CÂU H I ÔN THI TR C NGHI M MÔN L P TRÌNH M NGỎ Ắ Ệ Ậ Ạ
Biên So n : GV Bùi Ti n Tr ngạ ế ườ
Câu H i S 001 : ỏ ố
Ch n phát bi u đúngọ ể
[A] InputStream và OutputStream là hai lu ng d li u ki u byteồ ữ ệ ể
[B] Reader và Writer là hai lu ng d li u ki u characterồ ữ ệ ể
C] C hai đ u đúng.ả ề
[D] T t c đ u saiấ ả ề
Câu H i S 002 : ỏ ố
Package là t p h p c a :ậ ợ ủ
A] L p và Interfaceớ
[B] L pớ
[C] Interface
[D] Các công c biên d chụ ị
Câu H i S 003 : ỏ ố
cho bi t các t o ra m t th hi n c a InputStreamReader t m t th hi n c aế ạ ộ ể ệ ủ ừ ộ ể ệ ủ
InputStream
[A] S d ng ph ng th c createReader() c a l p InputStreamử ụ ươ ứ ủ ớ
[B] S d ng ph ng th c createReader() c a l p InputStreamReaderử ụ ươ ứ ủ ớ
C] T o m t th hi n c a InputStream r i truy n vào cho hàm kh i t o c aạ ộ ể ệ ủ ồ ề ở ạ ủ
InputStreamReader
[D] T t c các câu trên đ u saiấ ả ề
Câu H i S 004 : ỏ ố
Ch n phát bi u đúng :ọ ể
[A] (1) L p Writer có th đ c dùng đ ghi các ký t có cách mã hóa khác nhau raớ ể ượ ể ự
lu ng xu tồ ấ
[B] (2) L p Writer có th đ c dùng đ ghi các ký t Unicode ra lu ng xu tớ ể ượ ể ự ồ ấ
[C] (3) L p Writer có th đ c dùng đ ghi giá tr các ki u d li u c s ra lu ng xu tớ ể ượ ể ị ể ữ ệ ơ ở ồ ấ
D] Câu (1) và (2) đúng
Câu H i S 005 : ỏ ố
Khai báo nào sau đây là khai báo h p l c a m t l p abstract?ợ ệ ủ ộ ớ
[C] 8
[D] Không có giá tr nào vì đo n mã có l i.ị ạ ỗ
Câu H i S 009 : ỏ ố
Phát bi u nào sau đây SAI v t khóa static?ể ề ừ
[A] M t thu c tính static đ c dùng chung b i t t c các đ i t ng thu c l p đóộ ộ ượ ở ấ ả ố ượ ộ ớ
[B] M t ph ng th c static có th đ c g i mà không c n kh i t o đ i t ngộ ươ ứ ể ượ ọ ầ ở ạ ố ượ
[C] T khóa static không dùng trong khai báo l pừ ớ
D] M t ph ng th c static có th s d ng t t c các bi n trong l pộ ươ ứ ể ử ụ ấ ả ế ớ
Câu H i S 010 : ỏ ố
N u bi n chr có ki u d li u char (Character) thì câu l nh if nào sau đây đúng cú pháp?ế ế ể ữ ệ ệ
[A] if (chr = "a")
[B] if (chr = 'a')
[C] if (chr == "a")
D] if (chr == 'a')
Câu H i S 011 : ỏ ố
K t qu c a bi u th c : 15 & 29 là bao nhiêu?ế ả ủ ể ứ
[A] 12
[B] 44
[C] 14
2
D] 13
Câu H i S 012 : ỏ ố
Cho đo n mã sau, khi th c hi n xong thì bi n x có giá tr bao nhiêu?ạ ự ệ ế ị
int x = 12, y = 5, z;
z = y ;
x += z;
[A] 16
[B] 18
C] 17
[D] 12
3
Trong Java, đa k th a th c hi n b ng cách nào?ế ừ ự ệ ằ
[A] Th a k t 2 hay nhi u l pừ ế ừ ề ớ
[B] Th a k t 1 Interface và 1 hay nhi u l pừ ế ừ ề ớ
C] Th a k t 1 l p và 1 hay nhi u Interfaceừ ế ừ ớ ề
[D] T t c đ u đúngấ ả ề
Câu H i S 017 : ỏ ố
Ch n phát bi u đúngọ ể
[A] L p Class là l p cha c a l p Objectớ ớ ủ ớ
[B] L p Object là m t l p finalớ ộ ớ
C] M i l p đ u k th a tr c ti p ho c gián ti p t l p Objectọ ớ ề ế ừ ự ế ặ ế ừ ớ
[D] T t c các câu trên đ u saiấ ả ề
Câu H i S 018 : ỏ ố
L p nào sau đây dùng đ th c hi n các thao tác nh p xu t c b n v i consoleớ ể ự ệ ậ ấ ơ ả ớ
A] System
[B] Math
[C] String
[D] StringBuffer
Câu H i S 019 : ỏ ố
L p nào sau đây không ph i là l p bao?ớ ả ớ
A] String
[B] Integer
[C] Boolean
[D] Character
Câu H i S 020 : ỏ ố
Đo n mã sau sai ch nào?ạ ỗ
public class Question {
public static void main(String[] args) {
Boolean b = new Boolean("TRUE");
if (b){
}
}
[A] S1
[B] S2
C] S1S2
[D] S2S1
Câu H i S 023 : ỏ ố
ch n phát bi u đúng cho hàm kh i t oọ ể ở ạ
[A] m t l p s k th a các hàm kh i t o t l p chaộ ớ ẽ ế ừ ở ạ ừ ớ
B] Trình biên d ch s t đ ng t o hàm kh i t o m c đ nh n u l p không đ nh nghĩaị ẽ ự ộ ạ ở ạ ặ ị ế ớ ị
hàm kh i t oở ạ
[C] T t c các hàm kh i t o có ki u tr v là voidấ ả ở ạ ể ả ề
[D] T t c các câu trên d u saiấ ả ề
Câu H i S 024 : ỏ ố
Cho bi t k t xu t c a đo n ch ng trình sau :ế ế ấ ủ ạ ươ
class Question {
String s = "Outer";
public static void main(String[] args) {
S2 s2 = new S2();
s2.display();
}
};
class S1{
String s = "S1";
5
void display(){
System.out.print(s);
}
}
class S2 extends S1{
Câu H i S 029 : ỏ ố
cho câu l nh sau :ệ
int[] x = new int[25];
Ch n k t qu đúng sau khi thi hành câu l nh trênọ ế ả ệ
[A] x[24] ch a đ c đ nh nghĩaư ượ ị
6
[B] x[25] có giá tr 0ị
[C] x[0] = có giá tr nullị
D] x.length = 25
Câu H i S 030 : ỏ ố
Cho đo n mã sauạ
class Q6 {
public static void main(String[] args) {
Holder h = new Holder();
h.held = 100;
h.bump(h);
System.out.println(h.held);
}
};
class Holder{
public int held;
public void bump(Holder theHolder){
theHolder.held++;
}
}
Giá tr in ra c a câu l nh dòng th 6 là :ị ủ ệ ứ
[A] 0
[B] 1
[C] 100
D] 101
[B] T 0 đ n 2^8 - 1ừ ế
C] T -2^7 đ n 2^7 - 1 ừ ế
[D] T -2^15 đ n 2^15 - 1ừ ế
Câu H i S 034 : ỏ ố
Cho bi t giá tr c a x, a và b sau khi thi hành đo n mã sau :ế ị ủ ạ
int x, a = 6, b = 7;
x = a++ + b++;
[A] x = 15, a = 7, b = 8
[B] x = 15, a = 6, b = 7
C] x = 13, a = 7, b = 8
[D] x = 13, a = 6, b = 7
Câu H i S 035 : ỏ ố
Bi u th c nào sau đây là h p l :ể ứ ợ ệ
[A] (1) int x = 6; x = !x;
[B] (2) int x = 6; if (!(x>3)){}
[C] (3) int x = 6; x = ~x;
D] Câu (2) và (3) đúng
Câu H i S 036 : ỏ ố
Bi u th c nào sau đây cho x có giá tr d ng :ể ứ ị ươ
A] int x = -1; x = x >>> 5;
[B] int x = -1; x = x >>> 32;
[C] byte x = -1; x = x >>> 5;
[D] int x = -1; x = x >> 5;
Câu H i S 037 : ỏ ố
Bi u th c nào sau đây h p lể ứ ợ ệ
[A] String x = "Hello"; int y = 9; x+=y;
[B] String x = "Hello"; int y = 9; x= x + y;
[C] String x = null; int y = (x != null) && (x.length>0)?x.length():0;
D] T t c các câu đ u đúngấ ả ề
8
}
};
[A] K t qu là : b contains 10ế ả
B] K t qu là : b contains 5ế ả
[C] K t qu là : b contains 250ế ả
[D] K t qu là : b contains 245ế ả
Câu H i S 041 : ỏ ố
Cho bi t k t qu sau khi biên d ch và thi hành ch ng trình sau :ế ế ả ị ươ
01: public class Conditional {
02: public static void main(String[] args) {
03: int x = 4;
9
04: System.out.println("value is " + ((x>4)?99.99:9));
05: }
06: };
[A] K t qu là : value is 99.99ế ả
[B] K t qu là : value is 9ế ả
C] K t qu là : value is 9.0ế ả
[D] L i biên d ch t i dòng 4ỗ ị ạ
Câu H i S 042 : ỏ ố
Cho bi t k t qu c a đo n mã sau :ế ế ả ủ ạ
int x = 3; int y = 10;
System.out.println(y % x);
[A] 0
B] 1
[C] 2
[D] 3
Câu H i S 043 : ỏ ố
Ch n câu khai báo không h p l :ọ ợ ệ
[A] string s;
[B] Xóa t final dòng 10ừ ở
[C] Xóa t final dòng 1 và 10ừ ở
[D] Không c n ph i ch nh s a gìầ ả ỉ ử
Câu H i S 046 : ỏ ố
Ch n phát bi u đúng cho ch ng trình sau :ọ ể ươ
01: class StaticStuff
02: {
03: static int x = 10;
04:
05: static {x+=5;}
06:
07: public static void main(String[] args)
08 {
09: System.out.println("x = " + x);
10: }
11:
12: static {x/=5;}
13: };
[A] L i biên d ch t i dòng 5 và 12 b i vì thi u tên ph ng th c và ki u tr vỗ ị ạ ở ế ươ ứ ể ả ề
[B] Ch ng trình ch y và cho k t qu x = 10ươ ạ ế ả
[C] Ch ng trình ch y và cho k t qu x = 15ươ ạ ế ả
D] Ch ng trình ch y và cho k t qu x = 3ươ ạ ế ả
Câu H i S 047 : ỏ ố
ch n phát bi u đúng cho ch ng trình sau :ọ ể ươ
01: class HasStatic {
02: private static int x = 100;
03: public static void main(String[] args) {
04: HasStatic hs1 = new HasStatic();
05: hs1.x++;
06: HasStatic hs2 = new HasStatic();
package abcde;
public class Bird{
protected static int referenceCount = 0;
public Bird(){referenceCount++;}
protected void fly(){ }
static int getRefCount(){return referenceCount;}
};
01: package abcde;
02:
03: class Parrot extends abcde.Bird{
04: public void fly(){
05: //
06: }
07: public int getRefCount(){
08: return referenceCount;
09: }
10: }
[A] L i biên d ch dòng 4 t p tin Parrot.java vì ph ng th c fly() là protected trong l pỗ ị ở ậ ươ ứ ớ
cha và l p Bird và Parrot n m trong cùng package.ớ ằ
[B] L i biên d ch dòng 4 t p tin Parrot.java vì ph ng th c fly() là protected trong l pỗ ị ở ậ ươ ứ ớ
cha và public trong l p conớ
12
C] L i biên d ch dòng 7 t p tin Parrot.java vì ph ng th c getRefCount() là staticỗ ị ở ậ ươ ứ
trong l p cha.ớ
[D] Ch ng trình biên d ch thành công nh ng s phát sinh Exception khi ch y n uươ ị ư ẽ ạ ế
ph ng th c fly() c a l p Parrot không đ c g i.ươ ứ ủ ớ ượ ọ
Câu H i S 050 : ỏ ố
Ch n phát bi u đúng cho l p Bird trên và l p Nightingale sau : ọ ể ớ ớ
package abcde;
public class Bird{
[D] Phép ép ki u đ i v i d li u s có th c n phép ki m tra khi th c thiể ố ớ ữ ệ ố ể ầ ể ự
Câu H i S 052 : ỏ ố
Dòng l nh nào sau đây s không th biên d ch :ệ ẽ ể ị
01: byte b = 5;
13
02: char c = ''5'';
03: short s = 55;
04: int i = 555;
05: float f = 555.5f;
06: b = s;
07: i = c;
08: if (f>b)
09: f = i;
[A] Dòng 3
[B] Dòng 4
[C] Dòng 5
D] Dòng 6
Câu H i S 053 : ỏ ố
Ch n dòng phát sinh l i khi biên d chọ ỗ ị
01: byte b = 2;
02: byte b1 = 3;
03: b = b * b1;
[A] Dòng 1
[B] Dòng 2
C] Dòng 3
[D] T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
Câu H i S 054 : ỏ ố
Trong đo n mã sau ki u d li u c a bi n result có th là nh ng ki u nào?ạ ể ữ ệ ủ ế ể ữ ể
byte b = 11;
short s = 13;
th th c hi n trong phép g i ph ng th cể ự ệ ọ ươ ứ
[B] Tham chi u c a đ i t ng có th đ c ép ki u trong phép g i ph ng th c nh ngế ủ ố ượ ể ượ ể ọ ươ ứ ư
không th th c hi n trong phép gánể ự ệ
[C] Tham chi u c a đ i t ng có th đ c chuy n đ i trong phép g i ph ng th c vàế ủ ố ượ ể ượ ể ổ ọ ươ ứ
phép gán nh ng ph i tuân theo nh ng quy t c khác nhauư ả ữ ắ
D] Tham chi u c a đ i t ng có th đ c chuy n đ i trong phép g i ph ng th c vàế ủ ố ượ ể ượ ể ổ ọ ươ ứ
phép gán và tuân theo nh ng quy t c gi ng nhau ữ ắ ố
Câu H i S 057 : ỏ ố
Cho đo n mã nh bên d i. Hãy cho bi t dòng nào không th biên d chạ ư ướ ế ể ị
01: Object ob = new Object();
02: String stringarr[] = new String[50];
03: Float floater = new Float(3.14f);
04: ob = stringarr;
05: ob = stringarr[5];
06: floater = ob;
07: ob = floater;
[A] Dòng 4
[B] Dòng 5
C] Dòng 6
[D] Dòng 7
Câu H i S 058 : ( nh JAVA0064.jpg)ỏ ố ả
Cho đo n mã sau đây ( nh) :ạ ả
01: Dog rover,fido;
02: Animal anim;
03:
04: rover = new Dog();
05: anim = rover;
06: fido = (Dog) anim;
Hãy ch n phát bi u đúng :ọ ể
[A] Dòng 5 không th biên d chể ị
sang ki u Washerể
B] Dòng 7 s không biên d ch; c n có phép ép ki u đ chuy n t ki u Washer sangẽ ị ầ ể ể ể ừ ể
ki u SwampThingể
[C] Đo n mã s biên d ch nh ng s phát sinh Exception dòng 7 vì chuy n đ i ki uạ ẽ ị ư ẽ ở ể ổ ể
khi th c thi t interface sang class là không đ c phépự ừ ượ
[D] Đo n mã s biên d ch và s phát sinh Exception dòng 7 vì ki u l p c a w t i th iạ ẽ ị ẽ ở ể ớ ủ ạ ờ
đi m th c thi không th chuy n sang ki u SwampThingể ự ể ể ể
Câu H i S 061 : ỏ ố
Cho đo n mã sau :ạ
for (int i=0;i<2 ;i++ ){
for (int j=0;j<3 ;j++ ) {
if (i == j){
continue;
16
}
System.out.println("i = " + i + "j = " + j);
}
}
Dòng nào s là m t trong s các k t qu đ c in ra?ẽ ộ ố ế ả ượ
[A] i = 0 j = 0
[B] i = 2 j = 1
C] i = 0 j = 2
[D] i = 1 j = 1
Câu H i S 062 : ỏ ố
Cho đo n mã sau : ạ
outer: for (int i=0;i<2 ;i++ ){
for (int j=0;j<3 ;j++ ) {
if (i == j){
continue outer;
}
12: }
13: else{
14: System.out.println("message four");
15: }
[A] message one
[B] message two
[C] message three
D] message four
Câu H i S 065 : ỏ ố
Ch n phát bi u đúng cho đo n mã sau :ọ ể ạ
01:int j = 2;
02:switch (j){
03: case 2:
04: System.out.println("value is two");
05: case 2+1:
06: System.out.println("value is three");
07: break;
08: default:
09: System.out.println("value is " + j);
10: break;
11:}
[A] Đo n mã không h p l b i bi u th c dòng 5ạ ợ ệ ở ể ứ ở
[B] Bi n j trong c u trúc switch() có th là m t trong các ki u : byte, short, int ho cế ấ ể ộ ể ặ
long
[C] K t xu t c a ch ng trình ch là dòng : value is twoế ấ ủ ươ ỉ
D] K t xu t c a ch ng trình ch là dòng : value is two và value is threeế ấ ủ ươ ỉ
Câu H i S 066 : ỏ ố
Cho đo n mã int a = 9/0; K t qu c a đo n mã là gì?ạ ế ả ủ ạ
[A] L i biên d chỗ ị
B] L i th c thiỗ ự
[A] 18
B] 19
[C] 20
[D] 21
Câu H i S 070 : ỏ ố
Tên bi n nào sau đây là tên bi n h p l ?ế ế ợ ệ
A] Int
[B] char
[C] case
[D] 1MyNumber
Câu H i S 071 : ỏ ố
Cho đo n mã sau, khi đo n mã th c hi n xong, bi n w có giá tr bao nhiêu?ạ ạ ự ệ ế ị
int numbers[] = {2,1,4,3};
int w = numbers[1]/numbers[2];
A] 0
[B] 0.25
[C] 2
[D] 1
Câu H i S 072 : ỏ ố
19
N u mu n sinh ra m t s nguyên ng u nhiên t 1->6, bi u th c nào sau đây đ cế ố ộ ố ẫ ừ ể ứ ượ
dùng?
A] (int)(Math.random()*6)+1
[B] (int)(Math.random()*6)
[C] (int)(Math.random()+6)
[D] Math.random()*6
Câu H i S 073 : ỏ ố
Đ so sánh n i dung c a 2 chu i, ta dùng ph ng th c nào sau đây?ể ộ ủ ỗ ươ ứ
A] equals()
[B] equal()
20
Câu H i S 078 : ỏ ố
Khai báo nào sau đâu là m t đ nh danh (identifier) h p l ?ộ ị ợ ệ
[A] 1_4_all
B] oneForAll
[C] 1ForAll
[D] 1forall
Câu H i S 079 : ỏ ố
Mu n khai báo h ng s PI trong Java thì dùng câu l nh nào sau đây?ố ằ ố ệ
[A] final constant double PI = 3.14159;
[B] final PI = 3.14159;
C] final double PI = 3.14159;
[D] constant double PI = 3.14159;
Câu H i S 080 : ỏ ố
N u String name = "HA NOI"; thì câu l nh name.length(); s tr v bao nhiêu?ế ệ ẽ ả ề
[A] 5
[B] 8
[C] 7
D] 6
Câu H i S 081 : ỏ ố
Khi khai báo m t l p, t khóa nào đi ngay tr c tên l pộ ớ ừ ướ ớ
[A] static
B] class
[C] Public
[D] Abstract
Câu H i S 082 : ỏ ố
Phát bi u nào sau đây đúng nh t v 2 ph ng th c overloading?ể ấ ề ươ ứ
[A] Thu c hai l p khác nhauộ ớ
[B] Thu c hai l p có quan h k th aộ ớ ệ ế ừ
C] Cùng tên khác danh sách đ i số ố
Phát bi u nào sau đây đúng nh t v 2 ph ng th c overriding?ể ấ ề ươ ứ
[A] Cùng tên khác ki u tr vể ả ề
B] Thu c hai l p có quan h k th aộ ớ ệ ế ừ
[C] Cùng tên khác danh sách đ i số ố
[D] Thu c cùng m t l pộ ộ ớ
Câu H i S 088 : ỏ ố
T nào không ph i là t khóa trong Java?ừ ả ừ
[A] class
[B] void
C] Public
[D] static
Câu H i S 089 : ỏ ố
Cho đo n mã sau,ạ
int i=10;
int newNum = 10*(++i);
Sau khi th c hi n xong đo n mã, bi n newNum có giá tr bao nhiêu?ự ệ ạ ế ị
[A] 21
B] 110
[C] 20
22
[D] 100
Câu H i S 090 : ỏ ố
L p String thu c packageớ ộ
[A] java.util
B] java.lang
[C] javax.util
[D] java.string
Câu H i S 091 : ỏ ố
Đ tham chi u đ n ph ng th c trong l p c s , ta dùng t khóa nào sau đây?ể ế ế ươ ứ ớ ơ ở ừ
[A] subclass
D] 105
Câu H i S 096 : ỏ ố
Trong Java, ki u d li u nào không ph i là ki u d li u tham chi u?ể ữ ệ ả ể ữ ệ ế
A] float
[B] Array
[C] String
[D] BufferedReader
Câu H i S 097 : ỏ ố
Trong Java, ki u d li u nào không ph i là ki u d li u tham chi u?ể ữ ệ ả ể ữ ệ ế
[A] Array
B] double
[C] String
[D] BufferedReader
Câu H i S 098 : ỏ ố
Trong Java, đ đ c d li u t bàn phím vào dùng l p nào sau đây?ể ọ ữ ệ ừ ớ
A] Scanner
[B] Scaner
[C] ScanReader
[D] ScanerReader
Câu H i S 099 : ỏ ố
Trong Java, các câu l nh x lý Exception s đ c đ t trong kh i nào?ệ ử ẽ ượ ặ ố
[A] try
B] catch
[C] finally
[D] Exception
Câu H i S 100 : ỏ ố
Câu l nh nào sau đây s KHÔNG phát sinh ra l i biên d ch?ệ ẽ ỗ ị
[A] char your_char = "int";
[B] char what_char = "L"
C] char ok = '\u3456';
Câu H i S 105 : ỏ ố
Cho đo n mã sau trong m t ch ng trình Java :ạ ộ ươ
submarine.dive(depth);
Ch n phát bi u đúngọ ể
[A] dive ph i là tên thu c tínhả ộ
[B] depth ph i có ki u d li u intả ể ữ ệ
[C] submarine là tên c a m t l pủ ộ ớ
D] dive ph i là m t ph ng th cả ộ ươ ứ
Câu H i S 106 : ỏ ố
Cho đo n mã sau :ạ
int []x = {1,2,3,4,5};
int []y=x;
System.out.println("s=" + y[2]);
Sau khi th c hi n, giá tr c a y[2] là bao nhiêu?ự ệ ị ủ
[A] 1
[B] 2
C] 3
[D] 4
Câu H i S 107 : ỏ ố
25