giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý lần 2 của trường chuyên Hà Tĩnh - Pdf 25

GV: Nguyễn Tuấn Linh_HVKTQS_Hướng dẫn giải đề Chuyên Hà Tĩnh năm 2013 lần 2
Email: Trang 1/9 - Mã đề thi 108

TRƯỜNG THPT
CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÍ
Mã đề 108
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút
50 câu trắc nghiệm

Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Hai điểm M và N cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau
3

, sóng có biên độ A, chu kỳ
T. Sóng truyền từ N đến M. Giải sử tại thời điểm t
1
có u
M
= +3cm và u
N
= -3cm. Biên độ sóng là
A. 2cm. B.
2
cm. C.
2 3
cm. D. 3



i
iM
M
N
N=
=3

,d
d
a
a
o



l
l


c
c
h
hp
p
h
h
a
an
n
h
h
a
a
u
um


A
A
s
s
i
i
n
n
3
=
=3
3(
(
c

. Độ lệch
pha của hai dao động thành phần đó là:
A. 120
o
. B. 126,9
o
. C. 105
o
. D. 143,1
o
.
 
0
21
1
2
12
1
2
2
2
12
1
2
2
2
1
2
2
2


1
x
x
2
x

O
u
-3 +3
N’ M’
K
GV: Nguyễn Tuấn Linh_HVKTQS_Hướng dẫn giải đề Chuyên Hà Tĩnh năm 2013 lần 2
Email: Trang 2/9 - Mã đề thi 108
trong mạch là i. Gọi U
0
là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I
0
là cường độ dòng điện cực
đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là
A.
2 2 2
0
( )
C
i U u
L
 
. B.
2 2 2

lắc bằng cách
A. giảm
chiều
dài của
dây
treo. B. giảm điện tích quả cầu.
C.
tăng khối

lượng của
quả cầu. D. giảm khối lượng
của quả
cầu.
Câu 6: Đặt điện áp u = U
0
cos 100
t

(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R =
100

và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để điện áp hai đầu tụ trễ pha hơn điện áp
hai đầu đoạn mạch một góc

,với
3
tan
4





Câu 7: Một con lắc lò xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với
vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm. Đặt vật nhỏ m' có khối
lượng bằng một nửa khối lượng vật m, nằm sát m. Bỏ qua các lực ma sát. Thả nhẹ vật m để hai vật chuyển
động theo phương của trục lò xo, đến lúc vật m có tốc độ cực tiểu, thì khoảng cách giữa hai vật m và m' là:
A. 4,5 cm. B. 4,19 cm. C. 9 cm. D. 39 cm.

HD: Biên độ dao động của vật m là A=9cm.
Giai đoạn 1: vật m luôn đẩy m’ với cùng vận tốc cho đến khi tới VTCB thì vật tốc m đạt cực đại
0
v
sau đó giảm xuống, còn vật m’ luôn duy trì được vận tốc cực đại này (bỏ qua ma sát).
Trong giai đoạn này áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho vị trí đầu và VTCB:

 
'
.'
2
1
2
1
0
2
0
2
mm
k
AvvmmkA



cmAA
m
k
mm
k
AA
T
vx 19,4)1
2
(
3
2
3
2
.4
2
.
'
.
4
10





Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos( 6t + /9) cm. Tính vận tốc trung bình của vật
trong một chu kì dao động.
A. 60 cm/s. B. 5 cm/s. C. 0 cm/s. D. 20 cm/s.

0
= 10
-8
C. Thời gian
ngắn nhất để tụ phóng hết điện tích là 2s. Cường độ dòng điện hiệu dụng phóng qua cuộn dây là
A. 11,1(mA). B. 22,2(mA). C. 55,5(mA). D. 5,55(mA) .
Câu 12: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động
theo phương vuông góc với mặt nước, phương trình dao động lần lượt là
1
u = 2cos(40
πt + π)
cm và
1
π
u = 4cos(40
πt + )
2
cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi M và N là 2 điểm trên đoạn
AB sao cho AM = MN = NB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 13: Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài ℓ, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh
được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m.
Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là
A. mℓ
2
. B. 2mℓ
2
. C. 4mℓ
2
. D. 3mℓ

C. lúc đầu tăng sau đó giảm. D. không thay đổi
HD: Tần số góc đoạn mạch xoay chiều )/(100 srad




Ứng với giá trị C ta có tần số góc của mạch tương ứng là:
 



114,111
10.5,0
.
1
1
,
10.8,0
.
1
11
44
0








tốc trung bình của dao động trong 3T/4 đầu tiên.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.
GV: Nguyễn Tuấn Linh_HVKTQS_Hướng dẫn giải đề Chuyên Hà Tĩnh năm 2013 lần 2
Email: Trang 4/9 - Mã đề thi 108
Câu 17: Trên mặt nước có một nguồn phát sóng cơ. Xét hai điểm A và B cùng nằm trên một phương
truyền sóng. Sóng truyền từ B tới A với tốc độ 8m/s, phương trình dao động của A và B lần lượt là
3
6cos(20 )
2
A
u t


 
cm và
6cos(20 )
2
B
u t


 
cm. Khoảng cách gần nhất giữa A và B là
A. 80cm. B. 10cm. C. 40cm. D. 20cm.
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng
m. Điểm cố định cách mặt đất 2,5 m. Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một
góc  = 0,09 rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản,
lấy g = 9,8 m/s
2
. Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,55 s có giá trị gần bằng:

2
đối với trục của nó. Bánh xe chịu tác dụng của
momen lực M không đổi và momen lực ma sát tác dụng có độ lớn M
ms
= 10 Nm. Trong 10 s tốc độ
góc của bánh xe tăng từ 0 đến 20 rad/s. Momen lực
A. M = 40 Nm. B. M = 15 Nm. C. M = 20 Nm. D. M = 30 Nm.
Câu 20: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng A và B dao động theo phương vuông góc với mặt
nước và ngược pha. Các điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của A và B sẽ
A. dao động với biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ bằng một nữa biên độ dao động cực đại.
C. luôn đứng yên.
D. dao động với biên độ cực tiểu.
Câu 21: Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tụ cảm L =
0,125H. Mạch được cung cấp một năng lượng 25
J

bằng cách mắc tụ vào nguồn điện một chiều có
suất điện động E. Khi mạch dao động thì dòng điện tức thời trong mạch là i = I
0
cos4000t(A). Suất điện
động E của nguồn có giá trị là
A. 11V. B. 13V. C. 12V. D. 10V.
HD : 2
.
22
2
1
2
 LW

0
. D. 39
0
.
Câu 24: Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác
quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự
quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A. dừng lại ngay. B. quay chậm lại. C. quay nhanh hơn. D. không thay đổi.
Câu 25: Sóng truyền trên sợi dây dài l với bước sóng , để có sóng dừng trên sợi dây với một đầu dây
cố định và một đầu dây tự do thì
GV: Nguyễn Tuấn Linh_HVKTQS_Hướng dẫn giải đề Chuyên Hà Tĩnh năm 2013 lần 2
Email: Trang 5/9 - Mã đề thi 108
A. λ =
1
2
4

k
l
với k = 0, 1, 2,… B. l = kλ/2 với k = 1, 2, 3,…
C. λ =
21k
l
với k = 0, 1, 2, D. l = (2k + 1)λ với k = 0, 1, 2,…
Câu 26: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình
dao động lần lượt là x
1
= 10cos(2t + ) cm và x
2
= A

sin
1
2




Câu 27: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ). Xác định li độ tại đó gia tốc đạt cực
đại.
A. x = A. B. x = A/2. C. x = - A. D. x = 0.
Câu 28: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB với đầu A là điểm nút và đầu B là điểm bụng thì
A. điểm trên dây cách đầu A một đoạn bằng nữa bước sóng là điểm bụng.
B. điểm trên dây cách đầu A một đoạn bằng một phần tư bước sóng là điểm nút.
C. điểm trên dây cách đầu B một đoạn bằng ba phần tư bước sóng là điểm bụng.
D. điểm trên dây cách đầu B một đoạn bằng một phần tư bước sóng là điểm nút.
Câu 29: Một chất điểm đang dao động với phương trình x 
5sin(4

t +

)
cm. Tính
tốc
độ
trung
bình của chất
điểm trong thời gian
33 phút 33 giây.
A. 20 cm/s. B. 40 m/s. C. 0
,4 m/s

2
1
'
2
1
'
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
0
2
0
2
00










2
s


. B.
3
10 .
( )
6
s


. C.
3
10 .
( )
3
s


. D.
3
10 .
( )
4
s


.
Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.

dnqdnq
10
2
1
2
1
2
1
2
1
2
2
0
22



Câu 36: Một mạch LC lí tưởng có C = 2

F và năng lượng điện từ W = 16.10
-6
J. Khi điện áp hai bản
tụ u = 2(V) thì tỷ số giữa cường độ dòng điện tức thời và cường độ dòng điện cực đại là
A.
3
2
. B.
3
3
. C.

cos(100t + /3) (V). Biểu thức điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.
u 40 2 cos(100 t )
4

  
V. B.
u 40cos(100 t )
4

  
V.
C.
5
u 40 2 cos(100 t )
12

  
V. D.
5
u 40cos(100 t )V
12

  
.
GV: Nguyễn Tuấn Linh_HVKTQS_Hướng dẫn giải đề Chuyên Hà Tĩnh năm 2013 lần 2
Email: Trang 7/9 - Mã đề thi 108
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.Hệ thức nào

HD: Nmgcm
k
mg
l 15,2
0
 .
Công suất tức thời P= vmg
dt
dxP
dt
dA
.
.
 => P WAmg 5,0
max



Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch điện gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi đó điện
áp hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng 200V. Nếu mắc song song với tụ C một tụ điện
giống hệt nó thì điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần sẽ bằng
A. 100 2 V. B.
80 5
V. C. 10 2 V. D. 100 V.
HD: Giản đồ: Ban đầu =>
CL
ZZRVU  ,200
Lúc sau: 2/2/
'

cos(100
2
t



) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có
giá trị 100
2
V và đang tăng. Sau thời điểm đó
1
600
s
, điện áp này có giá trị
A.
100 6
V. B.
100 6
 V. C.
100 2
V. D. 100V.
HD: Bài toán thuộc dạng dao động:
12/600/150/1 TssT



. Góc quay được sau thời gian
T/12 tương ứng là 6/

.


 tUu
MB
. Ta vẫn có mối quan
hệ giữa
MBAN
uu ,
vuông pha với nhau. Vẽ giản đồ suy ra ngay được
22
RCL
C
L
ZZR
CL


Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều
0
os( )( )
6
u U c t V


 
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R
1
thì
dòng điện trong mạch có biểu thức
0

U
I
.
HD : Giản đồ :

Ta có :
0
0
0
1
1
0
01
.22
)3/cos(.
I
U
I
U
R
U
UU
R
R



Câu 48: Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN = 4 cm, với chu kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian
khi chất điểm có li độ x = -1 cm, vận tốc có giá trị dương. Phương trình dao động là:
A. x = 2cos(t + 2/3) cm. B. x = 4cos(t + /3) cm.

0

 , biên độ A=8cm.
Lúc sau tại vị trí biên dương, v=0, x=8cm. Xét lực tương tác vào vật khi đó gồm:
qtdh
FFP ,, . Theo
định luật II Newton có: '' xmamFFP
qtdh
 Chiếu lên chiều chuyển động (hướng xuống) có:
0)("0"")(
0

k
ma
x
m
k
xax
m
k
xmxmaxlkmg
(*)
Đặt
k
ma
x 
=X => X’’=x’’ Thay vào (*) có ngay:
0"  X
m
k



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status