kt 1 tiết toan 8 chương 4 hay - Pdf 25

Cp
Ch
Nhn
bit
Thụng hiu
Vn dng
ng
Cp thp Cp cao
Phng trỡnh v
bt phng trỡnh
bc nht mt n.
Nhn bit c
PT bc nht 1
n; PT tớch; PT
cha n mu.
BPT a c
v dng BPT
bc nht mt n
Gii c PT bc
nht 1 n; PT tớch;
PT cha n
mu. Gii c
BPT v biu din
tp nghim trờn
trc s.
S cõu
S im
T l
0
0
4

lp c t s cỏc
cnh tng ng,
tớnh on
thng.
Vn dng c
nh lớ Py-ta-go
Vn dng tớnh
cht ng
phõn giỏc
trong tam
giỏc linh hot
S cõu
S im
T l
0
0
1
0,5
2
2,0
1
1,5
4
4,0
40
0
0
Tng s cõu
Tng s im
T l

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a) 2x - 4 = 2
b) (x + 2)(x- 3) = 0
c)
2 1 3 11
1 2 ( 1).( 2)
x
x x x x

− =
+ − + −

Câu 2: (1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2 2 2
2
3 2
x x+ −
< +
Câu 3: (1,5 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h . Lúc về, người đó đi
với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.
Tính quãng đường AB.
Câu 4: (4 điểm)
Cho

ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH H

BC).
a) Chứng minh:

Mã đề: 01
1 a)

2x = 2 + 4


2x = 6


x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 3}
2 0 2
)
3 0 3
x x
b
x x
+ = = −
 
⇔ ⇔
 
− = =
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}
c) ĐKXĐ: x

- 1; x

2


0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
3 Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
Thời gian đi:
40
x
(giờ) ; thời gian về:
30
x
(giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút =
3
4
giờ nên ta
có phương trình:
30
x

40
x
=
3
4


4x – 3x = 90


H
D
C
B
Ab) p dng nh lớ Pytago trong tam giỏc ABC ta cú:
2 2 2
BC AB AC= +
=
2 2 2
12 16 20+ =

BC = 20 cm
Ta cú

HBA

ABC (Cõu a)

AB AH
BC AC
=
12
20 16
AH
=

AH =

EA DB FC
1
EB DC FA
ì ì =
(nhõn 2 v vi
DB
DC
)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
Ghi chỳ: - Nu hc sinh gii theo cỏch khỏc nhng kt qu ỳng thỡ vn cho
im ti a.
Duyt ca t chuyờn mụn
Phan Vn Sn.
Ngy 13 thỏng 4 nm 2012
Giỏo viờn ra
Lờ Th Mai.
đề kiểm tra học kì II Năm học 2011 - 2012
Môn: Toán 8 - Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian phát đề )
***
Cõu 1: (3 im) Gii cỏc phng trỡnh sau :
Mó : 02
a) 3x - 4 = 5


DEF
d) Tính độ dài các đoạn thẳng EF, DH.
c) Trong

DEF kẻ phân giác DK (K

BC). Trong

DKE kẻ phân giác KM (M

DE); trong

DKF kẻ phân giác KN (N

DF).
Chứng minh rằng:
MD KE NF
1
ME KF ND
× × = Hết
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012
Môn: Toán 8 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm
***
Câu Đáp án Điểm
Mã đề: 02
1 a)

2x + 4 – x + 1 = 3x – 11

– 2x = – 16

x = 8 (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {8}
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2

3(2x + 2) < 12 + 2(x – 2)

6x + 6 < 12 + 2x – 4

6x – 2x < 12 – 6 – 4

4 x < 2

X <
1

4x – 3x = 60

x = 60 (thỏa đ/k)
Vậy quãng đường AB là: 60 km
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
4 Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng
a) Xét

HED và

DEF có:
0,5
_0
1
2
_N
_
M
_H _K
_
E
_D

·
· ·
0

DH =
6.8
10
=4,8 cmc)
MD KD
ME KE
=
(vì KM là tia phân giác của
·
DKE
)

NF KF
ND KD
=
(vì KN là tia phân giác của
·
DKF
)

MD NF KD KF KF
(1)
ME ND KE KD KE
⇒ × = × =

(1
MD NF KE KF KE

F


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status