ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I - Pdf 25

II. MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tổng

1. Tứ giác
Cho số đo 3
góc của tứ
giác, tính 1
góc.
Cho số đo 2 góc
của tứ giác, tính 2
góc còn lại bằng
nhau.
Số câu
Số điểm
1
2.0
1
1.0
2
3.0
2. Đường
trung bình
của tam
giác, của
hình thang
Cho tam giác
có đường

vng.
Số câu
Số điểm
3
3.5
3

3.5
4.Đối xứng.
Chứng minh hai
điểm đối xứng
qua một đường
thẳng
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
0.5
Tổng câu
Tổng điểm
2
4.0
2
2.0
3
3.5
1
0,5
8

T
U
x
x
h×nh 2
7
5
0
85
0
H
K
P
Q

h×nh 3
x
6 cm
F
E
A
B
C
H×nh 4
HK // IG
x
5cm
7 cm
N
M

A
D
B
C

h×nh 3
x
4 cm
N
M
G
V
I
60
0
x
h×nh 1
8
5
0
125
0
H
K
P
Q
x
x
h×nh 2
9

R
+
$
S
+
µ
T
) = 360
0
– (100
0
+ 130
0
+ 70
0
) = 60
0
Hình 2: Tìm x (1điểm)
Xét tứ giác HKPQ có:
µ
H
+
µ
K
+
µ
P
+
µ
Q

BC =
1
2
. 6 = 3 (cm)
Hình 4: (1điểm)
Xét tứ giác HKGI ta có HK // GI

HKGI là hình thang
Ta có MH = MI (gt)
NK = NG (gt)

MN là đường trung bình của hình thang HKGI

MN =
HK + GI 7
5
2 2
x +
= =


x + 7 = 5.2 = 10

x = 10 – 7 = 3 (cm)
Bài 3: (3,5 điểm)
-Vẽ hình đúng 0,5 điểm

P
Q
M


MN

MQ

HG

RK (0,25điểm)
( vì MN // HG; MQ // RK)
Điều kiện phải tìm: các đường chéo HG và RK vuông góc với nhau. (0,25điểm)
c)Tứ giác MNPQ là vuông

MNPQ là hình chữ nhật

MN = MQ

HG

RK
MNPQ là hình thoi MN

MQ HG = RK
(0,25điểm)
Điều kiện phải tìm: các đường chéo HG và RK bằng nhau và vuông góc với nhau. (0,25điểm)
Bài 4: ( 0,5 điểm).
2
1
2
1
N

µ
H
+
µ
K
+
µ
P
+
µ
Q
= 360
0

x = 360
0
– (
µ
P
+
µ
Q
+
µ
H
) = 360
0
– (60
0
+ 85

0 0 0 0
0
360 ( ) 360 (95 125 )
70
2 2
V J− + − +
= =
Bài 2: ( 3 điểm)
Hình 3: Tìm x ( 2 điểm)
Xét tam giác GVI ta có:
MG = MV (gt)
NG = NI (gt)

MN là đường trung bình của tam giác GVI

MN =
1
2
VI =
1
2
. 4 = 2 (cm)
Hình 4: (1điểm)
Xét tứ giác ABCD ta có AB//CD

ABCD là hình thang
Ta có EA = ED (gt)
FB = FC (gt)

EF là đường trung bình của hình thang ABCD

EF // MP; EF =
1
2
MP (1) (0,5 điểm)
Ta có G là trung điểm của PQ (gt)
H là trung điểm của MQ (gt)

GH là đường trung bình của tam giác PQH

HG // MP; HG =
1
2
MP (2) (0,5 điểm)
Từ (1) và (2)

EF // HG và EF = HG

Tứ giác EFGH là hình bình hành (0,5 điểm)
b) Tứ giác EFGH là hình chữ nhật

EF

EH

MP

NQ (0,25điểm)
( vì EF // MP; EH // NQ)
Điều kiện phải tìm: các đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau. (0,25điểm)
c) Tứ giác EFGH là vuông

Gọi H là giao điểm của EF và AB.

HEM =

HFB (g.c.g)

HE = HF
Mặt khác AB

EF ( gt) nên E và F đối xứng qua AB (0,25 điểm)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status