cac bài toán về hình học không gian - Pdf 24

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TƯ DUY SÁNG TẠO CỦA HỌC SINH QUA DẠY HỌC MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2011-2012
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN TIỀN GIANG trang 1
PHÁT HUY TÍNH SÁNG TẠO QUA VIỆC GIẢI TOÁN
Thầy: Cao Minh Quân
Trong quá trình học toán chúng ta đôi khi phải biết sáng tạo, phải có những tìm tòi, những lời giải
ngắn gọn để đi đến kết quả nhanh nhất và chính xác nhất.
Sau đây là một số bài toán hình không gian giải bằng công cụ giải tích hoăc các bài hình giải tích
tiêu biểu dành cho các em học sinh chuẩn bị thi vào đại học.

Bài toán 1:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết




(3;2;4); 1;2;3 ; 3;0;3
S B D
1) Lập phương trình đường vuông góc chung

của hai đường thẳng AC và SD.
2) Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. Lập phương trình mặt phẳng qua BI và song
song với AC.
3) Gọi H là trung điểm của BD, G là trực tâm của tam giác SCD.Tính độ dài doạn HG.
Nhận xét:
Bài toán ra giả thiết rất hạn chế, chỉ cho ba điểm S, B, D.Vấn đề là chỉ với ba điểm cho trước đó, ta
phải giải quyết bài toán.
Hướng giải:
Câu 1: Không cần tìm tọa độ của A và C, gọi



cùng phương với
n

.
- Mặt phẳng cần tìm qua B và có cặp vectơ chỉ phương là
n


BI

.
Câu 3:
- Bài toán chỉ yêu cầu tính độ dài HG, với nhận xét HSCD là tứ diện vuông tại H , sử dụng tính chất
của tứ diện vuông, ta được HG = d(H, (SCD)).
Bài giải chi tiết:
Câu 1: Ta có:






2;0; 1 ; 0; 2; 1 , 2;2; 4
SB SD SD SB
 
        
 
   
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TƯ DUY SÁNG TẠO CỦA HỌC SINH QUA DẠY HỌC MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2011-2012





nên AC
HK
thì HK
 
Và  là giao tuyến của
 

với (SBD)   có vectơ chỉ phương
 
, 5; 1;2n n

 
 
 
 
và qua H nên:
Câu 2: Ta có
 
1;1;1HS 

. SH là đường thẳng qua H và có vectơ chỉ
phương HS

nên
2 1 3
:

15
: 2 0
2
x z

  
.
- Tọa độ tâm I của mặt cầu thỏa hệ :
13
6
15
2 0
7
2
6
2 1 3
19
6
x
x z
y
x y z
z





  
 

.
 
9 15 12 1
, ; ; 3;5;4
6 6 6 2
n BI


 
     
 
 


 
- Gọi
 

là mặt phẳng qua I và song song AC thì
 

có cặp vectơ chỉ phương là ,BI n
 
nên có
vectơ pháp tuyến
 
3;5;4n




2 2 2 2
1 1 1 1
HG HS HC HD
   với HC = HD =
1
2
2
BD  , HS = 3
Suy ra:

Bài toán 2:
Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với C(3;2;3), đường cao AH nằm trên đường thẳng
1
2 3 3
:
1 1 2
x y z
d
  
 

và đường phân giác trong của góc B nằm trên đường thẳng
2
1 4 3
:
1 2 1
x y z
d
  
 

IBH ABC .
Bài giải chi tiết:
- Gọi
 

là mặt phẳng qua C và vuông góc với d
1
thì
 
1;1; 2n

 

nên
 
: 2 1 0x y z

   
- Gọi B =
 
2
d

 thì tọa độ B thỏa hệ:
2 1 0
1 4 2
1 2 1
x y z
x y z
   

- Gọi H =


1
d


thì tọa độ H thỏa hệ:
2 1 0
2 3 3
1 1 2
x y z
x y z
   



  
 



 
2
3 2;3;3
3
x
y H
z


cos cos ,
2
.
BC u
IBH BC u
BC u
  
 
 
 


30 60
o o
IBH ABC
   
(2)
Từ (1) và (2) suy ra ABC là tam giác đều nên:

Bài toán 3:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD mà cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a. Mặt cầu tâm I đi qua A và
tiếp xúc với các cạnh SB , SD tại trung điểm mỗi đường.
a) Xác định tâm I và tính bán kính của mặt cầu.
b) Tính thể tích tứ diện SBID.
Nhận xét: Bài nầy nếu giải bằng phương pháp tiên đề sẽ gặp nhiều khó khăn , ta giải bài tóan bằng
phương pháp tọa độ.
Hướng giải:
- Chọn hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz trong không gian.
- Tâm I của mặt cầu thỏa:
IA IM







Suy ra:
 
; ;0D a a
- Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SB, SD thì:
2 3 3 2
; ; , ; ;
4 4 4 4 4 4
a a a a a a
M N
 
 
 
 
 
 
, I
 
; ;x y z
Tâm I của mặt cầu thỏa:
IA IM
IM SB
IN SD






 
 

        


   
 
 






 
 
      


   
 
 





z


 




 
       
 
 


 



. Vậy và
Câu 2: Gọi H là trung điểm của BD thì ; ;0
2 2
a a
H


 


2
; ;0


R = IA =
3 2
8
a
3
.
. 2
48
S IBD
a
V 
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TƯ DUY SÁNG TẠO CỦA HỌC SINH QUA DẠY HỌC MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2011-2012
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN TIỀN GIANG trang 6

Bài toán 4:
Cho mặt cầu (S):
2 2 2 2
x y z a
  
và hai đường thẳng d, d’ với:
d là giao tuyến của hai mặt phẳng:
0; 0
x a y z
   
; d’ là giao tuyến của hai mặt phẳng:
0; 0
x a y a
   





' 2 ;2 ' ; 2 '
M M a t t t t
   

Phương trình tham số của đường thẳng MM’ qua M và có vectơ chỉ phương


; ' ; '
u a t t t t
   

là :
 
 
 
2 '
2 '
x a a
y t t t
z t t t

 


 


      
 
 
MM’ tiếp xúc với mặt cầu (S)



2 2 2 2 2 2 2
2 ' 2 4 8 0
a t t a t t
 
 
 
     
 
 




2
2 2 2 2 2 2 2
4 2 ' 8 0 4 . '
a t a t t t t t a
 
        
 
Vậy điều kiện là:
b) Với điều kiện 4t.t’ = a
2

T
a t t a t t a t t


    


 
     


2
4 . '
t t a
 
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TƯ DUY SÁNG TẠO CỦA HỌC SINH QUA DẠY HỌC MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2011-2012
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN TIỀN GIANG trang 7
Ta có:
 
   
 
2
2 2
2 2 2 2
'
2 ' 2 ' 4 ' 2 ' ; ;0
' '
a t t
a

T T
a t t tt a
a t t a
x y a
t t t t
  
 
   
 
do đó: Tập hợp các điểm T là đường
tròn giao của mặt cầu:
2 2 2
x y a  và mặt phẳng Oxy: z = 0

Bài toán 5:
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a , Vẽ hai tia Aa, Bb cùng chiều và cùng vuông góc với (ABC) .Gọi
A
1
, B
1
là hai điểm di động trên Aa, Bb sao cho AA
1
+ BB
1
= l (l là độ dài cho sẵn) . Xác định vị trí
của điểm A
1
,B
1
sao cho tam giác A


là góc hợp bởi (A’B’C) và (ABC), ta có
1 1
2
3
cos 4.cos
ABC
A B C
S
a
S
 
  (*)
Ta có:
     
2
1 1 1 1 1 1
3 3 3
; ; ; 0; ; , ; ;
2 2 2 2 2
a a a a a
AC x A B a y x AC A B x y x y
 
 
 
       
 
 
 
 

   
 
 
Ta có:
   
 
2 2
2 2 2 2
3 3 4 4 3x y x y a x y xy a       
 
2
2
4 12 3x y xy a   
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TƯ DUY SÁNG TẠO CỦA HỌC SINH QUA DẠY HỌC MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2011-2012
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN TIỀN GIANG trang 8
 
2
2
2 2 2 2 2 2
4 12 3 4 3 3 3
2
x y
x y a l l a l a



        
 


Bài tập:
Bài 1: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, đường cao có độ dài h, điểm M
thuộc AB’ của mặt phẳng (ABB’A’) sao cho:
5
' 4
AM
MB

.



là mặt phẳng qua M, song song với A’C
và BC’.
a) Tính khỏang cách và cosin của góc giữa AC và BC’.
b) Xác định thiết diện do



cắt lăng trụ.
c) Mặt phẳng



chia đọan CC’ theo tỉ số nào?
Bài 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước AB = a, AD = b, AA’ = c với:
0 < a < b < c. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và C’D’, và các điểm M, N thỏa điều
kiện:
. ; . '
AM k AD BN k BB

c) x, y thỏa mãn điều kiện câu b). HK là đường vuông góc chung của AC và MN (H  AC). Chứng
minh H cố định và HK không đổi.
Bài 4: Trong không gian Oxyz, lấy điểm S thuộc trục Oz có cao độ bằng 1, hai điểm M, N chuyển
động trên hai nửa trục dương Ox, Oy sao cho OM + ON = 1.
a) Tìm giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện SOMN.
b) Tìm tập hợp tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SOMN.
c) Chứng minh rằng tổng các góc ở đỉnh của tam diện SOMN luôn bằng
2

.
d) Chứng minh mặt phẳng (SMN) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định.
Bài 5: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Hai điểm M, N chuyển động trên hai
đoạn thẳng BD và B’A tương ứng sao cho BM = B’N = t. Gọi
,
 
lần lượt là các góc tạo bởi đường
thẳng MN với các đường thẳng BD và B’A.
a) Tính độ dài đọan MN theo a và t.Tìm t để độ dài MN đạt giá trị nhỏ nhất.
b) Tình
,
 
khi độ dài đoạn MN đạt đạt giá trị nhỏ nhất.
c) Trong trường hợp tổng quát, chứng minh hệ thức:
2 2
1
cos cos
2
 
 
Bài 6: Cho hình chóp OABC có góc tam diện đỉnh O là tam diện vuông, M là một điểm thuộc mặt

SD SE SE SF SF SD
  


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status