SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ VẬT LÝ
KIỂM TRA 1 TIẾT – LẦN 3 ( 2012-2013)
Môn: Vật Lý 10 Nâng cao
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 20 câu trắc nghiệm & 2 bài tập tự luận)
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10/
I. TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)
Câu 1: Hằng số của các khí R có giá trị bằng
A. Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kỳ chia cho nhiệt độ đó.
B. Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kỳ.
C. Tích của áp suất và thể tích chia cho số mol ở 0
0
C.
D. Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở 0
0
C.
Câu 2: Một bình kín chứa N = 3,01.10
23
nguyên tử khí Hêli ở nhiệt độ 0
0
C và áp suất 1atm thì khối lượng khí
Hêli trong bình và thể tích khí trong bình là
A. 2g và 11,2 dm
3
B. 2g và 22,4m
3
C. 4g và 11,2 lít D. 4g và 22,4 dm
3
Câu 3: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
ρ
ρ
của hai chất lỏng này là
A. 3/2 B. 2/3 C. 5/3 D. 3/5
Câu 8: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Áp suất tĩnh ở những điểm của chất lỏng có độ sâu khác nhau là khác nhau
B. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau
C. Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích
D. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất tác dụng từ trên xuống lớn hơn từ dưới lên
Câu 9: Dưới áp suất 10
5
Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất
tăng lên 1,25. 10
5
Pa thì thể tích của lượng khí này là
A. V
2
= 7 lít. B. V
2
= 10 lít C. V
2
= 8 lít. D. V
2
= 9 lít.
Câu 10: Áp suất ở đáy một bình chất lỏng thì không phụ thuộc vào
A. Khối lượng riêng của chất lỏng. B. Chiều cao chất lỏng trong bình.
C. Gia tốc trọng trường. D. Diện tích mặt thoáng.
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Câu 11: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng
khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít.
1
v
S
=
2
2
v
S
D. S
1
.v
1
= S
2
.v
2
.
Câu 13: Chọn câu sai
A. Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ, nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp
suất tĩnh lớn.
B. Định luật Bernoulli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định.
C. Áp suất toàn phần tại một điểm trong một ống dòng nằm ngang thì tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng.
D. Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào các đường dòng càng nằm sít nhau thì áp suất tĩnh càng nhỏ.
Câu 14: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt?
A.
=
V
p
hằng số. B.
1221
0
C. áp suất khí trong bình là
A. 1,14.10
5
Pa. B. 2,56.10
5
Pa. C. 2,15.10
5
Pa. D. 1,71.10
5
Pa.
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A. chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
D. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 19: Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27
0
C và ở áp suất 2.10
5
Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì
nhiệt độ của khối khí là
A. T = 13,5
0
K. B. T = 54
0
K. C. T = 300
0
K. D. T = 600
0
đun nóng đẳng áp đến nhiệt độ 600K, sau đó làm lạnh đẳng tích về nhiệt độ ban đầu.
a. Xác định các thông số (P, V, T) chưa biết của từng trạng thái?
b. Vẽ đồ thị mô tả quá trình biến đổi của khối khí trên trong hệ (P,T).
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 132