CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ho¸ häc h÷u c¬ líp 11
Câu 1:Anken là hiđro cacbon có :
a.công th c chung Cứ
n
H
2n
b.m t liên k t pi. cộ ế .m t liên k t đôi,m ch hộ ế ạ ở. d.m t liên k t ba,m chộ ế ạ
hở
Câu 2 : Nhóm vinyl có công th c là:ứ
a.CH
2
= CH b.CH
2
= CH
2
c.CH
2
= CH- d.CH
2
= CH-CH
2
-
Câu 3: Nhóm anlyl có công th c là:ứ
a.CH
2
= CHCH
2
b.CH
3
d.c a,b,cả .
Câu9: Ch t tác d ng v i HCl (ho c HBr,HI,Hấ ụ ớ ặ
2
SO
4
) t o ra 2 s n ph m là:ạ ả ẩ
a.etilen b.but-2-en c.isobutilen d.propen.
Câu10 : H n h p khí propen và buten tác d ng v i HCl t o ra 4 s n ph m ,công th c c u t o c aỗ ợ ụ ớ ạ ả ẩ ứ ấ ạ ủ
buten là:
a.CH
2
= CH-CH
2
-CH
3
b.CH
3
-CH=CH-CH
3
c.CH=CH- CH
3
|
CH
3
d.CH
2
= C- CH
2
-CH(CH
3
))
n
-
d n[CH
2
-CH(CH
3
)]-
Câu41: Khi đ t cháy anken ta thu đ c :ố ượ
a.s mol COố
2
≤ s mol n c.ố ướ
b.s mol COố
2
<s mol n cố ướ
c.s mol COố
2
> s mol n cố ướ
d.s mol COố
2
= s mol n cố ướ
Câu42: Khi đ t cháy hiđrocacbon A ta thu đ c s mol COố ượ ố
2
= s mol n c,A là :ố ướ
a.anken ho c xicloankanặ b.xicloankan ho c ankanặ
1
a.2 b.3 c.4 d.5
Câu47: HOCH
2
-CH
2
OH có tên g i là:ọ
a.etanol b.glixerol c.etenđiol d.etilenglicol.
Câu48:Trong ph n ng oxihoá anken CHả ứ
2
=CH – CH
2
OH b ng dung d ch thu c tím , h s KMnOằ ị ố ệ ố
4
lúc cân b ng là :ằ
a.2 b.3 c.4 d.5
Câu49 : Đ phân bi t dung d ch propen,propan ta có th dùng dung d ch :ể ệ ị ể ị
a.Brom/n cướ b.Brom/CCl
4
c.thu c tímố d.a,b,c đ u đúngề .
Câu50:Trong phòng thí nghi m ,etilen đ c đi u ch b ng cách :ệ ượ ề ế ằ
a.tách hiđro t ankanừ
b.crăckinh ankan
c.tách n c t ancolướ ừ
d.a,b,c đ u đúngề .
2
Câu51:Trong công nghi p ,etilen đ c đi u ch b ng cách ;ệ ượ ề ế ằ
a.tách hiđro t ankanừ
b.crăckinh ankan
c.tách n c t ancolướ ừ
H
4,
C
3
H
8 ,
C
4
H
8 .
d.C
2
H
4,
C
3
H
6 ,
C
4
H
6,
Câu54:C
4
H
7
Cl m ch h ,có s đ ng phân là:ạ ở ố ồ
a.8 b.9 c.10 d.11
Câu55:C
4
b.1anccol b c1,1anccol b c2ậ ậ
c.1anccol b c1,1anccol b c3ậ ậ
d.1anccol b c2,1anccol b c3ậ ậ
Câu62:Đ hiđro hóa i-pentan ta đ c bao nhiêu anken có c u t o khác nhau?ề ượ ấ ạ
a.1 b.2 c.3 d.4
Câu63: D n 2mol m t olefin A qua dung d ch brom d ,kh i l ng bình sau ph n ng tăng 5,6ẫ ộ ị ư ố ượ ả ứ
gam.V y công th c phân t c a A là:ậ ứ ử ủ
a.C
2
H
4
b.C
3
H
6
c.C
4
H
8
d.C
5
H
10
Câu64: 5,6gam m t olefin A ph n ng v a đ v i 16gam brom. A tác d ng v i HBr t o ra 1 s nộ ả ứ ừ ủ ớ ụ ớ ạ ả
ph m duy nh t .V y A là :ẩ ấ ậ
a.but-1-en b.but-2-en c.i-butilen d.α-butilen
Câu65:M t olefin X tác d ng v i HBr cho h p ch t Y .X tác d ng v i HCl cho ch t Z .ộ ụ ớ ợ ấ ụ ớ ấ
Bi t %C trong Z > %C trong Y là 16,85%.X là:ế
a.C
3
5
H
10
c.C
4
H
8
d.C
6
H
12
Câu68:Phân tích 0,5gam ch t h u c Ach a C,F ta đ c 0,78gam Floruacanxi.ấ ữ ơ ứ ượ
1.Công th c nguyênứ c a h p ch t A là:ủ ợ ấ
a.(CF
2
)
n
b.(C
2
F)
n
c.(CF
3
)
n
d.(C
2
F
3
)
-CF
2
-]
n
b.[-CF
2
-CF
2
-)
n
c.(-CF
2
-CF
2
-)
n
d.[-CF
2
-CF
2
-]
n
Câu 70:Trong 1 bình kín ,đ t 1h n h p g m 1th tích anken,1l ng oxi có th tích g p 2l n thố ỗ ợ ồ ể ượ ể ấ ầ ể
tích oxi c n dùng.Sau khi cho h i n c ng ng t ,đ a v đk ban đ u,th tích gi m 25% so v i h nầ ơ ướ ư ụ ư ề ầ ể ả ớ ỗ
h p đ u.C u t o olefin là:ợ ầ ấ ạ
a CH
2
= CH-CH
2
CH
.Công th c phân t c a X là :ứ ử ủ
a.C
4
H
2
b.C
3
H
6
c.C
4
H
8
d.C
2
H
4
Câu72:L y 0,2 mol m t anken X cho vào 50gam brom,sau ph n ng kh i l ng h n h p thu đ cấ ộ ả ứ ố ượ ỗ ợ ượ
b ng 64gam.ằ
1.Anken X là:
a.C
2
H
4
b.C
3
H
6
c.C
4
H
6
,.C
4
H
8
d.C
4
H
8 ,
C
5
H
10
.
Câu75:Ch t nào có đ ng phân cis-trans?ấ ồ
a.2-brom-3-Clo but-2-en.
b.1,3-đibromprop-1-en.
c.but-1-en
d.pen-1-en
Câu76:3 hiđro cacbon A,B,C , là đ ng đ ng k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng.Phân t l ng c aồ ẳ ế ế ồ ẳ ử ượ ủ
C g p đôi phân t l ng c a A.V y A,B,C thu c dãy đ ng đ ng :ấ ử ượ ủ ậ ộ ồ ẳ
a.ankan b.anken c.ankin d.xicloankan
Câu77: 3 hiđro cacbon X,Y,Z , là đ ng đ ng k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng.Phân t l ng c aồ ẳ ế ế ồ ẳ ử ượ ủ
X b ng m t n a phân t l ng c a Z.V y X,Y,Z có công th c phân t l n l t là :ằ ộ ử ử ượ ủ ậ ứ ử ầ ượ
a.C
2
H
4
,C
3
H
6
,C
4
H
8
,C
5
H
10
Câu78:Khi đ t cháy 1 th tích hiđrocacbon X m ch h c n 6 th tích oxi , t o ra 4 th tích khí COố ể ạ ở ầ ể ạ ể
2
,X c ng HCl t o ra 1 s n ph m duy nh t.V y X là:ộ ạ ả ẩ ấ ậ
a.propen b.but-1-en c.but-2-en d.i-butylen
Câu79:Khi đ t cháy 1 th tích hiđrocacbon X m ch h c n 6 th tích oxi , t o ra 4 th tích khí COố ể ạ ở ầ ể ạ ể
2
,X c ng HCl t o ra 2 s n ph m .V y X là:ộ ạ ả ẩ ậ
a.but-1-en b.i-butylen c.propen d.a,b đ u đúngề
Câu80:Th c hi n ph n ng Crackinh hoàn toàn 6,6gam propan thu đ c h n h p A g m 2ự ệ ả ứ ượ ỗ ợ ồ
hiđrocacbon.Cho A qua bình ch a 125ml dung d ch brom có n ng đ x mol /lít ,dung d ch brom bứ ị ồ ộ ị ị
m t màu.Khí thoát ra kh i bình brom có t kh i đ i v i metan b ng 1,1875.Giá tr c a x là:ấ ỏ ỉ ố ố ớ ằ ị ủ
a.0,08M b.0,8M c.0,8% d.0,18M
Câu81:H n h p X g m 1 ankan A và 1 anken B (đ u th khí).S nguyên t Cacbon trong Bỗ ợ ồ ề ở ể ố ử
nhi u h n trong A.ề ơ
TN1: Đ t 0,1mol h n h p g m amol A và bmol B thu đ c kh i l ng COố ỗ ợ ồ ượ ố ượ
2
l n h n kh i l ngớ ơ ố ượ
c a n c là 7,6gam.ủ ướ
TN2: Đ t 0,1mol h n h p g m bmol A và amol B thu đ c kh i l ng COố ỗ ợ ồ ượ ố ượ
6
,C
4
H
8
.
Câu82:M t h n h p X g m 2 olefin đ ng đ ng k ti p có th tích 1,792lít (0ộ ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ể
0
C,2,5atm) s c qua ddụ
KMnO
4
(d ),kh i l ng bình tăng 70gam.Công th c phân t c a 2olefin là:ư ố ượ ứ ử ủ
a.C
5
H
10
,C
6
H
12
b.C
2
H
4
,C
3
H
6
c.C
4
2
d còn l i 500 Cmư ạ
3
.Cơng th c phân t c a X là :ứ ử ủ
a.C
2
H
2
b.C
3
H
6
c.C
2
H
6
d.C
2
H
4
Câu84: Đ t cháy hồn tồn agam h n h p eten,propen,but-1-en thu đ c 1,2mol COố ỗ ợ ượ
2
và 1,2mol
n c.ướ
Giá tr c a a là:ị ủ
a.18,8g b.18,6g c.16,8g d.16,4g
Câu85:Đ t cháy hồn tồn agam h n h p eten,propen,but-2-en c n dùng v a đ b lít oxi đktc thuố ỗ ợ ầ ừ ủ ở
đ c 2,4mol COượ
2
và 2,4 mol n c.ướ
a.xichclo propan b.propan c. propen d. propin
Câu 90: Một hi đrocacbon A có t ỉ khối hơi đối với Ni tơ bằng 1, 5 . Từ A
có thể đi ều chế hợ p chất đi al . Tên gọi của của A l à:
a.xichclo propan b.propan c. propen d. propin
Câu 100: Một hi đrocacbon X có t ỉ khối hơi đối với etil en bằng 2
. Xcộng HCl tạ o 1 sản phẫm duy nhất.
X l à:
a.but-1-en b.but-3-en c.but-2-en d. i-butilen.
Câu 101: Một hi đrocacbon Y có t ỉ khối hơi đối với etil en bằng 2 . Y
cộng HCl tạ o 2 sản phẫm.
Yl à:
a. but-1-en hoặc but-2-en
b. i-butilen. hoặc but-3-en
c.but-2-en hoặc i-butilen
d. but-1-en hoặc i-butilen
Câu 102: Một hi đrocacbon Y có t ỉ khối hơi đối với không khí bằng
2 ,4137. Y có 2 đồng phân l ập thể
Yl à:
a. pent-1-en
b. pent-2-en
c. 2-metyl but-
1-en
d. 2-met yl but-
2-en
Câu 103: Một hi đrocacbon Z có t ỉ khối hơi đối với không khí bằng
2 ,4137. Z cộng nước tạ o ra hỗn hợ p trong đó có 1 ancol bậc 3. Vậy Z
l à:
a. pent-1-en
b. pent-2-en
c. 2-metyl but-
c etanol , eten , metan.
d. etanol , metanol , eten
Câu 108:
A(chứa C,H,O,Na)
, 0
NaOH
CaO t
CaOt
B
4KMnO
KMnO
etilen glicol.
A,B lần lượt là:
a.Natriaxetat , etanol.
b. Natripropenat,etilen .
c. Natriphenolat, etilen.
d. Natripropenat, etanol
.Câu 109:
Crăckinh butan thu được hổn hợp trong đó có chứa2 hiđrocacbon A,B
(tỉ khối so với hiđro bằng 1,5.)
Vậy A,B lần lượt là:
a.C
2
H
4
, C
3
H
6
. b. C
2Br
Br
C
0
NaOH
t
taOH
etan – 1,2-điol.
A,B,C lần lượt là:
a.etanol , etilen , 1,2-đibrom etan.
b.metanol , etilen , 1,2-đibrom etan.
c.etanol , etilen , 1,2-đibrom eten.
d.etanol , etilen , 1,1 -đibrom etan.
Câu 111:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken A .Dẫn toàn bộ sản phẫm qua
bình đựng nước vôi trong có dư thu được 40gam kết tủa.A tác dụng
với HCl tạo ra 1 sản phẫm duy nhất.Vậy A là:
a.but- 1- en
b. but-2- en
c.
α
-butilen
d. i- butilen
Câu 112:
Đốt cháy hoàn toàn 7gam anken A .Dẫn toàn bộ sản phẫm qua bình
đựng nước vôi trong có dư thu được 70gam kết tủa.Vậy A là:
a.C
4
H
8
6
H
12
d.C
7
H
14
.
Câu 115: Để phân biệt but-1- en và butan ta có thể dùng 1 loại thuốc thử
là :
a.dung dòch brom.
6
b.dung dòch q tím.
c.dung dòch AgNO
3
/NH
3
.
d.dung dòch brom hoặc q tím
Câu 116: Hiđrocacbon A có công thức phân tử C
5
H
10
,tác dụng được
với nước tạo ra hỗn hợp trong đó có 1 ancol bậc 3.Tên của A là:
a. pent-1-en
b. pent-2-en
c. 2-m etylbut-
1-en
4
H
8
và C
3
H
6
d. C
4
H
8
và C
2
H
4
.
Câu 118:
M ột đoạn polietilen có phân tử khố M = 140000 đvc.H ệ số trùng
hợp là:
a.500,00 b.5000,0 c.50000 d.50,00
Câu 119: Một anken A tác dụng với ôxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO
2
b mol
H
2
O.Quan hệ của a và b là:
a.a=2b b.a<b c.a>b
d.a=b
ANKIEN
Câu 120: Ankien là:
b.1,3-butien
c.butien-1,3 d.buta-1,3-
đien
Câu 124:CH
2
=C-CH=CH
2
có tên gọi thay thế là:
CH
3
a.isopren
b. 2-mêtyl-1,3-butien
c.2-mêtyl-butien-1,3
d.2-mêtylbuta-1,3-đien
Câu 124:CH
2
=C-CH=CH
2
có tên thường gọi là:
CH
3
a.isopren
b. 2-mêtyl-
1,3-butien
c.2-mêtyl-
butien-1,3
d.2-
mêtylbuta-
1,3-đien
Câu 125:Trong phân tử buta-1,3-đien , Cacbon ở trạng thái lai hoá:
phẩm :
a.cộng 1,2 ; cộng 3,4 và cộng
1,4.
b.cộng 1,2 ; cộng 2,3 và cộng
1,4.
c.cộng 1,2 ; cộng 3,4 và cộng
2,3.
d.cộng 1,2 và cộng 1,4.
Câu 129:Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1,ở -80
O
C tạo ra sản
phẩm chính là:
a.3-brôm-but-1-en* b 3-brôm-but-2-en c.1-brôm-but-2-en
d 2-brôm-but-3-en
Câu 130:Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1,ở 40
O
C tạo ra sản
phẩm chính là:
a.3-brôm-but-1-en b 3-brôm-but-2-en c.1-brôm-but-2-en*
d 2-brôm-but-3-en
Câu 131: Sản phẩn trùng hợp A CaosubuNa.Vậy A là:
a.2-mêtyl-butien-1,3 b.1,3-butien c.butien-1,3
d.buta-1,3-đien*
Câu 132: Sản phẩn trùng hợp B Caosu isopren.Vậy B là:
a.isopren* b. 2-mêtyl-1,3-butien c.2-mêtyl-butien-
1,3 d.2-mêtylpenta-1,3-đien
Câu 133:Sản phẩm trùng hợp của đivinyl có tên gọi là:
a.poly(butien) b.polybutien* c.poly(isopren)
d.polyisopren
Câu 134:Sản phẩm trùng hợp của isopren có tên gọi là:
a.3 b.4 c5* d.6
Câu 140: Đien C
4
H
6
có số đồng phân cấu tạo cùng chức là:
a.3* b.4 c5 d.6
Câu 141: Ứng với công thức C
5
H
8
có số đồng phân mạch hở là:
a.4 b.6 c.8 d.9*
Câu 142: Ứng với công thức đien C
5
H
8
có số đồng phân mạch hở là:
9
a.5 b.6* c.7 d.8
Câu 143:Ứng với công thức đien ,mạch thẳng C
5
H
8
có số đồng phân mạch
hở là:
a.4* b.6 c.7 d.8
Câu 144:Đivinyl tác dụng cộng Br
2
a.buta-1,3-đien ; etanol b.etanol ; buta-1,3-đien* c.etanol ; buta-1,2-
đien d.etanal ; buta-1,3-đien
Câu 149: Cho sơ đồ phản ứng 3-metyl-but-1-en A B Cao su isopren.
A , B lần lượt là:
a. isopren ; isopentan b.isopentan ; isopren .*c.isopenten ; isopren
d.isobutan ; but-1,3-đien
Câu 150:Cho sơ đồ phản ứng axetilen AB Cao su buNa. Vậy A , B lần
lượt là:
a.buta-1,3-đien ; etanol b.etanol ; buta-1,3-
đien
c.vinyl axetilen ,buta-1,3-đien, d. buta-1,3-đien,vinyl
axetilen*
Câu 151:Một hỗn hợpA gồm 0,3mol hiđro và 0,2mol etilen .Cho hhA qua bột
Ni nung nóng được hỗn hợp khí B.Hỗn hợp B phản ứng vừa đủ với
1,6gam brom.Hiệu suất phản ứng hiđrohóa là:
a.95% b.59% c.95,5% d.50%
Câu 152:Hai anken khí ở điều kiện thường cộng nước cho hỗn hợp gồm 2
ancol.Vậy 2 anken đó là:
a.etilen và propen. b.etilen và pent-1-en. c.etilen và but- 1-
en. d.etilen và but-2-en*
Câu 153: Biết khối lượng riêng ancol etilic bằng 0,8g/ml ,hiệu suất
phản ứng đạt 60%.
Từ 240lít ancol 96
0
điều chế được một lượng buta-1,3-đien là:
a.64913,4gam.* b.69413,4gam. c.64931,4gam.
d.64193,4gam.
10