Đề toán: ôn tuyển 10
Chuyên đề: HÀM SỐ& PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
A. Kiến thức cần nhớ.
1. Hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
- Tính chất:
Hàm số xác định với mọi x
Hàm số đồng biến trên R khi a > 0.
Hàm số nghịch biến trên R khi a < 0.
- Đồ thị:
Đồ thị là một đường thẳng đi qua hai điểm có tọa độ là: (0;b); (
a
b−
;0).
+ Hệ số a gọi là hệ số góc
Nếu a > 0 thì HS đồng biến ; góc
α
nhọn
Nếu a < 0 thì HS nghịch biến ; góc
α
tù
Nếu a = 1 thì đồ thị HS song song với đường phân giác thứ I
Nếu a = - 1 thì đồ thị HS song song với đường phân giác thứ II
+ Hệ số b gọi là tung độ gốc, đồ thị HS cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng b
+ Hệ số
a
b−
gọi là hoành độ gốc, đồ thị HS cắt trục Ox tại điểm có hoành bằng
a
b−
2. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét đường thẳng y = ax + b (d) và y = a'x + b' (d')
2
-4.a
’
.(-b)
(d) cắt (p)
⇔
∆
〉
0
(d) tiếp xúc (p)
⇔
∆
= 0
(d) không cắt (p)
⇔
∆
〈
0
4. Chú ý:
Với: A
( )
AA
yx ;
và B
( )
BB
yx ;
b/ Trên (p) lấy hai điểm M,N lần lượt có hoành độ là: -4; 2. Viết phương trình đường thẳng
MN
Bài2/ Cho hàm số y=x
2
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Trên (p) lấy hai điểm A,B lần lượt có hoành độ là: -1; 4. Viết phương trình đường thẳng AB
c/ (d) là phương trình đường thẳng y=ax+b. Xác định (d) biết rằng (d) tiếp xúc (p) tại điểm có
hoành độ bằng 2. Xác định toạ độ giao điểm của (p) và (d) trong trường hợp này
Bài3/ Cho hàm số y=
2
2
x
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Trên (p) lấy hai điểm E,F lần lượt có hoành độ là: -2; 4. Viết phương trình đường thẳng EF.
c/ (d) là phương trình đường thẳng y=3x+b. Xác định (d) biết rằng (d) cắt (p) tại điểm có
hoành độ bằng 2. Xác định toạ độ giao điểm của (p) và (d) trong trường hợp này
Bài4/ Cho hàm số y=-x
2
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt
trục hoành tại điểm có hoành độ bằng là -2
c/ (d
1
) là phương trình đường thẳng y=4x+b. Xác định (d
1
) biết rằng (d
1
Đề toán: ôn tuyển 10
c/ Xác định (d) biết rằng (d) song song với đường thẳng y=-2x +1 và tiếp xúc (p)
Bài8/ Cho hàm số y=
2
2
x−
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Tìm giá trị m để đường thẳng y=3x +m tiếp xúc (p)
c/ Viết phương trình đường thẳng (D), biết (D) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 và cắt
(p) tại điểm có hoành độ bằng là 2
Bài9/ Cho hàm số y=
2
2
x−
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Trên (p) lấy điểm M có hoành độ là: -4. Viết phương trình đường thẳng (D) qua M và qua
gốc toạ độ
c/ Xác định (d) biết rằng (d) song song với đường thẳng (D) và tiếp xúc (p)
Bài10/ Cho A(-1;2) và B(1;8)
a/ Viết phương trình đường thẳng AB
b/ Vẽ phương trình đường thẳng AB trên mặt phẳng toạ độ.
c/Cho hàm số y=
2
2
x−
(p), Xác định giá trị của a, b để đường thẳng (D): y=ax + b tiếp xúc (p)
tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài11/ Cho hàm số y=
2
x
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Trên (p) lấy hai điểm M,N lần lượt có hoành độ là: -2; 4. Viết phương trình đường thẳng
MN
c/ Viết phương trình đường thẳng (D), biết rằng (D) tiếp xúc (p) tại N
Bài15/ Cho hàm số y=
2
2x
(p) và A(2;8)
GV: Phan Văn Sanh **** Trường: THCS Lê Đình Chinh **** PGD: Thăng Bình : Trang
3
Đề toán: ôn tuyển 10
a/ Viết phương trình đường thẳng (d) qua gốc toạ độ và qua A
b/ Trên (p) lấy hai điểm C,D lần lượt có hoành độ là: -1; 3. Viết phương trình đường thẳng CD
c/ Viết phương trình đường thẳng (D), biết rằng (D) tiếp xúc (p) tại A
Bài16/ Cho hàm số y=
2
2
x
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Viết phương trình đường thẳng (D), biết (D) cắt (p) tại điểm có hoành độ bằng 4 và cắt trục
hoành tại điểm có hoành độ bằng là -4
Bài17/ Cho hàm số y=
2
2
x−
có đồ thị (p)
x
có đồ thị (p)
a/ Vẽ đồ thị (p)
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d): y=x+
4
5
c/ Xác định m để (D): y=-x + m tiếp xúc với (p). Tìm toạ độ tiếp điểm
GV: Phan Văn Sanh **** Trường: THCS Lê Đình Chinh **** PGD: Thăng Bình : Trang
4
Khụng cn bit anh xut thõn t õu, tụi ch cn
bit anh bt u nh th no l ri.
toỏn: ụn tuyn 10
Chuyờn : PHNG TRèNH BC HAI
CHA THAM S
A.Ki n th c c n ghi nh
1. bin lun s cú nghim ca phng trỡnh : ax
2
+ bx + c = 0 (1) trong ú a,b ,c ph thuc
tham s m, ta xột 2 trng hp:
a) Nu a = 0
Khi ú ta tỡm c mt vi giỏ tr no ú ca m ,thay giỏ tr ú vo (1).Phng trỡnh (1) tr thnh
phng trỡnh bc nht nờn cú th :
- Cú mt nghim duy nht
- hoc vụ nghim
- hoc vụ s nghim
b)Nu a
0
a
b
/
)
> 0 (
/
> 0 ) : phng trỡnh (1) cú 2 nghim phõn bit:
x
1
=
a
b
2
; x
2
=
a
b
2
+
(hoc x
1
=
a
b
//
=
a
c
o li: Nu cú hai s x
1
, x
2
m x
1
+ x
2
= S v x
1
x
2
= p thỡ hai s ú l nghim (nu có ) của phơng
trình bậc 2:
x
2
S x + p = 0
3.Dấu của nghiệm số của phơng trình bậc hai.
Cho phơng trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 (a
0) . Gọi x
1
,x
2
là các nghiệm của phơng trình .Ta có
0
0
S
p
Hai nghiệm cùng âm (x
1
< 0 và x
2
< 0)
<
>
0
0
0
S
p
Một nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dơng( x
2
> x
1
= 0)
S
p
4.Vài bài toán ứng dụng định lý Viét
a)Tính nhẩm nghiệm.
Xét phơng trình bậc hai: ax
2
+ bx + c = 0 (a
0)
Nếu a + b + c = 0 thì phơng trình có hai nghiệm x
1
= 1 , x
2
=
a
c
Nếu a - b + c = 0 thì phơng trình có hai nghiệm x
1
= -1 , x
2
= -
a
c
Nếu x
1
+ x
2
= m +n , x
1
x
2
- S x + p = 0
c)Tìm điều kiện của tham số để phơng trình bậc 2 có nghệm x
1
, x
2
thoả mãn điều kiện cho trớc.
(Các điều kiện cho trớc thờng gặp và cách biến đổi):
x
1
2
+ x
2
2
= (x
1
+ x
2
)
2
2x
1
x
2
= S
2
2p
(x
1
x
x
2
(x
1
+ x
2
) = S
3
3Sp
x
1
4
+ x
2
4
= (x
1
2
+ x
2
2
)
2
2x
1
2
x
2
2
GV: Phan Vn Sanh **** Trng: THCS Lờ ỡnh Chinh **** PGD: Thng Bỡnh : Trang
x +
=+
=
p
pS 2
2
(x
1
a)( x
2
a) = x
1
x
2
a(x
1
+ x
2
) + a
2
= p aS + a
2
2
21
21
21
2
))((
(hoặc
0
/
) (*)
Thay x = x
1
vào phơng trình đã cho, tìm đợc giá trị của tham số
Đối chiếu giá trị vừa tìm đợc của tham số với điều kiện(*) để kết luận
+) Cách 2:
Không cần lập điều kiện
0
(hoặc
0
/
) mà ta thay luôn x = x1 vào phơng
trình đã cho, tìm đợc giá trị của tham số
Sau đó thay giá trị tìm đợc của tham số vào phơng trình và giải phơng trình
Chú ý : Nếu sau khi thay giá trị của tham số vào phơng trình đã cho mà phơng trình bậc hai này có
< 0 thì kết luận không có giá trị nào của tham số để phơng trình có nghiệm x
1
cho trớc.
Đê tìm nghiệm thứ 2 ta có 3 cách làm
+) Cách 1:
Thay giá trị của tham số tìm đợc vào phơng trình rồi giải phơng trình (nh cách 2
trình bầy ở trên)
b/ Giải phương trình khi m = 3
Bài 5/ Cho phương trình: x
2
– (m – 4)x + m – 6 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 2. Tính nghiệm còn lại.
b/ Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
Bài 6/ Cho phương trình: x
2
– (m – 3)x + m – 4 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Giải phương trình khi m = 4.
b/ Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
c/ Định giá trị của m để phương trình có nghiệm này gấp ba nghiệm kia.
Bài 7/ Cho phương trình: 5x
2
– 2x + m = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Giải phương trình khi m = -16
b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó.
c/ Tính giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng dương.
Bài 8/ Cho phương trình: x
2
– (m – 2)x + m – 4 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
b/ Tìm giá trị của m để phương trình có hai nhiệm đối nhau.
Không có sự thất bại trừ khi ta không còn cố gắng nữa.
Bài 9/ Cho phương trình: 3x
2
–
3
x +
3
GV: Phan Văn Sanh **** Trường: THCS Lê Đình Chinh **** PGD: Thăng Bình : Trang
8
Đề toán: ôn tuyển 10
Bài 12/ Cho phương trình: x
2
– (m – 5)x + m – 7 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 2. Tính nghiệm còn lại.
b/ Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
c/ Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng dương.
Bài 13/ Cho phương trình: (m – 1)x
2
– (2m + 1)x + 1 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Giải phương trình khi m = 2
b/ Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
c/ Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 3. Tính nghiệm còn lại.
Bài 14/ Cho phương trình: x
2
– 5x + m – 2 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Giải phương trình khi m = 2; m = 8.
b/ Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
c/Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm này gấp bốn nghiệm kia.
Bài 15/ Cho phương trình: x
2
– 8x + m – 2 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 10. Tính nghiệm còn lại.
b/ Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm này gấp ba nghiệm kia.
Bài 16/ Cho phương trình: x
2
– (m – 1)x + m – 5 = 0. (x: là ẩn, m: là tham số)
x
Bài 19/ Cho phương trình: x
2
– 2mx – 4m – 11 = 0; (x: là ẩn, m: là tham số)
a/ Giải phương trình khi m = 1
b/ Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn:
5
11
1
2
2
1
−=
−
+
− x
x
x
x
GV: Phan Văn Sanh **** Trường: THCS Lê Đình Chinh **** PGD: Thăng Bình : Trang
9
Đề toán: ôn tuyển 10
Bài 20/ Cho phương trình: 3x
2
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình.Tìm m để:
2
2
1
2
2
2
1
=+
x
x
x
x
GV: Phan Văn Sanh **** Trường: THCS Lê Đình Chinh **** PGD: Thăng Bình : Trang
10
Việc học tuy có chùm rễ đắng cay nhưng hoa-quả lại
rất ngọt ngào.
Đề toán: ôn tuyển 10
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
I/Ch ứ ng minh 2 đ o ạ n th ẳ ng b ằ ng nhau
-Chỉ rõ chúng là 2 cạnh tương ứng của 2 tam giác bằng nhau
-Chỉ rõ chúng cùng bằng đoạn thẳng thứ 3, hoặc cùng bằng 2 đoạn thẳng bằng nhau
-Chỉ rõ chúng là những cạnh của tam giác cân, tam giác đều, là 2 cạnh đối trong 1 hình bình
hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, các đường chéo của hình thang cân, hình vuông,
hình chữ nhật.
-Chỉ rõ chúng là những dây trương cung của những cung bằng nhau trong 1 đường tròn hay 2
tròn với bán kính tại tiếp điểm, đường nối tâm của 2 đường tròn giao nhau với đường nối 2
giao điểm
- Sử dụng định lý đảo của định lý pi- ta -go, tính chất tam giác cân, tính chất 3 đường cao của
tam giác ( đi qua trực tâm tam giác)
GV: Phan Văn Sanh **** Trường: THCS Lê Đình Chinh **** PGD: Thăng Bình : Trang
11
Đề toán: ôn tuyển 10
-Tam giác có 2 góc nhọn phụ nhauàtam giác vuông à2 cạnh vuông góc
V/ Ch ứ ng minh 3 đ i ể m th ẳ ng h à ng :
Để chứng minh 3 điểm A,O, B thẳng hàng ta có thể :
-Chứng minh tổng 2 góc kề bằng 180
o
(2 góc ở về cùng phía )
-Chứng minh OA, OB ( OA,AB hoặc OB,AB ) cùng song song hoặc cùng vuông góc với đường
thẳng thứ 3
-Chứng minh 2 góc bằng nhau ở vị trí đối đỉnh
-Chứng minh A,O, B Cùng thuộc 1 đường thẳng nào đó (phân giác , trung trực, trung tuyến,
đường cao) của tam giác, hay nằm trên đường chéo hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thang, hình vuông.
-Chứng minh chúng cùng nằm trên đường trung trực của 1 đoạn thẳng
-Chứng minh AB là đường kính của đường tròn (O)
VI/ Ch ứ ng minh 3 đườ ng th ẳ ng đồ ng quy
-Chứng minh đường thẳng thứ 3 cũng đi qua giao điểm của 2 đường thẳng kia
-Chứng minh chúng là những đường đặc biệt trong tam giác ( trung tuyến, đường cao, phân
giác, trung trực)
-Chứng minh các đường đều đi qua 1 điểm cố định
VII/Ch ứ ng minh 2 đ o ạ n th ẳ ng hay 2 góc không b ằ ng nhau
-Áp dụng định lý về mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác, hoặc 2 tam giác có 2 cạnh
tương ứng bằng nhau.
-Chứng minh cung tròn lớn hơn, dây ở gần tâm hơn