Công Ty GD Toàn Thịnh Phát CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn Độc lập - Tự Do -Hạnh Phúc
KIỂM TRA CUỐI HKII
Môn: TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
1) Khung ma trận đề kiểm tra theo hình thức tự luận:
Tên Chủ đề
(nộidung,chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao
hơn
Cộng
1/ Quan hệ giữa các
cạnh của tam giác
Bộ ba số tạo
thành tam
giác
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5 (5%)
1
0,5
(5%)
2/ Trọng tâm tam giác Vận dụng định lí
của ba đường
trung tuyến lập
được tỉ số giữa hai
cạnh
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
hiệu
Biết lập bảng tần
số
Biết tính số trung
bình cộng.
Hiểu được mốt của
dấu hiệu
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,25
2
0,75
1
0,5
4
1,5(15 %)
1
2/ Đa thức một biến
Rút gọn đa thức Vận dụng thành
thạo các phép tính
cộng, trừ đa thức.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5 (5%)
3
2,0 (20%)
4
thẳng
Áp dụng định lý
Pitago tính độ dài
đoạn thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5đ
1
0,5 (5 %)
6/ Chứng minh tia
phân giác của một góc
Biết vận
dụng cách
chứng minh
một tia là tia
phân giác
của một
góc.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,0đ
1
1,0
(10%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
3
2
AM AG=
và
2
3
GK CG=
b)
3
2
AM AG=
và
2GK CG=
c)
3AM AG=
và
1
2
GK CG=
d)
3
2
AM AG=
và
1
2
GK CG=
5x y
Câu 6: Rút gọn đa thức A(x) =
3
2 3 4 9 9x x x+ − + −
ta được.
a)
3
2x x− −
b)
2
2x x−
c)
3
2x x+
d)
3
2x x−
II: TỰ LUẬN:
Bài 1 : ( 1,5đ ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập môn Toán (tính theo phút) của
20 học sinh và ghi lại như sau :
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số.
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt.
3
Bài 2: (1,5đ)
Cho các đa thức sau:
P(x) = x
3
………………………………………….HẾT……………………………………
4
Công Ty GD Toàn Thịnh Phát CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn Độc lập - Tự Do -Hạnh Phúc
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HKII
Môn: TOÁN - LỚP 7
5
BÀI NỘI DUNG ĐIỂM
Trắc
nghiệm
(3 đ)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A D A C B D
3,0đ
Tự luận
(7 đ)
Bài 1
(1,5đ)
a) - Dấu hiệu là thời gian giáo viên theo dõi 20 học sinh làm
bài kiểm tra.
- Lập bảng tần số.
Giá trị (x) Tần số (n) Các
tích(x.n)
5 2 10
173
8,67
20
X = =
2 3 2
2
( ).( 3 ) 2
3
xyz x y x y z− − =
- Hệ số là 2 và bậc là 6.
0,5
0,5
Bài 4
(3 điểm)
Câu a) Chứng minh:
ABK ACF∆ = ∆
Xét hai tam giác vuông
àABKv ACF
∆ ∆
tại K và F, ta có:
là góc chung
AB =AC (gt)
= = 90
0
Suy ra
ABK ACF
∆ = ∆
( cạnh huyền- góc nhọn)
0,5
1,0đ
6