phân dạng bài tập hóa học - Pdf 25

Dạng bài tập: vò trí kim loại trong bảng tuần hoàn- tính chất vật lí
Câu 1 Trong bảng hệ thống tuần hồn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm tồn kim loại:
A. Nhóm I ( trừ hidro ), II và III B. Nhóm I ( trừ hidro )
C. Nhóm I ( trừ hidro ) Và II D. Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV.
Câu 2 Cation M
+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vậy M là ngun tố:
A. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm IIIB. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I C. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III D. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II.
Câu 3 Cho Mg (Z=12). Cấu hình electron của ion Mg
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6

8
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
3
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2
2s
3
2p
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
3
.
Câu 7 Fe có Z =26. Cấu hình electron của ion Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6

3d
5
4s
1
. D. Kết quả khác.
Câu 8: Chọn câu trả lời sai:
A. Trong tự nhiên số lượng kim loại nhiều hơn phi kim.
B. Trong 1 chu kỳ bán kính ngun tử của kim loại nhỏ hơn của phi kim.
C. Trong 1 chu kỳ, độ âm điện của kim loại nhỏ hơn của phi kim.
D. Trong 1 PNC tính kim loại tăng dần từ trên xuống dưới.
Câu 9 Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 10 Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính ánh kim được xác định bởi yếu tố
nào sau đây?
A. Các electron tự do. B. Khối lượng ngun tử. C. Các ion dương kim loại. D. Mạng tinh thể kim loại.
Câu 11 Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A. Trong kim loại có các electron tự do. B. Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại.
C. Các kim loại đều là chất rắn. D. Trong kim loại có các electron hố trị.
Câu 12 Kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Bạc B. Vàng C. Đồng D. Chì
Câu 13 Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt.Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thou tự:
A. Al < Ag < Cu B. Cu < Al < Ag C. Al < Cu < Ag D. Tất cả đều sai.
Câu 14 Hợp kim là:
A. Chất rắn thu được khi trộn lẫn các kim loại với nhau.
B. Là chất rắn thu được khi trộn lẫn kim loại với phi kim. C. Tất cả đều sai.
D. Là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy hỗn hợp các k.loại khác nhau hoặc hhợp k.loại với phi kim.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hợp kim là hỗn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau.
B. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tạo nên hợp kim
C. Tinh thể xêmentit Fe


nóng và axit H
2
SO

nóng là:
A. Ag, Pt B. Pt, Au C. Cu, Pb D. Ag, Pt, Au
Câu 27 Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội?
A. Mg, Fe B. Al, Ca. C. Al, Fe. D. Zn, Al
Câu 28 Trường hợp khơng xảy ra phản ứng là:
A. Cu + (dd) HNO
3
B. Cu + (dd) Fe
2
(SO
4
)
3
C. Cu + (dd) HCl D. Fe + (dd) CuSO
4
Câu 29 Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
A. S B. Dung dịch HNO
3
C. O
2
D. Cl
2
Câu 30 Người ta có thể dùng thùng bằng nhơm, sắt để đựng axit:

O
3
, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X hồ tan hồn tồn trong dung dịch có dư
A. HCl B NaOH C. AgNO
3
D. NH
3
Câu 34 Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch
X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của:
A. AgNO
3
B. NaOH C. H
2
SO
4
D. HCl
Câu35 Có 1 mẫu bạc lẫn tạp chất là kẽm, nhơm, chì. Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng dung dịch:
A. AgNO
3
. B. HCl C. H
2
SO
4
lỗng. D. Pb(NO
3
)
2
.
Câu 23: Dung dịch MgSO
4

2
B. CuCl C. Cu D. Tất cả đều đúng.
Câu 39: Trong các phản ứng hố học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hố hoặc chất khử.
B. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hố.
C. Kim loại là chất oxi hố, ion kim loại là chất khử. D. Đều là chất khử.
Câu 40 Chất nào sau đây có thể oxi hố Mg thành Mg
2+
?A. Ag
+
. B. Fe C. Na
+
. D. Ca
2+
.
C â u 41 Cho x mol Fe vào dd chứa 3x mol HNO
3
lỗng thì tạo ra khi NO duy nhất và dd D. trong D có
A. Fe
3+
, NO
-
3
B. Fe
3+
, NO
-
3
; H
+

có tính oxi hoá mạnh hơn ion X
2+
B. kim loại X khử được ion Y
2+
C. kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D. ion Y
3+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion X
2+
.
Câu 43 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn
2+
? A. Fe B. Ag
+
. C. Al
3+
. D. Mg
2+
.
Câu 44 Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A. Al + 3Ag
+
→Al
3+
+ Ag. B. Zn + Pb
2+
→Zn
2+
+ Pb.
C. Cu + Fe
2+

+
, Pb
2+
,Cu
2+
B. Cu
2+
,Ag
+
, Pb
2+
C. Pb
2+
,Ag
+
, Cu
2
D. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
Câu 47 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe

2
và MgSO
4
. Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dd muối?
A. Cu B. Fe C. Al. D. Tất cả đều sai.
Câu 50 Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn:
Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai là:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá yếu hơn Ag
+
. B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
. D. Ag
+
có tính khử yếu hơn Cu.
Câu 51 Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự:
Na
+
/Na<Al
3+
/Al< Fe
2+

(5);
AgNO
3
(6). Các trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. (1); (2); (4); (6). B. (1); (3); (4); (6). C. (2); (3); (6). D. (2); (5); (6).
Câu 54 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe
2+
thành Fe
3+
. A. Mg B. Ag
+
. C. K
+
. D. Cu
2+
.
Câu 55 Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí 1 số cặp oxi hoá – khử được sắp xếp như sau: Al
3+
/Al; Fe
2+
/Fe; Ni
2+
/Ni; Cu
2+
/Cu;
Fe
3+
/Fe
2+
; Ag

Câu 59 Khi nhúng lá kim loại Zn vào dung dịch muối Cu
2+
thấy có lớp kim loại Cu phủ ngoài lá kẽm. Khi nhúng lá bạc kim loại
vào dung dịch muối Cu
2+
không thấy có hiện tượng gì. Điều đó chứng tỏ
A. E
0
(Zn
2+
/Zn) > E
0
(Cu
2+
/Cu) > E
0
(Ag
+
/Ag). B. E
0
(Zn
2+
/Zn) > E
0
(Cu
2+
/Cu) > E
0
(Ag
+

+
. B. H
2
. C. Al
3+
. D. Cu
2+
.
Câu 61 Sắt kim loại bị oxi hoá trong dung dịch bởi ion kim loại nào dưới đây?
A. Fe
3+
. B. Al
3+
. C. Zn
2+
. D. Mg
2+
.
Câu 62 Chất nào sau đây có thể khử Fe
2+
thành Fe.
A. Ag
+
. B. H
+
. C. Cu D. Na
Câu 63 Cho các ion: Fe
2+
(1); Ag
+

2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
C. Fe
2+
< Ni
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Ag
+
. D. Ni
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
C â u 65 Cho các chất: (1)Fe(NO
3
)

+
. D. q trình khử Zn.
Câu 69: Fe bị ăn mòn điện hố khi tiếp xúc với kim loại M để ngồi khơng khí ẩm. Vậy M là:
A. Cu B. Mg C. Al D. Zn
Câu 70: Trong khơng khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hố?
A. Sắt tây ( sắt tráng thiếc). B. Sắt ngun chất. C. Hợp kim gồm Al và Fe. D. Tơn ( sắt tráng kẽm).
Câu 71: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại khác để làm giảm ăn mòn vỏ tàu trong nước biển. Kim
loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt nhất cho mục đích này là:
A. Magiê B. Chì C. Đồng D. Kẽm
Câu 72: Bản chất của ăn mòn hố học và ăn mòn điện hố giống và khác nhau là:
A. Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và khơng có phát sinh dòng điện.
B. Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hố học mới là q trình oxi hố khử.
C. Giống là cả 2 đều là q trình oxi hố khử, khác là có và khơng có phát sinh dòng điện.
D. Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và khơng có phát sinh dòng điện.
Câu 73: “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do :
A. Tác động cơ học. B. Kim loại phản ứng hố học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao.
C. Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện.
D. Tác dụng hố học của mơi trường xung quanh.
Câu 74: Cách li kim loại với mơi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại. Cách làm nào sau đây thuộc về
phương pháp này:
A. Mạ một lớp kim loại( như crom, niken) lên kim loại.
B. Toạ một lớp màng hợp chất hố học bền vững lên kim loại( như oxit kim loại, photphat kim loại).
C. Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại. D. Tất cả đều thuộc phương pháp trên.
Câu 75: Tính chất hố học chung của ion kim loại M
n+
là:
A. Tính oxi hố. B. Tính khử. C. Tính hoạt động mạnh. D. Tính khử và tính oxi hố.
Câu 76: M là kim loại. Phương trình sau đây: M
n+
+ ne →M biểu diễn:

Cõu 79: Cht no sau õy cú th kh Ag
+
thnh Ag?
A. Pt B. K
+
. C. H
2
. D. Au
Cõu 80: phng phỏp nhit luyn l phng phỏp dựng cht kh nh C, Al, CO, H
2
nhit cao kh ion kim loi trong
hp cht. Hp cht ú l:
A. mui rn. B. dung dch mui. C. hidroxit kim loi. D. oxit kim loi.
Cõu 81: T Fe
2
O
3
ngi ta iu ch Fe bng cỏch:
A. in phõn núng chy Fe
2
O
3.
B. kh Fe
2
O
3
nhit cao. C. nhit phõn Fe
2
O
3

3
, MgO, Fe, Cu. B. Al, MgO, Fe, CuO. C. Al, MgO, Fe, Cu. D. Al
2
O
3
, MgO, FeO, Cu.
Cõu 84: Ion Na
+
b kh khi:
A. in phõn dd Na
2
SO
4
. B. in phõn dd NaCl C. in phõn dd NaOH D. in phõn núng chy NaCl.
Cõu 85: in phõn dung dch mui no sau õy s iu ch c kim loi tng ng?
A. AgNO
3
( in cc tr) B. NaCl C. CaCl
2
D. AlCl
3
Cõu 86 kim loi no sau õy cú th c iu ch theo phng phỏp nhit luyn (cht kh CO) i t oxit kim loi tng ng:
A. Ca, Cu B. Al, Cu C. Mg, Fe D. Fe, Ni
Cõu 87: t dung dch AgNO
3
iu ch Ag bng cỏch:
A. thờm kim vo dung dch Ag
2
O ri dựng khớ H
2

)
3
. Bt Cu b ho tan trong cỏc dung dch no ?
A. 1,2 B. 2,3 C. 3,4 D. 1,4
C õ u 91: Cho khớ CO (d) i vo ng s nuing núng ng hn hp gm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu c cht rn Y. Cho Y
vo dd NaOH (d), khuy k, thy cũn li cht rn khụng tan Z. Gi s phn ng xy ra hon ton. Phn khụng tan Z l
A. Mg, Fe, Cu B. Mg, Al, Fe, Cu C. MgO, Fe, Cu D. MgO, Fe
3
O
4
, Cu
C õ u 92: thu lp Ag tinh khit t hh X (gm amom Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag
2
O), ngi ta ho tan X vo dd cha (6a + 2b
+ 2c) mol HNO
3
c dd Y, sau ú thờm vo Y (gi thit phn ng xy ra hon toan)
A. c mol bt Cu B. c mol bt Al C. 2c mol bt Cu D. 2c mol bt Al

C õ u 97 Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về:
A. Cực dơng, ở đây xảy ra sự oxi hoá B. Cực dơng, ở đây xảy ra sự khử
C. Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá D. Cực âm, ở đây xảy ra sự khử
C õ u 98 : Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch AgNO
3
là :
A. Cực dơng : Khử ion NO
3
-
B. Cực âm : Oxi hoá ion NO
3
-

C. Cực âm : Khử ion Ag
+
D. Cực dơng : Khử H
2
O
C õ u 99 Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Zn(NO
3

2
O
3
cần vừa đủ 700ml dung dịch H
2
SO
4
2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 98,8g B. 167,2g C. 136,8g D. 219,2g
C â u 6 Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Al bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung
dịch X được 11,08g muối khan. Thể tích khí H
2
sinh ra (ở đktc) là:
A. 0,896 lít B. 1,344 lít C. 1,568 lít D. 2,016 lít
C â u 7. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gam hỗn hợp X gồm Mg,Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y
gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 57ml B. 75ml C. 50ml D. 90ml
C â u 8 Hòa tan hoàn toàn 5,1g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 1,12 lit( đktc) khí N
2
( sản phẩm khử duy
nhất). Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng?
A. 36,6g B. 36,1g C. 31,6g D. Kết quả khác
C â u 9 Để m gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn là : Fe, FeO, Fe

3
dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
. Hỗn hợp khí này
có tỉ khối so với hiđro là 17. Xác định M?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Kim loại khác
C â u 12Khử hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng H
2
thu được m gam Fe và 13,5 gam H
2
O . Nếu
đem 45,6 gam A tác dụng với lượng dư dd HNO
3
loãng thì thể tích NO duy nhất thu được ở đktc là :
A. 14,56 lít B. 17,92 lít C. 2,24 lít D. 5,6 lít
C â u 13 Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO
3
loãng vừa đủ thu được dd A và hh B chứa 2 khí là N
2
và NO có Phân tử khối trung
bình là 29 . Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu được
A. 11,2 lít B. 12,8 lít C. 13,44lít D. 14,56lít

2
tham gia ở 2 trường hợp là như nhau.
A. Fe B. Zn C. Mg D. Không có kim loại nào
C â u 17 Nhúng một thanh kim loại kẽm có khối lượng ban đầu là 50 gam vào dd A có chứa đồng thời 4,56 gam FeSO
4
và 12,48 gam CdSO
4
. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lấy thanh kẽm ra cân lại thì khối lượng là bao nhiêu?
A. 49,55g B. 51,55g C. 52,55g D. 53,55g
C â u 18 Nhúng một thanh Al nặng 50 g vào 400 ml dd CuSO
4
0,5 M . Sau một thời gian pư lấy thanh Al ra cân nặng
51,38g . Tính khối lượng Cu thoát ra và C
M
của muối nhôm có trong dung dịch ( coi V không đổi )
A. 1,92 g và 0,05M B. 2,16g và 0,025M C. 1,92g và 0,025M D. 2,16g và 0,05M
C â u 19 Hoà tan 3,28g hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dd A. Nhúng vào dd 1 thanh Mg và khuấy
đều cho đến khi màu xanh của dd biến mất. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8g. Cô đặc dd đến khan thì thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,15g B. 1,43g C. 2,48g D. Kết quả khác
C â u 20 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dd CuSO
4
, khuấy nhẹ cho đến khi dd mất màu
xanh . Nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam

A. 38g B. 40 g C. 42 g D. 44 g
C â u 24 M là KL hoá trị 2, có 2 thanh KL M cùng khối lượng. Cho một thanh vào dd Cu(NO
3
)
2
và một thanh vào dd
Pb(NO
3
)
2
. sau thời gian như nhau, khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2 %, khối lượng thanh thứ 2 tăng 28,4 % so với
ban đầu. Xác định kim loại M
A. Mg B. Zn C. Cd D. Kim loại khác
Dạng 3: điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện và phương pháp điện phân
C â u 25 Trộn 5,4 gam Al với 6,0 gam Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu đuợc m
gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là :
A. 2,24 gam B. 9,40 gam C. 10,20 gam √D. 11,40 gam
C â u 26 Thổi một luồng khí CO du qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 , FeO, Al2O3 nung nóng thu đuợc 2,5
gam chất rắn. Toàn bộ khí thoát ra sục vào nuớc vôi trong du thấy có 15 gam kết tủa trắng. Khối luợng của hỗn hợp oxit kim loại
ban đầu là : AD17
A. 7,4 gam √B. 4,9 gam C. 9,8 gam D. 23 gam
C â u 27 Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua 16 gam FexOy nung nóng. Dẫn toàn bộ luợng khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)2 du,
thấy tạo ra 30 gam kết tủa. Khối luợng sắt thu đuợc là AD17
A. 9,2 gam B. 6,4 gam C. 9,6 gam √D. 11,2 gam
C â u 28 Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối luợng hỗn hợp kim loại thu
đuợc là : AD17
A. 12 gam B. 16 gam √C. 24 gam D. 26 gam
C â u 29 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian người ta thu được 6,72 g hỗn hợp
gồm 4 chất rắn khác nhau A. Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lit khí B duy
nhat có tỷ khối so với H2 bằng 15. m nhận giá trị là:

A: 0, 64g và 0,112 lit B: 0, 32g và 0, 056 lít C: 0, 96g và 0, 168 lít D: 1, 28g và 0, 224 lít
C õ u 36 : Thể tích khí hiđro sinh ra khi điện phân dd chứa cùng một lợng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng ngăn (2)
A. bằng nhau. B. (2) gấp đôi (1).
C. (1) gấp đôi (2). D. không xác định.
C õ u 37 : Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực dơng (anot)
A. ion Cl

bị oxi hoá. B. ion Cl

bị khử.
C. ion K
+
bị khử. D. ion K
+
bị oxi hoá.
C õ u 38 : Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48
lít khí ở anot (đktc). Số mol AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong X lần lợt là (cho Ag = 108, Cu = 64)
A. 0,2 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,2 D. 0,4 và 0,2

3
. Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng điện
0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại. Nồng độ mol/lit của Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3

A. 0,1 và 0,2 B. 0,01 và 0,1 C. 0,1 và 0,01 D. 0,1 và 0,1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status