ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TN THPT
Chương 1: ESTE - CHẤT BÉO
Câu 1: Este no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát dạng
A. C
n
H
2n
O
2
(n≥2). B. C
n
H
2n-2
O
2
(n≥2). C. C
n
H
2n+2
O
2
(n≥2). D. C
n
H
2n
O
(n≥2).
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
3
H
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 6: Este etyl axetat có công thức là
A. CH
3
CH
2
OH. B. CH
3
COOH. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
.
Câu 9: Este vinyl axetat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 10: Có thể gọi tên este (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
là
A. Triolein B. Tristearin C. Tripanmitin D. Stearic
Câu 11: Có thể gọi tên este (C
COOCH
3
D. HCOOC
6
H
5
Câu 14: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
B. Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước.
D. Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó.
Câu 16: Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng, gọi là phản ứng:
A. Xà phòng hoá B. Este hoá C. Hiđrat hoá D. Kiềm hoá
Câu 17: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 18: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 21: Đun nóng este CH
3
COOC
2
H
5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. C
2
H
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 25: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH
2
CH
3
C. CH
3
COONa và glixerol.
Câu 27: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 28: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
1
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
3
OH (1); CH
3
COOH (2); HCOOC
2
H
5
(3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A. (3);(1);(2). B. (2);(1);(3). C. (1);(2);(3). D. (2);(3);(1).
Câu 31: Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A. Axit propionic. B. Axit butiric. C. Axit fomic. D. Axit axetic.
Câu 33: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH,
NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, CH
3
OH.
C. CH
3
COOH, C
2
8
O
4
B. C
4
H
8
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
6
O
2
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được
5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 39: Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm este metylaxetat và este etylaxetat tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ.
Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:
A. 45,68%. B. 18,8%. C. 54,32%. D. 50,00%
Câu 40: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO
2
sinh ra bằng số mol O
A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.
Câu 45: Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ
khối hơi so với H
2
là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 48: Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O; CH
2
O
2
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, đơn chức). Biết
C
3
H
4
O
0
3
, ,CH OH t xt
→
E (Este đa chức).
Tên gọi của Y là
A. propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
Câu 50: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân
trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
2
Câu 51: Cho 13,6 gam phenylaxetat tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là
A. 12,2 gam B. 16,2 gam C. 19,8 gam D. 23,8 gam
Câu 52: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
6
H
5
(có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hết với 800 ml dung dịch
NaOH 0,1 M, được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 6,40 gam. B. 3,28 gam. C. 5,60 gam. D. 4,88 gam.
Câu 53: Xà phòng hóa hoàn toàn 97,68 gam hỗn hợp hai este A, B là đồng phân của nhau cần dùng hết 1 lít dung dịch NaOH
và HCOOC
2
H
5
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và HCOOCH(CH
3
)CH
3
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần dùng 0,525 mol O
2
và thu được 0,45 mol
CO
2
, 0,45 mol H
2
O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 0,2 mol NaOH, rồi khô cạn dung dịch tạo thành còn lại 12,9 gam chất
rắn khan. Phần trăm khối lượng của este có gốc axit nhỏ hơn trong X là.
A. 60 B. 33,33 C. 66,67 D. 50
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đo ở diều kiện tiêu
chuẩn) thu được 6,38 g CO
2
. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai rượu kế tiếp và 3,92 g muối
của một axit hữu cơ. Công thức cấu tạo của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
A. HCOOCH
COOCH
3
Và CH
3
COOC
2
H
5
Câu 56: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52g CO
2
và 1.152g H
2
O. Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan. Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể
là
A. CH
2
=CH-COOH B. CH
2
=C(CH
3
)-COOH
C. HOOC(CH
2
)
3
CH
2
OH D. HOOC-CH
2
, C
3
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
, C
5
H
8
O
2
. C. C
2
H
4
O
2
,
C
5
H
3
)-COOH C. HOOC(CH
2
)
3
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
-COOH
Câu 60: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C,
tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí
CO
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H
2
SO
4
đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì
số gam este thu được là
A. 34,20. B. 18,24. C. 27,36. D. 22,80.
GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ
Biết (13 câu)
Câu 1: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
Câu 7: Chất không phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C
6
H
12
O
6
(glucozơ). B. CH
3
COOH. C. HCHO. D. HCOOH.
Câu 8: Glucozơ và fructozơ là:
A. Disaccarit B. Rượu và xetôn. C. Đồng phân D. Andehit và axit.
Câu 10: Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm?
A. 0,0001 B. 0,01 C. 0,1 D. 1
Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng. B. kim loại NA.
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
D. AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
OH và CH
2
=CH
2
.
Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. Glucozơ, glixerol, ancol etyliC. B. Glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. Glucozơ, glixerol, axit axetiC. D. Glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 16: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng. B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. D. Kim loại Na.
Câu 17: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Mantozơ.
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. Ancol etylic, anđehit axetic. B. Glucozơ, ancol etylic.
C. Glucozơ, etyl axetat. D. Glucozơ, anđehit axetic.
Câu 19: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. Hoà tan Cu(OH)
2
. B. Trùng ngưng. C. Tráng gương. D. Thủy phân.
Câu 20: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. Protit. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.
O
3
(OH)
3
]
n
. D. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
.
Câu 24: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 25: Nhóm gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn đều chỉ tạo thành glucozơ là:
A. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột. B. Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ.
C. Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. D. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ.
Câu 26: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.
Câu 27: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Câu 35: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.
Câu 36: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ
là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Câu 37: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO
3
/dung dịch NH
3
dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của
dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
Câu 38: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
là
A. 10.000 B. 8.000 C. 9.000 D. 7.000
Câu 39: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra được hấp thụ hết vào
dung dịch Ca(OH)
2
dư, tạo thành 80 gam kết tủA. Gía trị của m là:
A. 72 B.54 C. 108 D. 96
axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 6
Câu 43: Trong các chất: xenlulozơ, fructozơ, fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với
Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O
2
(điều kiện chuẩn). Dẫn sản
phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủA. Giá trị của m là
A. 10,0 B. 12,0 C. 15,0 D. 20,5
Câu 45: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch
AgNO
3
/NH
3
vào X và đun nhẹ được m gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của m là?
A. 13,5. B. 7,5. C. 6,75. D. 10,8.
Câu 46: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO
2
sinh ra cho qua dung
dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 850 gam kết tủA. Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men đều là 85%. Giá trị của m?
A. 810,0. B. 952,9. C. 688,5. D. 476,5.
Câu 47: Thủy phân 5,13 gam mantozơ với hiệu suất a%, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc ( hiệu suất 100%) đối với dung
dịch sau phản ứng thu được 4,374 gam Ag. Gía trị của a là:
2
là :
A. metylamin B.etylamin C.đimetylamin D. phenylamin
Câu 2: Chất thuộc loại amin bậc 2 là :
A.CH
3
-CH
2
-NH
2
B.CH
3
-NH-CH
3
C.CH
3
-NH
2
D.(CH
3
)
3
N
Câu 3: Chất thuộc loại amin thơm là :
A.C
2
H
5
-NH
2
C. CH
3
NH
2
D. C
6
H
5
CH
2
NH
2
Câu 6: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần
A anilin, metylamin, amoniac B. anilin, amoniac, metylamin
5
C. metylamin, amoniac, anilin D. amoniac, metylamin, anilin
Câu 7: Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A. anilin có tính bazơ yếu B. anilin là chất lỏng dễ tan trong nước
C. anilin có phản ứng tạo kết tủa trắng với nước brom D. anilin tan được trong dung dịch HCl
Câu 8: Etylamin trong nước tác dụng được với chất nào sau đây ?
A.NaOH B. NH
3
C. NaCl D. HCl
Câu 9: Anilin tan được trong :
A.dd NaCl B. dd NaOH C. dd NH
3
D. dd H
2
SO
4
Câu 14: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây: dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
A. CH
3
COOH B. H
2
N-CH
2
-COOH
C. H
2
N-[CH
2
]
4
-CH(NH
2
)COOH D. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 15: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt : CH
3
NH
2
, NH
2
CH
-amino axit thì gọi là
A. đipeptit B tripeptit C. tetra peptit D. polipeptit
Câu 20: Số đipeptit chứa glyxin và alanin là
A. 3 B. 4 C. 2 D.1
Câu 21: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?
A. Ala-Glu-Val B. Ala-Gly C. Alanin D. Lysin
Câu 22: Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm sẽ tạo hợp chất có màu
A. vàng B. tím C. xanh D.đỏ
Câu 23: Thủy phân đến cùng protein đơn giản ta thu được
A. các amin mạch hởB. các amino axit C. các chuỗi polypeptit D. các
α
-amino axit
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử amoiac bằng gốc hidrocacbon ta thu được amin
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C. Phenylamin là một amin thơm.
D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trờ lên trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Câu 25: Tên của hợp chất CH
3
-CH
2
-NH-CH
3
là :
A. propylamin B.etylamin C.đimetylamin D. etylmetylamin
Câu 26: Hãy chỉ ra nhận xét sai trong các nhận xét sau
A. Các amin đều có tính bazơ B. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH
3
5
NH
2
người ta có thể dùng chất nào trong số các chất sau:
A.dd NaOH B.dd H
2
SO
4
C.dd NaCl D.dd Br
2
Câu 33: CH
3
-CH(NH
2
)-COOH có tên là :
A. axit aminoaxetic B. glyxin C. axit glutamic D. axit
α
-amino propionic
Câu 34: HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH có tên là
A.Glyxin B. alanin C. axit glutamic D. lysin
Câu 35: C
3
H
7
-COOH
C. H
2
N-[CH
2
]
4
-CH(NH
2
)COOH D. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 40: Dung dịch làm cho quì tím chuyển sang màu hồng là :
A.anilin B.axit amino axetic C.metylamin D.axit glutamic
Câu 41: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. NH
2
CH
2
COOH B. Etylamin C. Anilin D. axit glutamic
Câu 42: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt : metylamin, glyxin, axit axetic người ta dùng một thuốc thử là
A.quì tím B. dd AgNO
3
/NH
3
C. dd NaOH D. dd HCl
COOH
C. H
2
NCH
2
CH
2
CONH-CH
2
CH
2
COOH D. H
2
NCH
2
CH
2
CONH-CH
2
COOH
Câu 46: Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric cho chất nào sau đây?
A. H
2
N-CH(CH
3
)-COCl B. ClH
2
N-CH(CH
3
)-COOH
2
NCH
2
COOH, (2) CH
3
COOH, (3) CH
3
CH
2
NH
2
. Dãy xếp theo thứ tự
pH tăng dần là:
A. (3), (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (2) , (3) , (1) D. (2), (1), (3)
Câu 49: Để tách lấy C
6
H
5
NH
2
từ hỗn hợp C
6
H
5
OH và C
6
H
5
NH
2
)
3
N
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no đơn chức mạch hở X thu được 16,8 lit CO
2
(đktc), 20,25 g H
2
O và 3,5 gam N
2
(đktc). CTPT của X là :
A. CH
5
N B. C
4
H
11
N C. C
2
H
7
N D. C
3
H
9
N
Câu 54: Cho 9 gam một amino axit (phân tử chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH
2
) tác dụng với dd KOH vừa đủ thu được
13,56 gam muối, Amino axit trên có tên là :
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-[CH
2
]
2
-COOH
C. CH
3
-[CH
2
]
4
-CH(NH
2
)-COOH D.CH
3
-CH
2
CH(NH
2
)-COOH
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin đơn chức thu được hơi H
2
O và CO
2
với tỉ lệ thể tích là 7 : 6. CTPT của A là :
(1) Anilin là chất lỏng, ít tan trong nước, tan trong etanol, benzen.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.
(3) Anilin tác dụng với HNO
2
ở nhiệt độ thấp (0 – 5°C) cho muối điazoni.
(4) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.
7
(5) Anilin tham gia phản ứng thế với dung dịch Br
2
/CCl
4
dễ hơn benzen.
Dãy gồm các phát biểu đúng là:
A. (1), (3), (4). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4), (5).D. (1), (2), (4), (5).
Câu 60: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân
không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu
N, amino axit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là:
A. Ala, Val. B. Gly, Gly. C. Gly, Val. D. Ala, Gly.
Câu 61: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, phenyl clorua, phenyl fomat, metyl benzoat, HO-C
6
NCH
2
COONa, KHCO
3
, Pb(OH)
2
,
ClH
3
NCH
2
COOH, HOOCCH
2
CH(NH
2
)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 63: Chọn phát biểu không đúng.
A. Tách hỗn hợp các chất rắn gồm: p-metyl anilin, axit benzoic, naphtalen cần dùng dung dịch NaOH loãng và dung
dịch HCl loãng.
B. Thuốc thử cần dùng để nhận biết các chất trong dung dịch có chứa: glucozơ, fructozơ và glixerol là nước brom và
dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Cho glyxylalanin vào Cu(OH)
2
không thấy tạo phức màu tím đặc trưng.
D. Aminoaxit có khả năng tạo kết tủa màu vàng với dung dịch HNO
ra một muối và khí làm quì tím ẩm hóa xanh. Bằng một phản ứng trực tiếp, axit tạo Z có thể tạo được Y
2
. Công thức cấu tạo
đúng của X, Y, Z lần lượt là:
A. NH
2
CH
2
COOH; CH
3
CH
2
NO
2
; CH
3
COONH
3
CH
3
.
B. CH
3
COONH
4
; NH
2
CH
2
COOH; CH
3
COONH
4
.
Câu 68: Khi thủy phân hoàn toàn 43,4 gam một peptit X (mạch hở) thu được 35,6 gam alanin và 15 gam glixin. Chọn phát
biểu đúng.
A. X là tripeptit gồm 2Gly + 1Ala. B. X là hexapeptit gồm 4Ala + 2Gly.
C. X là tripeptit gồm 2Ala + 1Gly. D. X là đipeptit gồm 1Ala + 1Gly.
Câu 69: Cho 9,4 gam hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH
6
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch chứa 12 gam NaOH, đun nóng. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất khí X làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan.
Toàn bộ khí X tác dụng vừa đủ với HCl tạo x gam muối. Giá trị của m và x lần lượt là
A. 16,5; 6,75. B. 8,0; 16,75. C. 8,5; 6,75. D. 6,75; 16,75.
Câu 70: Hỗn hợp X chứa C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
5
NH
2
thu được chất rắn khan D. Khối lượng chất rắn D là :
A. 10,85gam B. 7,34 gam C. 9,52 gam D. 5,88gam
Câu 72: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm
-COOH và một nhóm -NH
2
. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O
2
vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO
2
, H
2
O, N
2
, có tổng
khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y cho tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản
ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 87,3 gam B. 9,99 gam C. 107,1 gam D. 94,5 gam
POLIME
Câu 1: Polime (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
có tên là :
A. poli etilen B. poli butađien C. poli butilen D. poli isopren
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là polime thiên nhiên:
A. tinh bột B. xenlulozơ C. caosu buna D. tơ tằm
Câu 3: Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
A.Cao su lưu hóa B. Poliisopren C. Cao su Buna-S D. Polietilen
Câu 14: Khi nhiệt phân cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây?
A. Isopren B. Buta-1,3-dien C. Butilen D. Propilen
Câu 15: Hợp chất có công thức cấu tạo (- O – [CH
2
]
2
– OOC – C
6
H
4
– CO -)
n
có tên gọi là:
A.poli (metyl metacrylat) B. Nilon-6
C. Poli(hexametylen ađipamit) D. poli (etylen terephtalat )
Câu 16: Cho polime:
Polime trên là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. CH
2
=CHCOOCH
3
C. C
2
H
5
-
– COOH.
B. CH
2
= CH- CH = CH
2
; H
2
N- CH
2
– COOH.
C. CH
3
– CH= C= CH
3
; H
2
N- CH
2
– COOH.
D. CH
3
– CH= CH- CH
3
; CH
3
- CH(NH
2
) – COOH.
Câu 18: Trong các polime sau đây: tơ tằm (1); tơ visco (2); tơ xenlulozơ axetat (3); tơ nilon-6,6 (4); tơ nitron (5) loại nào có
nguồn gốc từ xenlulozơ?
C. ancol 40 kg, axit 107,5 kg D. ancol 32 kg, axit 107,5 kg
KHÓ
Câu 26: Chọn phát biểu đúng khi nói về polime.
A. Các polime: nilon-6,6; tơ axetat; tơ tằm; tinh bột; poli (vinyl ancol) không thể trực tiếp điều chế bằng phương pháp
trùng hợp.
9
B. Để tổng hợp teflon dùng làm chất chống dính xoong chảo, có thể cho flo tác dụng với poli etilen.
C. Khi tổng hợp tơ capron (nilon-6) từ m gam axit ε-aminocaproic (H%=100%) hoặc từ m gam caprolactam (H
%=86,26%), thì khối lượng tơ capron sẽ khác nhau.
D. Cao su Buna có mắt xích giống như mắt xích của cao su thiên nhiên.
Câu 27: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl ancol); tơ capron; teflon; nhựa novolac; tơ lapsan, tơ nitron, cao su buna-
S. Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 28: Lưu hóa cao su thiên nhiên thu được cao su lưu hóa có chứa 13,62% lưu huỳnh về khối lượng. Hỏi trung bình bao
nhiêu mắt xích cao su thì có một cầu nối –S-S- ? (giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su )
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
Câu 29: Đồng trùng hợp butađien và vinyl xianua thu được 6,44 tấn cao su buna-N có tỉ lệ số mắt xích butađien và vinyl
xianua bằng 2: 1. Tính khối lượng butađien và vinyl xianua đã dùng, biết hiệu suất phản ứng là 80%
A.5,4 tấn và 2,65 tấn B.4,32 tấn và 2,12 tấn C.5,4 tấn và 2,12 tấn D.4,32 tấn và 2,65 tấn
Câu 30: Trước kia người ta điều chế cao su buna theo phương pháp Le-be-đep từ nguyên liệu đầu là tinh bột. Tính lượng bột
mì chứa 90% tinh bột cần để sản xuất 1 tấn cao su với hiệu suất trung bình của mỗi giai đoạn là 60% ?
A. 2,8578 tấn B. 2,5720 tấn C. 0,048 tấn D. 3,858 tấn
Câu 31: Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su Buna-N chứa 8,69% Nitơ về
khối lượng. Tỉ lệ số mol buta-1,3- đien và acrilonitrin trong cao su thu được là
A. 3:1. B. 2:1. C. 1:2. D. 1:1.
10
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
BIẾT:
Câu 1: Nhóm kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường
A. K, Na , Cu B. Fe , Al , Ca C. K , Na , Ba D. Al , Na ; Ca
. Cation bị khử trước tiên là
A. Cu
2+
.
B. Ag
+
.
C. Pb
2+
. D. Fe
2+
.
Câu 8: Loại phản ứng hoá học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hoá – khử
C. Phản ứng phân huỷ D. Phản ứng hoá hợp
Câu 9: Trong ăn mòn điện hoá học xảy ra
A. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm. B. sự oxi hoá ở cực âm.
C. sự khử ở cực dương. D. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương
Câu 10: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa học?
A. Thép bị gỉ trong không khí ẩm. B. Kẽm bị phá hủy bởi khí clo.
C. Kẽm nguyên chất tan trong dd H
2
SO
4
loãng. D. Natri cháy trong không khí.
Câu 11: kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất
A. Cu B. Fe C. Ag D. Al
Câu 12: Điện phân dung dịch (điện cực trơ) chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
A. Chỉ có dây nhôm bị ăn mòn B. Chỉ có dây đồng bị ăn mòn
C. Cả hai dây đồng thời bị ăn mòn D. Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 19: Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) với kim loại.
A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag
Câu 20: Nhúng một l đinh sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl,
HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc nóng), NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe (II) là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 21: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử
độc thủy ngân?
A. Bột sắt. B. Bột lưu huỳnh. C. Natri. D. Nước.
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A. Mg, Ag. B. Fe, Cu. C. Ag, Mg. D. Cu, Fe.
Câu 26: Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO
3
)
3
?
11
A. Fe, Cu, Ag. B. Fe, Al, Cu. C. Al, Ag, Mg. D. Fe, Mg, Ag.
Câu 27: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A. NaCl, AlCl
3
, ZnCl
2
. B. MgSO
4
, CuSO
4
, AgNO
3
.
C. Pb(NO
3
)
2
, AgNO
)
2
B. MgCl
2
, ZnSO
4
, NaCl
C. ZnSO
4
, AgNO
3
, FeCl
3
D. Cu(NO
3
)
2
, MnCl
2
, NaCl
Câu 29: Cho hai phản ứng sau: Cu + 2Fe
3+
→
2Fe
2+
+ Cu
2+
Fe + Cu
2+
Câu 30: Cho hợp kim Al – Fe – Cu vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
dư, chất rắn thu được sau phản ứng là
A. Fe B. Al C. Cu D. Al và Cu
Câu 31: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp bột vào một lượng dư
dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Hỏi dung dịch X chứa chất nào?
A. AgNO
3
B. HCl C. NaOH D. H
2
SO
4
Câu 32: Cho 4 ion Al
3+
, Cu
2+
, Zn
2+
, Au
3+
, chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb
2+
.
A. chỉ có Cu
2+
B. chỉ có Cu
2+
. Nhúng vào mỗi dd một thanh sắt nguyên chất.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 35: Câu nào sau đây đúng khi nói về bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.
A. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
B. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
C. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử.
D. Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
Câu 36: Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nước. Nếu có những vết xây sát sâu đến bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn điện hoá
học. Quá trình xảy ra ở cực dương là
A. Zn
→
Zn
2+
+2e B. Fe
→
Fe
2+
+2e
C. 2H
+
+ 2e
→
H
2
D. 2H
2
O + O
2
loãng và dung dịch HNO
3
loãng tạo 2 loại muối khác nhau là
A. Cu B. Al C. Ba D. Fe
Câu 41: Từ dung dịch AgNO
3
có thể điều chế Ag bằng cách nào?
A. Dùng Cu để khử Ag
trong dung dịch.
B. Nhiệt phân muối AgNO
3
C. Điện phân dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 42: Khi điện phân dung dịch CuCl
2
(điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi như thế nào?
A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Không thay đổi. D. Chưa khẳng định.
Câu 43: Muốn điều chế Cu theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào cho vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
? A. Na
B. Cu C. Fe D. Ca
Câu 44: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
→
dpnc
Mg B. MgO
→
+
CO
Mg
C. MgO
→
+
42
SOH
MgSO
4
→
+
Na
Mg D. MgO
→
+
42
SOH
MgSO
4
→
dpdd
Mg
Câu 47 : Hỗn hợp X gồm Al , Fe
Câu 49: Điện phân dd chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dd sau khi điện phân làm
phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion
2
4
SO
−
không bị điện phân trong dd)
A. 2b = a. B. b > 2a C. b = 2a D. a > 2b
Câu 50: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A. Fe B. Al C. Cu D. CuO
Câu 51: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO
3
loãng thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là
A. 1,12 gam. B. 11,2 gam. C. 0,56 gam. D. 5,6 gam.
Câu 52: Cho 1,3 g kim loại M tác dụng hết với khí clo thì thu được 2,72 g muối. Công thức hóa học của muối clorua là
A. ZnCl
2
B. CaCl
2
C. MgCl
2
D. CuCl
2
SO
4
loãng dư thoát ra 0,672 lít khí H
2
(đkc). Khối
lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là
A. 3,92g B. 1,96g C. 3,52g D. 5,88g.
Câu 59: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Fe
2
O
3
, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H
2
SO
4
0,1M thì khối lượng muối
thu được là
A. 3,81g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,86g
Câu 60: Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy thoát ra 6,72 lít H
2
ở (điều kiện tiêu
chuẩn) cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng muối khan tạo ra là:
A. 43,3g B. 33,8g C. 34,3g. D. 33,4g
Câu 61: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí SO
2
)
3
, số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 1,4 B. 1,2 C. 1,6 D. 1
KHÓ
Câu 66: Cho 5,6 gam Fe đốt trong khí O
2
thu được 7,52 gam hỗn hợp chất rắn X .Cho hh X tác dụng với lượng dư dd HNO
3
thu được V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 0,448 lit B. 0,224 lit C. 4,48 lit D. 2,24 lit
Câu 67: Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ về khối lượng là m
Cu
: m
Fe
= 7 : 3.Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam
HNO
3
trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO và NO
2
( ở đktc). Giá trị của m là
A. 67,2 . B. 33,6 . C. 50,4 . D. 22,4.
Câu 68: Khi hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
9,8% thì thu được một dung dịch muối có
SO
4
loãng dư vào bình, Cu
tan hết và thu thêm V ml NO ở đktc. Giá trị của V là
A. 1344 B. 672 C. 448 D. 224
13
Câu 72: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hh X gồm Fe , FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thì cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04
gam hh X trên bằng dd H
2
SO
4
đặc nóng dư thì thu được V ml khí SO
2
( sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là
A. 224 B. 448 C. 336 D. 112
Câu 73: Hoà tan hết m gam Al
2
(SO
4
)
2
( sản phẩm khử duy nhất ) và dd Y. Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)
2
dư lọc và nung đến khối lượng không đổi
được m gam hỗn hợp rắn. Gía trị của m là
A. 11,65 B. 12,815 C. 17,545 D. 15,145
Câu 78: Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Al và Mg vào dd Y gồm HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nóng thu được 0,1 mol
mỗi khí SO
2
; NO
2
; NO; N
2
O. % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A. 63% B. 36% C. 50% D. 46%
Câu 79: Cho luồng khí CO dư đi qua m gam hh X gồm CuO ; Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
và MgO nung nóng sau một thời gian thu được
. C. R
2
O. D. RO.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Câu 10: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca là
A. Điện phân dung dịch CaCl
2
có màng ngăn.
B. Điện phân CaCl
2
nóng chảy.
C. Dùng Al khử CaO ở nhiệt độ cao.
D. Dùng Ba đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
.
Câu 11: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Câu 12: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. NaHSO
4
. C. Ca(OH)
2
. D. HCl.
Câu 13: Chất phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
tạo ra kết tủa là
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. BaCl
2
3
PO
4
.
C. Na
2
CO
3
và Ca(OH)
2
. D. NaCl và Ca(OH)
2
.
Câu 16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NaCl. B. Na
2
SO
4
. C. NaOH. D. NaNO
3
.
Câu 17. Công thức hóa học nào sau đây không phải là của thạch cao ?
A. CaSO
4
. B. CaSO
4
.2H
2
O
C. CaCO
2
).
C. Khối lượng riêng. D. Tính khử.
Câu 21: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO
3
)
2
tác dụng với dung dịch
A. HNO
3
. B. HCl. C. Na
2
CO
3
. D. KNO
3
.
Câu 22: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được
A. Na. B. NaOH. C. Cl
2
. D. HCl.
Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 24: Al
2
O
3
phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. Na
2
Câu 26: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO
3
)
2
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. KNO
3
. D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 27: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Mg(OH)
2
. B. Ca(OH)
2
. C. KOH. D. Al(OH)
3
.
Câu 28: Để phân biệt dung dịch AlCl
3
và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. NaNO
3
. D. H
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O D. (NH
4
)
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O .
Câu 31: Cho phản ứng: aAl + bHNO
3
→
cAl(NO
3
)
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Câu 33: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO
3
. B. AlCl
3
. C. Al(OH)
3
. D. Al
2
O
3
.
Câu 34: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe
2
O
3
nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe
3
3
tác dụng với nước
Câu 38: Các dung dịch MgCl
2
và AlCl
3
đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau
đây?
A. NaOH. B. HNO
3
. C. HCl. D. NaCl.
Câu 38: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?
A. O
2
, Cl
2
, HCl, H
2
O. C. O
2
, Cl
2
, HCl, CaCO
3
.
B. O
2
, Cl
2
, H
B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch Na
2
CO
3
tác dụng với dung dịch HCl.
D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO
3
.
Câu 42: Khi cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 43: Khi dẫn từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 44. : Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na
+
. B. Sự oxi hoá ion Na
+
A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ.
C. có màng hiđroxit Al(OH)
3
bền vững bảo vệ.D. nhôm có tính thụ động với KK và nước.
Câu 48: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al
2
O
3
, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al
2
O
3
, Al. D. Fe, Al
2
O
3
, Mg.
Câu 49. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
?
A. Kh ông có hiện tượng gì xảy ra.
B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan một phần.
C. Lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết.
D. Có kết tủa dạng keo và kết tủa không tan.
Câu 50. Cho dư Na kim loại vào dung dịch AlCl
→
0
t
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
C. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
Ca(HCO
3
)
2
D. Ca(OH)
2
+ CO
2
→
CaCO
3
?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. NaOH D. NH
3
Câu 56. Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?
A. Số e hóa trị bằng nhau B. Đều pứ với nước ở diều kiện thường
C. Oxit đều có tính chất oxit bazo D. Đều dược điều chế bằng cách đpnc muối clorua
Câu 57. Có các chất bột sau: Na
2
O, CaO , Al
2
O
3
, MgO . Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để
nhận biết các chất trên
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H
2
SO
4
.
C. Dung dịch NaOH. D. H
2
O.
Câu 58 :.Cho phản ứng sau:
Al + HNO
3
→ Al(NO
2
, dd CuSO
4
, dd KOH. D.dd ZnSO
4
, dd NaAlO
2
, dd NH
3.
Câu 60: Các ion X
+
; Y
-
và nguyên tử Z nào có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
?
A. K
+
; Cl
-
và Ar B. Li
+
; Br
-
và Ne
C. Na
→ 4 M(NO
3
)
2
+ NxOy + 5 H
2
O. Oxit nào phù hợp với CTPT của N
X
O
Y
A. N
2
O B. NO C. NO
2
D. N
2
O
4
Câu 63: Khi điện phân nóng chảy Al
2
O
3
.Catot xảy ra quá trình
A. Al
3+
+ 3e
Al B. Al
Al
, Ca(HCO
3
)
2.
Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch
NaOH là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 66: cho Bari vào các dung dịch sau:NaHCO
3
(1) ; CuSO
4
(2) ; (NH
4
)
2
CO
3
(3) ; NaNO
3
(4) ; NH
4
Cl(5) ; NaAlO
2
(6) .
Những chất không xuất hiện kết tủa là:
A. 2,4,5 B. 4,5, 6 C. 1,4,5 D.1,3,5
Câu 67:Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO
2
. Các chất A,B,C lần lượt là
A. Al(OH)
, Al
2
O
3
.
Câu 68: Cho dd NH
3
đến dư vào dd chứa 3 muối AlCl
3
, MgCl
2
và CuCl
2
thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho
luồng khí H
2
dư đi qua B nung nóng thu được chất rắn C. Vậy C gồm
A. Al, Mg, Cu B. Al
2
O
3
, Mg, Cu C. MgO, Cu D. Al
2
O
3
, MgO
Câu 69: Nung nóng hỗn hợp gồm Mg(NO
3
)
2
muối tan có trong dung dịch X là
A. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
Câu 71. Sục a mol khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thu được 3 gam kết tủA. Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang đun
nóng thu thêm được 2 gam kết tủa nữA. Giá trị của a là
A. 0,05 mol. B. 0,06 mol. C. 0,07 mol. D. 0,08 mol.
Câu 72. Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát rA.
Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50,3 gam. D. 24,7 gam.
Câu 73: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch
HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 74: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H
2
(đkc). Phần % khối lượng
của Al trong hỗn hợp là
A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.
Câu 75: Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc), dung dịch X và 2,54 gam
chất rắn Y. Khối lượng muối trong X là:
A. 32,15 gam. B. 31,45 gam. C. 33,25 gam. D. 30,35gam.
Câu 76. Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư
tạo ra 6,72 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
2
(đkc). Khối lượng của Mg, Al trong
hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 2,4 gam và 5,4 gam. B. 3,5 gam và 5,5 gam.
C. 5,5 gam và 2,5 gam. D.3,4 gam và 2,4 gam.
Câu 84. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy với cường độ I = 9,65 A, trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam Al. Hiệu suất
của quá trình điện phân là
A. 70% B. 80% C. 90% D. 100%.
Câu 85. Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H
2
(ở đktc) thoát
ra là
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
Câu 86. Cho 14 gam NaOH vào 100ml dd AlCl
3
1M. Khi pứ kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 9,1g B. 8,7g C. 3,9g D. 7,8g
Câu 87. Hòa tan hoàn toàn 4,05g Al bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lit SO
2
( đkc) duy nhất. Giá trị của V à:
A. 5.04lit B. 3,36lit C. 10,08lit D. 6,72
Câu 88. X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X pứ với Y
, CO
2
, NaHCO
3
Câu 89: Hòa tan hoàn toàn hh gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào nước (dư) thu được dd X và chất rắn Y. Sục khí CO
2
đến
dư vào dd X, sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A. K
2
CO
3
B. BaCO
3
C. Fe(OH)
3
D. Al(OH)
Câu 90: Cho 4 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
(đktc).
- Cho phần 2 vào một lượng dư H
2
O, thu được 0,448 lít khí H
2
(đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y. Hòa tan hoàn toàn Y
vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H
2
(đktc).
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:
A. 0,39; 0,54; 1,40. B. 0,78; 0,54; 1,12. C. 0,39; 0,54; 0,56. D. 0,78; 1,08; 0,56.
Câu 94: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
(3) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
(4) Sục khí NH
3
và Cl
-
, trong đó số mol của ion Cl
-
là 0,1. Cho ½ dd X pứ với dd
NaOH dư thu được 2 gam kết tủa. Cho ½ dd X còn lại pứ với dd Ca(OH)
2
dư thu được 3gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi
đến cạn dd X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,21 B. 9,26 C. 8,79 D. 7,74
Câu 98: Cho 7,1gam hh gồm một kim loại kiềm X và một kim loiạ kiềm thổ Y pứ hết với dd HCl dư thu được 5,6lit khí (đkc).
Kim loại X, Y lần lượt là
A. K và Ba B. Li và Be C. Na và Mg D. K và Ca
Câu 99: Hòa tan hoàn toàn 8,94gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dd X và 2,688lit khí H
2
(đkc). Dung dịch Y
gồm HCl và H
2
SO
4
tỉ lệ mol là 4:1. Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A. 18,46g B. 13,7 C. 12,78 D. 14,62
18
Câu 100: Cho m gam NaOH vào 2 lit dd NaHCO
3
nông độ a mol/ lit thu được 2 lit dd X. Lấy 1 lit X pứ với dd BaCl
2
dư thu
được 11,82gam kết tủa. Mặt khác, Cho 1 lit dd X vào dd CaCl
2
(đkc) vào 100ml dd gồm K
2
CO
3
0,2M và KOH x mol/ lit, sau khi các pứ xảy ra hoàn
toàn thu được dd Y. Cho toàn bộ dd Y pứ với dd BaCl
2
dư thu được 11,82gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 1 B. 1,2 C. 1,4 D. 1,6
Câu 105: Cho 400ml dd E gồm AlCl
3
x mol/lit và Al
2
(SO
4
)
3
y mol/ lit pứ với 612ml dd NaOH 1 M, sau khi các pứ xảy ra hoàn
toàn thu được 8,424gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400ml dd E pứ với dd BaCl
2
dư thu được 33,552gam kết tủa. Tỉ lệ x:y là
A. 3:4 B. 4:3 C. 3:2 D. 7:4
Câu 106: Dãy gồm các chất ( hoặc dd) đều pứ được với dd FeCl
2
là
A. Khí Cl
2
, dd Na
2
S, dd HNO
CO
3
, K
2
SO
4
, Ca(HCO
3
)
2
. Có bao nhiêu chất trong
dãy vừa pứ được với dd HCl, vừa pứ được với dd NaOH?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 108: Cho V lit dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1mol Al
2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến khí pứ xảy ra hoàn toàn thu được 7,8
gam kết tủA. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A. 0,45 B. 0,35 C. 0,25 D. 0,05
Câu 109: Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al (tỉ lệ mol là 4:1) tan hết vào nước được dd A. Sục khí CO
2
đến dư vào dd A thu
được 31,2gam kết tủa. Giá trị của m là
đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
A. NO
2
. B. N
2
O. C. NH
3
. D. N
2
.
Câu 6: Để chuyển FeCl
3
thành FeCl
2
, có thể cho dd FeCl
3
tác dụng với kim loại nào sau đây?
A. Fe B. Cu C. Ag D. Cả A và B đều được
Câu 7: Để chuyển FeCl
2
thành FeCl
3
, có thể cho dd FeCl
2
tác dụng với chất nào sau đây?
A. CuCl
2
B. Cl
2
C. HCl D. NaCl
Câu 10: Fe có số thứ tự là 26. Fe
3+
có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
5
. B. [Ar]3d
4
. C. [Ar]3d
3
. D. [Ar]3d
2
.
Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.
Câu 13: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?
A. [Ar] 4s
2
3d
6
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
8
. D. [Ar]3d
7
4s
1
.
Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
3+
?
A. [Ar]3d
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
19
Câu 17: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Mn và Cr. D. Al và Cr.
Câu 18: Sục khí Cl
2
vào dung dịch CrCl
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na
2
Cr
2
O
7
, NaCl, H
2
O. B. Na
2
CrO
4
, NaClO
3
, H
2
O.
C. Na[Cr(OH)
4
], NaCl, NaClO, H
2
Câu 24: Câu nào đúng khi nói về: Gang?
A. Là hợp kim của Fe có từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si
B. Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si
C. Là hợp kim của Fe có từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si
D. Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si
Câu 25: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. FeSO
4
. B. Fe(OH)
3
. C. Fe
2
O
3
. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Hiểu (25 câu)
Câu 26. Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
3
.
Giải pháp lần lượt dùng các thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt ba hỗn hợp này?
A. Dùng dd HCl, sau đó thêm NaOH vào dd thu được .
B. dd H
2
SO
4
đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
C. Dung dịch HNO
3
đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
D. Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp dd H
2
SO
4
đậm đặc.
Câu 30. Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y.
Trong dung dịch X có chứa:
A. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
B.FeCl
3
, Cl
2
C. HCl, FeCl
3
D. Cl
2
, FeCl
3.
Câu 32: Cho 2 lá sắt (1),(2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl . Hãy chọn câu
phát biểu đúng.
A. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl
2
. B. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl
3
.
C. Lá (1) thu được FeCl
3
, lá (2) thu được FeCl
2
. D. Lá (1) thu được FeCl
2
, lá (2) thu được FeCl
3
.
Câu 33 Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO
3
)
2
3
thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
C. Thêm từ từ dd NaOH vào dd CrCl
3
thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan tại tan.
D. Thêm từ từ dd HCl vào dd Na[Cr(OH)
4
] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó lại tan.
Câu 37. Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
20
A. Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
B. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không .
D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Câu 38. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng, Cr(III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử, Cr(VI) có tính oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)
2
có tính bazơ; Cr
2
O
3
; Cr(OH)
3
lưỡng tính.
C. Cr
2+
; Cr
3+
trung tính; Cr(OH)
B. Fe khử được Cu
2+
C. Tính oxi hóa của Fe
2+
yếu hơn Cu
2+
D. Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu
Câu 42: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. FeCl
3
D. Fe(NO)
3
Câu 43: Hoà tan Fe vào dd AgNO
3
dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
. D. FeO, Fe
2
O
3
.
Câu 46: Nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4
thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.
Câu 47: Phương trình hóa học nào sau dây đã được viết không đúng?
A. 3 Fe + 2O
2
→
0
t
2
, KNO
3
. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 49: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 50: Dung dịch FeSO
4
làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
B. Dung dịch K
2
Cr
2
O
7
trong môi trường H
2
SO
4
C. Dung dịch Br
2
D. Cả A, B, C
Câu 51: Cho các chất sau: (1) Cl
→ Fe
2
O
3
→Fe
B. FeS
2
→ FeO → FeSO
4
→ Fe(OH)
2
→ FeO → Fe
C. FeS
2
→ Fe
2
O
3
→ FeCl
3
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe
D. FeS
2
→ Fe
2
CrO
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh.
D. BaSO
4
và BaCrO
4
đều là những chất không tan trong nước.
Câu 55: Khối.luợng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dd có H
2
SO
4
loãng làm môi trường là
A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam
Câu 56: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K
2
Cr
2
O
7
tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư
A. 8,02g B. 9,02 g C. 10,2g D. 11,2g
Câu 60: Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO
3
loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, còn dư 3,2 gam sắt. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 2,24lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 11,2 lít.
Câu 61: Cho 22,4 gam kim loại M tác hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 8,96 lit khí (ở đktc). M là kim loại nào
sau đây?
A. Zn B. Ca C. Mg D. Fe
Câu 62:Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O
2
cần vừa đủ 4,48 lít O
2
(đktc). tạo thành một ôxit sắt. Công thức phân tử
của oxit đó là công thức nào sau đây?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định được
Câu 63: Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg B. Fe C. Cr D. Mn
, Fe
2
O
3
bằng khí CO. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào
dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 8 gam kết tủA. Khối lượng Fe thu được là
A. 4,63 gam B. 4,36gam C. 4,46 gam D. 4,64 gam
Câu 68: : Oxi hoá hoàn toàn 4,368 gam bột Fe thu được 6,096 gam các oxi sắt (hỗn hợp X). Trộn 1/3 hỗn hợp X với 10,8 gam
bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ( hiệu suất 100%). Hoà tan hỗn hợp thu được sau nhiệt nhôm bằng dung dịch HCl
(dư) sẽ thu được bao nhiêu lít (đktc) khí bay ra ?
A. 13 lít B. 13,1 lít C. 14 lít D. 13,216 lít
Câu 69: Trên 2 đĩa của một cái cân, người ta đặt 2 cốc đựng dung dịch HCl. Ban đầu cân thăng bằng. Thêm 4,2 gam NaHCO
3
vào một cốc, phản ứng xảy ra hoàn toàn, cân mất thăng bằng. Người ta phải thâm vào cốc kia x gam Fe để cân trở lại thăng
bằng. Nếu thay Fe bằng CaCO
3
thì phải dùng y gam CaCO
3
thì cân mới thăng bằng. Giá trị của x và y lần luợt là:
A. 3,521 và 4,1 B. 5,1 và 6,02 C. 2,074 và 3,571 D. 2,12 và 4,5
Câu 70:. Nhúng một thanh kim loại kẽm có khối lượng 50 gam vào dung dịch A có chứa đồng thời 4,56 gam FeSO
4
và 12,48
gam CdSO
4
. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lấy thanh kẽm ra cân lại thì khối lượng là bao nhiêu?
A. 49,55. B. 51,55. C. 52,55. D. 53,55.
)
2
cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?
A. 25 ml; 1,12 lít.B. 0,5 lít; 22,4 lít.C. 50 ml; 2,24 lít .D. 50 ml; 1,12 lít.
Câu 74:Hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe . Cho X vào 200 ml dd AgNO
3
1,75 M . Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch Y . Tính lượng chất rắn sau phản ứng .
A. 38g B. 40 g C. 42 g D. 44 g
Câu 75:Cho cùng một lượng như nhau kim loại B vào hai cốc , cốc 1 đựng dung dịch AgNO
3
; cốc 2 đựng dung dịch
Cu(NO
3
)
2
. Sau thời gian phản ứng , cốc 1 khối lượng thanh kim loại tăng thêm 27,05 gam ; cốc 2 khối lượng thanh kim loại
tăng 8,76 gam . biết B tan vào cốc 2 nhiều gấp 2 lần khi tan vào cốc 1 . Xác định tên kim loại B .
A. Al B. Zn C. Fe D. Cr
Câu 76:.Cho một lượng kim loại A phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO
4
. Phản ứng xong , khối lượng chất rắn thu được
gấp 1,14 lần khối lượng A phản ứng . Mặt khác , cho 0,02 mol A tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng thu được 448 ml khí ở đktc .
Xác định kim loại A
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Câu 79:Cho 1,1 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al , Fe tác dụng hết với dung dịch H
Câu 81:. Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H
2
SO
4
đặc
nóng thấy thoát ra khí SO
2
duy nhất. Trong thí nghiệm khác,
sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H
2
SO
4
đặc nóng thì thu
được lượng khí SO
2
nhiều gấp 9 lần lượng khí SO
2
ở thí nghiệm trên. Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
A. 120,4 gam B. 89,8 gam C. 110,7 gam D. Kết quả khác
Câu 85:. Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí. Nếu cho
34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO
4
dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung
dịch HNO
3
nóng dư thì thu được V lít khí NO
2
(đktc). Giá trị V là:
A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 53,76 lít D. 76,82 lít
Câu 86: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng (trong điều kiện
không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không
khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1.
Câu 87: Cho m gam bột đồng vào 100 ml dd Fe
2
(SO
4
)
3
0,2 M . Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và chất rắn không
tan . Khối lượng muối khan trong dung dịch A là
A. 8,63. B. 9,28. C. 10,78. D. 16.
2
C. NH
3
, HCl D. CO
2
, SO
2
Câu 7: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A. Vôi sống. B. Cát. C. Lưu huỳnh. D. Muối ăn.
Câu 8: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A. Khí cacbonic. B. Khí clo. C. Khí hidroclorua. D. Khí cacbon oxit.
Câu 9: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và
gây ung thư có trong thuốc lá là
A. Nicotin. B. Aspirin. C. Cafein. D. Moocphin.
Câu 10: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH
4
. B. CH
4
và NH
3
. C. SO
2
và NO
2
. D. CO và CO
2
.
Câu 11: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau
đây?
, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí
đó?
A. NaOH. B. Ca(OH)
2
. C. HCl. D. NH
3
.
24