đồ án bê tông cốt thép 2 - Pdf 24

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
Chương 1: TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH
I. SƠ ĐỒ TÍNH
1. Sơ đồ hệ dầm sàn
2160 3240 1440
F
E
c
b
3480 3360
4
5
6
7
450046804900
d
1 2 3
4 5 6
7 8 9
10 11 12
13 14 15
16 17 18
SỬ DỤNG VẬT LIỆU
Bê tông B20 ( M250) :
 Cường độ chịu nén tính toán : R
b
= 11.5 MPa
 Cường độ chịu kéo tính toán : R
bt
= 0.9 MPa
Cốt thép loại AII :

- Căn cứ vào tính chất đặc điểm và kích thước của từng loại phòng mà chia chúng làm những
loại ô khác nhau. Các ô được đánh số trong hình vẽ.
- Chiều dày bản sàn chọn theo công thức kinh nghiệm: h
s
=
)(
1000
1
mm
m
LD
×
×
với: L
1
, L
2
là kích thước cạnh ngắn và cạnh dài của ô bản.
m = 35 đối với bản dầm, m = 45 đối với bản kê 4 cạnh
- Bề dày các ô bản được tính theo công thức trên được trình bày trong bảng sau:
Ô sàn
số
Các ô bản sàn (m) Loại bản sàn
D m h
s
(mm)
L1 L2 L2/L1
≤ 2: bản kê
> 2: bản dầm
1

3.24 4.5
1.39
bản kê
1
45 72.00
7 3.36
4.9
1.46
bản kê
1
45 74.67
8 3.36
4.68
1.39
bản kê
1
45 74.67
9 3.36
4.5
1.34
bản kê
1
45 74.67
10 3.48
4.9
1.41
bản kê
1
45 77.33
11 3.48

4.9
5.75
bản dầm
1
35 24.34
17 0.852
4.68
5.49
bản dầm
1
35 24.34
18 0.852
4.5
5.28
bản dầm
1
35 24.34
Bảng 1: Bề dày sơ bộ các bản
- Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công và phù hợp với tải trọng tác dụng lên từng ô
bản, ta chọn bề dày các ô bản để thiết kế là: h
s
= 100mm.
b) Kích thước tiết diện dầm
- Kích thước tiết diện dầm chọn sơ bộ theo công thức:
Lh
d






=
12
1

dd
hb






=
2
1
.
Trong đó L là nhịp dầm (m). Kết quả được cho trong bảng sau:
Nhịp dầm L (m)
h
d
(mm)
b
d
(mm)
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
2
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
852 71 35.5
1440 120 60

a) Nội lực bản làm việc một phương
* Bản làm việc theo phương cạnh ngắn L
1
. Sơ đồ tính được xem như là dầm có bề rộng 1m.
- Các ô sàn số: 13, 14, 15 được tính như bản đơn ngàm 4 cạnh (sơ đồ tính 2 đầu ngàm).
L1
Sơ đồ tính cho các bản làm việc 1 phương 2 đầu ngàm
+ Tính toán: cắt dải bản theo phương cạnh ngắn với bề rộng 1m để tính như dầm có hai đầu
ngàm. Moment :
• Gối :
).(
12
2
1
2
mKN
Lq
M
×
=
• Nhịp :
).(
24
2
1
1
mKN
Lq
M
×

128
9
2
1
1
mKN
Lq
M
××
=
tại vị trí x = 0.625L
1
.
b) Nội lực bản làm việc hai phương
- Bản kê gồm các ô: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.
- Do chiều cao
bd
hh
3
1
>
các ô làm việc theo sơ
đồ ngàm 4 cạnh (sơ đồ 9 - sách BTCT 2,
Võ Bá Tầm).
- Tính toán: Cắt dải bản 1m để tính toán và bố
trí cốt thép. Moment trong các dải bản được xác
định:
M
1
= m

s
+ p
s
4. Tải trọng tác dụng lên sàn
- Các số liệu về tải trọng lấy theo TCVN 2737-1995: "Tải trọng và tác động".
- Các hệ số có liên quan được sử dụng trong sách "Kết cấu BTCT tập 2 - Võ Bá Tầm"
- Tầng điển hình bao gồm: phòng ở, nhà vệ sinh, ban công. Tải trọng tác động lên sàn điển
hình bao gồm tĩnh tải và hoạt tải.
a) Tĩnh tải
* Trọng lượng bản thân sàn:
- Đối với phòng ở, nhà vệ sinh, ban công:
+ Cấu tạo các lớp sàn điển hình được trình bày như hình vẽ:
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
4
1
m
M
2
M
II
M
II
L
2
L
1
M
1
M
I

n
i
- hệ số vượt tải
- Kết quả tính được trình bày trong bảng sau:
Loại tải
trọng
Cấu tạo
Tải tiêu chuẩn
(KN/m
2
)
Hệ số vượt
tải
Tải tính
tốn
(KN/m
2
)
Tĩnh tải
Lớp gạch Ceramic dày 2cm 20 x 0,02 = 0,4 1,1 0,44
Vữa lót dày 3 cm 18 x 0,03 = 0.36 1,2 0,648
Sàn BTCT dày 10 cm 25 x 0,1 = 2.5 1,1 2,75
Vữa trát trần dày 1.5 cm 18 x 0,015 = 0.27 1,2 0,324
- Tải phân bố do tường xây lên sàn
+ Tải phân bố do tường lên ơ sàn số 4, 5, 6:
nG
ttt

γδ
=

S15, S16, S17, S18
4 1,2 4,8
c) Tổng hợp tải trọng
SVTT : PHẠM XN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
5
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
Ô sàn
Kích thước các Tĩnh tải tính toán
P
s
KN/m
2
q = P
s
+ G
s
KN/m
2
P = q.L
1
.L
2
KN
ô bản sàn (m) (KN/m
2
)
L
1
L
2

4.9 4.162 0 4.162 4.8 8.962 94.85
14
2.16
4.68 4.162 0 4.162 4.8 8.962 90.60
15
2.16
4.5 4.162 0 4.162 4.8 8.962 87.11
16
0.852
4.9 4.162 0 4.162 4.8 8.962 37.41
17
0.852
4.68 4.162 0 4.162 4.8 8.962 35.73
18
0.852
4.5 4.162 0 4.162 4.8 8.962 34.36
5. Xác định nội lực
a) Nội lực sàn bản kê 4 cạnh
- Dựa vào sách BTCT tập 2 của thầy Võ Bá Tầm, phụ lục 12, sơ đồ 9 (4 đầu ngàm), ta tra
được các hệ số m
91,
k
91
, m
92
, k
92
.
- Các hệ số M
1

m
91
m
92
k
91
k
92
M
1
=
m
91
.P
M
2
=
m
92
.P
M
I
=
k
91
.P
M
II
=
k

mKN
Lq
M =
+ Moment lớn nhất ở gối:
).(
12
.
1
2
2
mKN
Lq
M =
- Đối với bản làm việc 1 phương 1 đầu ngàm, 1 đầu khớp:
+ Moment gối:
).(
8
2
1
2
mKN
Lq
M
×
=
với q = (g + p).b
+ Moment nhịp:
).(
128
9

13 2.16 4.9 2.27 8.962 1.74 3.48
14 2.16 4.68 2.17 8.962 1.74 3.48
15 2.16 4.5 2.08 8.962 1.74 3.48
1 đầu
ngàm,
1
đầu
khớp
1
1.44
4.9 3.40 8.962 1.31 2.32
2
1.44
4.68 3.25 8.962 1.31 2.32
3
1.44
4.5 3.13 8.962 1.31 2.32
16
0.852
4.9 5.75 8.962 0.46 0.81
17
0.852
4.68 5.49 8.962 0.46 0.81
18
0.852
4.5 5.28 8.962 0.46 0.81
6. Tính cốt thép cho bản
- Chọn mác bê tông là M250 (B20), có;
+ Cường độ chịu nén tính toán: R
b

b
m
=
α
=>
m
αξ
.211 −−=
=>
s
b
s
R
hbR
A
0

ξ
=
a) Cốt thép sàn bản kê 4 cạnh
- Đối với thép ở nhịp nếu ta tính được lượng A
s
quá nhỏ có thể lấy theo cấu tạo là ø6a200.
- Đối với thép ở gối chịu moment âm, để tránh hiện tượng bị nứt ngay tại góc sàn, nếu ta tính
lượng A
s
quá nhỏ có thể lấy theo cấu tạo là ø8a200.
- Cốt thép sàn bản kê 4 cạnh được tổng hợp trong bảng sau:
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
7

Chọn
thép (ø, a)
M
nhịp
M
1
M
2
M
gối
M
I
M
II
4
2.67

85
0.0321
0.0327 1.42 1.5 ø6,a190 0.18
1.19
0.0143
0.0144 0.63 1.4 ø6,a200 0.16

5.96
0.0717
0.0745 3.24 3.4 ø8,a150 0.40
2.65
0.0319
0.0324 1.41 1.5 ø6,a190 0.18

2.1

85
0.0253
0.0256 1.11 1.3 ø6,a220 0.15
1.01
0.0122
0.0122 0.53 1.4 ø6,a200 0.16

4.72
0.0568
0.0585 2.54 2.6 ø8,a190 0.31
2.24
0.027
0.0273 1.19 1.3 ø6,a220 0.15
8
2.02

85
0.0243
0.0246 1.07 1.1 ø6,a250 0.13
1.03
0.0124
0.0125 0.54 1.4 ø6,a200 0.16

4.55
0.0548
0.0563 2.45 2.6 ø8,a190 0.31
2.31
0.0278

2.5
0.0301
0.0306 1.33 1.4 ø6,a200 0.16
11
2.09

85
0.0252
0.0255 1.11 1.3 ø6,a220 0.15
1.14
0.0137
0.0138 0.60 1.4 ø6,a200 0.16

4.72
0.0568
0.0585 2.54 2.6 ø8,a190 0.31
2.61
0.0314
0.0319 1.39 1.4 ø6,a200 0.16
12
1.99

85
0.024
0.0242 1.05 1.1 ø6,a250 0.13
1.18
0.0142
0.0143 0.62 1.4 ø6,a200 0.16

4.55

m
ξ
A
s
(mm
2
)
(tính)
A
s
(mm
2
)
(chọn)
Chọn
thép (ø,
a)

M
nhịp
M
1
M
gối
M
21 1.31
85

14 1.74
85
0.0209 0.0212 0.92 1.4
ø6a200
0.16
3.48 0.0419 0.0428 1.86 2.5
ø8a200
0.29
15 1.74
85
0.0209 0.0212 0.92 1.4
ø6a200
0.16
3.48 0.0419 0.0428 1.86 2.5
ø8a200
0.29
16 0.46
85
0.0055 0.0056 0.24 1.4
ø6a200
0.16
0.81 0.0097 0.0098 0.43 2.5
ø8a200
0.29
17 0.46
85
0.0055 0.0056 0.24 1.4
ø6a200
0.16
0.81 0.0097 0.0098 0.43 2.5

1 2 3 4 5 6
7
8
9 10
4680 46804680 50004500468049004800
1 2
3 4
5 6
7 8
9 10
11 12
13 14
15 16
17 18
II. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
- Tải trọng tác dụng lên dầm trục E gồm có:
+ Tải trọng bản thân dầm, trọng lượng tường xây lên dầm.
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
10
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
+ Tải trọng sàn truyền vào dầm.
1. Trọng lượng bản thân dầm
a) Sơ bộ xác định kích thước dầm
- Hệ dầm dọc trục E gồm 9 nhịp. Chọn kích thước dầm:

Lh
d
×



=> b
d
= (125 ÷ 250) => chọn b
d
= 250mm.
=> Tiết diện dầm: b
d
= 25 (cm)
h
d
= 50 (cm)
b) Trọng lượng bản thân dầm
- Trọng lượng bản thân dầm và vữa trát của dầm:
]))(2[(])([ nhhbnhhbG
vvsddbtsddd
×××−×++××−×=
γδγ
=[0.25 x (0.5 - 0.1) x 25 x 1.1] + [(0.25 + 2 x (0.5 - 0.1)) x 0.02 x 18 x 1.2] = 3.21 (KN/m)
- Trọng lượng do tường xây và vữa trát:
])([])([ nhhnhhG
vdvtdtt
××−×+××−×=
γδγδ
=[0.1 x (3.6 - 0.5) x 18 x 1.1] + [0.02 x (3.6 - 0.5) x 18 x 1.2] = 7.48 (KN/m)
2. Tải trọng từ các ô bản sàn truyền vào dầm trục E
- Tải trọng phân bố dạng tam giác và hình thang ta đưa về dạng phân bố đều để tính.
+ Đối với dạng tam giác, ta quy về tải phân bố đều tương đương như sau:
• Tĩnh tải:
28
5

β
• Hoạt tải:
).21(
2
32
1
ββ
+−××=
L
Pq
stđ
với
2
1
.2 L
L
=
β
- Tĩnh tải được tổng hợp trong bảng sau:
Nhịp Ô sàn L
1
(m) L
2
(m)
G
s
(KN/m
2
)
Dạng phân

6.142 Hình thang 0.35 7.98
10
3.36 4.68
4.162 Hình thang 0.36 5.51
6 - 7
11
3.24 4.5 6.142
Hình thang 0.36 7.84
12
3.36 4.5 4.162
Hình thang 0.37 5.41
8 - 9
15 3.24 5 6.69
Hình thang 0.32 8.93
16 3.36 5 4.71
Hình thang 0.34 6.43
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
11
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
9 - 10
17 3.24 4.68 6.69
Hình thang 0.35 8.69
18 3.36 4.68 4.71
Hình thang 0.36 6.24
- Hoạt tải được tổng hợp trong bảng sau:
Nhịp Ô sàn L
1
(m) L
2
(m)

8
3.36 4.9
1.95 Hình thang 0.34 2.64
5 - 6
9
3.24 4.68
1.95 Hình thang 0.35 2.53
10
3.36 4.68
1.95 Hình thang 0.36 2.58
6 - 7
11
3.24 4.5
1.95 Hình thang 0.36 2.49
12
3.36 4.5
1.95 Hình thang 0.37 2.53
8 - 9
15 3.24 5
1.95 Hình thang 0.32 2.60
16 3.36 5
1.95 Hình thang 0.34 2.66
9 - 10
17 3.24 4.68
1.95 Hình thang 0.35 2.53
18 3.36 4.68
1.95 Hình thang 0.36 2.58
- Bảng tổng hợp tổng tĩnh tải:
Nhịp Ô sàn
g

3.21 7.48
7.98
24.18
10 5.51
6 - 7
11
3.21 7.48
7.84
23.94
12 5.41
8 - 9
15
3.21 7.48
8.93
26.05
16
6.43
9 - 10
17
3.21 7.48
8.69
25.62
18
6.24
- Bảng tổng hợp hoạt tải:
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
12
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
Nhịp Ô sàn
q

5.11
18 2.58
III. CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG
4680
1 2
3
4800
2.352
2.367
TH1: Tĩnh tải 1
4
5
6
7
450046804900
2.445
2.418
2.394
TH2: Tĩnh tải 2
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
13
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
8
9
10
46805000
2.605
2.562
TH3: Tĩnh tải 3
4680

6
7
450046804900
0.511
TH8: Hoạt tải 5
4
5
6
7
450046804900
0.522
0.511
TH9: Hoạt tải 6
4
5
6
7
450046804900
0.502
0.511
TH10: Hoạt tải 7
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
15
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
8
9
10
46805000
0.526
TH11: Hoạt tải 8

f
không vượt quá trị số bé nhất trong 3 trị số sau:
• 1/6 nhịp tính toán của dầm.
• 6h
'
f
= 6 x 100 = 600 (mm)
• 3h
'
f
= 3 x 100 = 300 (mm)
=> Chọn S
f
= 300 (mm) =>
'
250 2 300 850( )
f
b mm= + × =
- Xác định vị trí trục trung hòa:
)5.0.(
'
0
'
'
f
f
fbbtf
hhhbRM −=
γ
+ Trong đó h

R
hbR
A
0
'
1

γξ
=
+ Nếu M
f
< M: trục trung hòa đi qua sườn, lúc này tính toán tiết diện hình chữ T.
b) Đối với tiết diện chịu moment âm
- Cánh nằm trong vùng kéo nên bỏ qua, tính theo tiết diện hình chữ nhật (bxh).
0
2
hbR
M
bb
m
γ
α
=
=>
m
αξ
.211 −−=
=>
s
b

diện
α
m
ξ
A
s
(tính)
cm
2
A
s
(chọn)
cm
2
Chọn
thép
μ %
M
gối
M
nhịp
1 - 2
0
5.09 39.1 chữ nhật 0.03 0.03 5.09 7.64 3ø18 0.13
9.44 chữ nhật 0.16 0.18 10.23 11.4 3ø22 0.91
2 - 3
9.44 chữ nhật 0.16 0.18 10.23 11.4 3ø22 0.91
5.63 39.1 chữ nhật 0.03 0.03 5.64 7.64 3ø18 0.15
0
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2

×××+×≤
ϕϕ
(1)
+ Bê tông nặng:
6.0
3
=
b
ϕ
+ Cấu kiện chịu uốn:
0=
n
ϕ
+ Q
max
= 11.26 (T) = 112.6 (KN) = 112600 (N)
+
NQNhbR
btnb
112600607504502509,0)01(6,0)1(
max03
=<=×××+×=×××+×
ϕϕ
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
18
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
=> Điều kiện (1) không thỏa => Vậy ta phải bố trí cốt ngang.
- Cốt đai chọn ø8, 2 nhánh => n = 2.
- ø8, AI =>


0=
f
ϕ
+ Bê tông nặng:
0=
n
ϕ
=>
)(06,2533,50175
112600
4502509,0)001(24
2
2
mmS
tt
=××
×××++××
=
-
)(607
112600
4502509,015,1
2
max
2
04
max
mm
Q
hbR

=> Vậy ta bố trí S = 150mm cho đoạn 1/4 gần gối tựa.
- Đoạn giữa nhịp còn lại: Do h = 500mm > 300mm =>
mm
mm
mm
h
S
ct
500
375
500
4
3
=≤
=> Thiên về an toàn ta chọn S
ct
= 200mm.
- Kiểm tra:
011
3,0 hbRQ
bbw
×××××≤
ϕϕ
+
05,1
150250
3,50
1027
1021
5151

bb
R
βϕ
• Với bê tông nặng thì
01,0=
β
=>
)(112600)(16,3606654502505,11885,005,13,0
max
NQN =>=×××××
=> Thỏa.
4. Tính toán cốt thép xiên
- Ta có: S = S
ct
= 150mm.
-
)/(4,117
150
3,502175
mmN
S
AnR
q
swsw
sw
=
××
=
××
=

20
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
2160 3240 1440
F
E
c
b
3480 3360
d
4
5
6
46804900
852
a
G
II. CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN KHUNG NGANG
1. Chọn tiết diện dầm
- Như tính toán phần dầm dọc ở trên ta chọn h
d
= 50cm và b
d
= 25cm.
- Nhịp consol (dầm F - G): L = 1,44m
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
21
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: ThS.Nguyễn Văn Điền
+
Lh
d

=> b
d
= (100 ÷ 200)mm => Chọn b
d
= 200mm.
- Nhịp consol (dầm A - B): L = 0.852m
+
Lh
d






÷=
7
1
5
1
=> h
d
= (121,7 ÷ 170,4)mm => Chọn h
d
= 400mm.
+
dd
hb ×



1
dầm (ngang, dọc trong S) +
TLBT tường (trong S) + TLBT cột truyền xuống
Với: G
t
= 7,48 (KN/m)
G
dd
= 3,21 (KN/m) = G
dn
G
cs
= 2 (KN/m)
a) Cột B5
* Tầng 6:
KN
N
B
06,64)852,021,387,5()]2162,4(2,7[
]852,021,3)08,134,245,2[()]2162,4()5,37,3[(
2
2
852,0
21,3
2
16,2
2
68,4
2
9,4



++
+













×
+
×
+
×
+
×
=
- Xét đến ảnh hưởng của gió:
223
6
3
6

22
6
3
45
3084003084,0
105,11
1046,236
5,15,1 mmm
R
N
F
b
B
c
==
×
×
×=×=
=> Chọn tiết diện cột là: F
c45
= 200x200 (mm
2
)
* Tầng 2 - 3:
KN
N
B
9,40406,6496,3)422,84(
06,642)6,3251,12,02,0(4)]852,021,387,5()]8,4162,4(2,7[[
23

KN
N
B
06,49506,649,9)522,84(
06,642)6,3251,125,02,0(5)]852,021,387,5()]8,4162,4(2,7[[
1
=++×=
+×××××+×+×++×=
- Xét đến ảnh hưởng của gió:
22
6
3
1
65000065,0
105,11
1006,495
5,15,1 mmm
R
N
F
b
B
c
==
×
×
×=×=
=> Chọn tiết diện cột là: F
c1
= 200x300 (mm

×++×+++×=






×






++×






+
+








×
×
×=×=
=> Chọn tiết diện cột là: F
c6
= 200x200 (mm
2
)
* Tầng 4 - 5:
KN
N
C
78,45264,1112]84,4843,2494,5036,46[
64,111
2]]48,7)74,179,4[(]21,3)82,279,4[()]95,1162,4(3346,8)8,4162,4(1732,5[[
68,10796,3
2
48,7
2
48,3
48,7
2
68,4
2
9,4
21,3
2
16,2
2
48,3












×+×






++






×









×
+
×
=
- Xét đến ảnh hưởng của gió:
=> Chọn tiết diện cột là: F
c45
= 200x300 (mm
2
)
* Tầng 2 - 3:
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
23
22
6
3
45
591000591,0
105,11
1078,452
5,15,1 mmm
R
N
F
b
C

)95,1162,4(
4
48,368,4
4
48,39,4
)8,4162,4(
4
16,268,4
4
16,29,4
23
=+×+++=
+×+
××++×+++×++×=
+×××××




























×
+
×
++×






×
+
×
=
- Xét đến ảnh hưởng của gió:
22
6
3

2
48,3
2
68,4
2
9,4
21,3
2
48,3
2
16,2
2
68,4
2
9,4
)95,1162,4(
4
48,368,4
4
48,39,4
)8,4162,4(
4
16,268,4
4
16,29,4
1
=+×+++=
+×+
××++×+++×++×=
+×××××






×






+++
+













×
+
×

=> Chọn tiết diện cột là: F
c1
= 300x400 (mm
2
)
c) Cột D5
* Tầng 6:
KN
N
D
3,127]21,321,8)2162,4(3818,16[
21,3
2
36,3
2
48,3
2
68,4
2
9,4
)2162,4(
4
36,368,4
4
36,39,4
4
48,368,4
4
48,39,4
5














×
+
×
+
×
+
×
=
- Xét đến ảnh hưởng của gió:
22
6
3
6
166000166,0
105,11
103,127
5,15,1 mmm

48,3
21,3
2
48,3
2
36,3
2
68,4
2
9,4
)95,1162,4(
4
36,368,4
4
36,39,4
4
48,368,4
4
48,39,4
45
=+×++=
++××+×++×=
+××××













+++
+













×
+
×
+
×
+
×
=
- Xét đến ảnh hưởng của gió:
22

48,7
2
36,3
2
48,3
21,3
2
48,3
2
36,3
2
68,4
2
9,4
)95,1162,4(
4
36,368,4
4
36,39,4
4
48,368,4
4
48,39,4
23
=+×++=
+×+××+×++×=
+×××××






×






+++
+













×
+
×
+
×
+

05,9081,1475]58,2535,2626,100[
3,12729,95)]48,742,3()21,321,8()]95,1162,4(3818,16[[
3,1272)6,3251,14,025,0(
5
48,7
2
36,3
2
48,3
21,3
2
48,3
2
36,3
2
68,4
2
9,4
)95,1162,4(
4
36,368,4
4
36,39,4
4
48,368,4
4
48,39,4
1
=+×++=
+×+××+×++×=







×






+++
+













×
+

d) Cột E5
SVTT : PHẠM XUÂN HÙNG MSV : 1302924 LỚP : 13DXD1LT2
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status