tuyển tập đề thi thử đại học môn hóa có đáp án - Pdf 24

Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012
Môn thi: HÓA HỌC, Khối B. Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………
Số báo danh: …………………………………Điểm …………
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác
nhau. A. 1 B.4 C.2 D.3
Câu 2: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau
A. ancol etylic và đimetyl ete B. Saccarozo và xenlulozo
C. glucozo và fructozo D. 2-metylpropan-2-ol và butan-2-ol
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dd axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với H
2
(Ni,
t
0
), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X,Y lần lượt là.
A.glucozo và sobitol B.glucozo và saccarozo C.glucozo và etanol D. glucozo và fructozo
Câu 4: Để trung hòa 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dd chứa a gam NaOH. Giá trị của a là
A. 0,15 B.0,2 C.0,28 D.0,075
Câu 5: HH Z gồm 2 este X,Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (M
X
<
M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O
2
(đkc), thu được 5,6 lít khí CO
2
(đkc) và 4,5 gam H

, CH
3
OH thu được 2,688 lít CO
2
(đkc) và
1,8 gam H
2
O. Mặt khác cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dd NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH
3
OH.
Công thức của C
x
H
y
COOH là A. C
3
H
5
COOH B.CH
3
COOH C.C
2
H
3
COOH D.C
2
H
5
COOH
Câu 7: ứng với công thức phân tử C

Câu 12: Cho 4,6 gam một ancol no đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu được 6,2 gam hh X gồm andehit
nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hh X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO
3
/NH
3
, đun nóng, thu được m
gam Ag. Giá trị của m là A. 16,2 B.21,6 C.10,8 D.43,2
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X trong dd NaOH (dư) đun nóng thu được sản phẩm gồm 2 muối và
ancol etylic. Chất X là
A.CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl B. CH
3
COOCH
2
CH
3
C. CH
3
COOCH(Cl)CH
3
D.ClCH
2
COOC
2
H

H
7
Cl, C
3
H
8
O, C
3
H
9
N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
A. C
3
H
9
N B.C
3
H
7
Cl C.C
3
H
8
O D.C
3
H
8
Câu 20 Tổng số chất hữu cơ mạch hở có cùng CTPT C
2
H

7
COOH và C
4
H
9
COOH B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D. HCOOH và CH
3
COOH
Câu 24: Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm có
tổng khối lượng là 15,8 gam. Tên của axit trên là
A. axit propanoic B. axit etanoic C. Axit metanoic D. axit butanoic
Câu 25: Hidro hóa chất hữu cơ X thu được (CH
3
)
2

Câu 27: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin,
alanin, phenylalanin A.6 B.9 C.4 D.3
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dd NaOH 24%, thu được 1 ancol và
43,6 gam hh muối của 2 axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là
A. HCOOH và C
2
H
5
COOH B. HCOOH và CH
3
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D.CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
Câu 29: Axeton được điều chế bằng cách oxi hóa cumen nhờ oxi, sau đó thủy phân trong dd H
2
SO
4

E
Biết E là este đa chức Tên gọi của Y là
A. propan-1,2-điol B. propan-1,3-điol C. Glixerol D.propan-2-ol
Câu 32: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en B.2-etylpent-2-en C.3-etylpent-2-en D.3-etylpent-1-en
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng 1 lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hh gồm khí CO
2
, N
2
, hơi
nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện). Amin X tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường, giải
phóng khí N
2
. Chất X là
A. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
B.CH
2
=CH-CH
2
-NH
2
C.CH
3

Câu 35: oxi hóa hết 2,2 gam hh 2 ancol đơn chức thành andehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng
andehit trên tác dụng với lượng dư dd AgNO
3
/NH
3
, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol đó là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
CH
2
OH B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
CH
2

(hiệu suất 80%) thì số gam este thu được là : A. 22,8 B.34,2 C.27,36 D.18,24
Câu 38: HH X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2
mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO
2
, x mol H
2
O và y mol N
2
. Các giá trị x và y
tương ứng là A.7 và 1 B.8 và 1,5 C.8 và 1 D.7 và 1,5
Câu 39: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C
6
H
10
O
4
. Thủy phân X tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử
cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 2 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
A. CH
3
OCO-CH
2
COOC
2
H
5
B.C

H
7
NO
2
đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng
với NaOH giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
A. vinyl amoni fomat và amoni acrylat B.amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic
C. axit 2-aminopropanoic và amoni acrylat D. axit 2-aminopropanoic và axit 3-aminopropanoic
Câu 42: HH Z gồm 2 axit cacboxylic đơn chức X và Y (M
X
> M
Y
) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác dụng
vừa đủ với dd NaOH, thu được dd chứa 11,5 gam muối. Mặt khác nếu cho Z tác dụng vừa đủ với 1 lượng dư
AgNO
3
/NH
3
thu được 21,6 gam Ag. Công thức và % khối lượng của X trong Z là
A. C
3
H
5
COOH và 54,88% B. C
2
H
3
COOH và 43,9% C. C
2
H

6
H
5
COOH
C. C
2
H
3
CH
2
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH D. CH
3
OC
2
H
5
, CH
3
CHO, C
2
H
3
COOH
Câu 44: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được x mol hh khí gồm: CO
2

Câu 48: Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete. Số chất có khả năng
làm mất màu nước brom là A.5 B.4 C.6 D.3
Câu 49: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihidroxi -4- metylbenzen; (5) 4-
metylphenol; (6) α – naphtol. Các chất thuộc loại phenol là
A. (1), (3), (5), (6) B.(1), (2), (4), (6) C. (1), (2), (4), (5) D. (1), (4), (5), (6)
Gợi ý: axit picric là (2,4,6-trinitrophenol)
Câu 50: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, phân
tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
A. xenlulozo B.mantozo C.glucozo D.saccarozo
-Hết-
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 3 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012
Môn thi: HÓA HỌC, Khối A.
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG Thời gian làm bài: 90 phút
ĐẠI HỌC………………… TP.HCM (Không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 4 trang)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………
Phòng thi: …………………………………………………….
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: (ĐH 2010B) Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc 1, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là
A. H
2
NCH
2

CH
2
NH
2
Câu 2: (ĐH 2010B) Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 3 ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được
8,96 lít khí CO
2
(đkc) và 11,7 gam nước. Mặt khác nếu đun nóng m gam X với H
2
SO
4
đặc thì tổng khối lượng ete
thu được tối đa là A. 7,85 B.7,4 C.6,5 D.5,6
Câu 3: (ĐH 2010B) Phát biểu nào sau đây đúng
A. Khi đun nóng C
2
H
5
Br với dd KOH chỉ thu được etilien
B. dung dịch phenol làm phenolphthalein không màu chuyển thành màu hồng
C. dãy các chất: C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
Br, C
2

3
H
7
OH D.CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
Câu 7: (ĐH 2010B) Các dung dịch phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. glixerol, axit axetic, glucozo B.lòng trắng trứng, fructozo, axeton
C. andehit axetic, saccarozo, axit axetic D.fructozo, axit acrylic, ancol etylic.
Câu 8: (ĐH 2010B) Các chất đều không bị thủy phân trong dd H
2
SO
4
loãng nóng là
A.tơ capron, nilon-6,6, polietilen B.poli(vinyl axetat), polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6, poli(etylen-terephtalat), polistiren D.polietilen, cao su buna, polistiren
Câu 9: (ĐH 2010B) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dd HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1 B.0,4 C.0,3 D.0,2
Câu 10: (ĐH 2010B) HH khí X gồm 1 ankan và 1 anken. Tỉ khối hơi của X so với H
2
bằng 11,25. Đốt cháy hoàn
toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít khí CO
2

và 1 nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng
CO
2
và H
2
O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư,
tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 120 B.60 C.30 D.45
Câu 12: (ĐH 2010B) HH X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với H
2
bằng 23.
Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh Y gồm
3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO
3
/NH
3
,
tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
A.65,2% B.16,3% C.48,9% D.83,7%
Câu 13: (ĐH 2010B) Cho sơ đồ chuyển hóa sau
C
2
H
2
t
0
,xt
X
H
2
Pd, PbCO

2
SO
4
dac
Este co mui chuoi chin
Tên của X là A. pentanal B.2-metylbutanal C.2,2-đimetylpropanal D.3-metylbutanal
Câu 15: (ĐH 2010B) Cho sơ đồ phản ứng:
Stiren
H
2
O
H
+
,t
0
X
CuO
t
0
Y
Br
2
H
+
Z
Trong đó X,Y,Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X,Y,Z lần lượt là
A. C
6
H
5

H
5
CH
2
COOH
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, m-BrC
6
H
4
CH
2
COOH D.C
6
H
5
CHOHCH

17
H
35
COO B. 2 gốc C
17
H
35
COO C. 2 gốc C
15
H
31
COO D. 3 gốc C
15
H
31
COO
Câu 19: Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng CTPT C
5
H
13
N
A. 4 amin B. 5 amin C.6 amin D.7 amin
Câu 20: (CĐ 2010) Phát biểu đúng là
A. Vinyl axetat phản ứng với dd NaOH sinh ra ancol etylic B. thủy phân benzyl clorua thu được phenol
C. phenol phản ứng được với nước brom D. phenol phản ứng được với dd NaHCO
3
Câu 21: (CĐ 2010) Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn
với 200 ml dd NaOH 1M và KOH 1M, thu được dd Y. Cô cạn dd Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan.
Công thức của 2 axit trong X là
A. C

4
H
6
O
2
D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
Câu 22: (CĐ 2010) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đkc) hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon X và Y ( M
y
> M
X
), thu được 11,2
lít khí CO
2
(đkc) và 10,8 gam H
2
O. Công thức của X là
A.C
2
H

. Công thức của X và Y lần lượt là
A. CH
3
COOH, HO-CH
2
-CHO B. HCOOCH
3
, HO-CH
2
-CHO
C. HCOOCH
3
, CH
3
COOH D. HO-CH
2
-CHO, CH
3
COOH
Câu 26: (CĐ 2010) Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C
3
H
5
O
2
. Khi cho 100 ml dd axit X nồng độ
0,1M phản ứng hết với dd NaHCO
3
(dư) thu được V ml khí CO
2

2
O, H
2
B.C
2
H
4
, O
2
, H
2
O C.C
2
H
2
, O
2
, H
2
O D. C
2
H
4
, H
2
O, CO
Câu 29: (CĐ 2010) Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A. 2-clopropen B.but-2-en C.1,2-đicloetan D.but-2-in
Câu 30: (CĐ 2010) Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng
dần từ trái sang phải là

H
3
(OH)
2
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 5 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
Câu 33: Cho glixerol tác dụng với hh axit béo gồm C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH, C
15
H
31
COOH. Số este tối đa có thể
thu được là A.18 B.16 C.15 D.17
Câu 34: Khi cho 0,2 mol este X tạo bởi axit 2 lần axit và ancol 1 lần ancol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được
12,8 gam ancol và lượng muối nhiều hơn lượng este là 13,56% về khối lượng. CTCT thu gọn của este là
A.CH
3
OOC-COOCH
3
B.C
2
H

3
H
6
O
2
thì số đồng phân mạch hở có thể và không thể tác dụng được với Na là
A.2 và 5 B.3 và 4 C.4 và 3 D.5 và 2
Câu 38: Cao su sống (hay cao su thô) là
A.cao su thiên nhiên nhiên B. cao su chưa lưu hóa C. cao su tổng hợp D. cao su lưu hóa
Câu 39: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. poli (metyl metacrylat) B.poliacrilonitrin C.polistiren D. polipeptit
Câu 40: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo A. tơ visco B.tơ capron C. Nilon-6,6 D.tơ tằm
Câu 41: Có thể điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách
A. trùng hợp ancol vinylic CH
2
=CH-OH B. trùng ngưng etylen glicol
C. xà phòng hóa poli (vinyl axetat) D. dùng một trong 3 cách trên
Câu 42: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng
A. các polime không bay hơi B. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
C. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit D. các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este 2 chức tạo bởi ancol no và axit đơn chức chưa no có 1 nối đôi ta thu được
17,92 lít khí CO
2
(đkc) thì este đó được tạo ra từ
A. etilen glicol và axit acrylic B. propan-1,2-đol và axit butenoic
C. etilen glicol và axit butenoic D. butan-1,2-điol và axit acrylic
Câu 44: Hỗn hợp M chứa 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong 1 dãy đồng đẳng. Khi đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam hh M
thu được 20,72 lít CO
2
(đkc). Phần trăm về khối lượng theo thứ tự phân tử khối tăng dần của 2 hidrocacbon trong hh

A.0,45 gam B.0,6 gam C.0,88 gam D.0,9 gam
Câu 48 : X là este 2 chức tác dụng với dd NaOH tạo ra 1 muối và 1 ancol, đều có số mol bằng với số mol este, đều
có cấu tạo mạch thẳng. Mặt khác 2,58 gam X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33 gam muối. X là
A. etilen glicol oxalat B.etylen glicol adipat C. đimetyl malonat D.dimetyl adipat
Gợi ý: axit malonic (HOOC-CH
2
-COOH), axit oxalic (HOOC-COOH), axit adipic (HOOC-(CH
2
)
4
-COOH)
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (ở 54,6
0
C; 1,2 atm) hỗn hợp 2 hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng và có tỉ lệ
mol lần lượt là 1 : 2. Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa.
CTPT của 2 hidrocacbon là A.CH
4
, C
2
H
6
B.CH
4
, C
3
H
8
C.C
2
H

, C
3
H
6
, C
4
H
10
thu được 17,6 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O. m có giá trị là
A.2 gam B.4 gam C.6 gam D.8 gam
Câu 2: Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2
gam ancol đơn chức C. Cho ancol C bay hơi ở 127
0
C và 600 mm Hg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít. Công thức phân tử
của chất X là.
CH
COOCH
3
COOCH
3
COOCH
3
CH
2
COOCH
3

A.(HCOO)
3
C
3
H
5
B.(CH
3
COO)
3
C
3
H
5
C.C
3
H
5
(COOC
2
H
5
)
3
D. kết quả khác
Câu 4: Chất A là 1 ancol no mạch hở. Để đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol A phải dùng vừa hết 31,36 lít O
2
(đkc). Công
thức phân tử và số công thức cấu tạo của A là A.C
3

2
H
4
O
2
20,3%; C
3
H
4
O
2
48,6% B.CH
2
O
2
33,3%; C
2
H
4
O
2
21,3%; C
4
H
8
O
2
45,4%
C.CH
2

O
2
46,8%
Câu 6: X là este mạch hở của etilenglicol. Để xà phòng hóa hoàn toàn m gam X ta cần dùng 200 ml dd NaOH 1M
thu được 16,2 gam hh hai muối. Khối lượng X đã tham gia phản ứng thủy phân là.
A.27 gam B.34,4 gam C.15,8 gam D.34 gam
Câu 7: Chia m gam một este E thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO
2
(đkc) và 3,6 gam H
2
O. Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 0,5M thì thu được 3 gam ancol. Giá trị của m là
A.0,88 B.0,6 C.0,44 D.8,8
Câu 8: Công thức phân tử tổng quát của este 2 chức tạo bởi ancol no và axit đơn chức chưa no có 1 nối đôi là:
A. C
n
H
2n-4
O
4
, n ≥ 6 B.C
n
H
2n-6
O
4
, n ≥ 4 C. C
n
H
2n-6
O

H
8
H
2
H
2
SO
4
170
0
C
H
2
Số chất X mạch hở, bền có công thức phân tử C
3
H
6
O thỏa mãn sơ đồ trên là.
A.2 B.4 C.1 D.3
Câu 13: Hỗn hợp T gồm 3 hidrocacbon khí (đkc), mạch hở có công thức tổng quát là: C
m
H
2n
, C
n
H
2n
,
C
n+m-1

B.C
3
H
7
OH và C
2
H
4
(OH)
2
C.CH
3
OH và C
2
H
4
(OH)
2
D.C
2
H
5
OH và C
3
H
6
(OH)
2
Câu 18: Dãy dung dịch nào sau đây (có cùng nồng độ mol) được sắp xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH
A. C

H
5
NH
3
Cl, NH
4
Cl D.NH
4
Cl, CH
3
NH
3
Cl, C
6
H
5
NH
3
Cl
Câu 19: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với phenol
A.CH
3
COCl, CO
2
B.O
2
, HBr, HNO
2
C.CH
3

C.CH
3
OH và CH
3
CH(CH
3
)CH
2
OH D.CH
3
OH và CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
Câu 21: Cho các chất: phenol, axit axetic, xenlulozo. Anhidrit axetic phản ứng được với
A. phenol và xenlulozo B.axit axetic và phenol C. phenol và axit axetic D. chỉ có xenlulozo
Câu 22: Ankadien sau đây có bao nhiêu đồng phân hình học CH
3
-CH=CH-CH=CH-CH
3
A.2 B.4 C.5 D.3
Câu 23: Axit nào sau đây mạnh nhất
A. Axit xiclohexanoic B.p-NO
2
C
6
H
4

17
H
35
COONa + Ca(HCO
3
)
2
Có bao nhiêu phản ứng không xảy ra A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 26: Cho 4 chất X,Y,Z,T có công thức phân tử dạng C
2
H
2
O
n
( n ≥ 0). X,Y,Z đều tác dụng được với dd AgNO
3
dư trong NH
3
Z,T tác dụng được với NaOH X tác dụng được với H
2
O Các giá trị n thỏa mãn của X,Y,Z,T lần lượt là
A. 0,1,2,3 B.0,1,2,4 C.0,2,3,4 D.1,2,3,4
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X (có vòng benzen) có CTCT thu gọn dạng HO-C
6
H
4
-CH
2
-OH. X không tác dụng được
với A. dd NaOH B. dd HCl C.dd Br

SO
4
đặc là phản ứng 1
chiều
D. phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 33: cho các chất: C
4
H
10
, C
2
H
4
, CH
3
CHO, CH
3
COOCH=CH
2
. Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ:
C
2
H
2
X Y CH
3
COOH là
A.4 B.3 C.2 D.1
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa
Benzen X Y Z T (axit picric). Chất Y là

CH
2
CH
CH
3
n
CH
2
CH CH
2
CH
3
n
CH
2
CH
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
n
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit X thì khối lượng các aminoaxit thu được lớn hơn khối lượng X một đại

SO
4
đặc thì thể tích còn lại 21 lít, sau đó cho
qua dd NaOH dư thì còn lại 7 lít. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. CTPT của amin trên là
A. C
2
H
7
N B. C
3
H
7
N C.C
4
H
11
N D.C
2
H
5
N
Câu 43: HH khí A chứa metyl amin và hai hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy 100 ml A trộn với
470 ml oxi (lấy dư) rồi đốt cháy. Thể tích hh khí và hơi sau phản ứng là 615 ml; loại bỏ hơi nước thì còn lại 345 ml;
dẫn qua dd NaOH dư thì còn lại 25 ml. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Phần trăm về thể tích của từng
hidrocacbon trong A theo thứ tự phân tử khối tăng dần lần lượt là
A. 20% và 60% B.40% và 60% C.25% và 75% D.45% và 55%
Câu 44: HH A ở thể lỏng chứa hexan và 1 amin đơn chức. Làm bay hơi 11,6 gam A thì thể tích hơi thu được đúng
bằng thể tích của 4,8 gam oxi ở cùng nhiệt độ và áp suất. Trộn 4,64 gam A với m gam oxi (lấy dư) rồi đốt cháy. Sau
phản ứng thu được 6,48 gam nước và 7,616 lít hh khí gồm CO
2

OH B.CH
3
OH và C
2
H
5
OH hoặc CH
3
OH và C
3
H
7
OH
C.C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D.C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH hoặc C

3
C. HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3
D.HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3
hoặc CH
3
COOC
2
H
5
Câu 50: Khi thủy phân một lipit X ta thu được các axit béo là axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Để đốt cháy hoàn
toàn 8,6 gam X cần thể tích oxi (đkc) là A.16,128 lít B.20,16 lít C.17,472 lít D.15,68 lít
-Hết-

F là A. phenyl bromua B.benzyl bromua C.etylbenzen D.stiren
Câu 3: Sản phẩm chính của phản ứng: Cumen + Br
2
(tỉ lệ mol 1 : 1) là
A. 1-brom-2-phenylpropan B. 2-brom-2-phenylpropan C.0-bromcumen D.p-bromcumen
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hidrocacbon ở thể khí, nặng hơn không khí, mạch hở thu được 3,584 lít khí
CO
2
(đkc). Sục m gam hidrocacbon này vào nước brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 25,6 gam
brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là A.2 B.4 C.10 D.2,08
Câu 5: Cho hh X gồm hidro và etilen, có tỉ khối so với H
2
bằng 4,25. Dẫn X qua Ni nung nóng thu được hh Y, tỉ
khối của Y so với khí H
2
bằng 5,23. Hiệu suất phản ứng hidro hóa etilen là (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện)
A. 50% B.65% C.75% D.80%
Câu 6: Thực hiện phản ứng crackinh 5,8 gam butan. Sau 1 thời gian thu được hh khí X gồm 5 hidrocacbon. Đốt
cháy hết lượng X bằng O
2
, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra qua bình đựng P
2
O
5
dư. Độ tăng khối lượng bình đựng
P
2
O
5
là A. 1 gam B.5,8 gam C.9 gam D.18 gam

Câu 10: Đun 180 gam hh 3 ancol no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được 147,6 gam hh các ete có số mol
bằng nhau. Số mol mỗi ete (giả sử hiệu suất phản ứng tạo ete bằng 100%) là A.0,1 B.0,2 C.0,3 D.0,6
Câu 11: Tính chất không phải tính thơm là
A. tương đối dễ tham gia phản ứng thế B.khó tham gia phản ứng cộng
C. có mùi thơm đặc trưng D. tương đối bền vững với các chất oxi hóa
Câu 12: Loại liên kết hidro bền nhất trong hh 3 chất hữu cơ gồm ancol metylic, etanol, phenol là
A. C
2
H
5
-O-H OH-C
6
H
5
B. CH
3
-O-H OH-C
2
H
5
C. CH
3
-O-H OH-C
6

2
gấp đôi cần cho
phản ứng cháy) ở 139,9
0
C áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp
suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có CTPT là A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C.C
4
H
8
O
2
D.CH
2
O
2
C âu 16 : Để chuyển ancol (bậc 1) CH
3
CH

3
; Br
2
/H
2
O; KMnO
4
/H
2
O. Axeton có thể phản ứng
được với bao nhiêu chất A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 20: Phát biểu đúng là: A. cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
B. các chất etilen, toluen, và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
C. tính axit của phenol yếu hơn của ancol D. tính bazo của anilin mạnh hơn của amoniac
Câu 21: Ba hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ lệ khối lượng lần lượt là 6,57%; 30,97%; 62,46%.
Khối lượng phân tử trung bình của hh là 99. Tỉ lệ mol của 3 chất (biết rằng chúng lập thành 1 cấp số cộng ) là
A. 1 : 4 : 7 B. 2: 3 : 4 C. 1 : 3 : 5 D. tất cả đều sai
Câu 22: Cho 7,872 lít khí C
2
H
4
đo ở 27
0
C ; 1 atm hấp thụ nước có xúc tác, hiệu suất 80% thu được ancol X. Hòa tan
X vào nước thành 245,3 ml dd Y. Độ rượu trong dd Y là. (Biết D
rượu
= 0,8 g/ml)
A. 4
0
B. 12

N
2
O
2
B. C
5
H
12
N
2
O
2
C. C
6
H
14
N
2
O
2
D.C
5
H
10
N
2
O
2
Câu 27: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dd loãng chứa 0,05 mol H
2

2
NH
2
CH
2
COOH
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh
giấy quỳ tím ẩm ướt và dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị đúng của m là
A. 5,7 gam B.12,5 gam C.15 gam D.21,8 gam
Câu 30: Cho ancol metylic phản ứng với CuO nóng đỏ (lấy dư), thu được andehit fomic. Cho hh rắn còn lại sau
phản ứng tác dụng hết với HNO
3
đặc ở nhiệt độ 27
0
C và áp suất 765 mmHg thu được 0,734 lít khí NO
2
. Khối lượng
andehit sinh ra là A.0,45 gam B.0,545 gam C.0,945 gam D.0,48 gam

D.2
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 11 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
X
Y
T
Z C
2
H
6
O
G C
2
H
6
O
Các chất X,Y,Z,T,G tương ứng lần lượt là.
A. CH
4
, C
2
H
4
, CH
3
CHO, HCHO, CH
3
OH. B. CH

H
6
, C
2
H
4
, CH
3
CHO, CH
4
, HCHO
Câu 36: Khi đốt cháy hai chất hữu cơ đơn chức A,B với số mol bằng nhau được CO
2
theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3
và hơi nước theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Nếu dốt cháy những khối lượng bằng nhau của A,B thì tỉ lệ mol của
CO
2
là 2 : 3 và của nước là 1 : 2. Công thức phân tử của A,B lần lượt là
A. C
4
H
4
O
2
; C
3
H
8
O B. C
2

A. C
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
6
H
4
(NH
2
)
2
D. C
2
H
4
(NH
2
)
2
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A mạch không phân nhánh thu được 17,6 gam CO
2

gam kết tủa Ag. Phần trăm khối lượng X
1
trong hh X là A. 74,58% B.59,46% C.40,54% D.25,42%
Câu 41: Biết rằng 5,688 gam poli(butadien-stiren) phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl
4
. Tỉ lệ số mắt
xích butadien, stiren trong polime này lần lượt là A. 1 : 3 B.2 : 3 C.2 : 1 D.1:2
Câu 42: Cho dãy các chất: benzen, benzanđehit, axeton, glucozo, mantozo, saccarozo, fructozo, axit oleic. Số chất
trong dãy làm mất màu nước brom là A.4 B.5 C.3 D.6
Câu 43: Cho 18,1 gam tyrosin tác dụng với 150 ml dd HCl 1M thu được dd X. Cho dd X tác dụng với 400 ml dd
NaOH 1M, từ dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 31,275 B.33,275 C.32,175 D.34,175
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 3 axit cacboxylic X
1
,X
2
,X
3
liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng cần dùng
19,6 lít O
2
(đkc) thu được 33 gam CO
2
và 13,5 gam nước. Khẳng định nào sau đây là không hoàn toàn đúng
A. cả 3 axit đều có cùng số mol B. số mol của H
2
trong X là 1,5 mol
C. lực axit tăng dần từ X
3
đến X

H
78
. Hỏi trong licopen và trong caroten có bao nhiêu liên kết đôi và bao nhiêu vòng? Biết trong phân tử
cả hai chất chỉ có liên kết đơn, liên kết đôi và vòng 6 cạnh.
A. Licopen: 13 liên kết đôi, không vòng ; Caroten: 11 liên kết đôi, 2 vòng
B. Licopen: 11 liên kết đôi, không vòng; Caroten: 13 liên kết đôi, 1 vòng
C. Licopen: 12 liên kết đôi, 1 vòng; Caroten: 12 liên kết đôi, 2 vòng
D. Licopen: 13 liên kết đôi, 1 vòng; Caroten: 13 liên kết đôi, 2 vòng
Câu 48: Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đó đun nóng và
khuấy đều hh 1 thời gian. Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng
A. miếng mỡ nổi; sau đó tan dầnB. miếng mỡ nổi; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy.
C. miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần D. miếng mỡ chìm xuống; không tan
Câu 49: Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan (2) ancol no, đơn chức, mạch hở(3) xicloankan (4) ete no, đơn
chức mạch hở (5) anken (6) ancol không no có 1 liên kết đôi C=C mạch hở (7) ankin (8) andehit no, đơn chức mạch
hở (9) axit no, đơn chức mạch hở (10) axit không no có 1 liên kết đôi C=C đơn chức
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO
2
bằng số mol H
2
O là
A. (1), (3), (5), (6) , (8) B. (3), (4) , (6), (7), (10) C. (3), (5), (6), (8), (9) D. (2), (3), (5), (7), (9)
Câu 50: Có 4 phát biểu sau
1. Phân tử axit cacboxylic không no phải chứa ít nhất 2 liên kết л
2. saccarozo và mantozo khi thủy phân đều cho sản phẩm glucozo duy nhất
3. polime bị thủy phân cho α – aminoaxit là polipeptit
4. trong phân tử chất diệt cỏ 2,4-D có chứa nhóm –COOH
Có tất cả bao nhiêu phát biều đúng A.1 B.2 C.3 D.4
-Hết-
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 12 -

C. sục khí propin vào dd chứa đồng thời HgSO
4
và H
2
SO
4
loãng (đun nóng)
D. oxi hóa ancol isopropylic bằng CuO, đốt nóng
Câu 5: Cho xiclopropan vào nước brom thu được chất hữu cơ X. Cho X vào dd NaOH đun nóng (dư), tạo ra sản
phẩm hữu cơ Y. Y tác dụng với CuO đốt nóng thu được hợp chất đa chức Z. Khi đem n mol Z tham gia phản ứng
tráng gương thì số mol Ag tối đa thu được là A. n mol B. 4n mol C. 2n mol D.6n mol
Câu 6: Trong các dd: phenyl amoni clorua, natri axetat, natri phenolat, natri hidrosunfat, natri clorua. Có bao nhiêu
dd có pH < 7 A. 2 B.3 C.4 D.1
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C
3
H
5
Br
3
. Cho X tác dụng với dd NaOH loãng dư, đun nóng rồi cô cạn dd thu
được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na. X có tên gọi là
A. 1,1,2- tribrompropan B.1,2,3-tribrompropan C. 1,1,1-tribrompropan D.1,2,2-tribrompropan
Câu 8: Cho các dd sau: mantozo, glucozo, saccarozo, glixerol, axit fomic, axit axetic. Có bao nhiêu dd vừa hòa tan
được Cu(OH)
2
vừa tham gia phản ứng tráng gương A. 3 B.4 C.5 D.2
Câu 9: Phát biểu không đúng là
A. khử glucozo bằng H
2
thu được sobitol B. metyl glucozit có thể chuyển được từ mạch vòng sang dạng mạch hở

2
và C
4
H
6
O
2
B.C
3
H
2
O
2
và C
4
H
4
O
2
C.C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O

6
H
6
D. C
2
H
4
Câu 14: Đốt cháy một hidrocacbon A thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol 2 : 1. Nếu lượng O
2
dùng để đốt cháy A
nhiều hơn 20% lượng cần thiết thì hỗn hợp khí thu được sau phản ứng để nguội (ngưng tụ hết hơi nước) bằng 2,5 lần
thể tích của A ở cùng điều kiện. Vậy A là A. C
4
H
6
B.C
6
H
6
C.C
2
H
2
D.C
4
H

)
3
N D.(C
6
H
5
)
2
CHOH và (C
6
H
5
)
2
CHNH
2
Câu 16: Có 4 phát biểu sau
a) Tất cả các ank-1-in đều phản ứng tráng gương với dd AgNO
3
/NH
3
b) Toluen dễ tham gia phản ứng thế (với Cl
2
có Fe xúc tác, đun nong hơn benzen
c) Toluen dễ tham gia phản ứng thế (với Cl
2
có ánh sáng) hơn metan
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 13 -
Mã đề: 06

, C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl B.C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
5
NO
2

Cl, C
6
H
5
NH
2
Câu 18: Đun nóng một hợp chất hữu cơ đơn chức X với dd HCl thu được hai hợp chất hữu cơ Y và Z chỉ chứa
C,H,O có khối lượng bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được khối lượng CO
2
gấp 88/45 khối lượng H
2
O. Công
thức phân tử của chất X là A. C
7
H
14
O
2
B. C
6
H
12
O
2
C. C
4
H
8
O
2

2
H
6
O D.C
3
H
8
O
2
Câu 22: Để phân biệt các dd sau: axit axetic, glixerol, glucozo, propan-1,3-diol, fomalin, abumin ta chỉ cần dùng
A. dd Na
2
CO
3
B. Cu(OH)
2
C.dd AgNO
3
/NH
3
D.cả B và C đều được
Câu 23: phản ứng tổng hợp glucozo trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng
6CO
2
+ 6H
2
O + 673 Kcal C
6
H
12

là A. C
5
H
12
B.C
3
H
8
C.C
4
H
10
D.C
6
H
14
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X chỉ thu được 2,544 gam Na
2
CO
3
và 1,056 gam CO
2
. Cho X tác dụng với
dd HCl thu được axit hữu cơ hai lần axit Y. Công thức phân tử của Y là
A. C
3
H
4
O
4

4
H
9
OH B.C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH C.C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D.CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 29: Có 4 phát biểu sau
a) Vinyl clorua không tác dụng với dd NaOH ở nhiệt độ thường cũng như khi đun sôi
b) Các ancol đều không tham gia phản ứng trùng hợp
c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

CHO B. CH
2
O và CH
3
CHO C. CH
3
CHO và CH
2
=C(CH
3
)CHO D.CH
2
O và C
2
H
3
CHO
Câu 33: Có 4 chất lỏng riêng biệt: phenol, stiren, ancol benzylic, anilin. Hóa chất để nhận ra 4 chất lỏng trên là
A. HCl, Br
2
B.Na, Br
2
C.HCl, NaOH D.Na, HCl
Câu 34: Cho 3,6 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd NaOH rồi đem toàn bộ sản phẩm tác dụng hoàn
toàn với dd AgNO
3
/NH
3
thu được 21,6 gam Ag. Công thức phân tử của X là
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012

và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hh X cho qua chất xúc tác, nung nóng được hh Y
gồm C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
dư, H
2
dư. Dẫn Y qua nước thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hh khí
(đkc) có tỉ khối hơi so với H
2
là 8. Thể tích oxi (đkc) để đốt cháy hoàn toàn hh Y ở trên là.
A.44,8 lít B. 26,88 lít C. 22,4 lít D.33,6 lít
Câu 36: Cho sơ dồ
C
3
H
7
O
2
N X Y Z

H
4
C
4
H
10
CH
4
+ C
3
H
6
C
4
H
10
H
2
+ C
4
H
8
Ta thu được hh khí X có thể tích là 1010 lít (đkc). Thể tích C
4
H
10
chưa phản ứng là
A.110 lít B.60 lít C.80 lít D.55 lít
Câu 39: Cho hh X gồm 2 este có CTPT C
4

) : V(H
2
O) = 4 : 3 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức đơn giản
nhất của X là A. C
4
H
6
O
2
B. C
2
H
3
O C.C
3
H
4
O D.C
2
H
6
O
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol X rồi cho các sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng
bình tăng b gam và có c gam kết tủa. Biết b = 0,71c và c = (a+b)/1,02 thì ancol X là
A. ancol etylic B.etylenglicol C.glixerol D. kết quả khác
Câu 43: HH X gồm 3 ancol đơn chức A,B,D trong đó B,D là 2 ancol đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol X thu
được 1,98 gam H
2

O
Câu 44: Đốt cháy a mol một axit hữu cơ hai lần axit cần 0,5a mol oxi. Axit này là
A. axit chưa no một nối đôi B.HOOC-CH
2
-COOH
C.axit có từ 3 nguyên tử cacbon trong phân tử trở lên D. HOOC-COOH
Câu 45: Cho glixerol tác dụng với hh ba axit béo gồm C
17
H
35
COOH, C
17
H
31
COOH, C
17
H
33
COOH thì tạo ra tối đa
bao nhiêu sản phẩm este A. 35 B.18 C.27 D.39
Câu 46: Cho 2,79 gam một ankyl amin tác dụng với dd FeCl
3
dư thu được 0,03 mol kết tủa. Công thức của amin là
A. C
3
H
9
N B.CH
3
NH

A. 0,342 B.2,925 C.2,412 D.0,456
Câu 49 : Lấy 1,62 kg tinh bột axit hóa để thu được glucozo với hiệu suất là 85%; lượng glucozo thu được đem lên
men với hiệu suất 90% thì thu được ancol etylic. Lấy lượng ancol sinh ra cho lên men giấm với hiệu suất là 70%.
Xác định lượng giấm tạo thành từ các phản ứng đã nêu
A. 0,8236 kg B.0,5132 kg C.0,6426 kg D.0,3126 kg
Câu 50: có 3 phát biểu sau
a) Một andehit no X mạch hở có công thức thực nghiệm (C
2
H
3
O)
n
. vậy CTPT của nó là C
4
H
6
O
2
b) Axit cacboxylic no mạch hở Y có công thức thực nghiệm (C
3
H
4
O
3
)
n
. vậy CTPT của nó là C
6
H
8

Ngày thi: 04/07/2011
ĐỀ THI SỐ 7
Câu 1: Cho hh các chất hữu cơ đơn chức có CTPT C
2
H
4
O
2
tác dụng hết với NaOH thu được hh các chất hữu cơ Y. Y
gồm có A. CH
3
ONa B. CH
3
OH, CH
3
COOH, HCOOH
C. CH
3
COONa, CH
3
OH D. CH
3
OH, CH
3
COONa, HCOONa
Câu 2: xà phòng hóa hoàn toàn 8,68 gam chất béo X cần dùng 62 ml dd KOH 0,5M thu được muối kali của axit béo
và 0,92 gam glixerol. Chỉ số xà phòng và chỉ số axit của chất béo X lần lượt là
A. 200 và 6,45 B.200 và 193,45 C. 196 và 8,4 D.198,8 và 5,6
Câu 3: Cho m gam lysin phản ứng với dd chứa 0,2 mol NaOH thu được dd X, dd X phản ứng vừa đủ với dd chứa
0,4 mol HCl. Giá trị m là A. 13,2 gam B. 29,2 gam C.14,2 gam D.14,6 gam

2
C.C
4
H
8
O
2
D.C
4
H
6
O
2
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa
Propilen
X
Y
Z
T
H
2
O
CuO
HCN
H
3
O
+

Chọn phát biểu đúng

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hh gồm axit propionic, ancol etylic, etlilenglicol dẫn sản phẩm cháy qua bình
đựng H
2
SO
4
đặc thấy khối lượng bình tăng m gam. m có giá trị là
A. 3,6 B.10,8 C.7,2 D.9
Câu 12: Hợp chất nào dưới đây có 6 đồng phân đơn chức mạch hở
A. C
3
H
9
N B.C
4
H
8
O
2
C.C
4
H
10
O D.C
4
H
8
O
Câu 13: Đun ancol đơn chức X với H
2
SO

D. C
7
H
12
O
6
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 16 -
Mã đề: 07
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
Câu 17: Số lượng đồng phân mạch hở có mạch cacbon liên tục, tác dụng được với axit và bazo của hợp chất có
CTPT C
3
H
7
O
2
N là A. 3 B.6 C.4 D.5
Câu 18: Cho 12,55 gam muối CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH tác dụng với 150 ml dd Ba(OH)
2
1M. Cô cạn dd sau phản ứng
thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A.15,65 B. 35,2 C.34,6 D.26,05
Câu 19: ancol đơn chức X cháy cho m (CO
2
) : m (H
2

3
OH B.CH
3
COOH và CH
3
OH C.HCOOH và C
3
H
7
OH D.CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
Câu 24: Các chất đều không bị thủy phân trong dd H
2
SO
4
loãng nóng là
A.tơ capron, nilon-6,6, polietilen B.poli(vinyl axetat), polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6, poli(etylen-terephtalat), polistiren D.polietilen, cao su buna, polistiren
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm
khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dd HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1 B.0,4 C.0,3 D.0,2
Câu 26: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ 1 amninoaxit (no, mạch hở, trong phân tử
chứa 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO

Y
Br
2
H
+
Z
Trong đó X,Y,Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X,Y,Z lần lượt là
A. C
6
H
5
CHOHCH
3
, C
6
H
5
COCH
3
, C
6
H
5
COCH
2
Br B. C
6
H
5
CH

CHO, m-BrC
6
H
4
CH
2
COOH
D.C
6
H
5
CHOHCH
3
, C
6
H
5
COCH
3
, m-BrC
6
H
4
COCH
3
Câu 29: X là este của một axit hữu cơ đơn chức. Để thủy phân hoàn toàn 7,04 gam chất X người ta dùng 100 ml
dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này đã lấy dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng. Số công thức
cấu tạo thỏa mãn của X là A.3 B.8 C.2 D.4
Câu 30: Một hợp chất hữu cơ X chứa C,H,O chỉ chứa một loại nhóm chức, có khối lượng phân tử là 132 đvc. Cho
6,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 1M, thu được hh gồm 1 muối và 1 ancol. Số công thức cấu tạo của

6
H
5
C.C
6
H
5
COOH D.HCOOC
6
H
3
(OH)
2
Câu 33: Hợp chất thơm A có CTPT C
8
H
8
O
2
khi phản ứng với dd NaOH thu được 2 muối. Số đồng phân cấu tạo của
A phù hợp với giả thiết trên là A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 34: Cho 1,78 gam hh fomandehit và axetandehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư Cu(OH)
2
trong NaOH đun
nóng, thu được 11,52 gam kết tủa. Khối lượng fomandehit trong hh bằng
A.0,45 gam B.0,6 gam C.0,88 gam D.0,9 gam
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 17 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
Câu 35: Hỗn hợp M chứa 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong 1 dãy đồng đẳng. Khi đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam hh M

A.CH
3
OH và C
2
H
5
OH B.CH
3
OH và C
2
H
5
OH hoặc CH
3
OH và C
3
H
7
OH
C.C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D.C
4
H

4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
COONa và C
2
H
5
Cl. Số chất phù hợp với X là
A.3 B.4 C.5
Câu 42: Cho dãy các chất: HCN, H
2
, dd KMnO
4
, dd Br

H
6
O và C
5
H
10
O B.C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
C.C
4
H
8
O và C
5
H
10
O D.C
3
H
6

5
OH, CH
3
COOC
2
H
5
B.CH
3
NH
2
, CH
3
OH
C.CH
3
NH
2
, CH
3
COONH
4
D. C
3
H
7
OH, CH
3
COOC
3

A. C
2
H
5
-O-H OH-C
6
H
5
B. CH
3
-O-H OH-C
2
H
5
C. CH
3
-O-H OH-C
6
H
5
D.C
6
H
5
-O-H OH-C
2
H
5
-Hết-
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012

OH, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, HNO
2
B.Na
2
CO
3
, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, HNO
2
C. FeCl
3
, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, HNO
2

O
3
vào dd H
2
SO
4
loãng dư, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có
3,2 gam kim loại không tan và dd X. Cho NH
3
(dư) vào dd X, lọc lấy kết tủa, nung trong kk đến khối lượng không
đổi còn lại 16 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 19,2 B.25,6 C.35,2 D.32
Câu 6: Khi điện phân một dung dịch với điện cực trơ, không màng ngăn thì dd sau điện phân có pH tăng so với dd
trước khi điện phân. Vậy dd đem điện phân là
A. dd CuSO
4
B. dd H
2
SO
4
C.dd HNO
3
D.dd NaCl
Câu 7: Cho 10,8 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thấy thoát ra 3 khí N
2
, NO, N
2
O có tỉ lệ mol tương ứng là 1 :

/Zn = -0,76V; Fe
2+
/Fe = -0,44V; Ni
2+
/Ni = -0,26V; Cu
2+
/Cu = +0,34V. Pin điện
hóa có suất điện động chuẩn nhỏ nhất là pin tạo bởi 2 điện cực
A. Zn-Cu B.Fe-Ni C.Ni-Cu D.Zn-Fe
Câu 11: Một tấm kim loại bằng Au bị bám 1 lớp sắt trên bề mặt. Ta có thể rửa lớp sắt đó bằng cách dùng dd nào
trong số các dd sau: (I) CuSO
4
dư, (II) FeSO
4
dư, (III) FeCl
3
dư, (IV) ZnSO
4
dư, (V) HNO
3
A. (III) hoặc (V) B. (I) hoặc (V) C. (II) hoặc (IV) D. (I) hoặc (III)
Câu 12:  Có các chất rắn: CaCO
3
, Fe(NO
3
)
2
, FeS, CuS, NaCl và các dd HCl, H
2
SO

3+
chỉ xảy ra phản ứng
M + nFe
3+
M
n+
+ nFe
2+
Vậy M
n+
/M thuộc khoảng nào trong dãy điện hóa của kim loại
A. Từ Fe
2+
/Fe đến Fe
3+
/Fe
2+
B. Từ Mg
2+
/Mg đến Fe
3+
/Fe
2+
C. Từ M
n+
/M đến Fe
2+
/Fe D. Từ Fe
3+
/Fe

A.BeCO
3
.MgCO
3
B.CaCO
3
.MgCO
3
C.CaCO
3
.3MgCO
3
D.2CaCO
3
.MgCO
3
Câu 19: Khối lượng cực than làm anot bị tiêu hao khi điện phân nóng chảy Al
2
O
3
để sản xuất 27 tấn nhôm là (biết
khí thoát ra có ở anot có phần trăm thể tích 10%O
2
, 10%CO và 80%CO
2
)
A. 9,47 tấn B.4,86 tấn C.6,85 tấn D.8,53 tấn
Câu 20: Nung 20 gam hh hai kim loại Zn và Fe với một lượng bột lưu huỳnh trong bình kín không có không khí, thu
được 32 gam hh X. Đốt cháy hoàn toàn hh X thì thể tích khí SO
2

3
và 0,02 mol HNO
3
cường độ 1A. Sau 48 phút 15 giây thì ngừng điện phân. Để yên bình điện phân để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
thu được 200 ml dd có pH là
A. 2 B.1,3 C.0,15 D.0,6
Câu 24:  Cho các chất: Fe, Al, dd AgNO
3
, dd NaOH lần lượt tác dụng với nhau, có nhiều nhất bao nhiêu phản ứng
oxi hóa khử xảy ra.
A.6 B.4 C.5 D.3
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 11,5 gam Na vào 400 ml dd HCl có nồng độ a M được dd X. Dung dịch X hòa tan vừa
đủ 8,1 gam bột Al được dd Y, dd Y làm hóa xanh giấy quỳ. Giá trị của a là
A.1M B.0,5M C.2M D.3,5M
Câu 26: Cho hh gồm 0,2 mol Mg và 0,1 mol Al vào dd chứa đồng thời 0,1 mol CuSO
4
và 0,2 mol Fe
2
(SO
4
)
3
, sau
phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là
A.9,2 gam B.12 gam C.15,73 gam D.13,87 gam
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 24,8 gam hh 2 kim loại trong dd HNO
3
lấy dư 25% so với lượng cần dùng thu được dd X
và 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đkc). Khối lượng HNO
3

, NaCl D.Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, NaOH
Câu 29:  Điện phân điện cực trơ các dd sau đây một thời gian: dd NaCl (có màng ngăn), dd CuSO
4
, dd H
2
SO
4
(loãng), dd NaOH, dd Na
2
SO
4
. Ở dd nào pH của dd sau phản ứng giảm so với trước phản ứng.
A. dd CuSO
4
B.dd NaCl, dd NaOH
C.dd CuSO
4
, dd H
2
SO
4
D. dd NaCl, dd NaOH, dd Na

4
loãng, người ta thường
cho thêm lượng nhỏ chất nào vào để phản ứng xảy ra nhanh và thu được nhiều H
2
hơn
A. dd NaNO
3
B. dd HNO
3
C.dd ZnSO
4
D.dd CuSO
4
Câu 33: Cho chất X có công thức R-O-CO-R

. Phát biểu nào sau đây đúng.
A. X là este được điều chế từ axit R’COOH và ancol R-OH
B. X là este được điều chế từ axit R-COOH và ancol R

OH
C. Để X là este thì R và R

phải khác H
D.X phản ứng với dd NaOH tạo muối RCOONa
Câu 34: Trong phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi
A. Chưng cất ngay để tách este ra B. Dùng chất hút nước
C. Cho ancol dư hay axit dư D. A,B,C đều đúng
Câu 35: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng
được với NaOH là
A.3 B.2 C.1 D.4

3
CH
2
NH
2
< CH
3
NHCH
3
< C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
< CH

số phản ứng xảy ra là
A.2 B.5 C.4 D.3
Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C
3
H
4
O
2
+ NaOH X + Y
X + H
2
SO
4
loãng Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc. Hai chất Y và Z tương ứng là
A. HCHO, CH
3
CHO B. HCHO, HCOOH
C.CH
3
CHO, HCOOH D.HCOONa, CH
3
CHO
Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2

X
NaOH (du)
t
0
Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là
A. axit axetic, phenol B.anhidric axetic, phenol
C.anhidric axetic, natri phenolat D.axit axetic, natri phenolat
Câu 43: (CĐ 2008) Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Tinh bột X Y Z metyl axetat
Các chất Y,Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH B.CH
3
COOH, CH
3
OH
C.CH
3
COOH, C
2
H
5
OH D. C
2
H

2
NCH
2
COONa D. ClH
3
NCH
2
COOH và H
2
NCH
2
COONa
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 21 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
Câu 45: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit
(T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dd NaOH, HCl là
A.X,Y,Z,T B.X,Y,T C.X,Y,Z D.Y,Z,T
Câu 46: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C
3
H
7
O
2
N phản ứng với 100 ml dd NaOH 1,5M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7 gam chất rắn. CTCT thu gọn của X là
A.HCOOH
3
NCH=CH
2

H
7
O
2
N và làm mất màu dd brom. Tên của X là
A. metyl aminoaxetat B.axit β-aminopropionic
C. axit α – aminopropionic D. amoni acrylat
Câu 49: X là 1 este no đơn chức, có tỉ khối đối với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH (dư), thu
được 2,05 ga muối. CTCT thu gọn của X là
A.HCOOCH(CH
3
)
2
B.CH
3
COOC
2
H
5
C.C
2
H
5
COOCH
3
D.HCOOC
3
H

2
C. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
-Hết-
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn thi: HÓA HỌC, Khối A.
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG Thời gian làm bài: 90 phút
ĐẠI HỌC………………… TP.HCM (Không kể thời gian phát đề)

A. V = (b+a)/p B.V = (2a+b)/2p C.V = (3a+2b)/2p D.V =(2b+a)/p
Câu 3: Dùng khí H
2
để khử a gam oxit sắt. Sản phẩm hơi tạo ra cho qua 100 gam axit H
2
SO
4
98% thì nồng độ axit
giảm đi 3,405%. Chất rắn thu được sau phản ứng trên cho tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 3,36 lít H
2
(đkc).
Công thức phân tử oxit sắt là
A.FeO B.Fe
2
O
3
C.Fe
3
O
4
D.FeO
2
Câu 4: Có 400 ml dd chứa HCl và KCl đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cường độ dòng điện là
9,65A trong 20 phút thì dd có chứa 1 chất tan có pH = 13, coi thể tích dd thay đổi không đáng kể. Nồng độ mol của
dd HCl và KCl ban đầu lần lượt là
A.0,15M và 0,1M B.0,3M và 0,15M C.0,2M và 0,1M D.0,5M và 0,3M
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu vào dd HNO
3
loãng, khí NO thu được đem oxi hóa thành NO
2

4
O
2
B.C
4
H
7
O
2
C.C
3
H
4
O
2
D.CH
2
O
2
Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng 6 gam. Tỉ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7 : 8. Cho lượng X trên
vào 1 lượng dd HNO
3
, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần rắn Y nặng 4,32 gam, dd
muối sắt và khí NO. Khối lượng muối sắt tạo thành trong dd là
A.4,5 B.6,4 C.5,4 D.7,4
Câu 9: Hòa tan 4,5 gam tinh thể XSO
4
.5H
2
O vào nước thu được dd X. Điện phân dd X với điện cực trơ, nếu thời

A. 1,82 B.1,92 C.2,92 D.4,2
Câu 11: Khử hoàn toàn 1,2 gam hh CuO và Fe
x
O
y
có số mol bằng nhau, bằng khí H
2
thu được 0,88 gam kim loại.
Hòa tan kim loại này bằng HCl dư thấy thoát ra 0,224 lít khí H
2
(đkc). CTPT của oxit sắt là
A. Fe
3
O
4
B.FeO C.Fe
2
O
3
D.FeO
2
Câu 12: Hòa tan 1,7 gam hh Zn và kim loại X hóa trị II trong dd HCl 10% vừa đủ thu được 0,672 lít khí H
2
(đkc) và
dd Y. Nếu hòa tan 1,7 gam kim loại X trong 36,5 gam dd HCl 10% thì lượng axit còn dư. Kim loại X là
A. Ca B.Mg C.Fe D.Ba
Câu 13: Cho rất từ từ dd M chứa x mol HCl vào dd N chứa y mol Na
2
CO
3

4
98% vào cốc X và a gam dd HCl 35% vào cốc Y thì sau 1 thời gian
cân trở lại thăng bằng. Giá trị của a là
A.4,09 B.2,09 C.5,2 D.3,09
Câu 15: Cho hh A gồm kim loại R (hóa trị 1) và kim loại X (hóa trị 2). Hòa tan 3 gam A vào dd có chứa HNO
3

H
2
SO
4
thu được 2,94 gam hh B gồm khí NO
2
và khí D có thể tích bằng 1,344 lít (đkc). Tính khối lượng muối khan
thu được.
A.7,06 B.8,98 C.7,05 D.8,89
Câu 16: Có 4 dd riêng biệt; HCl, CuCl
2
, FeCl
3
, HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất. Số
trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là.
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 17: Ngâm 1 vật bằng Cu có khối lượng 10 gam trong 250 gam dd AgNO
3
4%. Khi lấy vật ra khỏi dd thì lượng
AgNO
3

2
-CH
2
-COOCH
3
và CH
3
-CH(NH
3
Cl)COOH
B.CH
3
-CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH
C. CH
3
-CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH

H
9
O
2
N
A. 3 chất B.4 chất C.5 chất D.6 chất
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 23 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X có Công thức tổng quát C
x
H
y
O
z
N
t
. Thành phần % về khối lượng của N,O trong X là
15,7303% và 35,9551%. X tác dụng với dd HCl chỉ tạo ra muối R(O
z
)-NH
3
Cl (R là gốc hidrocacbon).Biết X tham
gia phản ứng trùng ngưng. Có bao nhiêu CTCT của X thỏa mãn các điều kiện trên.
A.2 B.1 C.3 D.4
Câu 24: Đun 100 ml dd một amino axit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,25M. Sau phản ứng người ta
chưng khô dd thì thu được 2,5 gam muối khan. Mặt khác lại lấy 100 gam dd amino axit nói trên có nồng độ 20,6%
phản ứng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0,5M. Số đồng phân amino axit trên là
A.5 B.4 C.3 D.6
Câu 25: Chất hữu cơ X có CTPT C

Câu 30: Este X không no, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo
ra 1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X.
A.2 B.5 C.3 D.4
Câu 31: Cho hh X gồm 2 chất hữu cơ no đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dd KOH 0,4M thu được 1 muối và
336 ml hơi 1 ancol (đkc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hh X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng
dd Ca(OH)
2
dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của 2 hợp chất hữu cơ trong X là
A. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
B.C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
C.HCOOH và HCOOC
2
H
5

A.CH
3
COOCH
2
CH
2
COOCH
3
B.(CH
2
COOCH
3
)
2
C.CH
3
COOCH
2
CH
2
OH D.CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
Câu 35: HH X gồm C
2

COOH C.C
2
H
5
COOH D.C
3
H
7
COOH
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp
B. trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna –N
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
D. poli(etilen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các mono me tương ứng.
Câu 38: Cho 1 số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước svayde (3); phản ứng với axit HNO
3
(xúc tác axit H
2
SO
4
đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dd axit đun nóng (6). Các tính chất
của xenlulozo là
A.(2), (3), (4), (5) B.(3), (4), (5), (6)
C.(1), (2), (3), (4) D.(1), (3), (4), (6)
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 24 -
Cơ sở BDVH & LTĐH Nhân Văn Đề thi tuyển sinh đại học 2012
Câu 39: Cho các chuyển hóa sau
X + H
2

) saccarozo cũng như mantozo đều cho cùng 1 monosaccarit
C.sản phẩm thủy phân xenlulozo (xúc tác H
+
, t
0
) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D.dd mantozo tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O
Câu 41: Cho dãy các chất: benzen, benzandehit, axeton, glucozo, mantozo, saccarozo, fructozo, axit oleic. Số chất
trong dãy làm mất màu nước brom là
A.4 B.5 C.3 D.6
Câu 42: Một dd có chứa HCO
3
-
và 0,2 mol Ca
2+
; 0,8 mol Na
+
; 0,1 mol Mg
2+
; 0,8 mol Cl
-
.
Cô cạn dd đó đến khối
lượng không đổi thì lượng muối thu được là
A. 96,6 gam B.118,8 gam C.75,2 gam D.72,5 gam
Câu 43: Trong các dd: HNO

4
, Na
2
SO
4
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
Câu 44: Cho dd X gồm: 0,007 mol Na
+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl
-
; 0,006 mol HCO
3
-

, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
,
H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A.4 B.7 C.5 D.6
Câu 47: Có 4 dd riêng biệt: CuSO
4
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Nhúng vào mỗi dd 1 thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện
ăn mòn điện hóa là
A. 1 B.4 C.3 D.2

4
+ K
2
SO
4
+H
2
O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng (các hệ số là số nguyên tối giản) là.
A.33 B.35 C.47 D.45
Câu 50: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H
2
và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hh
khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dd brom (dư) thì có m gam brom phản ứng.
Giá trị của m là.
A.16 B.3,2 C.8 D.32
-Hết-
Tuyển sinh các lớp Toán, Lí, Hóa 10 lên 11 và 11 lên 12 Khai giảng ngày 5 tháng 06 năm 2012
- Trang 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status