TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ ANH VĂN
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TIẾNG ANH
(Chương trình 2 – TOEIC 300 - 450)
HÀ NỘI - 2015
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
600EW Essential Words for the TOEIC
KTĐG Kiểm tra đánh giá
ML Market Leader
P Part
PT Practice Test
SV Sinh viên
TOEIC Longman Preparation Series for the
New Toeic Test.TOEIC
U Unit
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ ANH VĂN
Hệ đào tạo: Cử nhân ngành luật học (chính quy)
Tên môn học: Tiếng Anh cơ sở 2
Số tín chỉ: 07
Loại môn học: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. ThS. Vũ Thị Thanh Vân – GVC, Trưởng Bộ môn
Email: [email protected]
2. ThS. Lã Nguyễn Bình Minh – GV, Phó trưởng Bộ môn
cấp cho sinh viên những kiến thức nâng cao hơn về ngữ pháp, từ
vựng sử dụng trong giao tiếp hàng ngày cũng như một số từ vựng
tiếng Anh thương mại, các kĩ năng nghe - nói - đọc - viết ở trình độ
trung cấp, tạo nền tảng kiến thức chung cho sinh viên để sinh viên đạt
chuẩn đầu ra theo yêu cầu của Nhà trường.
Môn học được chia làm 2 học phần, nội dung cụ thể của từng học
phần như sau:
* Học phần I:
- Cách sử dụng động từ tình thái diễn tả khả năng, lời đề nghị,
lời yêu cầu, lời khuyên, sự bắt buộc, điều cấm; các loại từ bổ nghĩa
thời như mạo từ, từ chỉ khối lượng; ôn tập lại các thời thể ngữ pháp
tiếng Anh cơ bản như các thời hiện tại (đơn giản, tiếp diễn, hoàn
thành, hoàn thành tiếp diễn), các thời quá khứ (đơn giản, tiếp diễn,
quá khứ hoàn thành), các thời tương lai (đơn giản, hoàn thành); các
cấp so sánh của tính từ (so sánh hơn, so sánh hơn nhất); cách dùng
trạng từ chỉ tần suất; hiện tại và quá khứ phân từ của động từ; động
từ cụm; các từ đồng nghĩa (danh từ; tính từ; động từ; trạng từ); các
đại từ (xác định, không xác định)
- Những từ vựng thông qua các chủ điểm liên quan đến hoạt
động nghề nghiệp được sử dụng trong các tình huống hàng ngày
như: Cách phát triển nghề nghiệp; hoạt động bán hàng qua mạng;
mô hình công ti và hoạt động của một công ti; ý tưởng trong công
việc; cách đối mặt với những căng thẳng trong công việc; cách thư
4
giãn: một số lượng nhất định những từ vựng thường gặp trong bài
thi TOEIC;
- Các kĩ năng ngôn ngữ nói, viết với những chủ đề trong hoạt
động nghề nghiệp hàng ngày; kĩ năng nghe tả tranh, nghe và hồi
đáp; kĩ năng đọc và điền từ vào chỗ trống và kĩ năng đọc hiểu.
* Học phần II:
+ Ngữ pháp: Cách sử dụng động từ
khuyết thiếu.
+ Từ vựng: Theo chủ điểm nghề nghiệp,
ngôn ngữ sử dụng trong điện thoại.
Tuần 2:
- TOEIC:
+ P1: Photos (At the
computer; At a restaurant;
At the office; At the bus
stop; On the runway)
+ P3: Conversation
(Occupation; Activities)
+ P6: Text completion
(Modal Auxiliaries;
Modifiers)
- 600EW :
+ U11: Job Advertising
and Recruiting
+ U13 : Hiring and
Training
- Các kĩ năng
+ Nghe: Nghe tả tranh theo chủ
điểm.
Nghe hiểu hội thoại theo chủ điểm.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Cách sử dụng của động
từ khuyết thiếu và từ bổ nghĩa khi
hoàn thành đoạn văn.
- Giáo trình bổ trợ
+ Từ vựng: Quảng cáo công việc,
(Word choice : Nouns;
Verbs; Adjectives)
- 600EW:
+ U14: Salaries and
Benefits
+ U15: Promotions,
Pensions, and Awards
+ Word Review 3
- Các kĩ năng:
+ Nghe: Nghe tả tranh theo chủ
điểm.
+ Đọc: Đọc và lựa chọn từ thích hợp
để hoàn thành câu.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Từ vựng: - Những từ dễ gây nhầm
lẫn; từ gần nghĩa.
- Giáo trình bổ trợ
+ Từ vựng: Liên quan đến tiền lương,
lợi ích, cơ hội thăng tiến, lương hưu.
Tuần 5:
ML: U3: Companies
- Các kĩ năng
+ Nghe: Nghe lấy thông tin cụ thể,
chi tiết.
+ Đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết;
luyện kĩ năng suy luận logic.
+ Nói: Luyện kĩ năng thuyết trình.
+ Viết: Học cách lập kế hoạch.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn giản
thủ tục hành chính.
Tuần 7:
ML: U4: Great Ideas
- Các kĩ năng
+ Nghe: Nghe và bắt thông tin chi
tiết; xác định thông tin đúng/sai.
+ Đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết.
+ Nói: Học cách diễn đạt và dùng
ngôn ngữ để có một cuộc gặp thành
công.
+ Viết: Tập viết báo cáo về một sản
phẩm.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Thời quá khứ đơn giản
và quá khứ tiếp diễn.
+ Từ vựng: Sự kết hợp giữa động từ
và danh từ.
Tuần 8:
- TOEIC:
+ P2: Question-Response
(How, Auxiliaries)
+ P5: Incomplete Sentence
- Các kĩ năng:
+ Nghe: Xác định các loại câu hỏi sử
dụng từ “How”; Câu hỏi bắt đầu
bằng trợ động từ và chọn cách hồi
đáp đúng.
8
(Word form: Nouns;
một báo cáo.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Phân biệt thời quá khứ
đơn giản và thời hiện tại hoàn thành.
+ Từ vựng: Từ miêu tả trạng thái
mệt mỏi, căng thẳng trong công việc.
Tuần 10:
- TOEIC:
+ P3: Conversation (Time;
Location)
+ P5: Incomplete Sentence
(Word forms: Adverbs;
Pronouns)
- Các kĩ năng
+ Nghe: Nghe hội thoại ngắn và trả
lời các câu hỏi về thời gian và địa
điểm trong hội thoại.
+ Đọc: Đọc và lựa chọn từ/cụm từ
thích hợp để hoàn thành câu.
Đọc và lựa chọn từ/ cụm từ
9
+ P6: Incomplete Text
(The present perfect; The
present perfect continuous;
The past perfect)
- 600EW:
+ U41: Movies
+ U42: Theater
+ U43: Music
phù hợp với logic của đoạn để hoàn
+ Ngữ pháp: Động từ cụm.
+ Từ vựng: - Từ vựng về chủ điểm
ăn uống.
- Bảo tàng, phương tiện
thông tin đại chúng.
Tuần 12: Ôn tập - Luyện tập và ôn tập lại các kiến
thức đã học.
HỌC PHẦN II:
10
Nội dung Các tiểu mục
Tuần 1:
ML: U7:
Marketing!
- Các kĩ năng
+ Nghe: Luyện nghe số điện thoại và địa chỉ.
+ Đọc: Đọc tìm ý chính và thông tin chi tiết.
+ Nói: Kĩ năng trao đổi thông tin qua điện
thoại.
+ Viết: Thiết kế tờ rơi quảng cáo cho sản
phẩm mới của công ti.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Các dạng câu hỏi: Câu hỏi
xác nhận và câu hỏi để lấy thông tin.
+ Từ vựng: Danh từ kết hợp với danh từ.
Tuần 2:
- TOEIC:
+ P4: Talks
(Adversements;
Weather)
+ P6: Text completion
+ Đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết, đọc
11
kiểm tra lại thông tin.
+ Nói: Kĩ năng ngắt lời người khác và giải
thích thông tin.
+ Viết: Viết thư mời một doanh nhân nổi
tiếng tham gia một chương trình phỏng vấn.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Các cấu trúc diễn tả dự định
tương lai.
+ Từ vựng: Các từ vựng liên quan đến các
bước lập kế hoạch.
Tuần 4:
- TOEIC:
+ P4: Talks (News;
Recorded
Announcements)
+ P7: Reading
comprehension
(Advertisements;
Forms)
- 600EW:
+ U4: Business
Planning
+ U5: Conferences
+ Word Review 1
- Các kĩ năng:
+ Nghe: Nghe bản tin hoặc nghe một
thông báo được thu trước để chọn câu trả
lời đúng.
Tuần 6:
- TOEIC:
+ P4: Talks (Special
Announcement;
Business
Announcement)
+ P7: Reading
comprehension
(Letters; Emails;
Faxes; and Memos)
- 600EW:
+ U26: Property and
Department
+ U27: Business
Meetings and
Committees
+ U28: Quality
Control
- Các kĩ năng:
+ Nghe: Nghe các thông báo ngắn trong
những tình huống đặc biệt hoặc những
thông báo trong hoạt động thương mại để
trả lời những câu hỏi liên quan.
+ Đọc: Luyện cách đọc lấy thông tin từ
những bức thư, thư điện tử, bản fax và
những ghi nhớ.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Những cấu trúc, thời thường
được sử dụng trong viết thư, thư điện tử,
bản fax và ghi nhớ.
Charts; Instruction
and Notices)
- 600EW:
+ U29: Product
Development
+ U30: Renting and
Leasing
+ Word review 6
- Các kĩ năng:
+ Nghe: Ôn tập lại các dạng bài nghe
+ Đọc: Xác định các câu hỏi về ý chính,
thông tin chi tiết, câu hỏi suy luận logic,
câu hỏi về từ vựng. Đọc một số loại bài
khoá thường gặp trong bài thi TOEIC như:
Biểu đồ/biểu bảng; hướng dẫn và thông
báo.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Từ vựng: - Các từ vựng thường xuất
hiện trong các bảng biểu, phụ lục, biểu đồ,
chỉ dẫn và thông báo.
- Giáo trình bổ trợ
- Phát triển sản phẩm; cho
thuê.
Tuần 9:
ML: U11: New
Business
- Các kĩ năng
+ Nghe: Luyện kĩ năng nghe để kiểm tra
lại thông tin, để bổ sung thông tin còn thiếu,
lấy thông tin chính và thông tin chi tiết.
+ Từ vựng: - Các từ vựng xuất hiện trong các
bài đọc.
- Giáo trình bổ trợ
+ Từ vựng: Liên quan đến hoạt động: Chọn
nhà hàng; ăn nhà hàng; gọi bữa trưa.
Tuần 11:
ML: U12: Products
- Các kĩ năng
+ Nghe: Nghe và nối đồ vật với chủ nhân,
nghe để lấy thông tin chính, thông tin chi tiết.
+ Đọc: Đọc và tìm tiêu đề cho đoạn văn.
+ Nói: Mô tả một sản phẩm.
+ Viết: Viết một báo cáo ngắn về một sản
phẩm được mô tả.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Câu bị động.
+ Từ vựng: Từ vựng dùng để miểu tả một
sản phẩm.
Tuần 12:
- TOEIC:
+ PT2: Listening skill
+PT2: Reading skill
- 600EW:
+ U34: Cooking as a
Các kĩ năng
+ Nghe: Làm bài tổng hợp các dạng bài
nghe.
+ Đọc: Làm bài tổng hợp các dạng của kĩ
năng đọc.
- Kiến thức ngôn ngữ:
- Ngữ pháp:
• Có vốn kiến thức ngữ pháp cần thiết để sử dụng trong những
tình huống giao tiếp trong môi trường làm việc như: đàm
phán, thuyết trình, thảo luận.
• Sử dụng các cấu trúc câu cơ bản trong đó có các cụm từ cố
định, các cách diễn đạt theo công thức.
16
- Từ vựng:
• Có đủ vốn từ để thực hiện các giao dịch trong môi trường làm
việc với các tình huống và chủ đề quen thuộc.
• Có vốn từ tiếng Anh thương mại nhất định để có thể đọc hiểu
các dạng bài khoá và nghe hiểu các đoạn hội thoại cũng như
bài nói chuyện ngắn thuộc đa dạng các chủ đề trong bài thi
TOEIC.
4.2.2. Về kĩ năng
- Kĩ năng nghe:
• Nghe và nhận biết được những từ/cụm từ có liên quan đến
bức tranh về người, phong cảnh hoặc đồ vật để lựa chon được
câu miêu tả đúng bức tranh khi người nói sử dụng tốc độ nói
như trong những tình huống giao tiếp thực;
• Nghe và nhận biết được loại thông tin được hỏi để xác định
phương án trả lời đúng nhất khi người nói sử dụng tốc độ nói
như trong những tình huống giao tiếp thực;
• Hiểu được nội dung chính trong những đoạn hội thoại và bài
nói chuyện ngắn khi người nói sử dụng tốc độ nói như trong
những tình huống giao tiếp thực;
• Hiểu được chủ đề, đối tượng mà người khác thảo luận trong
những đoạn hội thoại hay bài nói chuyện ở mức độ trung bình
khi người nói sử dụng tốc độ nói như trong những tình huống
giao tiếp thực;
- Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử;
- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học
trên lớp và các BT tuần;
- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu
sách ngữ pháp, đọc thêm các tài liệu;
- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp.
4.3. Các mục tiêu khác
- Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm;
- Tìm kiếm và khai thác thông tin qua các nguồn khác nhau để phục
vụ cho nhu cầu học tập môn học.
5. HỌC LIỆU
• Giáo trình chính
18
- Market Leader New Edition – Pre-intermediate by David
Cotton, David Falvey and Simon Kent
- Preparation Series for the New TOEIC Test – Intermediate
course by Lin Lougheed.
• Giáo trình bổ trợ
- 600 Essential Words for the TOEIC
6. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
6.1. Lịch trình chung
Học phần I:
Tuần
Nội
dung
Hình thức tổ chức dạy-học
Lên lớp
Tự
học
KTĐG
hành
BT
1. 1 1.5 1.5 3 12
2. 2 1.5 1.5 3 12
3. 3 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 1
19
4. 4 1.5 1.5 3 12
5. 5 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 2
6. 6 1.5 1.5 3 12
7. 7 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 3
8. 8 1.5 1.5 3 12
9. 9 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 4
10. 10 1.5 1.5 3 12
11. 11 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 5
12. 12 1.5 1.5 3 12
13. 13 6 12
14. 14 2 4
Tổng 18 18 44 160
6.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung
Tuần 1
Kĩ
năng
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
TỪ
VỰNG
ML.
20
11, ML theo cặp.
Tự học
Tự học p. Case
study: fast- track
Inc., tr. 12, 13, ML.
Ôn lại những cụm từ
liên quan đã học ở tr.
7, 9 &11, ML.
NGỮ
PHÁP
Thảo
luận
Thảo luận để ôn lại
cách sử dụng của
động từ khuyết
thiếu diễn tả khả
năng, yêu cầu và đề
nghị:
can/could/would.
Đọc phần lí thuyết
ngữ pháp về dạng và
cách thức sử dụng
động từ khuyết thiếu
Modals 1:
can/could/would, tr.
118, ML.
Thực
hành &
cách thức để cải
thiện nghề nghiệp
Tìm hiểu trước về
những cách thức để
cải thiện nghề nghiệp.
Thực hành
BT
BT A, B, C,D, tr. 9,
ML
Xem trước tr. 9, ML.
21
Tự học
Tìm nghe thêm các
bài nghe về cải
thiện nghề nghiệp.
Tìm bài nghe thêm
qua công cụ tìm kiếm
www.google.com.vn
với từ khoá “ways to
improve your career”.
ĐỌC
&VIẾT
Thảo
luận
Thảo luận về các
yếu tố giúp thăng
tiến nghề nghiệp.
Tìm hiểu các yếu tố
giúp thăng tiến trong
nghề nghiệp.
Thảo
luận
Thảo luận để ôn lại cấu
trúc của so sánh hơn và
hơn nhất đối với tính từ.
Đọc phần lí
thuyết ngữ pháp
về so sánh hơn và
hơn nhất của tính
từ tr. 212, TOEIC.
Thực
hành &
BT
- BT luyện tập A, tr. 213,
TOEIC
- BT luyện tập D, tr. 206,
TOEIC
- Ôn lại cấu trúc
so sánh hơn và
hơn nhất của tính
từ.
Tự học
- Làm thêm các BT liên
quan đến so sánh hơn và
hơn nhất đối với tính từ.
- 600EW:
+ U11: Job advertising
&Recruiting
+ U12: Applying and
Interviewing
- Xem trước
hướng dẫn tr. 74,
TOEIC.
23
Thực
hành
BT
- Tranh 1: At the
computer, tr. 4 - 7,
TOEIC.
- Tranh 2: At a
restaurant, tr. 7 - 9,
TOEIC.
- Tranh 3: In the office,
tr. 10 - 12, TOEIC.
- Tranh 4: At the bus
stop, tr. 13 – 15, TOEIC.
- Tranh 5: On the
runway, tr. 16 - 18,
TOEIC.
- Luyện tập: Ai?, tr. 76 -
78, TOEIC.
- Practice Test, tr. 78 -
80, TOEIC.
- Luyện tập:Cái gì?, tr.
83 - 85, TOEIC.
- Test Practice, tr. 85 -
87, TOEIC.
- Xem trước các
yêu cầu làm việc
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
TỪ
VỰNG
&NÓI
Thảo
luận
- Thảo luận về mua bán
hàng hoá qua mạng:
thuận lợi và bất lợi,
p.Starting-up tr. 14, ML.
- Thảo luận về các cụm
từ được sử dụng trong
đàm phán (negotiating).
-Xem trước p.
Starting-up, tr.
14, ML.
- Tìm hiểu trước
những cụm từ
được sử dụng
trong đàm phán.
Thực
hành
&BT
- BT phần từ vựng A, tr.
14, ML.
have to, should,
tr. 119, ML.
Thực - BT p. A, tr. 17, ML. Xem trước các
25