HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây
Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587
Website: 0H htt p ://www.e-ptit.e d u.v n ; E-mail: 1 H dhtx@e- p tit.ed u .vn
NGÂN
HÀNG
ĐỀ
THI
MÔN: CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ
Dùng cho hệ ĐHTX ngành ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
(60
ti
ết
–
4
tín
chỉ)
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ
Câu
hỏ
i
loạ
i
1
làm 5 loại là cấu kiện điện tử
chân không, cấu kiện điện tử bán dẫn, cấu kiện vi mạch, cấu kiện điện tử nanô.
a Sai
b Đúng
4
/ Hệ số nhiệt của điện trở suất α biểu thị:
a Sự thay đổi của điện trở suất khi nhiệt độ thay đổi
1
0
C
.
b Sự thay đổi của điện trở khi nhiệt độ thay đổi
1
0
C
c Sự tăng của điện trở suất khi nhiệt độ thay đổi
1
0
C
.
d Sự thay đổi của điện trở suất khi nhiệt độ thay đổi một khoảng là ∆t.
5
/ Tính dẫn điện của chất bán dẫn tạp loại N do:
a Các i-on âm quyết định.
b Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.
c Hạt dẫn lỗ trống quyết định.
d Hạt dẫn điện tử quyết
đinh.
0 / Vật liệu bán dẫn quang là hợp chất đặc biệt có liên kết hai, ba hoặc bốn thành
phần của các nguyên tố thuộc
a Nhóm 4 và nhóm 5
b Nhóm 2 và nhóm 4
c nhóm 3 và nhóm 6
d Nhóm 3 và nhóm
5.
Câu
hỏ
i
loạ
i
2
:
1
1 / Dòng điện trong chất bán dẫn gồm có:
a Ba thành phần là dòng điện rò, dòng điện phân cực, dòng điện khuếch tán
b Hai thành phần là dòng điện khuếch tán và dòng điện chuyển dịch (dòng phân
cực).
c Bốn thành phần là dòng điện rò, dòng điện khuếch tán, dòng điện phân cực và
dòng điện trôi
d Hai thành phần là dòng điện khuếch tán và dòng điện trôi
1
2 / Ferit từ mềm là vật liệu từ được dùng rộng rãi nhất ở tần số cao do có:
a Điện dẫn suất cao, độ từ thẩm ban đầu cao, giá trị cảm ứng từ bão hòa thích
hợp
5/ Một miếng bán dẫn silic được pha thêm photpho nồng độ
1,5.10
15
.cm
−
3
.
Hãy tính nồng độ hạt dẫn trong miếng bán dẫn tại nhiệt độ
300
0
K
. (cho biết n =
i
1,5.10
10
.cm
−
3
).
1,5.10
15
.cm
−
3
1,5.10
5
.cm
.cm
−
3
; P =
n
1,5.10
5
.cm
−
3
.
d N =
n
1,5.10
15
.cm
−
3
; P =
n
1,5.10
−
5
.cm
−
3
Câu
hỏ
i
loạ
i
1
1
/ Vật liệu cản điện dùng để chế tạo điện trở là
a Chất dẫn điện có điện trở suất thấp
b Tất cả các loại vật liệu trên
c Chất dẫn điện có điện trở
suất cao
d Chất cách điện
2
/ Trên thân điện trở thường được các nhà sản xuất ghi các tham số chính sau:
Trị số điện trở, dung sai của trị số điện trở, điện áp làm việc cho phép
a Đúng
b Sai
3
/ Tecmixto là điện trở có hệ số nhiệt mang giá trị âm
a Sai
b Đúng
4
/ Khi sử dụng tụ điện chúng ta cần chú ý các tham số chính của chúng là: trị số
dung lượng, dung sai, điện áp làm việc
đồng nguyên chất, đặt xen kẽ nhau
a Đúng
b Sai
Câu
hỏ
i
loạ
i
2
:
1
0 / Một điện trở màu có các vòng màu theo thứ tự: vàng - tím - lá cây - vàng kim có
trị số điện trở là
a
470
K
∧
±
10%
b
4700K
∧ ±
5%
c
), kích thước
cuộn cảm
b Hệ số phẩm chất (Q), điện dung riêng của cuộn cảm (C), số vòng dây (N).
c Điện cảm (L), tần số làm việc giới hạn (f
gh
), điện dung riêng của cuộn cảm (C).
d Điện cảm (L), hệ số phẩm chất (Q), điện dung riêng của cuộn cảm
(C).
1
4 / Cuộn dây không lõi làm việc ở tần số cao thường yêu cầu phải có
a Điện cảm ổn định, hệ số phẩm chất cao, điện dung riêng nhỏ ở tần
số làm việc
b Điện cảm ổn định, hệ số nhiệt cao, điện dung riêng lớn ở tần số làm việc
c Điện cảm thích hợp, hệ số phẩm chất cao, điện dung riêng lớn ở tần số làm việc
d Điện cảm cao, hệ số phẩm chất nhỏ, điện dung riêng cao ở tần số làm việc.
1
5 / Lõi trong cuộn dây ferit có thể điều chỉnh được để
a Thay đổi tần số làm việc giới hạn của cuộn dây.
b Thay đổi tổn thất của cuộn dây
c Thay đổi điện cảm của cuộn dây
d Thay đổi cả 3 tham số kỹ thuật trên
1
6 / Khi sử dụng điện trở ta phải biết được các tham số cơ bản nào của chúng?
a Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán (nếu có).
b Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc
c Trị số điện trở, dung sai, điện áp làm việc cho phép.
d Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại
a Khoảng từ
1K
∧
÷ 1,5K
∧
b Khoảng từ
950
∧
÷
1000
∧
c Khoảng từ
950
∧
÷
1050
∧
d Khoảng từ
0,95K
∧
÷ 10,5K
∧
CHƯƠNG 3: ĐIỐT BÁN DẪN
Câu
4
/ Nguyên lý hoạt động của đi ốt bán dẫn dựa vào tính dẫn điện một chiều của lớp
tiếp xúc P-N
a Sai
b Đúng
5
/ Trên thực tế, đi ốt bán dẫn được phân cực thuận khi điện áp đặt lên đi ốt phải:
a
U
AK
= U
D
b
U
AK
≥
U
D
c
U
AK
≤
U
D
d
d Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại
1
0 / Ảnh hưởng của nhiệt độ lên dòng điện ngược bão hòa của đi ốt được tính xấp xỉ
là
a Tăng gấp 3 lần đối với sự tăng nhiệt độ lên
10
0
C
.
b Tăng gấp 2 lần đối với mỗi một sự tăng nhiệt độ lên
15
0
C
.
c Tăng gấp 2 lần đối với mỗi một sự tăng nhiệt độ lên
10
0
C
d Tăng gấp 2 lần đối với mỗi một sự tăng nhiệt độ lên
20
0
C
.
1
1 / Điốt có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều được gọi là
a Điốt chuyển mạch.
2
:
1
4 / Mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp đặt trên đi ốt bán dẫn được biểu diễn
bằng công thức:
U
AK
I = I
a
e
V
T
0
+
1
với I
0
là dòng điện ngược bão hòa.
I
với
I
0
là dòng điện ngược bão hòa.
U
AK
−
1
I
=
I
c
e
V
T
0
1
5/ Điện trở động (R ) của đi ốt là một tham số quan trọng, nó được tính theo công
i
thức
R
=
V
T
i
I
a
M
với I
M
là dòng điện của đi ốt ở chế độ động
U
D
R
i
=
b
I
0
với I
0
là dòng điện ngược bão hòa
a Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số thấp.
b Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số cao
c Phân cực thuận
d Phận cực ngược và với tín hiệu nhỏ
1
7 / Sơ đồ tương đương của đi ốt bán dẫn có dạng mạch như hình vẽ dưới khi nó làm
việc ở chế độ
a Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số cao
b Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số thấp
c Phân cực ngược và với tín hiệu nhỏ tần số cao
d Phân cực ngược và với tín hiệu nhỏ tần số thấp
1
8 / Khi đi ốt phân cực ngược thì dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
a 300 mA
b 1 mA
c Không phải những giá trị trên
d 0 mA
1
9/ Sơ đồ tương đương của một điốt phân cực thuận dưới đây được coi như
a Một điện trở thực
b Một nguồn điện áp thực
c Một nguồn điện áp lý
tưởng
d Một nguồn dòng lí
tưởng.
2
b Tốc độ quá chậm
c Tốc độ nhanh
< 10ns thuộc loại
n
n
n
2
d Tốc độ trung bình.
2
4 / Điốt Sốtky là loại điốt xung có tốc độ chuyển mạch
a Tốc độ trung bình.
b Tốc độ quá chậm
c Tốc độ
nhanh
d Tốc độ
chậm.
Câu
hỏ
i
loạ
i
3
:
2
5/ Cường độ điện trường tiếp xúc (E ) của lớp tiếp xúc P-N khi ở trạng thái cân bằng
0
động
là nồng độ của tạp chất Nhận và tạp chất Cho, tương ứng và V là
D A T
điện thế nhiệt
N
D
E
0
= KT ln
c
N
A
với N , N
là nồng độ của tạp chất Nhận và tạp chất Cho, tương ứng.
D A
N
D
N
A
E
0
=
V
T
ln
i
d
= V
T
mạch khi điot phân cực thuận
a 10 mA
b 0 A
c 9,3 A
d 9,3 mA
2
9 / Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy cho biết giá trị điện trở là bao nhiêu để có dòng
điện qua điốt xấp xỉ 10 mA?
a 430 KΩ
b 1 KΩ
c 430
Ω
d 500 Ω
3
0 / Một điốt có điện áp là 0,7V và dòng điện chạy qua nó là 50mA. Hỏi công suất
của nó là bao nhiêu?
a 3,5 W.
b 50 mW
c 35 mW
d 35 W
3
1 / Điện áp ổn định U
ô.đ
(V ) của một điốt zener phụ thuộc vào
Z
a Phương pháp tỏa nhiệt cho điốt
b Dòng điện ngược bão hòa
b Đi ốt bị nối tắt
c Mạch hoạt động bình thường
d Điện trở bị nối tắt
3
4 / Có hai điốt mắc nối tiếp với nhau với nguồn điện cung cấp cả mạch là 1,4V.
Điốt thứ nhất có điện áp là 0,75V. Nếu dòng điện chạy qua đi ốt thứ nhất là 500mA,
hỏi điốt thứ hai có công suất là bao nhiêu?
a 325 mW
b Cả 3 đáp án trên đều không đúng
c 375 mW
d 300 mW
CHƯƠNG 4: TRANZITO LƯỠNG CỰC (BJT)
Câu
hỏ
i
loạ
i
1.
1
/ Trong tranzito lưỡng cực loại N-P-N, hạt dẫn đa số trong phần gốc là
a Cả hai loại hạt dẫn trên.
b Các lỗ trống
c Các điện tử tự do
d Không phải hai loại hạt dẫn trên
2
/ Khi tranzito hoạt động ở chế độ tích cực, lớp tiếp xúc phát-gốc được
d Vùng tái hợp.
6
/ Khi một điện tử tự do tái hợp với một lỗ trống trong phần gốc của tranzito thì điện
tử tự do này sẽ trở thành
a Một điện tử tự do khác.
b Một điện tử trong vùng dẫn.
c Một điện tử hóa trị.
d Một hạt dẫn đa số.
7
/ Yếu tố nào quan trọng nhất để nói về dòng điện cực góp (I )?
C
a Nó rất nhỏ.
b Nó bằng dòng điện cực gốc (I
B
c Nó được đo bằng miliampe.
) chia cho hệ số khuếch đại dòng điện.
d Nó xấp xỉ bằng dòng điện cực phát (I ).
E
8
/ Khi tranzito lưỡng cực hoạt động ở chế độ ngắt thì:
a Tiếp xúc phát-gốc phân cực ngược và tiếp xúc góp-gốc được phân cực thuận
b Tiếp xúc phát-gốc và tiếp xúc góp-gốc được phân cực thuận.
c Tiếp xúc phát-gốc và tiếp xúc góp-gốc được phân cực ngược.
d Tiếp xúc phát-gốc phân cực thuận và tiếp xúc góp-gốc được phân cực ngược
9
/ Khi tranzito lưỡng cực hoạt động ở chế độ bão hòa thì
CE
) là
a 0,3 V
b 1 V
c 0,7 V
d 0 V
1
4/ Một tranzito trong mạch điện được phân cực với các điện áp tĩnh là U
BE
= 0,7V;
U = 0,2 V.
CE
Hỏi tranzito đó hoạt động ở chế độ nào?
a Tích cực
b Bão
hòa
c Ngắt
d Không phải các chế độ trên
1
5/ Một tranzito trong mạch điện được phân cực với các điện áp tĩnh là: U
BE
= 0 V;
U
CE
≈
E
C
α
a
α
β
=
1
−
α
b
α
β
=
α
c
1
−
α
β
=
α
d
1
+
2
0 / Quan hệ giữa dòng điện góp và dòng điện phát trong tranzito lưỡng cực thể hiện
qua công thức
a I =
αI
C E
+ I
CB0
b I = αI
C E
c I = αI
C E
- I
CB0
d I = α(I + I )
C E CB0
2
1 / Một tranzito có dòng điện phát là 10 mA, dòng điện góp là 9,95 mA. Hỏi dòng
điện gốc là bao nhiêu?
a
≈
1mA
b 0,5 mA
c 19,95 mA
d 0,05 mA
2
2 / Dòng điện cực góp là 5 mA, dòng điện gốc là 0,02 mA. Hỏi hệ số khuếch đại
6 / Trong mạng 4 cực dưới, tranzito được mắc theo cách nào?
a Phát chung (CE).
b Góp chung (CC).
c Gốc chung
(CB)
d Dacling tơn
2
7/ Trong mạng 4 cực dưới, tranzito được mắc theo cách nào?
a Phát chung (CE)
b Gốc chung (CB).
c Góp chung (CC).
d Dacling tơn
2
8 / Nếu hệ số khuếch đại dòng điện β = 200 và dòng điện cực góp là 100mA thì
dòng điện cực gốc sẽ là
a 2 mA
b 2 A
c 20A
d 0,5 mA
2
9 / Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, hãy cho biết tranzito hoạt động ở chế độ nào?
a Ngắt
b Không phải 3 chế độ trên
c Tích cực
d Bão hòa.
3
3
3/ Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Hãy xác đinh điện áp U ?
B
a 10 V
b 5 V
c 7,5 V
d 6 V
3
4/ Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, hãy cho biết tranzito làm việc ở chế độ nào?
a Ngắt
b Bão hòa
c Không phải ba chế độ trên.
d Tích cực
3
5 / Hãy cho biết tranzito trong sơ đồ mạch dưới được phân cực theo cách nào?
a Mạch định thiên cố định
b Mạch định thiên hồi tiếp điện áp
c Mạch định thiên hồi tiếp có ổn định nhiệt
d Mạch định thiên phân áp
3
6/ Hãy cho biết tranzito trong sơ đồ mạch dưới được phân cực theo cách nào?
a Mạch định thiên hồi tiếp có ổn định nhiệt
b Mạch định thiên cố định có mạch ổn định nhiệt
c Mạch định thiên phân áp
d Mạch định thiên hồi tiếp điện áp
3
:
3
9 / Cho mạch điện như hình vẽ, hãy xác định hệ số ổn định nhiệt S của mạch nếu hệ
số khuếch đại
dòng điện của tranzito β = 100?
a S = 34,1
b S = 101
c S = 15,1
d S = 9,5
4
0/ Cho mạch điện như hình vẽ có tranzito silic và U
B
= 10V; R
B
= 100KΩ.
Hỏi dòng điện cực gốc I
B
là bao nhiêu?
a 100 μA
b 93 μA
c 100 mA
d 93 mA
4
1/ Cho mạch điện như hình vẽ với dòng điện cực góp I
C
3,6KΩ;
= 1 mA; điện trở R =