Đề và đáp án thi HKII sinh lớp 9 - Pdf 25

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài 45 phút
§Ò sè: 111
C©u 1: Độ đa dạng là gì?
A. Là mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.
B. Là mức độ đa dạng của môi trường mà quần xã tồn tại.
C. Là số lượng cá thể trong quần xã nhiều hay ít.
D. Là mật độ cá thể trong quần xã cao hay thấp.
C©u 2: Vì sao từ F
2
trở đi, ưu thé lai giảm dần?
A. Tỉ lệ dị hợp tử tăng B. Tỉ lệ đồng hợp tử lặn có hại tăng
C. Xuất hiện cả đồng hợp lẫn dị hợp D. Tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng
C©u 3: Con người đã sử dụng mối quan hệ nào sau đây giữa sinh vật với sinh vật để trừ sâu hại?
A. Kí sinh. B. Cạnh tranh. C. Hội sinh. D. Cộng sinh.
C©u 4: Nhân tố sinh thái là gì?
A. Là những yếu tố của môi trường có hại cho sinh vật
B. Là những yếu tố của môi trường có lợi cho sinh vật
C. Là những yếu tố của môi trường tác động lên sinh vật
D. Là những yếu tố của môi trường ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật
C©u 5: Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái sinh thái ?
A. Con người B. Hữu sinh C. Vô sinh D. Cả A,B & C đều đúng
C©u 6: Khó khăn xuất hiện trong lai xa là do:
A. Cơ thể lai xa bị bất thụ
B. Khó thực hiện giao phối hoặc giao phấn trong lai khác loài
C. Sự khác biệt trong bộ nhiễm sắc thể, tập quán sinh sản, sinh trưởng, đặc điểm hình thái
D. Cả A, B và C đều đúng

D. Ao vừa mới tát nước, làm vệ sinh và thả một vài giống cá lấy thịt.
C©u 16: Trong các ví dụ sau quan hệ nào là hỗ trợ:
A. Lúa và cỏ dại B. Lúa và chuột đồng C. Bèo dâu và lúa D. Tất cả đều sai
C©u 17: Thế nào là ô nhiễm môi trường ?
A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, các tính chất vật lý, hóa học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho
con người và các sinh vật khác
B. Là môi trường thải nhiều chất độc hại và len men
C. Là môi trường có nhiều các loại rác khó tiêu hủy và xác chết động thực vật gây hôi thối
D. Cả A, B và C
C©u 18: Tài nguyên tái sinh là gì?
A. Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi.
B. Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên có khả năng tự tái sinh như các loài sây lấy gỗ, cây ăn quả.
C. Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên sinh vật.
D. Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên không bao giờ sử dụng hết được vì nó có khả năng tái tạo.
C©u 19: Ong, bướm và cây có hoa có mối quan hệ gì?
A. Hỗ trợ B. Kí sinh C. Ăn thịt lẫn nhau D. Cạnh tranh
C©u 20: Mật độ quần thể là gì ?
A. Là số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích
B. Là số lượng sinh vật có trong một vùng nào đó
C. Là số lượng hợp lý các sinh vật có trong một đơn vị nào đó
D. Cả A và B
C©u 21: Vì sao quần thể người có một số đặc trưng mà các quần thể sinh vật khác không có:
A. Con người tổ chức thành xã hội
B. Quần thể con người phụ thuộc vào lãnh thổ quốc gia
C. Con người có lao động và tư duy
D. Con người có tuổi thọ cao hơn các sinh vật khác
C©u 22: Nhờ có ánh sáng mà động vật:
A. Định hướng trong không gian B. Kiếm mồi
C. Nhận biết các vật D. Cả A, B, C
C©u 23: Đại diện nào là nhân tố vô sinh

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài 45 phút
§Ò sè: 222
C©u 1: Chuỗi và lưới thức ăn trong tự nhiên được hình thành trên cơ sở mối quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ cạnh tranh về chỗ ở giữa các loài sinh vật.
B. Quan hệ sinh sản giữa các cá thể cùng loài.
C. Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật.
D. Quan hệ hội sinh giữa các loài sinh vật.
C©u 2: Làm thế nào để tạo ưu thế lai?
A. Lai khác dòng (Dòng thuần chủng) B. Lai khác thứ
C. Lai khác thế hệ D. Cả A, B
C©u 3: Tự thụ phấn ở thực vật gây ra hậu quả gì?
A. Tạo dòng thuần chủng. B. Do tạo dòng thuần chủng nên có khả năng bảo tồn vốn gen.
C. Gây ra hiện tượng thoái hóa. D. Giảm bớt sự xuất hiện biến dị.
C©u 4: Ếch nhái là động vật sống ở?
A. Nơi khô ráo B. Nơi ẩm ướt C. Nơi hoang mạc D. Tất cả các nơi
C©u 5: Ánh sáng có tác động trực tiếp đến hoạt động sinh lý nào của cây xanh?
A. Hô hấp B. Quang hợp C. Phân chia tế bào D. Cả A, B, C
C©u 6: Sự sắp xếp lại các gen của bố mẹ theo những tổ hợp khác nhau là:
A. Sự phân li tính trạng B. Biến dị tổ hợp
C. Hiện tượng phân li độc lập D. Di truyền liên kết
C©u 7: Phần “Sinh vật và môi trường” của sinh học lớp 9 đề cập đến các động tác nào sau đây?
A. Tác động của các nhân tố môi trường lên sinh vật B. Tác động của sinh vật lên môi trường
C. Tác động của sinh vật lên sinh vật D. Cả A, B và C
C©u 8: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong trường hợp nào?
A. Lai khác thứ với nhau
B. Lai cá thể tốt nhất với cá thể xấu nhất

C©u 16: Hạt của một số loài cây dễ dính vào lông động vật. Đặc điểm này thể hiện mối quan hệ gì giữa
động vật và thực vật ?
A. Cộng sinh. B. Loài này gây hại cho loài khác. C. Hội sinh. D. Cạnh tranh.
C©u 17: Tại sao tự thụ phấn và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa?
A. Làm giảm tỷ lệ dị hợp tử ở các đời sau nên các gen lặn có hại được biểu hiện.
B. Làm giảm khả năng thích nghi với môi trường và giảm khả năng chống bệnh.
C. Làm giảm tỷ lệ sống của con cái ở các thế hệ kế tiếp.
D. Làm giảm khả năng sinh sản, nên nòi giống càng ngày càng ít dần.
C©u 18: Hãy xác định đâu là quần thể
A. Con voi sống trong vườn bách thú B. Cá thể tôm sống trong sông, hồ
C. Cây cỏ sống trên đồng cỏ D. Bầy voi sống trong rừng rậm châu phi
C©u 19: Giao phối gần ở động vật gây ra hậu quả gì
A. Gây ra hiện tượng thoái hoá ở các thế hệ sau B. Giảm bớt đột biến
C. Gây ra hiện tượng tăng biến dị tổ hợp D. Gây ra hiện tượng đa bội
C©u 20: Chọn một từ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Chuỗi thức ăn là một dãy các sinh vật
có quan hê với nhau.
A. nguồn gốc. B. cạnh tranh. C. dinh dưỡng. D. hợp tác.
C©u 21: Điểm gây chết dưới nước của cá rô phi ở Việt Nam là:
A. 2
0
C B. 5
0
C C. 30
0
C D. 42
0
C
C©u 22: Biện pháp kỹ thuật nào sau đây trong sản xuất nông nghiệp là ứng dụng kiến thức về mối quan
hệ sinh vật với sinh vật?
A. Bón phân hợp lý. B. Mật độ hợp lý. C. Tưới tiêu hợp lý. D. Làm đất kỹ

§Ò sè: 182
C©u 1: Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh quan hệ giữa các loài :
A. Quan hệ về dinh dưỡng B. Quan hệ hỗ trợ và đối địch
C. Quan hệ về nơi ở D. Quan hệ về sinh sản
C©u 2: Để tạo ưu thế lai ở cây trồng người ta dùng phương pháp chủ yếu nào sau đây?
A.
Cho cây F1 lai với cây P
B. Lai khác dòng C. Lai phân tích D. Tự thụ phấn
C©u 3: Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên:
A. Mất cân bằng sinh thái . B. Làm suy giảm hệ sinh thái rừng .
C. Làm suy giảm tài nguyên sinh vật . D. Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật .
C©u 4: Năm sinh vật là : Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ
đồ nào dưới đây?
A. Cỏ → châu chấu → trăn → gà rừng → vi khuẩn
B. Cỏ → trăn → châu chấu → vi khuẩn → gà rừng
C. Cỏ → châu chấu → gà rừng → trăn → vi khuẩn
D. Cỏ → châu chấu → vi khuẩn → gà rừng → trăn
C©u 5: Thực vật ưa sáng có đặc điểm:
A. Phiến lá to, màu xanh thẫm B. Phiến lá nhỏ, màu xanh nhạt
C. Mô giậu kém phát triển D. Sự điều tiết thoát hơi nước kém.
C©u 6: Loài xương rồng sa mạc có giới hạn nhiệt độ từ 0
o
C – 56
o
C, trong đó điểm cực thuận là 32
o
C,
giới hạn nhiệt độ của xương rồng là:
A. Từ 0
o

- 40
0
. B. 10
0
- 40
0
. C. 20
0
- 30
0
. D. 25
0
-35
0
.
C©u 12: Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là:
A. Động vật mất nơi cư trú .
B. Môi trường bị ô nhiễm .
C. Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng , mất cân bằng sinh thái .
D. Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng .
C©u 13: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là :
A. Tác động sinh thái B. Nhân tố sinh thái
C. Giới hạn sinh thái D. Qui luật sinh thái
C©u 14: Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô?
A. Ếch, ốc sên, lạc đà. B. Ốc sên, giun đất, thằn lằn.
C. Giun đất, ếch, ốc sên. D. Lạc đà, thằn lằn, kỳ nhông.
C©u 15: Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?
A. Nhóm sinh vật hằng nhiệt. B. Nhóm sinh vật biến nhiệt.
C. Nhóm sinh vật ở nước. D. Nhóm sinh vật ở cạn.
C©u 16: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng để phân biệt các quần thể với

C©u 25: Để tạo ưu thế lai ở cây trồng người ta dùng phương pháp chủ yếu nào sau đây?
A. Tự thụ phấn B. Cho cây F
1
lai với cây P C. Lai khác dòng D. Lai phân tích
C©u 26: Ảnh hưởng của ánh sáng đối với thực vật như thế nào ?
A. Chỉ biến đổi về hình thái B. Biến đổi về sinh lý rõ hơn về hình thái
C. Biến đổi về hình thái và sinh lý D. Chỉ biến đổi về sinh lý
C©u 27: Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ ký sinh?
A. Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần của của rễ cây họ đậu
B. Dây tơ hồng sống bám trên bụi cây
C. Sâu bọ sống nhờ trên tổ mối
D. Cá ép bám vào rùa biển nhờ đó được đưa đi xa
C©u 28: Sinh vật nào dưới đây sẽ là mắt xích cuối cùng của một chuỗi thức ăn?
A. Sinh vật sản xuất. B. Vi sinh vật phân giải.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc I. D. Sinh vật tiêu thụ bậc II.
C©u 29: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là :
A. Do hoạt động của con người B. Do hoạt động của núi lửa
C. Do hạn hán, lũ lụt D. Do thiên tai
C©u 30: Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã
kìm hãm là hiện tượng nào sau đây:
A. Khống chế sinh học B. Cạnh tranh giữa các loài
C. Hỗ trợ giữa các loài D. Hội sinh giữa các loài
HÕt
UBND HUYỆN KRÔNG BUK KÌ THI HỌC KÌ II
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

MÔN: SINH VẬT
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 212
C©u 1: Trong chuỗi thức ăn sau: Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn Vi sinh vật

C©u 10: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng ?
A. Lá nằm ngang B. Lá cây có màu xanh sẫm
C. Phiến lá nhỏ, hẹp D. Thân cây có vỏ mỏng, màu thẫm
C©u 11: Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì?
A. Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên.
B. Do hoạt động của con người gây ra.
C. Do 1 số hoạt động của tự nhiên (núi lửa, lũ lụt )
D. Do con người thải rác ra sông.
C©u 12: Tỉ lệ giới tính thay đổi chủ yếu:
A. Do nguồn thức ăn B. Do nhiệt độ môi trường
C. Do nơi sinh sống D. Theo lứa tuổi của cá thể
C©u 13: Phép lai nào sau đây có ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở F
1
?
A. AAbbCC x aaBBcc B. AAbbCC x AaBBcc
C. AABbCC x AaBBcc D. AabbCC x aaBBCc
C©u 14: Tại điểm cực thuận, sinh vật có những biểu hiện tốt về:
A. Sinh sản. B. Sinh trưởng và phát triển.
C. Sinh sản, sinh trưởng và phát triển. D. Sinh sản và phát triển.
C©u 15: Dạng tháp dân số trẻ có:
A. Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm ít, tỉ lệ người già nhiều
B. Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm nhiều, tỉ lệ người già ít
C. Tuổi thọ trung bình cao, tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi thấp
D. Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm bằng tỉ lệ người già.
C©u 16: Hãy chỉ ra loại cây nào sau đây có đời sống kí sinh trên cây khác?
A. Cây phong lan B. Cây mồng tơi C. Cây bàng D. Cây tơ hồng
C©u 17: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?
A. Vô sinh B. Hữu sinh C. Hữu cơ D. Hữu sinh và vô sinh
C©u 18: Ở nhiệt độ quá cao (cao hơn 40
0

D. Cả A, B và C đều đúng
C©u 26: Trong chọn giống cây trồng, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn để:
A. Duy trì một số tính trạng mong muốn B. Tạo dòng thuần
C. Tạo ưu thế lai D. Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai
C©u 27: Giun đũa sống trong ruột người là mối quan hệ:
A. Cộng sinh B. Hội sinh C. Cạnh tranh D. Kí sinh
C©u 28: Nguồn tài nguyên tái sinh sẽ:
A. Không cạn kiệt sau khi khai thác B. Tồn tại vĩnh cửu
C. Cạn kiệt sau khi khai thác D. Phục hồi sau thời gian ngắn
C©u 29: Sinh vật nào dưới đây là mắt xích đầu tiên của một chuỗi thức ăn ?
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2
C. Vi sinh vật phân giải D. Sinh vật sản xuất
C©u 30: Biện pháp hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật
A. Trồng rau sạch . B. Hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật .
C. Bón phân cho thực vật . D. Trồng rau sạch , hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật.
HÕt
Đáp án và điểm
Đề 111
A 1
B 1
A 1
C 1
D 1
D 1
D 1
B 1
A 1
B 1
C 1
A 1

A 1
A 1
D 1
D 1
C 1
A 1
D 1
A 1
C 1
B 1
B 1
D 1
D 1
B 1
C 1
C 1
A 1
A 1
D 1
Đề 182
A 1
B 1
A 1
C 1
B 1
A 1
C 1
D 1
D 1
C 1

C 1
A 1
D 1
A 1
C 1
B 1
D 1
A 1
D 1
D 1
A 1
C 1
A 1
A 1
D 1
C 1
C 1
D 1
D 1
D 1
D 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status