tỉ khối hơi của X so với không khí xấp xỉ
3,03. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
O. B. C
5
H
12
O
.
C. C
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
9
O
3
.
41. Cho các quá trình phân cắt liên kết hoá học sau :
5
–
+ MgCl
+
d.
Cl
Cl
2
2
Quá trình nào là phân cắt đồng li ?
A. Quá trình a, b, c. B. Quá trình b, c, d.
C. Quá trình a, b, d. D. Quá trình a, d.
42. Cho các quá trình phân cắt liên kết hoá học sau :
a.
2
CH
3
CH
3
CH
3
b.
C
2
H
5
MgBr
Cl
2
2
Quá trình nào là phân cắt dị li ?
A. Quá trình a, b, c. B. Quá trình b, c.
C. Quá trình a, b, d. D. Quá trình a, d.
43. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thế ?
A. CH
2
=CH
2
+ Br
2
→ CH
2
BrCH
2
Br
B. C
2
H
6
+ 2Cl
2
askt
C
2
H
2
H
5
Br + H
2
O
44. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế ?
A. CH
2
=CH
2
+ Br
2
→ CH
2
BrCH
2
Br
B. C
2
H
4
+ 2Cl
2
askt
C
2
H
4
H
5
Br + H
2
O
45. Cho phản ứng 2CH
3
CH
2
OH
xtt
o
,
CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
+ H
2
O
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A. cộng. B. thế.
C. tách. D. este hoá.
46. Cho phản ứng CH≡CH + CH
3
COOH
Những phản ứng nào thuộc loại phản ứng thế ?
A. Các phản ứng a, b, c, d. B. Các phản ứng a, b, c, d, e.
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8 - C. Các phản ứng a, c, d, g. D. Các phản ứng b, c, d, e. 50. Cho các phản ứng sau :
a. clo tác dụng với metan ;
b. hiđro tác dụng với etilen.
c. axit axetic tác dụng với etanol.
d. axit HBr tác dụng với etanol,
e. brom tác dụng với axetilen.
g. brom tác dụng với benzen khi có mặt bột sắt.
Những phản ứng nào thuộc loại phản ứng cộng ?
A. Các phản ứng b, e. B. Các phản ứng b, c, d, e.
C. Các phản ứng a, c, d, g. D. Các phản ứng b, d, e.
II. HIĐROCACBON
ANKAN
1. Ankan là hiđrocacbon trong phân tử có
A. liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H.
B. liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng.
C. liên kết đôi cacbon –cacbon.
D. liên kết ba cacbon –cacbon.
2
H
6
. B. C
3
H
8
.
C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
.
6. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y là
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
8
.
C. C
4
H
Tên của X là :
A. neopentan. B. isobutan.
C. 2–metylbutan. D. 3–metylbutan.
9. Cho hợp chất X có công thức cấu tạo :
CH
3
CH CH
2
C CH
2
CH
3
CH
2
CH
3
CH
3
CH
2
CH
3
Tên gọi của hợp chất X là :
A. 2,4–đietyl–4–metylhexan B. 3–etyl–3,5–đimetylheptan
C. 5–etyl–3,5–đimetylheptan D. 2,2,3–trietylpentan.
10. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C
5
H
12
3
C.
CH
3
CH
2
CHCH
3
CH
3
D.
CH
3
C CH
3
CH
3
CH
3
13. Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
2
H
6
.
C. C
3
H
8
. D. C
4
H
10
.
15. Đốt cháy hoàn toàn 2,20 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO
2
(đktc). Công thức phân tử của
X là
A. CH
4
. B. C
2
H
6
.
C. C
3
H
8
. D. C
4
CH
2
CH
2
CH
2
Br. B. CH
3
CH
2
CH
2
CHBr
2
.
C. CH
3
CH
2
CHBrCH
3
. D. CH
3
CH
2
CBr
2
CH
3
.
CHCH
2
CH
2
Br D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
Br.
20. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
5
H
12
khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy
nhất. Tên của X là
A. pen tan. B. isopentan.
C. 2,2–đimetylpropan. D. 2,3–đimetylpropan.
21. Hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo
CH
3
C CH
2
CH
2
CH
3
CH
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11 - C. isobutan. D. 2–metylbutan.
26. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
5
H
12
tác dụng với clo tạo được 2 dẫn xuất điclo duy nhất
đồng phân của nhau. Tên của X là
A. isopentan. B. pentan.
C. neopentan. D. 2–metylbutan
27. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít ankan X (đktc) sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy sục vào dung dịch
nước vôi trong dư, thấy có 40,00 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. B. C
4
H
10
.
C. C
3
H
6
và C
3
H
6
. D. C
3
H
8
và C
4
H
10
.
29. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm propan và butan thu được 7,84 lít khí CO
2
. Các thể tích
khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của propan trong hỗn hợp bằng
A. 25%. B. 50%.
C. 75%. D. 60%.
30. Khi phân hủy hoàn toàn hiđrocacbon X trong điều kiện không có không khí, thu được sản phẩm có
thể tích tăng gấp 3 lần thể tích của hiđrocacbon X (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. B. C
4
H
C. chưng cất dưới áp suất thấp.
D. chiết.
35. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 12 - B. Crackinh butan.
C. Từ phản ứng của cacbon với hiđro.
D. Chưng cất từ khí mỏ dầu.
36. Trong đời sống hằng ngày có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Phân hủy yếm khí các chất hữu cơ.
B. Crackinh butan.
C. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.
D. Chưng cất phân đoạn dầu mỏ.
37. Trong công nghiệp, metan được lấy từ
A. khí dầu mỏ và khí thiên nhiên.
B. sự phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ.
C. quá trình chưng cất phân đoạn dầu mỏ.
D. quá trình tổng hợp từ C và H.
XICLOANKAN
38. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Xicloankan là những hiđrocacbon no mạch vòng.
B. Các chất có mạch vòng no đều gọi là xicloankan.
C. Những hiđrocacbon có công thức phân tử dạng C
n ≤ 3
.
40. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử
xicloankan
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. không đổi. D. biến đổi không theo quy luật.
41. Hợp chất X
CH
3
CH
3
có tên là
A. 1,4–đimetylxiclopentan. B. 1,3– đimetylxiclopentan.
C. đimetylxiclopentan. D. 3–đimetylxiclopentan.
42. Hợp chất
CH
3
CH
3
có tên là
A. 1,3–đimetylxiclohexan B. 1,5– đimetylxiclohexan
C. 3-metylmetylxiclohexan. D. m-xilen.
43. Metylxiclohexan tạo được bao nhiêu gốc hoá trị I ?
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
2
CH
3
C. D.
CH
3
CH
3
47. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít xicloankan X (đktc) thu được 17,60 gam CO
2
. X tác dụng được với
brom trong dung dịch. Tên của X là
A. xiclobutan. B. xiclopentan.
C. xiclopropan. D. metylxiclopropan.
48. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon X và Y là đồng phân của nhau
thuộc hai dãy đồng đẳng khác nhau thu được 13,44 lít khí CO
2
và 10,80 gam nước. Các thể tích khí
đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
A. anken và xicloankan. B. ankin và ankađien.
C. benzen và ankađiin. D. anken và ankan.
49. Hiđrocacbon X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,00. X không làm mất màu dung dịch brom. Công thức
cấu tạo của X là
A.
CH
3
B. CH
3
- Trang | 14 - A. Ba chất. B. Hai chất.
C. Bốn chất. D. Năm chất.
53. Xicloankan X tác dụng với brom/dung dịch tạo được dẫn xuất đibrom có tỉ khối hơi so với nitơ xấp
xỉ 7,71. Tên của X là
A. xiclobutan. B. xiclopentan.
C. xiclopropan. D. metylxiclopropan.
54. Xicloankan X tác dụng với hiđro tạo được ankan có tỉ khối hơi so với X xấp xỉ 1,05. Tên của X là
A. xiclobutan. B. xiclopentan.
C. metylxiclopropan. D. xiclopropan.
55. Khi cho metylxiclopropan tác dụng với brom, sản phẩm chính thu được là
A.1,2–đibrombutan. B. 1,3–đibrombutan.
C. 1,3–đibrom–2–metylpropan. D. 1,4–đibrombutan.
56. Xicloankan có phân tử khối nhỏ nhất có đồng phân hình học có công thức phân tử là
A. C
4
H
8
. B. C
5
H
10
.
C. C
5
H
8
. D. C
C. không đổi. D. biến đổi không theo quy luật.
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 15 - 63. Anken là những hiđrocacbon
A. không no, mạch hở, phân tử có ít nhất một liên kết đôi C=C.
B. không no, mạch vòng, phân tử có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C.
D. không no, mạch hở, phân tử có một hoặc hai liên kết đôi C=C.
64. Công thức phân tử của các anken có dạng:
A. C
n
H
2n+2.,
n ≤ 2.
B. C
n
H
2n
n ≥ 3
.
C. C
n
2
CH
3
CH
3
B.
CH
3
CH CH=CHCH
3
CH
3
C.
CH
3
CH
2
CH=CCH
3
CH
3
D.
CH
3
CH
2
C=CHCH
3
CH
CH
2
C=CHCH
3
CH
3
(T)
Anken không có đồng phân hình học là
A. X. B. Y. C. Z D. T.
69. Trong số các anken C
5
H
10
đồng phân cấu tạo của nhau, bao nhiêu chất có đồng phân hình học ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
70. Đồng phân hình học là những chất có cùng công thức cấu tạo nhưng
A. khác nhau về độ lớn của mạch chính.
B. khác nhau về sự phân bố trong không gian của mạch chính xung quanh liên kết đôi C=C.
C. khác nhau về độ lớn của mạch chính nhưng giống nhau về sự phân bố trong không gian của mạch
chính xung quanh liên kết đôi C=C.
D. khác nhau về tính chất hoá học.
71. Công thức nào dưới đây là của cis–pent–2–en ?
A.
CH
3
CH
2
C=CH
CH
3
C=CCH
3
CH
2
H
H
CH
3
72. Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hiđro đều tạo thành 2–metylbutan ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
73. Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được với hiđro ?
A. Hai. B. Ba. C. Năm. D. Sáu.
74. Các anken đồng phân hình học của nhau
A. giống nhau về tính chất hoá học, khác nhau về một vài tính chất vật lí.
B. giống nhau về tính chất vật lí, khác nhau về một vài tính chất hoá học.
C. khác nhau về tính chất hoá học và một vài tính chất vật lí.
D. giống nhau về tính chất hoá học và tính chất vật lí.
75. Anken X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,00. Khi X tác dụng với nước (xúc tác axit) tạo ra hỗn hợp 2
ancol đồng phân của nhau. Tên của X là:
A. isobuten. B. but–1–en.
C. but–2–en. D. pent–1–en.
76. Khi but–2–en tác dụng với HBr có xúc tác axit thu được:
A. một sản phẩm cấu tạo duy nhất chứa một nguyên tử brom trong phân tử.
B. hỗn hợp hai sản phẩm đồng phân cấu tạo chứa một nguyên tử brom trong phân tử.
C. sản phẩm thế brom.
C. 12,0 gam. D. 16,0 gam.
80. Anken Y tác dụng với brom tạo thành dẫn xuất đibrom trong đó phần trăm khối lượng cacbon bằng
17,82%. Công thức phân tử của Y là:
A. C
3
H
6
. B. C
4
H
8
.
C. C
4
H
10
. D. C
5
H
10
.
81. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít một anken X (đktc) thu được 5,60 lít khí CO
2
(đktc). Công thức phân tử
của X là:
A. C
3
H
6
. B. C
3
H
6
. B. C
3
H
6
và C
4
H
8
.
C. C
2
H
4
và C
4
H
10
. D. C
3
H
6
và C
5
H
10
.
83. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp gồm anken X và hiđrocacbon Y thu được 5,60 lít khí CO
màu và còn 4,48 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của
etilen trong hỗn hợp Y bằng:
A. 20%. B. 25%. C. 75%. D. 50%.
85. Để tách riêng metan khỏi hỗn hợp với etilen và khí SO
2
có thể dẫn hỗn hợp sục vào:
A. dung dịch natri hiđroxit. B. dung dịch axit H
2
SO
4
.
C. dung dịch nước brom. D. dung dịch HCl.
86. Cho anken X có công thức cấu tạo sau :
C=C
H
CH
2
CH
3
CH
3
H
Tên đầy đủ của X là
A. cis–pent–2–en. B. trans–pent–2–en.
C. trans–pent–3–en. D. cis–pent–3–en.
87. Cho 4,48 lít hỗn hợp etilen và propilen (đktc) tác dụng với oxi dư thu được 22,0 gam khí CO
2
. Phần
.
C. Cho axetilen tác dụng với hiđro có xúc tác là Pd/PbCO
3
.
D. Crackinh butan.
90. Trong công nghiệp, etilen có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Từ sản phẩm của quá trình crackinh dầu mỏ.
B. Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H
2
SO
4
đặc.
C. Nhiệt phân metan.
D. Cho hiđro tác dụng với cacbon.
91. 4,48 lít hỗn hợp X gồm propilen và xiclopropan (đktc) có thể tác dụng hết bao nhiêu lít dung dịch
brom 0,10 M?
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 18 - A. 2,0 lít. B. 1,0 lít. C. 1,5 lít. D. 2,5 lít.
92. Để đốt cháy 2,24 lít hỗn hợp gồm propilen và xiclopropan (đktc) cần bao nhiêu lít khí oxi (đktc)?
A. 6,72 lít. B. 8,96 lít. C. 10,08 lít. D. 11,20 lít.
93. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C
4
H
C. không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba C C.
D. không no, mạch hở, phân tử có một hoặc hai liên kết ba C C.
97. Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C
5
H
8
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
98. Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :
CH
3
C C CH CH
3
CH
3
Tên của X là:
A. 4–metylpent–2–in. B. 2–metylpent–3–in.
C. 4–metylpent–3–in. D. 2–metylpent–4–in.
99. Công thức cấu tạo của 3–metylhex–1–in là
A.
C C
CHCH
3
CH
3
CH
3
B.
3
CH
3
100. Có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau khi cộng hiđro dư, xúc tác niken tạo thành 2–metylhexan ?
A. 2. B. 3. C.4. D. 5.
101. Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C
4
H
8
khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy
nhất. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CHCH
2
CH
3
. B. CH
3
CH=CHCH
3
.
C. CH
2
=C(CH
3
)
2
. D. CH
8
?
A. Năm chất. B. Sáu chất.
C. Bốn chất. D. Ba chất.
104. Có tối đa bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi cộng hiđro tạo thành butan ?
A. 2. B. 3. C.5. D. 6.
105. Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam ankin X thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
2
. B. C
3
H
4
. C. C
4
H
6
. D. C
5
H
8
.
106. Cho 2,24 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm axetilen và etilen sục chậm qua dung dịch AgNO
3
trong NH
3
4
.
109. Khi cho propin tác dụng với brom trong dung dịch tạo thành chất X trong đó phần trăm khối lượng
cacbon bằng 18,00%. Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
4
Br
4
. B. C
3
H
4
Br
2
.
C. C
3
H
3
Br. D. C
3
H
4
Br.
110. Để có một lượng nhỏ axetilen làm thí nghiệm, người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A. Tách HCl từ CH
2
=CHCl trong dung dịch KOH – etanol.
B. Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng C
n
H
2n–2
đều thuộc loại ankađien.
C. Ankađien không có đồng phân hình học.
D. Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (dung dịch).
115. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C.
B. Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro.
C. Những hợp chất có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.
D. Những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
được gọi là ankađien liên hợp.
116. Đốt cháy hoàn toàn 5,40 gam ankađien X thu được 8,96 lít CO
2
(đktc). Công thức phân tử của X là:
A. C
4
H
6
. B. C
4
H
8
.
C. C
4
H
4
. D. C
.
C. C
4
H
6
. D. C
5
H
8
.
121. Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C
5
H
8
. Khi X tác dụng với H
2
có thể tạo được
hiđrocacbon Y C
5
H
10
có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CHCH=CHCH
3
. B. CH
2
=C=CHCH
2
- Trang | 21 - B. trùng hợp buta–1,3–đien, xúc tác natri.
C. polime hoá cao su thiên nhiên.
D. đồng trùng hợp buta–1,3–đien với natri.
124. Cao su buna S là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình:
A. đồng trùng hợp butilen với stiren.
B. đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren.
C. đồng trùng hợp buta–1,3–đien với sunfu (lưu huỳnh).
D. đồng trùng hợp buta–1,3–đien với xilen.
125. Khi trùng hợp một ankađien X thu được polime M có cấu tạo như sau:
– CH
2
CH=CHCH
2
CH
2
CH=CHCH
2
CH
2
CH=CHCH
2
–
Công thức phân tử của monome X ban đầu là
A. C
3
H
4
3
)=CHCH
2
–
Công thức phân tử của monome Y là
A. C
3
H
4
. B. C
4
H
6
.
C. C
5
H
8
. D. C
4
H
8
.
127. 2,24 lít hỗn hợp X gồm buta–1,3–đien và but–1–in (đktc) có thể tác dụng hết tối đa bao nhiêu lít
dung dịch brom 0,10 M?
A. 2 lít. B. 1 lít.
C. 1,5 lít. D. 2,5 lít.
128. Đốt cháy hoàn toàn 10,80 gam hỗn hợp X gồm buta–1,3–đien và but–1–in thu được bao nhiêu lít khí
CO
2
3
(lấy dư)
thấy có 8,05 gam kết tủa. Trong X, phần trăm thể tích của but–1–in bằng
A. 25,00%. B. 50,00%.
C. 75,00%. D. 80,00%.
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 22 - 132. Đốt cháy hoàn toàn 3,40 gam một ankađien liên hợp X thu được 5,6 lít khí CO
2
(đktc). Khi X cộng
hiđro tạo thành isopentan. Tên gọi của X là:
A. 2–metylpenta–1,3–đien. B. penta–1,4–đien.
C. 2–metylbuta–1,3–đien D. isopenten.
Hidrocacbon thơm
133. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Benzen và đồng đẳng có công thức phân tử chung C
x
H
2x–6
với x ≥ 6.
B. Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng C
x
H
2x–6
. D. C
6
H
14
.
136. Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo:
CH
3
CH
3
Tên của X là
A. 1,4–đimetylbenzen. B. đimetylbenzen.
C. 1,3–đimetylbenzen. D. xilen.
137. Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo
CH
3
CH
3
Khi tác dụng với brom có mặt bột sắt, X có thể tạo được mấy dẫn xuất monobrom?
A. Một. B. Hai.
C. Ba. D. Bốn. Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
. Khi X tác dụng với brom có
hoặc không có mặt bột sắt, trong mỗi trường hợp chỉ tạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất.
Công thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
CH
3
B.
CH
3
CH
3
C.
CH
3
CH
3
D.
CH
2
CH
3
140. Hiđrocacbon X có phần trăm khối lượng C xấp xỉ bằng 92,31%. Tỉ khối hơi của X so với oxi bằng
3,25. Công thức phân tử của X là:
A. C
8
H
8
D.
CH
2
CH
3
142. Khi đun nóng hợp chất thơm X có công thức phân tử C
8
H
10
với dung dịch KMnO
4
sau đó axit hoá
dung dịch, thu được chất kết tủa M. Trong M, phần trăm khối lượng oxi bằng 26,23%. Công thức
cấu tạo của X là:
Tài liệu học tập chia sẻ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 24 - A.
CH
3
CH
3
B.
CH
CH
3
D.
CH=CH
2
144. Cho etylbenzen tác dụng với brom có mặt bột sắt, chất nào dưới đây không phải là sản phẩm chính
?
A.
CH
2
CH
3
Br
B.
CH
2
CH
3
Br
C.
CH
2
CH
3
Br
D.
chính là:
A.
NO
2
. B.
NO
2
.
C.
NO
2
O
2
N
. D.
NO
2
NO
2
.
147. Mặc dù không bị oxi hoá bởi dung dịch thuốc tím, khi có mặt xúc tác V
2
O
5
naphtalen bị oxi hoá bởi
oxi tạo thành anhiđrit phtalic M. Công thức cấu tạo của M là
A.
O
O
O
tạo của nhau trong phân tử có hai nguyên tử brom?
A. Hai. B. Ba. C. Bốn. D. Năm.
III. DẪN XUẨT HALOGEN – ANCOL – PHENOL
1. Cho các chất : ancol 2–metylbutan–2–ol (I) ; ancol acrylic (II) ; ancol but–2–en–1–ol (III) ; ancol
but–3–en–1–ol (IV) ; ancol 2–metylprop–2–en–1–ol (V) ; pentan–1–ol (VI). Những chất trong số
các chất đã cho là đồng phân của nhau là:
A. (I) và (VI) ; (III) và (IV), (V).
B. (I) và (VI) ; (III) và (IV), (VI).
C. (I) và (VI) ; (III) và (IV), (VI).