Tổ 1
Đề kiểm tra chơng I
I Trắc nghiệm khách quan
1. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A. GHĐ của 1 cái thớc là độ dài lớn nhất có thể đo đợc bằng thớc đó.
B. GHĐ của thớc là độ dài của cái thớc.
C. GHĐ của thớc là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vạch chia trên thớc.
D. GHĐ của thớc là khoảng cách lớn nhất giữa 2 vạch chia trên thớc.
2. Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào dới đây?
A. Một gói bông B. Một bao gạo
C. Một hòn đá D. Một viên phấn
3. Đơn vị đo lực là:
A. N B. kg C. m D. N/m
2
4. Hai lực cân bằng là 2 lực:
A. mạnh nh nhau B. cùng phơng, cùng chiều
C. cùng phơng, ngợc chiều D. mạnh nh nhau, cùng phơng và ngợc chiều
5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Một cái búa đống vào một cái đinh. Búa đã tác dụng vào đinh một ...
b. Ngời ta đo ... của một vật bằng cân. Đơn vị đo là ...
c. Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc gọi chung là ...
II. Tự luận
6. Nêu thí dụ cho thấy lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật và làm
cho vật bị biến dạng.
7. Làm thế nào đo đợc trong lợng riêng của một hòn sỏi?
8. Hãy tính khối lợng, trọng lợng của một chiếc đầm sắt có thể tích 40 dm
3
. Biết khối lợng
riêng của sắt là 7800kg/m
3
Tổ 1
3
Tổ 2.
I. Trắc nghiệm khách quan
Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1. Khi nào ta nhìn thấy một vật?
A. Khi vật phát ra ánh sáng. B. Khi mắt nhìn thẳng vào vật.
C. Khi mắt ta phát ra ánh sáng chiếu vào vật D.Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
E. Khi ta mở mắt.
2. ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh gì ?
A. ảnh thật. B. ảnh ảo
C. Khi thì ảnh thật, khi thì ảnh ảo. D. Kết quả khác
3. Đặc điểm ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng?
A. ảnh thật,bằng vật, đối xứng với vật qua gơng.
B. ảnh ảo, lớn hơn vật.
C. ảnh ảo,bằng vật, đối xứng với vật qua gơng.
D. ảnh thật bé hơn vật.
4. ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi có đặc điểm gì?
A. ảnh ảo, nhỏ hơn vật. B. ảnh thật, nhỏ hơn vật.
C. ảnh ảo, bằng vật D. ảnh thật, lớn hơn vật
5. ảnh của một vật qua gơng cầu lõm có đặc điểm:
A. ảnh ảo, bé hơn vật. B. ảnh thật, lớn hơn vật.
C. ảnh thật, bé hơn vật. D. ảnh ảo, lớn hơn vật.
6. Điền từ thích hợp vào ô trống:
A. Trong môi trờng ... và ..., ánh sáng truyền đi theo ...
b. Định luật phản xạ ánh sáng:
* Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với ... và đờng ....
* Góc ... bằng góc ...
II. Tự luận:
1. Có 2 điểm sáng S
1
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
.
.
S
2
S
1
Tổ 4.
I. Trắc nghiệm khách quan
Chọn phơng án đúng cho các câu sau:
1. Đặt một vật trớc một tấm kính phân kỳ ta sẽ thu đợc
A. Một ảnh ảo lớn hơn vật. B. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật
C. Một ảnh thật lớn hơn vật D. Một ảnh thật nhỏ hơn vật.
a. Mắt ngời ấy bị tật gì ?
b. Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì ? Khi đeo kính phù hợp thì ngời ấy sẽ nhìn rõ vật xa
nhất cách mắt bao nhiêu ?
Tổ III lớp B
I. Trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn (hoặc viết vào bài làm) chữ cái đứng trớc phơng án trả lời mà em cho là
đúng.
1. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động phân tử chất lỏng
A. Hỗn độn. B. Không ngừng.
C. Không liên quan đến nhiệt độD. Là nguyên nhân gây ra hiện tợng khuếch tán.
2. Đơn vị của nhiệt lợng là
A. Ki lô gam (Kg) B. Niu tơn (N)