S GIO DC & O TO
TRNG THPT TRN NG NINH
THI TH H LN I NM HC 2012 - 2013
Mụn thi: Húa hc
Thi gian lm bi: 90 phỳt;
H v tờn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lp: . . . . . . . . .
Mó thi
925
Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cr = 52
Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80
Cõu 1: Nung núng hn hp gm 0,4 mol N
2
v 1,6 mol H
2
trong bỡnh kớn (cú xỳc tỏc) ri a v
nhit t
0
C thy ỏp sut trong bỡnh lỳc ny l P
1
. Sau ú cho mt lng d H
2
SO
4
c vo bỡnh
(nhit lỳc ny trong bỡnh l t
0
C) n khi ỏp sut n nh thỡ thy ỏp sut trong bỡnh lỳc ny l P
2
(P
1
4
C. Cu(NO
3
)
2
, NH
4
Cl, Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
D. CaCO
3
, Pb(NO
3
)
2
, (NH
4
)
2
CO
3
, K
2
CO
sn phm kh duy nht). Sau khi phn ng xy ra hon ton cụ cn dd c m gam mui khan.
Giỏ tr ca m l:
A. 35,2 gam B. 30 gam C. 27,6 gam D. 22,8 gam
Cõu 6: t chỏy hon ton 29,6
gam
hh X gm CH
3
COOH ,C
x
H
y
COOH v (COOH)
2
thu c 0,8 mol
H
2
O v m
gam
CO
2
. Cng cho 29,6
gam
X tỏc dng vi lng d NaHCO
3
thu c 0,5 mol CO
2
.
Giỏ tr ca m l
A. 11. B. 33. C. 22. D. 44.
Cõu 7: Cho lung khớ CO d i qua hn hp BaO, Al
khụng phn ng vi nc). Tng s phn ng xy ra l:
A. 7 B. 6 C. 8 D. 9
Cõu 8: Dd X gm 0,1 mol H
+
, z mol Al
3+
, t mol NO
3
-
v 0,02 mol SO
4
2-
. Cho 120 ml dd Y gm KOH
1,2M v Ba(OH)
2
0,1M vo X, sau khi cỏc phn ng kt thỳc, thu c 3,732 gam kt ta. Giỏ tr ca
z, t ln lt l :
A. 0,020 v 0,012 B. 0,020 v 0,120 C. 0,120 v 0,020 D. 0,012 v 0,096
Cõu 9: Cho cỏc phỏt biu sau:
a) Photpho v photpho trng l hai ng phõn ca nhau.
b) P v P trng u khụng tan trong nc, u tan trong mt s dung mụi hu c nh benzen,
clorofom
c) Photpho trng phỏt quang mu lc nht trong búng ti, photpho khụng phỏt quang.
d) Photpho trng cú cu trỳc tinh th nguyờn t, photpho cú cu trỳc polime.
e) Photpho trng hot ng mnh hn P . Trong cỏc phn ng P th hin tớnh oxi húa hoc tớnh
kh.
f) Khi un núng khụng cú khụng khớ, P chuyn thnh hn, khi lm lnh thỡ hi ú ngng t
thnh Ptrng.
g) Photpho v photpho trng c ng dng sn xut diờm, photpho nm u que diờm.
S phỏt biu ỳng l: A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe
3
O
4
và 6,40 gam Cu vào 300 ml dd HNO
3
C
M
(mol/l). Sau
khi các phản ứng kết thúc thu được khí NO, dd X và còn lại 1,60 gam Cu. Giá trị C
M
là
A. 0,15. B. 1,20. C. 1,50. D. 0,12.
Câu 13: Trong các thí nghiệm sau,
(1) Cho khí O
3
tác dụng với dd KI. (2) Nhiệt phân amoni nitrit.
(3) Cho NaClO
3
tác dụng với dd HCl đặc. (4) Cho khí H
2
S tác dụng với dd FeCl
3
.
(5) Cho khí NH
3
dư tác dụng với khí Cl
2
. (6) Cho axit fomic tác dụng với H
2
2
(e) Dd phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 15: Dd X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ). Cho lần lượt từng chất sau: O
2
, O
3
, Cl
2
, H
2
O
2
, FeCl
3
tác dụng với dd X. Số chất làm dd X chuyển màu xanh tím là :
A. 5. B. 4 C. 3. D. 2.
Câu 16: Thể tích dd Ba(OH)
2
0,025M cần cho vào 100ml dd hỗn hợp gồm HNO
3
và HCl có pH =
1, để thu được dd có pH =2 là
A. 0,336 lít. B. 0,224 lít. C. 0,448 lít. D. 0,15 lít.
Câu 17: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3
(đặc, nóng)
f) Cl
2
+ Ca(OH)
2
→
g) C
2
H
4
+ Br
2
→
h) glixerol + Cu(OH)
2
→
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
A. a, b, c, d, e, g. B. a, b, c, d, e, h. C. a, b, d, e, g, h. D. a, b, d, e, f, g.
Câu 18: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al hòa tan hết trong V lít dd HNO
3
1M vừa đủ thu
được 3,136 lít hỗn hợp N
2
O và N
2
(có tỉ lệ thể tích là 5:2 và ở đktc) và dd Z chứa 118,8 gam muối.
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng
với Na; X tác dụng được với NaHCO
3
còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức
cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO. B. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
2
C. C
2
H
5
2
(ktc)
v dd E; Cho Ba(OH)
2
ti d vo dd E thu c m gam kt ta. Giỏ tr ca m v V ln lt
l
A. 82,4 gam v 2,24 lớtB. 82,4 gam v 5,6 lớt C. 23,3 gam v 2,24 lớtD. 59,1 gam v 2,24 lớt
Cõu 23: 1 mol X có thể phản ứng tối đa 2 mol NaOH. X có thể là:
(1) CH
3
COOC
6
H
5
(2) ClH
3
NCH
2
COONH
4
(3) ClCH
2
CH
2
Br
(4) HOC
6
H
4
3+
thnh Fe.
C. Cu
2+
oxi húa c Fe
2+
thnh Fe
3+
. D. Fe
2+
oxi húa c Cu thnh Cu
2+
.
Cõu 25: Cho dóy cỏc cht: axit fomic, metyl fomiat, etanol, etanal, axit etanoic. Cht cú nhit
sụi cao nht trong dóy l
A. etanal B. axit etanoic. C. etan D. etanol.
Cõu 26: Cho cỏc cp dd sau: (1) Na
2
CO
3
v AlCl
3
; (2) NaNO
3
v FeCl
2
; (3) HCl v Fe(NO
3
)
2
0,5M thu c dd Z. Lng KCl trong Z nhiu gp 22/3 ln lng KCl trong
X. Phn trm khi lng KClO
3
trong X l
A. 23,51%. B. 47,62%. C. 58,55%. D. 81,37%.
Cõu 28: t a mol X l trieste ca glixerol v axit n chc, mch h thu c b mol CO
2
v c
mol H
2
O, bit b-c=4a. Hiro húa m gam X cn 6,72 lớt H
2
(ktc) thu c 39 gam X. Nu un m
gam X vi dd cha 0,7mol NaOH n phn ng sau y cụ cn dd sau phn ng thỡ thu c
bao nhiờu gam cht rn?
A. 61,48 gam B. 57,2 gam C. 53,2 gam D. 52,6 gam
Cõu 29: Tin hnh cỏc thớ nghim sau:
(1) Sc khớ H
2
S vo dd FeSO
4
(2) Sc khớ H
2
S vo dd CuSO
4
(3) Sc khớ CO
2
(d) vo dd Na
2
SiO
4
. B. O
3
, H
2
S, nc brom.
C. Dd Ba(OH)
2
, H
2
O
2
, dd KMnO
4
. D. H
2
SO
4
c, O
2
, nc brom.
Cõu 31: Lờn men m gam glucoz vi hiu sut 90%, lng khớ CO
2
sinh ra hp th ht vo dd
nc vụi trong, thu c 10 gam kt ta. Khi lng dd sau phn ng gim 3,4 gam so vi khi
lng dd nc vụi trong ban u. Giỏ tr ca m l:
A. 13,5 B. 15,0 C. 20,0 D. 30,0
Cõu 32: Cho cỏc phỏt biu sau
1, Phn ng thun nghch l phn ng xy ra theo 2 chiu ngc nhau.
2, Cht xỳc tỏc lm tng tc phn ng thun v nghch.
2
. Phn trm khi lng ca N trong X l 18,667%. Thu phõn khụng hon ton m
gam hh M, Q (t l mol 1 : 1) trong mụi trng axit thu c 0,945 gam M ; 4,62 gam ipeptit v
4,125 gam X. Giỏ tr ca m l
A. 9,69. B. 8,7. C. 8,389 D. 18,725.
Cõu 38: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch
AgNO
3
/NH
3
2M thu đợc 43,2 gam kết tủa. Biết tỉ khối của X so với oxi là 2,125. X là
A. anđehit đơn chức, mt nối ba u mch. B. anđehit no, 2 chức.
C. anđehit đơn chức, mt ni ba gia mch. D. anđehit đơn chức, 1 nối đôi.
Cõu 39: Mt cht hu c A n chc cha cỏc nguyờn t ( C,H,O ) v khụng cú kh nng trỏng bc.
A tỏc dng va vi 96g dd KOH 11,66%. Sau khi phn ng cụ cn dd thu c 23g cht rn Y v
86,6g nc. t chỏy hon ton Y thu c sn phm gm 15,68 lớt CO
2
( ktc ) v 7,2g nc v mt
lng K
2
CO
3
. CTCT ca A l:
A. HCOO-C
6
H
4
-CH
3
; B. CH
2
+ H
2
S
c, SO
2
+ O
2
d, S+H
2
SO
4
(c núng)
e, H
2
S + Cl
2
(d ) + H
2
O
f, FeS
2
+ HNO
3
O. S ng phõn este ca X l
4
A. 5 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 46: Cho 0,1 mol α-aminoaxit X tác dụng với 50 ml dd HCl 1 M thu được dd A, dd A tác dụng
đủ với 250 ml dd NaOH 1 M thu được dd B, cô cạn dd B còn lại 20,625 gam chất rắn khan. Công
thức của X là:
A. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B. NH
2
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH. D. HOOCCH
2
CH(NH
2
)COOH.
Câu 47: Hỗn hợp X gồm axetilen ( 0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1 mol) và hiđro ( 0,4
mol). Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng
12,7. Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol Br
2
H
5
(OCOCH
3
)
3
C. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
D. (HCOO)
3
C
3
H
5
HẾT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐĂNG NINH
THI THỬ ĐH LẦN I NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: Hóa học
ĐÁP ÁN
1 C 11 D 21 A 31 B 41 A
2 D 12 B 22 A 32 B 42 C
3 A 13 B 23 C 33 D 43 A
4
; CH
3
CHCl
2
. Số chất trong
dãy có thể tạo ra andehit chỉ bằng một phản ứng là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 2: Nung 24 gam một hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO trong một luồng khí H
2
dư, phản ứng hoàn toàn. Cho
hỗn hợp khí tạo ra sau phản ứng đi qua một bình đựng H
2
SO
4
đặc, khối lượng bình này tăng thêm 7,2
gam. Tính khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng.
A. 5,6 g Fe và 3,2 g Cu B. 11,2 g Fe và 6,4 g Cu
C. 5,6 g Fe và 6,4 g Cu D. 11,2 g Fe và 3,2 g Cu
Câu 3: Tính bazơ của NH
3
và các Amin được quyết định bởi
A. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử các chất là liên kết cộng hoá trị phân cực
B. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện lớn
C. Trên nguyên tử N của NH
3
D. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
Câu 5: Cho 0,01 mol MgO và 0,14 mol Mg vào dd HNO
3
loãng, dư
sau khi các phản ứng hoàn toàn thu
đựơc dd X và 0,448 lít khí Y nguyên chất (đktc). Cô cạn dd X thu đựơc 23 gam muối khan. Khí Y là
A. N
2
B. NO
2
C. N
2
O D. NO
Câu 6: Chia 18,6 gam hỗn hợp chất hữu cơ cùng chức A, B thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn
toàn phần 1 cần dùng 11,76 lít O
2
và thu được 10,08 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở đktc). Đun nóng
phần 2 với 1 lượng NaOH vừa đủ thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 3,9 gam hỗn hợp 2
ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Công thức cấu tạo của A, B là
A. C
3
COOC
2
H
5
D. HCOOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dd HNO
3
thấy có 0,3 mol khí NO
2
sản phẩm khử duy nhất
thoát ra, nhỏ tiếp dd HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra. Cô cạn dd sau phản
ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A. 19,5 g B. 24,27 g C. 29,64 g D. 26,92 g
Câu 8: Cho Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng
tác dụng với hợp chất X(một loại phân bón hoá học) thấy tạo
ra khí không màu hoá nâu trong không khí. Nếu cho X tác dụng với dd NaOH tạo ra khí mùi khai. Chất
X là
và H
2
có tỉ khối so với H
2
là 4,25. Nung nóng X một thời gian trong bình
kín có xt phù hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H
2
bằng 6,8. Hiệu suất của phản ứng tổng
hợp NH
3
là
A. 40% B. 20% C. 50% D. 75%
Câu 12: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO
2
vào 0,5 lít dd NaOH 0,4M và KOH 0,2M thu được dd X. Cho X
tác dụng với 0,5 lít dd Y gồm BaCl
2
0,3M và Ba(OH)
2
0,025M. Kết tủa thu được là:
A. 19,700 (g) B. 39,400 (g) C. 32,013 (g) D. 24,625 (g)
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no X, mạch hở bằng oxi vừa đủ thu đựợc 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dd HCl dư, số mol HCl phản ứng là
A. 0,4 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,1
Câu 14: Cho x lít dd HCl 0,5M tác dụng với y lít dd NaOH 0,5M thu được dd A có độ pH=13. Tỉ lệ thể tích
x/y là
A. 1/3. B. 3/2 C.2/3 D. 1
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của
nguyên tố Y có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp ngoài cùng. Nguyên tử X
và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X,Y lần lượt là
)
3
CNH
2
C. C
6
H
5
NHCH
3
và C
6
H
5
CH(OH)CH
3
D. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
Câu 18: Điện phân dd chứa 0,02 mol FeSO
4
và 0,06 mol HCl với cường độ dòng điện I = 1,34 A trong
2 giờ (điện cực trơ có màng ngăn). Bỏ qua sự hoà tan của khí clo trong H
C. AgNO
3
, NaI, HCl, K
2
CO
3
D. NaI, HCl, AgNO
3
, K
2
CO
3
Câu 21: Cho 10 ml dd ancol etilic 46° phản ứng hết với Na dư thu được V lít H
2
(đktc). Biết khối lượng
riêng của ancol etilic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của V là
A. 0,896 B. 4,256 C. 3,360 D. 2,128
Câu 22: Có hỗn hợp X gồm 2 axit no là Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí
CO
2
(đktc). Để trung hoà 0,15 mol X cần 500 ml dd NaOH 0,5M. Công thức cấu tạo của Y và X là
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH B. HCOOH và CH
2
(COOH)
t°
khí Z + NH
4
Cl + H
2
O
Các khí X, Y, Z lần lượt là
A. SO
3
, N
2
, CO
2
B. SO
2
, N
2
, CO
2
C. SO
2
, N
2
, NH
3
D. SO
2
, N
2
80%
Câu 25: Cho phản ứng : FeS
2
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
7
Tổng hệ số tối giản của phương trình phản ứng trên là
A. 52 B. 46 C. 13 D. 48
Câu 26: Một anion X ˉ có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 116 hạt, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VII AB. Chu kì 4, nhóm V A C. Chu kì 2, nhóm VI A D. Chu kì 3, nhóm VII A.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al hoà tan hết vào H
2
O dư thu được 200 ml dd A chỉ
chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M. Giá trị của m là
H
8
O
2
, khi tham gia phản ứng với Na thu được số mol H
2
bằng số mol X phản ứng , còn khi tác dụng với NaOH chỉ phản ứng với tỉ lệ mol 1:1. Số đồng phân
thoả mãn của X là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 32: Cho dd NH
3
đến dư vào dd chứa 3 muối FeCl
3
, AlCl
3
, ZnCl
2
thu được kết tủa X. Nung X đến
khối lượng không đổi được chất rắn Y. Cho luồng khí H
2
dư đi qua Y nung nóng được chất rắn Z. Z
chứa
A. Al
2
O
3
và Fe B. Al, Zn, Fe C. Al và Zn D. Al
2
O
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. HNO
3
Câu 38: Chất X có công thức phân tử là C
5
H
10
O
2
. Biết X tác dụng với Na và NaHCO
3
. Có bao nhiêu
công thức cấu tạo thoả mãn?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 39: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với HCl dư, thu được m
1
gam muối Y. Cũng 1 mol amino
axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được m
2
gam muối Z. Biết m
2
– m
1
= 7,5. Công thức của
X là
A. C
5
theo sơ đồ : NH
3
→ NO → NO
2
→ HNO
3
Từ 11,2 lít khí NH
3
(đktc) có thể điều chế được 200 ml dd HNO
3
x (M). Giá trị của x là ( biết hiệu
suất cả quá trình chuyển hóa là 56% ).
8
A. 2,5 B. 1,2 C. 1,4 D. 0,8
PHẦN RIÊNG 10 CÂU
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
Phần 1: Theo chương trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho 11,64 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol,o- crezol tác dụng vừa đủ với 120 gam dd
NaOH 4% tao thành m (g) muối. Giá trị của m là
A. 14,28 B. 15,84 C. 13,26 D. 15,03
Câu 42: Câu nào sau đây là đúng
A. Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
B. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học
C. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học
D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học phải cân bằng
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp axit acrylic và axit propionic, hấp thụ sản phẩm vào
2,8 lít dd Ca(OH)
2
0,02 M thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 7,5 g B. 5,6g C. 3,5 g D. 3,7 g
-CO-NH-CH
2
-COOH
Câu 45: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm andehit axetic và andehit acrylic bằng O
2
có xúc tác được
(m+3,2) gam hỗn hợp 2 axit. Cho m gam X tham gia phản ứng tráng bạc có P (gam) Ag kết tủa. Giá trị
của P là
A. 32,4 B. 21,6 C. 43,2 D. 10,8
Câu 46: Cho dd X chứa 0,1 mol Al
3+
, 0,2 mol Mg
2+
, 0,2 mol NO
3
-
, x mol Cl
-
, y mol Cu
2+
.
- Nếu cho dd X tác dụng với dd AgNO
3
dư thì thu được 86,1 gam kết tủa.
- Nếu cho 850 ml dd NaOH 1M vào dd X thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 25,3 g B. 21,05 g C. 26,4 g D. 20,4 g
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ . Cho X phản ứng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 5M , sau phản
ứng thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y. Cho toàn bộ Y tác
dụng hết với Na được 3,36 lít khí H
2
3
)
2
và AgNO
3
trong bình kín không chứa không khí, sau
phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y và 10,64 lít hỗn hợp khí Z(đktc). Cho Y tác dụng với dd HCl
dư, kết thúc phản ứng còn lại 16,2 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 44,30 B. 52,80 C. 47,12 D. 52,50
Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm K
2
O, NH
4
Cl, KHCO
3
và CaCl
2
( số mol mỗi chất đều bằng nhau ) vào
nước dư, đun nóng thu được dd chứa
A. KHCO
3
, KOH, CaCl
2
, NH
4
Cl B. KCl
C. KCl, KOH D. KCl, K
2
CO
3
2
C. NO D. N
2
O
Câu 53: Tơ Lapsan thuộc loại
A. Tơ axetat B. Tơ visko C. Tơ Poli ESTE D. Tơ Poli Amit
Câu 54: Cứ 5,668 gam cao su BuNa – S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Brom trong CCl
4
. Tỉ lệ mắt
xích Buta đien và Stiren trong cao su BuNa – S là
9
A. 2/ B. 1/2 C.1/3 D. 2/5
Câu 55: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A. Dễ kiếm. B. Rẻ tiền hơn xà phòng
C. Có thể giặt cả trong nước cứng. D. Có khả năng hoà tan tốt trong nước
Câu 56: Công thức tổng quát của andehit no đơn chức có thể là công thức nào trong số các công
thức sau
A. C
x
H
y
CHO ( , y B. C
x
H
2x
O ( , nguyên)
C. C
x
H
2x+1
2
B. SO
2
C. O
2
D. H
2
S
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐỢT 1 MÔN HÓA HỌC
1D 2B 3C 4B 5A 6B 7D 8C 9A 10D
11D 12D 13C 14C 15B 16D 17C 18A 19B 20D
21B 22D 23B 24A 25B 26A 27D 28A 29D 30B
31A 32A 33A 34B 35C 36C 37C 38A 39C 40C
41A 42B 43D 44B 45C 46D 47C 48A 49C 50B
51C 52B 53C 54B 55C 56D 57A 58B 59C 60D
10