Trắc nghiệm dao động điện và điện xoay chiều Có đáp án - Pdf 24

Chương 3
DAO ĐỘNG ĐIỆN. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. HIỆU ĐIỆN THẾ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Hiệu điện thế dao động điều hoà:
Xét khung dây kim loại có diện tích S, N vòng dây quay
đều quanh trục đối xứng x’x trong từ trường đều
B
ur
(
B x 'x⊥
ur
) với vận tốc góc
ω
.
Trong khung dây xuất hiện suất điện động biến thiên điều
hoà:
0
e NBSsin t E sin t
t
∆Φ
= − = ω ω = ω

với
0
E NBS= ω
Nếu hai đầu khung dây được nối với mạch ngoài thì suất điện động biến thiên điều hoà đó gây
ra ở mạch ngoài hiệu điện thế cũng biến thiên điều hoà với tần số góc ω. Chọn điều kiện ban đầu
thích hợp, biểu thức hiệu điện thế có dạng:
0
u U sin t= ω

E
E
2
=
(E
0
là suất điện động cực đại)
II. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN,
CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN.
Đoạn mạch chỉ có
điện trở thuần
Đoạn mạch chỉ có
cuộn cảm
Đoạn mạch chỉ có
tụ điện
Sơ đồ
mạch
Đặc
điểm
- Điện trở R
- Hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch biến thiên
điều hoà cùng pha với
dòng điện.
- Cảm kháng:
L
Z L 2 fL= ω = π
- Hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch biến thiên
điều hoà sớm pha hơn

C
U
I
Z
=
III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH RLC. CÔNG SUẤT CỦA DÒNG
ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1
x’
R
A
B
C
A
B
L
A
B
1. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC
Giả sử giữa hai đầu đoạn mạch RLC có hiệu điện thế
0
u U sin t= ω
thì trong mạch có dòng điện xoay chiều
0
i I sin( t )= ω −ϕ
; trong đó:
0
0
U
I

cosϕ gọi là hệ số công suất được xác định bởi
R
cos
Z
ϕ =
Hoặc có thể tính công suất từ
2
P RI=
IV. MÁY PHÁT ĐIỆN
1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
Máy phát điện
xoay chiều một pha
Máy phát điện
xoay chiều ba pha
Máy phát điện
một chiều
Nguyên
tắc
hoạt
động
Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Cấu tạo
- Phần cảm: tạo ra từ
trường.
- Phần ứng: tạo ra dòng
điện.
Phần cảm cũng như
phần ứng có thể quay
hoặc đứng yên. Bộ
phận quay gọi là roto

độ, cùng tần số, nhưng lệch nhau về pha một góc
2
R
B
CL
A
bằng
2
3
π
rad, hay120
0
, tức là lệch nhau về thời gian
1
3
chu kỳ.
b. Cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha:
• Cách mắc hình sao:
+ Hiệu điện thế giữa dây pha với dây trung hoà gọi là hiệu điện thế pha, ký hiệu U
p
.
+ Hiệu điện thế giữa hai dây pha với nhau gọi là hiệu địên thế dây, ký hiệu U
d
.
+ Liên hệ giữa hiệu điện thế dây và hiệu điện thế pha:
d p
U 3U=
• Cách mắc tam giác:
IV. ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA
I.1.Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trường

=
; trong đó
I và I’ lần lượt là cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp và thứ cấp.
4. Ứng dụng: máy biến thế có ứng dụng quan trọng trong việc truyền tải điện năng.
VI. CHỈNH LƯU DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
- Để tạo ra dòng điện một chiều, phương pháp phổ biến hiện nay là chỉnh lưu dòng điện xoay
chiều.
- Dụng cụ chỉnh lưu: diod bán dẫn.
3
A
1
A
2
A
3
'
1
A
'
2
A
'
3
A
B
1
B
2
B
3

2
B
3
'
1
B
'
2
B
'
3
B
Dây pha 1
Dây pha 2
Dây pha 3
- Phương pháp chỉnh lưu: chỉnh lưu một nửa chu kỳ, chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
III.1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?
A. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế có giá trị biến thiên theo thời gian theo định
luật dạng sin hay cosin.
B. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế có giá trị biến thiên theo hàm bậc nhất đối
với thời gian.
C. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế luôn luôn cùng pha với dòng điện.
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng
III.2. Chọn câu đúng. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều:
A. Dựa vào hiện tượng tự cảm.
B. Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Dựa vào hiện tượng quang điện.
D. Dựa vào hiện tượng giao thoa.
III.3. Chọn câu đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có:

lớn tỷ lệ với bình phương cường độ dòng điện.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng tính bởi công thức: U =
0
2U
III.6. Chọn câu đúng. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
0
i I sin( t )= ω + ϕ
đi qua điện trở R
trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở là:
A.
2
0
2
=
I
Q R t
B. Q = Ri
2
t
C.
2
0
4
I
Q R t=
D. Q = R
2
It
III.7. Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần?
Hãy chọn đáp án đúng.

U
i sin( t )
C 2
π
= ω +
ω
C.
0
i CU sin( t )
2
π
= ω ω −
D.
0
U
i sin( t )
C 2
π
= ω −
ω
III.10. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng có tác
dụng :
A. làm cho hiệu điện thế hai bản tụ điện luôn sớm pha hơn dòng điện góc
2
π
.
B. làm cho hiệu điện thế hai bản tụ điện luôn trễ pha so với dòng điện góc
2
π
.

U
i sin( t )
L 2
π
= ω −
ω
III.12. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác
dụng :
A. làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hơn dòng điện góc
2
π
.
B. làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc
2
π
.
C. làm cho hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.
D. làm thay đổi góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện.
III.13. Chọn câu đúng. Một đọan mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U
0
sinωt. Cường độ hiệu dụng
của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức sau đây:
A.
2 2 2
U
I
R C
=
+ ω

0
sinωt. Góc lệch pha giữa
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện được xác định bởi biểu thức :
A.
1
tg
CR
ϕ = −
ω
.
B.
C
tg
R
ω
ϕ = −
C.
cos = CRϕ ω
D.
R
cos =
C
ϕ
ω
III.15. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần cảm kháng?
A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z =
( )
2
2

dòng điện qua mạch và
0
u U sin( t )= ω +ϕ
là hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch. Tổng trở của đoạn mạch là:
A.
2 2
1
Z R ( L )
C
= + ω −
ω
B.
1
Z R L
C
= + ω +
ω
C.
2 2
1
Z R ( L )
C
= + ω +
ω
D.
2 2
1
Z R ( L)
C

1
L
C
tg
R
ω −
ω
ϕ =
D.
1
L
C
tg
R
+ ω
ω
ϕ =
III.19. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1)
A. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế tức thời của các
đoạn mạch thành phần.
B. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế cực đại của các
đoạn mạch thành phần.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế hiệu dụng của
các đoạn mạch thành phần.
D. A, B, C đều đúng
III.20. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1). Để hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi:
A.
L
R

A
Hình 3.1
A.
=
RC L
B.
2
1
1=
LC
ω
C.
2
LC R
ω
=
D.
2 2
=LC R
ω
.
III.22. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1)
0
i I sin t= ω
là cường độ
dòng điện qua mạch và
0
u U sin( t )= ω +ϕ
là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu
thụ của đoạn mạch được tính theo biểu thức sau:

D. Hiện tượng tự cảm.
III.25. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.
III.26. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của không đồng bộ ba pha dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.
III.27. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.
III.28. Chọn câu sai. Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
A. Phần cảm là phần tạo ra từ trường.
B. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
C. Bộ phận quay gọi là roto và bộ phận đứng yên gọi là stato.
D. Hệ thống hai vành bán khuyên và chổi quét gọi là bộ góp.
III.29. Chọn câu đúng.Máy phát điện xoay chiều một pha có roto quay n vòng/phút, phát ra dòng
điện xoay chiều có tần số f thì số cặp cực của máy phát điện là:
A.
60
n
=
f
p
B.

cùng tần số.
D. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha.
III.32. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện
xoay chiều ba pha?
A. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Stato gồm ba cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau 120
0
trên một vòng tròn.
C. Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể mắc theo kiểu hình sao hoặc hình
tam giác một cách tuỳ ý.
D. A, B và C đều đúng.
III.33. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế pha, hiệu điện thế dây.
A. Trong mạng điện ba pha hình sao, hiệu điện thế hai đầu mỗi cuộn dây trong stato gọi là hiệu
điện thế pha.
B. Trong mạng điện ba pha hình sao, hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà gọi là hiệu
điện thế pha.
C. Trong mạng điện ba pha hình sao, hiệu điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế dây.
D. A, B và C đều đúng.
III.l34. Chọn câu sai
A. Từ trường quay trong động cơ được tạo ra bằng dòng điện một chiều.
B. Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và roto.
C. Stato gồm các cuộn dây quấn trên các lõi thép bố trí trên một vành tròn có tác dụng tạo ra từ
trường quay.
D. Roto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép.
III.35. Chọn câu sai.
A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng
B. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và
sử dụng từ trường quay.
C. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
D. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

III.40. Chọn câu đúng. Trong một máy biến thế, nếu bỏ qua điện trở của các cuộn sơ cấp và thứ cấp
thì:
A. Máy biến thế làm tăng hiệu điện thế bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu
lần và ngược lại.
B. Máy hạ thế có tác dụng làm tăng cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp.
C. Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn sơ cấp thì máy biến thế đó gọi là
máy tăng thế.
D. A, B, C đều đúng.
III.41. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Dòng điện một chiều được tạo ra từ máy phát điện một chiều hoặc bằng cách chỉnh lưu dòng
điện xoay chiều.
B. Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha đều có nguyên tắc hoạt động
dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Dòng điện trong khung dây của máy phát điện một chiều là dòng điện xoay chiều.
D. A, B, C đều đúng.
III.42. Chọn câu đúng nhất. Thiết bị để chinh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
là:
A. Tụ điện hoá học.
B. Đèn điện tử hai cực.
C. Diod bán dẫn.
D. Đèn điện tử hai cực hoặc diod bán dẫn.
III.43. Chọn câu đúng. Dòng điện một chiều được tạo ra từ máy phát điện một chiều có một khung
dây giống như dòng điện một chiều được tạo ra bằng cách:
A. Chỉnh lưu một nửa chu kỳ.
B. Chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
C. Chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có mắc thêm bộ lọc.
D. Sử dụng các nguồn điện hoá học.
III.44. Chọn câu sai.
A. Bộ lọc mắc sau mạch chỉnh lưu có tác dụng giảm độ nhấp nháy của dòng điện sau khi chỉnh
lưu.

10
C.
50sin(100 )( )
2
= −
C
u t V
π
π
D.
50sin(100 )( )
6
= −
C
u t V
π
π
III.47. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như
hình vẽ (Hình 3.2). Người ta đo được các hiệu điện thế
U
AM
= 16V, U
MN
= 20V, U
NB
= 8V. Hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch AB là:
A. 44V B. 20V C. 28V D. 16V
III.48. Chọn câu đúng. Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.2). Người ta đo được các
hiệu điện thế U

= 24V; U
NB
=12V
D. U
AM
= 16V; U
MN
= 12V; U
NB
=24V
III.49. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình
vẽ (Hình 3.3). Trong đó L, C không đổi, R thay đổi
được. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có tần số
không đổi. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch cực đại khi
R có giá trị:
A.

L C
Z Z
B.

L C
Z Z
C.

C L
Z Z
D.
2
=LC R

ta mắc cuộn dây vào mạng điện không đổi có hiệu điện thế 20V, thì cường độ dòng điện qua cuộn
dây là:
A. 0,2A B. 0,14A C. 0,1A D. 1,4A
III.55. Chọn câu đúng. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện trở thuần
100Ω
. Người
ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
A. 0,2A B. 0,14A C. 0,1A D. 1,4A
III.56. Chọn câu đúng.Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V, 60Hz. Dòng điện qua
tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện
là:
A. 15Hz B. 240Hz C. 480Hz D. 960Hz
III.57. Chọn câu đúng.Một cuộn dây có điện trở thuần 40
Ω
. Độ lệch pha hiệu điện thế hai đầu
cuộn dây và dòng điện qua cuộn dây là 45
0
. Cảm kháng và tổng trở cuộn dây lần lượt là:
11
R L C
A M N B
Hình 3.2
R L C
A B
Hình 3.4
R L C
A B
Hình 3.3
A.
40Ω; 56,6Ω

III.59. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.5). R=100

, cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm
2
L = H
π
và tụ điện có điện dung
4
10
C F

=
π
. Biểu thức hiệu điện thế tức thời
giữa hai điểm A và N là:
AN
u = 200sin100πt (V)
. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là:
A. 1A B. 0,63A C. 0,89A D. 0,7A
III.60. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.5). R=100

, cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm
2
L = H
π
và tụ điện có điện dung
4
10

 
 ÷
 
B.
53π
i = 0,24 10sin 100πt + (A)
180
 
 ÷
 
C.
53π
i = 0,24 10sin 100πt - (A
180
 
 ÷
 
)
D.
53π
i = 2,4 10sin 100πt + (A)
180
 
 ÷
 
III.62. Chọn câu đúng. Đặt hiệu điện thế
u = 120 2sin100πt(V)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R=30


180
 
 ÷
 
D.
C
37π
u = 9,6 10sin 100πt + (V)
180
 
 ÷
 
III.63. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.6). Cho
-4
2
R = 50Ω; C = 10 F
π
,
AM
u = 80sin100πt(V) ,
MB
π
u = 200 2sin 100πt+ (V)
2
 
 ÷
 
. Giá trị R
0
và L

F C. 0,159.10
-4
F D. 5.10
-5
F
III.65. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R= 80

, độ tự
cảm L = 0,636H nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

u 141,4sin100 t (V)= π
. Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì biểu thức cường độ dòng
điện qua mạch là:
A.
( )
i =1,7675sin 100πt (A)
B.
i 0,707sin(100 t )(A)
2
π
= π +
C.
0,707
2
i sin 100 t - (A)
π
 
 ÷
 
= π

đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều
u 100 2 sin100 t (V)= π
. Công suất tiêu thụ
trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là:
A. P=28,8W; P
R
=10,8W B. P=80W; P
R
=30W
C. P=160W; P
R
=30W D. P=57,6W; P
R
=31,6W
III.67. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R
0
= 50

,
4
L = H
10π
và tụ
điện có điện dung
4
10
F

π
C =

nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều
u 100 2 sin100 t (V)= π
. Công
suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại khi R có giá trị:
A.
110Ω
B.
78,1Ω
C.
10Ω
D.
148,7Ω
III.69. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm
3
L = H
10π
và tụ
điện có điện dung
-4
2.10
C = F
π
mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
u = 120 2sin 100πt (V)
. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R
1
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch
đạt giá trị cực đại P
max
. Vậy R

và tụ điện có điện dung
4-
4.10
C = F
π
mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức
( )
π
i = 2sin 100πt + (A)
4
.
Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
A.
( )
π
u = 5 2sin 100πt- (V)
2
B.
( )
u = 5 2sin 100πt- (V)
4
π
C.
( )
π
u = 2,5 2sin 100πt + (V)
4
D.
( )
π

= U
0C
thì hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch và dòng điện sẽ:
A. Cùng pha. B. Sớm pha.
C. Trễ pha. D. Vuông pha.
III.74. Chọn câu đúng. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp.
Khi hiệu điện thế và dòng điện cùng pha thì dòng điện có tần
số là:
A.
1
LC
ω=
B.
1
f = .
2π LC
C.
1
f = .
2πLC
D.
f R LC.
=
III.75. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế
hiệu dụng giữ hai đầu điện trở thuần và hai bản tụ điện lần lượt là U
R
=
30V
, U

có giá trị là:
A.
0,4
R 32 5 ; C F.= Ω =
π

B.
-3
10
R 65,3 ; C F.
4
= Ω =
π

C.
0,4
R 65,3 ; C F.= Ω =
π

D.
-3
10
R 32 5 ; C F.
4
= Ω =
π

III.78. Chọn câu đúng. Một đoạn mạch RLC. Gọi U
R
, U

B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện một góc
3
π
.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha so với dòng điện một góc
4
π
.
D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha so với dòng điện một góc
3
π
.
III.79. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như
hình vẽ (Hình 3.9). Trong đó L
4
H
5
=
π
, R = 60Ω , tụ điện
C có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch
u 200 2 sin100 t(V)= π
. Khi U
C
có giá trị cực đại thì dung kháng của tụ điện có giá trị
là:
A. 35Ω B. 80Ω C. 125Ω D. 100Ω
III.80. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.9). Trong đó L
4

4
10
F
2

π
; L là cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm L có giá trị:
A. 0,637H B. 0,318H C. 31,8H D. 63,7H
III.83. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.10), trong đó R = 100Ω; C =
4
10
F
2

π
; L là cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của cuộn dây có giá trị:
A. 125Ω B. 250Ω C. 300Ω D. 200Ω
III.84. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình
3.11) , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
AB
u U 2sin120 t(V)= π
, trong đó U là hiệu điện thế hiệu
dụng, R = 30
3
Ω. Biết khi L =
3
H

, trong đó U là hiệu điện thế hiệu dụng. Góc lệch pha giữa hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện là:
A.
3
π
ϕ =
B.
6
π
ϕ =
C.
4
π
ϕ =
D.
2
π
ϕ =
III.86. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 3.11) , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
AB
u U 2sin120 t(V)= π
, trong đó U là
hiệu điện thế hiệu dụng, R = 30
3
Ω, tụ điện có điện dung 22,1µF . Điều chỉnh L để hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch cùng pha thì độ tự cảm L có giá trị là:
A. 0,637H B. 0,318H C. 31,8H D. 63,7H
III.87. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 3.12).
Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế

III.88. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 3.12). Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu
điện thế
AB
u U 2sin120 t(V)= π
,
1 2 0
4 4
L = H; L = H; r = 30Ω; R = 90Ω
3π π
. Tổng trở của đoạn
mạch AB là:
A. 514,8Ω B. 651,2Ω C. 760Ω D. 520Ω
III.89. Chọn câu đúng. Một máy phát điện xoay chiều roto có 12 cặp cực quay 300vòng/phút thì
tần số dòng điện mà nó phát ra là:
A. 25Hz B. 3600Hz C. 60Hz D. 1500Hz
III.90. Chọn câu đúng. Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dòng điện tần số
là 50Hz thì roto quay với vận tốc :
A. 480 vòng/phút B. 400 vòng/phút
C. 96 vòng/phút D. 375 vòng/phút
III.91. Chọn câu đúng. Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, roto của nó quay với vận tốc
1800 vòng/phút. Một máy phát điện khác có 8 cặp cực, muốn phát ra dòng điện có tần số bằng tần
số của máy phát kia thì vận tốc của roto là:
A. 450 vòng/phút B. 7200 vòng/phút
C. 112,5 vòng/phút D. 900 vòng/phút
III.92. Chọn câu đúng. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp
cuộn dây mắc nối tiếp tạo ra dòng điện có tần số 50Hz. Vận tốc quay của roto là:
A. 375vòng/phút. B. 1500vòng/phút.
C. 750 vòng/phút. D. 3000 vòng/phút.
III.93. Chọn câu đúng. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp
cuộn dây mắc nối tiếp có suất điện động hiệu dụng 200V, tần số 50Hz. Biết từ thông cực đại qua

18,5V. Số vòng dây của mỗi cuộn thứ cấp lần lượt là:
A. 71vòng; 167vòng; 207vòng. B. 71vòng; 167vòng; 146vòng.
C. 50vòng; 118vòng; 146vòng. D. 71vòng; 118vòng; 207vòng.
III.99. Chọn câu đúng. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra
sau khi tăng thế lên 110kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω. Điện năng hao
phí trên đường dây là:
A. 6050W B. 5500W C. 2420W D. 1653W
III 100. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2KV và công suất
200KW. Hiệu số chỉ của công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau
thêm 480KWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải là ?
A. 95%. B. 90%.
C. 85%. D. 80%.
III 101. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2KV và công suất
200KW. Hiệu số chỉ của công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau
thêm 480KWh. Công suất hao phí dọc đường là ?
A. 20KW. B. 40KW.
C. 83KW. D. 100KW.
III 102. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2KV, hiệu suất trong quá
trình truyền tải là 80%. Muốn cho hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng lên 95% thì phải ?
A. Tăng hiệu điện thế đến 4KV.
B. Tăng hiệu điện thế đến 8KV.
C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 1KV.
D. Giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5KV.
III. 103.
Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có L = 0,6/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều u =
U
0
sin
ω
t (V). Biết giá trị hiệu điện thế và cường độ dòng điện tại thời điểm t

ω
t (V).
Vào thời điểm t
1
có hiệu điện thế tức thời là u
1
= 100V và i
1
= 0,5A, ở thời điểm t
2
có u
2
= 50
6
(V), và i
2
=
4
2
(A). Tính U
0
A.
17
C. ĐÁP ÁN
III.1. A
III.2. B
III.3. D
III.4. D
III.5. C
III.6. A

III.37. B
III.38. A
III.39. B
III.40. D
III.41. D
III.42. D
III.43. B
III.44. B
III.45. C
III.46. D
III.47. B
III.48. D
III.49. A
III.50. C
III.51. B
III.52. A
III.53. C
III.54. A
III.55. B
III.56. D
III.57. A
III.58. D
III.59. B
III.60. C
III.61. D
III.62. B
III.63. A
III.64. C
III.65. A
III.66. B

III.97. A
III.98. C
III.99. D
18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status