Đề thi thử đại học môn vật lý Trường THPT Sông Công lần 1 năm 2013 - Pdf 25

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT SÔNG CÔNG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Năm học 2012 - 2013
Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề
Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; khối lượng
electrôn m = 9,1.10
-31
Kg; điện tích electron e = 1,6.10
– 19
(C); K = 9.10
9
(N.m
2
/c
2
) .
I. PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH: ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Mã đề: 143
Câu 1. Một chất hấp thụ ánh sáng lục thì có thể phát ra ánh sáng nào sau đây
A.lam B.tím C.chàm D.đỏ
Câu 2. Đặt vào hai đầu hộp kín X ( có chứa một trong ba phần tử điện trở thuần R, cuộn cảm thần L, tụ điện C) một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số f thay đổi. Khi tần số của dòng điện trong mạch là
50Hz thì tại thời điểm t
1
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là 200V, cường độ dòng điện trong mạch là 2
3

vật có tốc độ 20π (cm/s), gia tốc 20
3
(m/s
2
). Cho π
2
= 10. Lực kéo về cực đại tác
dụng lên vật có giá trị là
A.0,32(N) B.0,8(N) C.0,025(N) D.8(N)
Câu 4. Để giảm điện áp trên đường dây tải điện 100 lần thì cần tăng điện áp ở nơi phát lên bao nhiêu lần. Biết rằng
công suất ở nơi tiêu thụ không thay đổi, điện áp trên đường dây tải điện cùng pha với dòng điện chạy trên dây và
ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp ở nới phát
A.9,01 B.8,99 C.8,515 D.9,125
Câu 5. Một vật dao động điều hòa trên trục OX với biên độ A = 4cm. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian
để gia tốc của vật có độ lớn không vượt quá 5m/s
2
là T/3. Cho π
2
= 10. Tốc độ cực đại của vật có giá trị là
A.60π(cm/s) B.40π(cm/s) C.10π(cm/s) D.20π(cm/s)
Câu 6. Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng. Khe S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ
1
= 0,40μm và λ
2
= 0,60μm. Trên đoạn thẳng MN nằm vuông góc với các vân giao thoa có 28 vân sáng
của bức xạ λ
1
đồng thời tại M và N đều các vân sáng của hai bức xạ. Số vân sáng của bức xạ λ
2

2
2
U
và đang giảm
Mã đề 143 - Trang
1/6
Câu 9. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần L = 2mH và tụ điện có điện dung C. Ban đầu tụ điện được
tích bởi một nguồn điện, khi điện tích của tụ đạt giá trị cực đại người ta ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nối với cuộn
cảm trên. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10
- 6
(s) thì điện tích của tụ giảm còn một nửa so với ban đầu. Cho
π
2
= 10. Điện dung của tụ điện có giá trị là
A.450(pF) B.800(nF) C.1,8(nF) D.200(nF)
Câu 10. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A.Mạch tách sóng. B.Mạch khuyếch đại. C.Anten. D.Mạch biến điệu.
Câu 11. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình của 2 dao
động thành phần là x
1
= A
1
.cos( ωt +
3
π
) cm, x
2
= A
2
.cos( ωt + π) cm và biên độ của dao động tổng hợp là 6

3
< A
2
< A
1
B.A
2
= A
3
< A
1
C.A
1
< A
2
< A
3
D.A
2
= A
3
> A
1
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A.Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
B.Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C.Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
D.Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
Câu 14. Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,48
m

ban đầu là
A.500m B.450m C.445,5m D.454,5m
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A.Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
B.Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng
của hệ.
C.Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không
phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
D.Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
Câu 18. Một khung dây gồm 1000 vòng, mỗi vòng giới hạn một phần mặt phẳng có diện tích S = 40cm
2
. Khung
dây có thể quay xung quanh trục đối xứng x
/
x của nó với tốc độ góc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm
ứng
B
r
có độ lớn B = 10
- 2
(T) vuông góc với x
/
x. Tại thời điểm ban đầu véc tơ cảm ứng từ
B
r
hợp với mặt phẳng
khung dây một góc
6
π
. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây đó là

vân sáng. Trong đó có 4 vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm, tại M và N đều là 2 trong 4 vân sáng
đó. Biết số vân sáng của bức xạ λ
1
nhiều hơn số vân sáng của bức xạ λ
2
là 3 vân. Bước sóng của bức xạ λ
2

A.0,64μm B.0,72μm C.0,76μm D.0,56μm
Câu 22. Điều nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A.tốc độ quay của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường quay
B.động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C.chu kỳ quay của khung dây luôn nhỏ hơn chu kỳ quay của từ trường quay
D.động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành cơ năng
Câu 23. Một con lắc đơn dao động tại một nới với chu kì T. Nếu giữ cho chiều dài của con lắc không thay đổi, để
chu kì dao động của con lắc tăng thêm 5 % so với ban đầu thì phải đưa con lắc tới vị trí khác có gia tốc trọng trường
A.giảm 2,24% B.tăng 9,3% C.tăng 2,24% D.giảm 9,3 %
Câu 24. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A.Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
B.Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D.Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 25. Đặt vào hai điện cực của ống Culítgiơ( ống phát tia X) một điện áp U
AK
= 21(KV) thì trong ống có dòng
điện có cường độ I = 4mA chạy qua, giả sử 80% động năng của mỗi electron đập vào đối ca tốt biến thành nhiệt
làm nóng đối ca tốt. Biết đối ca tốt là một bản platin có tiết diện 4cm
2
, độ dày 2cm, khối lượng riêng 21000Kg/m
3

π
. Công suất tiêu thụ của mạch khi đó là
A.150(W) B.300(W) C.200(W) D.210(W)
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
A.Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.
B.Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
n
sang trạng thái dừng có năng lượng E
m
(E
m
<E
n
)
thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (E
n
-E
m
).
C.Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.
D.Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.
Câu 30. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10πt + π/3)(cm), trong đó t tính bằng giây. Thời gian
lớn nhất để vật đi hết quãng đường S = 20cm là
Mã đề 143 - Trang
3/6
A.2/15s B.1/4s C.7/30s D.4/15s
Câu 31. Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U
1
= 110V lên 220V với lõi không phân nhánh, không
mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ, với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/Vôn. Người đó

- 6
(s). Khi α
2
= 180
0
chu kì dao động riêng của mạch là T
2
= 2.10
- 6
(s). Từ vị trí có góc α
1
quay bản linh động một góc α thì mạch có chu kì dao động riêng là
2
.10


6
(s) . Để mạch này có chu kì dao động
riêng bằng 1,5.10
- 6
(s)

thì xoay bản linh động thêm một góc bằng
A.90
0
B.45
0
C.15
0
D.75

2.10
- 9
3
(C) thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2(mA). Chu kì dao động riêng của mạch là
A.2π.10
- 3
(s) B.2π.10
- 6
(s) C.2π.10
- 5
(s) D.2π.10
- 9
(s)
Câu 38. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện
có điện dung C, đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một
điện áp xoay chiều ổn định
t100cos2Uu π=
(V). Khi thay đổi L =
1
π
(H) ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Điện dung của tụ điện trong mạch có giá trị :
A.
3
10
2
π

(F) B.
4

, i
4
, i
2
B.i
2
, i
3
, i
4
, i
1
C.i
1
, i
4
, i
3
, i
2
D.i
3
, i
4
, i
1
, i
2
Câu 40. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau một khoảng 16cm có hai nguồn sóng kết hợp dao động với
phương trình u

hoặc tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi thì u
AM
= 180
2
cos(100πt +
2
π
)( V ); u
MB
=
60 2 cos100 ( )t V
π
(V). Công suất tiêu thụ của mạch là
A.90W B.240W C.120W D.180W
Câu 42. Biết lực tương tác giữa hạt nhân và electron trong nguyên tử hiđrô là lực Culông. Tỉ số giữa chu kì quay
của elctron trong nguyên tử hiđrô khi electron chuyển động trên quỹ đạo M và L là
A.9 B.8 C.27/8 D.4
Câu 43. Cho các bức xạ gamma, ánh sáng tím, tia X, tia hồng ngoại. Thứ tự sắp xếp các bức xạ có năng lượng tăng
dần là :
A.tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng tím, tia gamma B.tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia gamma, tia X
C.tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia gamma D.tia gamma , ánh sáng tím, tia X, tia hồng ngoại
Câu 44. Tìm câu trả lời đúng khi nói về dao động điều hòa
A.Gia tốc trong dao động điều hòa ngược pha so với vận tốc
B.Lực kéo về trong dao động điều hòa luôn cùng pha với li độ, có độ lớn tỉ lệ với li độ
C.Lực kéo về trong dao động điều hòa luôn ngược pha với li độ, có độ lớn tỉ lệ với li độ
D.Gia tốc trong dao động điều hòa trễ pha hơn vận tốc là π/2
Câu 45. Tìm câu sai khi nói về sóng âm:
A.Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
B.Sóng âm không truyền được trong chân không.

A.i = 8cos(10
6
t + 5π/6 )(mA) B.i = 8cos(10
6
t + 5π/6 )(A)
C.i = 9cos(10
6
t + 5π/6 )(mA) D.i = 8cos(10
6
t - π/6 )(mA)
Câu 49. Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm.
Khe S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm, trên màn quan sát người ta thấy độ rộng của dải
quang phổ bậc 5 rộng hơn độ rộng của dải quang phổ bậc 3 là 1,14mm. Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan
sát là
A.2m B.2,4m C.1,8m D.1,5m
Câu 50. Một sợi dây AB đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do. Khi sợi dây dao động với tần số 130Hz thì
trên dây có sóng dừng với 7 nút sóng. Để trên dây có sóng dừng với 9 nút sóng thì tần số dao động của sợi dây khi
đó là
A.164,7Hz B.167Hz C.190Hz D.170Hz
B. Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51. Một người đứng ở cạnh đường đo tần số tiếng còi của một xe ô tô. Khi ôtô lại gần anh ta đo được giá trị
f = 724Hz và khi ô tô đi ra xa anh đo được f '= 606Hz. Biết vận tốc âm thanh trong không khí là 340 m/s. Vận tốc
của ô tô là:
A.v ≈ 40m/s. B.v ≈ 20m/s. C.v ≈ 10m/s. D.v ≈ 30m/s.
Câu 52. Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình thường dưới
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến
trở có giá trị 70

thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt
92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?

Cõu 54. Mt bỏnh xe ang quay vi tc gúc 24 rad/s thỡ b hóm. Bỏnh xe quay chm dn u vi gia tc gúc cú
ln 2 rad/s
2
. Thi gian t lỳc hóm n lỳc bỏnh xe dng bng
A.24s B.8 s C.6 s D.12s
Cõu 55. Mt vt khi lng m = 2kg c ni vi mt si dõy qun quanh mt rũng rc cú trc quay nm
ngang. B qua mi ma sỏt. Ly g = 10m/s
2
. Th vt ri khụng cú vn tc ban u, sau 2s vt ri c
quóng ng 1m v cú vn tc 4m/s. Tớnh ng nng ca rũng rc ti thi im 2 s .
A.8J B.12J C.4J D.2J
Cõu 56. Trong thớ nghim Iõng v hin tng giao thoa ỏnh sỏng, bit khong cỏch gia hai khe sỏng l 1,2mm,
khong cỏch t hai khe sỏng n mn quan sỏt l 1,8m. Khe S phỏt ra ỏnh sỏng trng cú bc súng t 380nm n
760nm. Cỏc bc x cho nõn sỏng ti im M trờn mn quan sỏt cỏch võn sỏng trung tõm mt khong 2,7mm l
A.0,40m v 0,6m B.0,45m v 0,54m C.0,40m v 0,64m D.0,45m v 0,6m
Cõu 57. Chiu vo ca tt ca mt t bo quang in ln lt hai bc x in t cú bc súng
1
= 0,30m v

2
= 0,45m t s gia vn tc ban u cc ca cỏc electrụn quang in ng vi hai bc x ú l 3. Gii hn quang
in ca kim loi dựng lm catt ú l :
A.0,56m B.0,64m C.0,60m D.0,54m
Cõu 58. Con lc lũ xo t nm ngang, ban u l xo cha b bin dng, vt cú khi lng m
1
= 0,5kg lũ xo cú
cng k = 20N/m. Mt vt cú khi lng m
2
= 0,5kg chuyn ng dc theo trc ca lũ xo vi tc
22

m/s.
Ht
H v tờn thớ sinh: ; S bỏo danh:
Ch kớ giỏm th 1: ; Ch kớ giỏm th 2:
Mó 143 - Trang
6/6
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )
Mã đề 143 - Trang
7/6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status