Đề và đáp án thi tuyển sinh lớp 10 THPT tỉnh Quảng Trị môn Hóa học năm 2006 - Pdf 18

Đề thi tuyển vào lớp 10 chun Hóa
SÅÍ GIẠO DỦC V ÂO TẢO ÂÃƯ THI TUØN VO LÅÏP 10 CHUN
QUNG TRË NÀM HC: 2005 - 2006

Män thi:
HOẠ HC
ÂÃƯ CHÍNH THỨC Thåìi gian : 150 phụt (khäng kãø giao âãư)
Cáu 1:
(2,0 âiãøm)
1.Viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng xy ra trong cẳc thê nghiãûm sau:
a, Cho Ba vo dung dëch CuSO
4
. b, Na
2
O vo dung dëch ZnCl
2
.
c, Cu vo dung dëch Fe(NO
3
)
3
. d, Al vo dung dëch H
2
SO
4
.
2.Tỉì qûng pirit ( FeS
2
), O
2
, H

1.Cho häùn håüp X gäưm : Na, Al
2
O
3
, Fe, Fe
3
O
4
,

Cu v Ag vo mäüt lüng nỉåïc dỉ, khi phn ỉïng
kãút thục, cho tiãúp lỉåüng vỉìa â dung dëch H
2
SO
4
long vo. Hy viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng xy
ra.
2.Âäút chạy hon ton mäüt lỉåüng cháút Y ( chè chỉïa cacbon v hiâro), räưi

dáùn ton bäü sn pháøm
qua dung dëch Ca(OH)
2
dỉ thu âỉåüc 50 gam kãút ta v khäúi lỉåüng bçnh tàng 29,2 gam.
a,Xạc âënh cäng thỉïc phán tỉí ca Y, biãút khäúi lỉåüng phán tỉí ca Y bẹ hån 100 âvC.
b,Xạc âënh cäng thỉïc cáúu tảo ca Y, biãút Y tạc dủng âỉåüc våïi dung dëch Ag
2
O/NH
3
.
Cáu 4:

2
(âktc)
1.Viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng, xạc âënh cäng thỉïc Fe
x
O
y
v % theo khäúi lỉåüng cạc cháút trong
B.
2.Tênh khäúi lỉåüng dung dëch axit HCl â dng, biãút dng dỉ 10% so våïi lỉåüng cáưn thiãút.
Cho Al=27, O=16, H=1, C=12, Ca=40, Fe=56, Mg=24.
Giáo viên: Tạ Văn Qún (Sưu tầm)
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 CHUYÊN
QUẢNG TRỊ NĂM HỌC: 2005 - 2006
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ DỰ BỊ Thời gian : 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
1. (0,75 điểm) Cho các chất Al, dung dịch NaOH, dung dịch H
2
SO
4
.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất trên.
2. (0,25 điểm) Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt.
Viết 2 phương trình phản ứng hoá học để chứng minh.
3.(1,0 điểm) Từ nguyên liệu chính là FeS
2
, quặng boxit ( Al
2
O

2
(đktc) và dung dịch X. Cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Xác định giá trị m.
b. Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vào dung dịch X để:
• Thu được kết tủa nhiều nhất.
• Thu được 1,56 gam kết tủa
Câu 3 (1,5 điểm)
1. (0,5 điểm)Cho dung dịch Mg(HCO
3
)
2
lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: Ca(OH)
2
(dư),
Na
2
CO
3
, NaHSO
4
dư. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2. (1,0 điểm)Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các chất khí sau chứa trong các bình
riêng biệt sau bị mất nhãn: Axetylen, metan, etylen, sunfurơ.
Câu 4 ( 2,0 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0,616 lít thì thu được
1,344 lít hỗn hợp CO
2
, N
2
và hơi nước. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại chiếm

4

Ba + 2H
2
O Ba(OH)
2
+ H
2
Ba(OH)
2
+ CuSO
4
BaSO
4
+ Cu(OH)
2

0,25
b) Na
2
O vaỡo dung dởch ZnCl
2
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
2NaOH + ZnCl
2
2NaCl + Zn(OH)

d) Al vaỡo dung dởch H
2
SO
4
Vồùi dung dởch H
2
SO
4
loaợng:
Al + H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2

Vồùi dung dởch H
2
SO
4
õỷc noùng:
2Al + 6H
2
SO

O
3
+ 8SO
2
2SO
2
+ O
2

2 5
, ,
o
V O t p


2SO
3
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
Fe
2
O
3
+ 3H


o
t

2Fe + 3H
2
O
Fe + H
2
SO
4
,l FeSO
4
+ H
2

0,5
Cỏu 2 2 õióứm
Giỏo viờn: Ta Vn Quyờn (Su tm)
thi tuyn vo lp 10 chuyờn Húa
1. a) 2M + nH
2
SO
4
M
2
(SO
4
)
n

MgCl
2
Mg + HCl MgCl
2
+ H
2
Mg + CuCl
2
MgCl
2
+ Cu
3Mg + 8HNO
3
3Mg(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
Mg + Cu(NO
3
)
2
Mg(NO
3
)
2
+ Cu
0,5

+ H
2
O
Mg(OH)
2
+ 2HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ 2H
2
O
MgCO
3
+ HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
0,5
2. Tờnh nọửng õọỹ dung dởch NaOH

2 4 3
( )


NaAlO
2
+ 2H
2
O (2)
Nhỏỷn thỏỳy:
3 2 4 3
( ) ( )
2
Al OH Al SO
n n<
nón coù thóứ coù hai trổồỡng hồỹp:
0,25

Trổồỡng hồỹp 1:
Al
2
(SO
4
)
3
dổ, khọng coù (2)
Theo(1): Sọỳ mol NaOH = 3. Sọỳ mol Al(OH)
3
=0,01. 3=0,03 mol

2
( )
0,03

Cỏu 3
2 õióứm
Giỏo viờn: Ta Vn Quyờn (Su tm)
thi tuyn vo lp 10 chuyờn Húa
1
Caùc phổồng trỗnh phaớn ổùng xỏứy ra:
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
Sau phaớn ổùng coù : Fe, Fe
3
O
4
, Cu, Ag, NaOH dổ hoỷc Al
2
O
3
dổ
Nóỳu NaOH dổ : 2NaOH + H
2

O
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
2NaAlO
2
+ 4H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ Na
2
SO
4
+ 4H
2
O
Fe
3

Y laỡ hiõrọcaùcbon nón saớn phỏứm khi õọỳt Y laỡ: H
2
O, CO
2
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
Khọỳi lổồỹng bỗnh tng = khọỳi lổồỹng H
2
O+ khọỳi lổồỹng CO
2
sinh ra khi õọỳt chaùy Y
Ta coù
2 3
50
0,5
100
CO CaCO
n n mol= = =

2
29,2 0,5.44 7,2( )
H O
m gam= =

Y
< 100 68n < 100 , n 1, nguyón n = 1
Vỏỷy CTPT cuớa Y laỡ: C
5
H
8
0,25
b. CTCT cuớa Y
Y taùc duỷng õổồỹc vồùi Ag
2
O/dung dởch NH
3
nón A coù chổùa nọỳi () õỏửu maỷch
CTCT cuớa Y H
3
C CH C CH Hoỷc CH
3
CH
2
CH
2
C CH

CH
3
Phaớn ổùng:
2CH
3
CH
2

3
)
2
CH C CAg + H
2
O
0,5
Cỏu 4
2 õióứm
1 a. Phổồng trỗnh phaớn ổùng
CH
3
COONa + NaOH
,
o
CaO t

CH
4
(A) + Na
2
CO
3
C
2
H
5
OH
2 4
,170

O )
2CH
4

1500 , ln
o
C l

C
2
H
2
(C) + 3H
2
(hoỷc CaC
2
+ 2H
2
O C
2
H
2
(C) + Ca(OH)
2
)
2C
2
H
2


2CH
3
CHO + O
2

2
,
o
Mn t
+

2CH
3
COOH
CH
3
COOH

+ CH CH
3 2
( ) ,
o
CH COO Zn t

CH
3
COOCH=CH
2
nCH
3

2
+ H
2
O
Cho dung dởch NaOH lỏửn lổồỹt vaỡo caùc mỏứu thổớ tổỡ caùc dung dởch coỡn laỷi, nóỳu mỏứu
thổớ naỡo xuỏỳt hióỷn khờ muỡi khai laỡ: NH
4
Cl
NH
4
Cl + NaOH NH
3
+ NaCl + H
2
O
0,5
Cho Ag
2
O/dung dởch NH
3
vaỡo caùc mỏứu thổớ tổỡ caùc dung dởch coỡn laỷi, nóỳu mỏứu thổớ
naỡo xuỏỳt hióỷn kóỳt tuớa Ag laỡ : C
6
H
12
O
6

C
6

2yAl + 3Fe
x
O
y

o
t

yAl
2
O
3
+ 3xFe (1)
Chỏỳt rừn B chổùa Al
2
O
3
, Fe, Al, Fe
x
O
y

Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2

3
+ 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
O (6)
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
(7)
0,25
*Xaùc õởnh F e
x
O
y
:
Theo (3)
2
2 2 3,36
( ) . 0,1
3 3 22,4
Al H
n B n mol= = =
Theo õởnh luỏỷt baớo toaỡn khọỳi lổồỹng
40,1( )
B A
m m gam= =

2 3


2
(4) 0,35 0,15 0,2
H
n mol= =

2
( ) (4) 0,2
Fe H
n B n mol= =
0,25
Theo (1) y mol Al
2
O
3
coù 3x mol Fe
Theo baỡi ra 0,1mol 0,2mol

3
0,1 0,2
y x
=

2
3
x
y
=
Vỏỷy cọng thổùc cuớa oxờt laỡ: Fe
2

= =
; %(m)Fe
2
O
3
100 (6,7 28 25,4) 39,9%= + + =
0,25
2. Khọỳi lổồỹng dung dởch HCl õaợ duỡng
Theo (4, 5, 6, 7) Sọỳ mol HCl phaớn ổùng laỡ

2 3 2 3
2 3 6 6
HCl Fe Al Al O Fe O
n n n n n= + + +
= 2.0,2 + 3.0,1 + 6.0,1 + 6.16/160 = 1,9 mol)
vỗ duỡng dổ 10% so vồùi lổồỹng cỏửn thióỳt
sọỳ mol HCl õaợ duỡng laỡ:
110
1,9. 2,09
100
HCl
n mol= =
Vỏỷy khọỳi lổồỹng dung dởch HCl õaợ duỡng laỡ:
2
2,09
.1,05.1000 1097,25( )
2
d HCl
m gam= =
0,5

0
t
0
t
0
t
0
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2006-2007
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
Câu 3: (2,25 điểm)
1. (0,75 điểm). Hãy giải thích, viết phương trình phản ứng (nếu có) cho các trường hợp
sau:
a. Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động.
b. Đồ dùng bằng bạc để trong không khí nhiễm H
2
S một thời gian thường chuyển
sang màu xám đen.
c. Để hàn và cắt kim loại cần phải dùng axetilen chứ không phải etan mặc dù nhiệt
đốt cháy các khí đó tính ở cùng điều kiện tương ứng bằng 1320 kJ/mol và 1562 kJ/mol.
2. (0,5 điểm). Cho hỗn hợp: Al, Fe
2
O
3
, Al

2
SO
4
. Cho thêm 170 ml dung dịch B nữa thì được một lượng kết tủa. Lọc lấy kết
tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 5,154 gam chất rắn và dung dịch
C. Để trung hòa dung dịch C cần 20 ml dung dịch HCl 0,2M.
1. (1,75 điểm). Xác định kim loại M.
2. (0,25 điểm). Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A.
Biết hiđroxit của M không tan, không lưỡng tính.
Câu 5: (3,0 điểm)
1. (1,0 điểm). Hãy nhận biết 5 chất rắn màu trắng sau: Tinh bột, Natrihidrocacbonat,
Xenlulozơ, Polietilen và Natrihidroxit.
2. (2,0 điểm). Hai chất hữu cơ X, Y (chứa C, H, O) đều có 53,33% oxi theo khối lượng.
Khối lượng phân tử của Y gấp 3 lần khối lượng phân tử của X. Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol
hỗn hợp X, Y cần 0,12 mol O
2
.
a. (1,0 điểm). Xác định công thức phân tử của X, Y.
Viết các công thức cấu tạo có thể có của X.
b. (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
Y → Y
1
→ Y
2
→ Y
3
→ Y
1
→ X
HẾT

3
→ CaO + CO
2
(3)
(D) (H) (G)
CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
(4)
(H) (A)
2NaOH + SiO
2
→ Na
2
SiO
3
+ H
2
O (5)
(C) (E) (F)
CaO + SiO
2
→ CaSiO
3
(6)
(H) (E) (I)
SiO
2
+ 4HF → SiF

2
, MgO, C và Mg dư.
Cho A tác dụng với dung dịch HCl:
Mg + 2HCl → MgCl
2
+ H
2
(4)
MgO + 2HCl → MgCl
2
+ H
2
O (5)
Mg
3
N
2
+ 8HCl → MgCl
2
+ 2NH
4
Cl (6)
0,125
0,125
0,125
0,125
0,125
0,125
2. (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng cho các trường hợp:
a. 3NO

2
O
d. CH
3
COONa + NH
4
Cl → NaCl + NH
3
↑ + CH
3
COOH
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3 (2,25 điểm)
1. (0,75 điểm). Giải thích, viết phương trình phản ứng:
0,25
Giáo viên: Tạ Văn Quyến (Sưu tầm)
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
HƯỚNG DẪN CHẤM TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2006-2007
Môn thi: HÓA HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC
dd
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
a. Thành phần chính của núi đá vôi là CaCO
3
.

+ H
2
O
Quá trình này xảy ra liên tục, lâu dài tạo nên thạch nhũ.
b. Đồ dùng bằng bạc bị xám đen trong không khí nhiễm H
2
S do:
2Ag + H
2
S + 1/2O
2
→ Ag
2
S
đen
+ H
2
O
c. Khi đột cháy axetilen, etan:
C
2
H
2
+ 2,5O
2
→ 2C0
2
+ H
2
0

+ 3H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O

+ 6NaOH → 2Fe(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4
Lọc tách kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thu được Fe
2
O
3
2Fe(OH)
2
→ Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
Sục CO
2
dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc tách kết tủa, đem nung đến khối
lượng không đổi thu được Al
2
O
3
:
CO
2
+ NaAlO

+ 2NaOH → Zn(OH)
2
+ 2NaCl
0,3 0,15
Từ (1)

3b=0,15

b=0,05 (mol).
Vậy ở TN
2
khi cho thêm nNaOH =0,7-0,3=0,4 (mol) để hòa tan 3b-b=2b mol
kết tủa.
Zn(OH)
2
+ 2NaOH → Na
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
2b 0,4
Từ (2)

2b=0,2

b=0,1>0,05 (loại)
- Vậy còn 2 trường hợp:
* Giả sử TN






==−
=+
05,0
7,022
byx
yx





=
=
15,0
2,0
y
x
Vậy m
ZnCl2
= a =0,2x136=27,2 gam
Vậy trường hợp này là đúng.
* Trường hợp TN
1
: Zn(OH)
2

3b3b
b
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
nBa(NO
3
)
2
TN
1
=0,03x0,3=0,009 mol
Ở TN
1
dung dịch B vừa đủ trung hòa H
2
SO
4
trong dung dịch A nên:
H
2
SO
4
+ 2KOH → K
2
SO
4
+ 2H
2
O (1)
0,003 0,006 0,003
Trong dung dịch A có nH

2
+ K
2
SO
4
(3)
y 2y y y
BaCl
2
+ K
2
SO
4
→ BaSO
4
+ 2KCl (4)
Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi:
2Fe(OH)
2
+ 1/2O
2
→ Fe
2
O
3
+ 2H
2
O (5)
M(OH)
2

=0,06
Ba(NO
3
)
2
dư, K
2
SO
4
hết vậy nBaSO
4
=nK
2
SO
4
=0,018.
Khối lượng kết tủa gồm nFe
2
O
3
=x/2
nMO=y nBaSO
4
=0,018
Ta có:
154,5018,0233)16(
2
160 =×+++ yM
x


0,25
0,125
2. (0,25 điểm). Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A
Từ (11)

y=
2464
24,0

=0,006 x=0,009
C
M
H
2
SO
4
=
M02,0
15,0
003,0
=
C
M
FeSO
4
=
M06,0
15,0
009,0
=

2
+ X
3
A + X
4
→ X
2
+ B↓
D + X
2
→ X
3
+ E↓
X
3
+ X
3
→ X
1
+ C
X
5
+ O
2
→ X
3
+ C
X
3
+ Mg → X

4
C
3
, Na
2
O, Ba. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 3 (2,0 điểm)
1.(1,0 điểm). Hỗn hợp A gồm 3 khí H
2
, H
2
S, SO
2
có tỉ lệ mol tương ứng là
1:2:3. Trộn A với oxi dư trong bình kín có xúc tác V
2
O
5
rồi đốt cháy hoàn toàn. Làm
lạnh hỗn hợp thu được một chất Y duy nhất. Xác định công thức của chất Y.
Giáo viên: Tạ Văn Quyến (Sưu tầm)
xt
xt
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2006-2007
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ DỰ BỊ

3
, với Na trong mỗi trường hợp đều sinh ra
chất khí với số mol bằng số mol A đã dùng. Xác định công thức cấu tạo của A, biết
rằng:
A + 2 NaOH → 2D + H
2
O
Phân tử D có chứa nhóm CH
3
.

HẾT
Giáo viên: Tạ Văn Quyến (Sưu tầm)
t
0
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
SỞ GIÁO DỤC –ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
QUẢNG TRỊ Năm học: 2007-2008
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1.75 điểm)
1)Chỉ dùng thêm nước, hãy nhận biết 4 chất rắn: Na
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O

Câu III: (2,75 điểm)
1) Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3mol NaAlO
2
. Cho 1mol HCl vào A thu được 15,6
gam kết tủa. Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A.
2) Một dung dịch có chứa b mol H
2
SO
4
hoà tan vừa hết a mol Fe thu khí A( chỉ có thể là H
2

hoặc SO
2
) và 42,8 gam muối khan. Tính giá trị của a, b. Cho biết tỉ số
6
5,2
=
b
a

3) Cho 27,4 gam Ba vào 400 gam dung dịch CuSO
4
3,2% thu được khí A, kết tủa B và dung
dịch C. Tìm nồng độ % của chất tan trong dung dịch C.
Câu IV: (2.0 điểm)
Hỗn hợp A gồm: M, Ag
2
O, FeCO
3

OH. Để thuỷ phân hoàn toàn
4,4 gam chất A người ta dùng 22,75 ml dung dịch NaOH 10% (d=1,1g/ml). Lượng NaOH này dư
25% so với lí thuyết.
1) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A.
2) Đốt cháy hoàn toàn 1,32 gam chất A và cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong
chứa 3,7gam Ca(OH)
2
. Tính khối lượng các muối tạo thành.
3) Từ tinh bột và các hoá chất vô cơ cần thiết hay viết phương trình phản ứng điều chế một
trong các este đã viết ở trên, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có).
Giáo viên: Tạ Văn Quyến (Sưu tầm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
QUẢNG TRỊ Năm học 2007 - 2008
MÔN: HOÁ HỌC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN HOÁ HỌC
Câu
Nội dung Điểm
Câu I
1,75
1.

* Lấy một ít mỗi chất rắn cho vào từng ống nghiệm chứa nước, chất rắn nào tan
là Na
2
O: Na
2
O + 2H
2

2
O
3
0,25
0,125
0,125
Điểm 0,50
2.

* Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư , còn lại O
2
SO
2
+ 2NaOH

Na
2
SO
3
+ H
2
O
SO
3
+ 2NaOH

Na
2
SO
4

3. * Thí nghiệm 1: Fe cháy trong khí Clo 2Fe + 3Cl
2


2FeCl
3
(A)
Hoà tan A vào nước thu dung dịch :
+ Lấy 1ít dung dịch cho tác dụng dung dịch AgNO
3
, nếu có kết tủa trắng thì
chứng tỏ có Cl
-
(hoá trị I)
3AgNO
3
+ FeCl
3


3AgCl ↓+ Fe(NO
3
)
3
+ Lấy 1ít dung dịch cho tác dụng dung dịch NaOH, nếu có kết tủa nâu đỏ thì
chứng tỏ có Fe
3+
( hoá trị III)
FeCl
3

0,125
0,125
0,125
0,125
0,125
Điểm 0,75
Giáo viên: Tạ Văn Quyến (Sưu tầm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
Câu
I
I
1,50
1.
* Công thức cấu tạo của các đồng phân có công thức phân tử C
4
H
10
O
1. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH 2. CH
3
-CH

7. CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3
0,25
0.25
Điểm 0,50
2.
* Điều chế nhựa PE
1. CaCO
3

→
0
T
CaO + CO
2
2. CaO +3C
→
0
T
CaC
2
+ CO

3. CaC

 →
XTT ,
0
(-CH
2
-CH
2
-)n
* Điều chế nhựa PVC
1. C
2
H
2
+ HCl
 →
XTT ,
0
CH
2
=CHCl
2. nCH
2
=CHCl
 →
XTT ,
0
(-CH
2
-CHCl-)n
0,25

46.100
8,0 10
2
=→===

+ xmolnH
xx
Vậy độ rượu của X là 85,6
o
0,25
0,25
Điểm 0,50
Câu
I
I
I
2,75
1. * Các phản ứng:
NaOH + HCl

NaCl + H
2
O (1)
x x x
NaAlO
2
+ HCl + H
2
O


1
=
2,0
78
6,15
=
mol
n
HCl
= x + x
1
= 1

x = 0,8 mol


m
NaOH
= 40. 0,8 = 32 gam
2. Khi x
2
> 0

số mol Al(OH)
3
= x
1
= 0,2 mol



Điểm 0,75
2. Biện luận: Fe + H
2
SO
4

Khí A
* Khí A chỉ có thể 1 trong 2 khí: H
2
và SO
2
+ Nếu A là H
2
: Fe + H
2
SO
4


FeSO
4
+ H
2
(1)
a b
Theo (1)
1
1
=
b

3
1
6
2
==
b
a
(khác với
4,2
1
6
5,2
=
)

Loại
+ Nếu Fe còn dư thì phản ứng tiếp với Fe
2
(SO
4
)
3
tạo ra muối FeSO
4
2Fe + 6H
2
SO
4



b
a
. Vậy muối khan là hỗn hợp 2 muối
FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
* Đặt x, y là số mol của Fe
2
(SO
4
)
3


FeSO
4
Từ (2): 2Fe + 6H
2
SO
4


Fe
2
(SO

ayx
26
2






=+
=+
byx
ayx
26
224→
2x = b - 2a

x = 0,5(b - 2a)
Vì b = 2,4a

x = 0,2a và y = 0,6a
* Ta có: 400x + 152 y = 42,8

400.0,2a + 152. 0,6a = 42,8


Vậy : a = 0,25

* Số mol các chất: n
Ba
=
2,0
137
4,27
=
mol
n
4
SOCu
=
08,0
100.160
2,3.400
=
mol
* Theo (1) n

2
H
= n
Ba
= 0,2 mol.
Theo (1,2) số mol các chất kết tủa là:
n

2
)(OHCu


H
)
0,25
0,25
Giáo viên: Tạ Văn Quyến (Sưu tầm)
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
= 427,4 - 7,84 - 18,64 - 0,4 = 400,52 gam
Và: m
2
)(OHBa

= 0,12.171 = 20,52 gam
Vậy: C%
2
)(OHBa
=
%12,5
52,400
100.52,20
=
0,25
Điểm 0,75
Câu
I
V
2,0
1.
2.
* Đặt a,b là số mol của NO và NO
2

8,96/22,4 = 0,4 mol khí


10M .0,4 = 32.4n

M = 32n

M = 64


Vậy M là Cu

* Đặt x, y, z, t là số mol của Cu, Ag
2
O, FeCO
3
, Al
2
O
3
tương ứng:
Có: 87,4 = 64x + 232 y + 116z + 102 t (1)
* A tác dụng HNO
3
:
3Cu + 8HNO
3


3Cu(NO

+ 5H
2
O
0,25
0,25

0,125
0,125
0,125
z z z/3 z
Al
2
O
3
+ 6HNO
3

2Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
t 2t
* Hỗn hợp khí gồm : NO =
3
2 zx +
(mol)
CO

z = 0,3 (3)
* Dung dịch B có:
Số mol : Cu(NO
3
)
2
= x (mol) AgNO
3
= 2y (mol)
Số mol : Fe(NO
3
)
3
= z (mol) Al(NO
3
)
3
= 2t (mol)
* B tác dụng HCl:
AgNO
3
+ HCl

AgCl ↓+ HNO
3
2y 2y
Ta có: 143,5.2y = 28,7

y = 0,1 (4)
Từ (2) : x = 0,3 (5)

= 1,05 mol
Mg + 2AgNO
3


2Ag + Mg(NO
3
)
2
0,1 ← 0,2

0,2
Mg + 2Fe(NO
3
)
3


Mg(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO
3
)
2
0,15← 0,3

0,15


)
3


2Al + 3Mg(NO
3
)
2
Ban đầu : 0,2 0,2
Phản ứng : 0,2 0,4/3

Sau: 0 dư 0,4/3
Vậy : m = (108.0,2) + (64.0,3) + (56.0,3) + (27.0,4/3) = 61,2 gam
0,125
0,125
0,125
Câu V 2,00
1.
2.
* Số mol NaOH ban đầu
mol0625,0
40.100
10.1,1.75,22
==
Lượng NaOH phản ứng 100% , lượng NaOH dư 25%
Số mol NaOH phản ứng
mol05,0
125
100.0625,0
==

4
H
8
O
2
Công thức cấu tạo A là:
1. H-COO-CH
2
-CH
2
-CH
3
2. H-COO-CH(CH
3
)CH
3

3. CH
3
-COO-CH
2
-CH
3
4. CH
3
-CH
2
-COO-CH
3


2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O
x mol x mol x mol
2CO
2
+ Ca(OH)
2

Ca(HCO
3
)
2
y mol y/2 mol y/2 mol
* Đặt x, y là số mol của CO
2
ở phản ứng (1) và (2).
0,125
0,125
0,125
0,125
0,25
0,25

2
= y/2 = 0,01 mol
Vậy: Khối lượng CaCO
3
= 100.0,04 = 4,0 gam
Khối lượng Ca(HCO
3
)
2
= 162.0,01 = 1,62 gam

* Các phương trình phản ứng điều chế este etyl axetat:
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
 →
+ 0
,TH
nC
6
H
12

O

CH
3
COOH + C
2
H
5
OH ⇌CH
3
-COO-C
2
H
5
+ H
2
O
Etyl axetat
0,125

0,125
0,125
0,125
0,125
Lưu ý:
– Hướng dẫn chấm chỉ nêu gợi ý một cách giải, Thí sinh có cách giải khác (nếu đúng) vẫn cho
điểm theo quy định của bài (hoặc phần) đó.
– Điểm toàn bài cho lẻ đến 0,25. Không làm tròn.
Giáo viên: Tạ Văn Quyến (Sưu tầm)
t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status