Khóa học Luyện thi ĐH môn Vật lí – Giáo viên: Đặng Việt Hùng
50 câu hỏi lí thuyết ôn thi Vật lí
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
C©u 1 :
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A.
giảm đi 2 lần.
B.
tăng lên 2 lần.
C.
giảm đi 4 lần.
D.
tăng lên 4 lần.
C©u 2 :
Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện
A.
sớm pha hơn điện áp một góc π/4.
B.
trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
C.
trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
D.
sớm pha hơn điện áp một góc π/2.
C©u 3 :
Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, T là chu kì của
sóng. Nếu
d nvT
(n = 0,1,2, ), thì hai điểm đó sẽ:
A.
dao động cùng pha
B.
dao động ngược pha.
C.
dao động vuông pha.
D.
không xác định được.
C©u 7 :
Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ? Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường
A.
chất rắn.
B.
chân không.
C.
chất lỏng.
D.
chất khí
C©u 8 :
Tần số dao động của con lắc đơn là
A.
2
g
f
l
Môi trường không khí.
C©u 10 :
Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động
tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: (Với n = 0, 1, 2, 3 v là tốc độ truyền
sóng, f là tần số của sóng)
A.
(2 1)
2
n
B.
(2 1)n
C.
2n
D.
v
Δ =(2n+1)
2f
C©u 11 :
Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng :
A.
hai lần bước sóng.
B.
một nửa bước sóng.
C.
một bước sóng.
D.
B.
chậm pha π/2 so với vận tốc.
C.
ngược pha so với vận tốc
D.
cùng pha so với vận tốc.
C©u 14 :
Dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do
A.
lực cản của môi trường.
B.
dây treo có khối lượng đáng kể.
C.
trọng lực tác dụng lên vật.
D.
lực căng của dây treo.
C©u 15 :
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?
A.
Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.
B.
Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C.
Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C©u 16 :
Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Phát biểu nào sau đây nói về dao động nhỏ của con lắc đơn là không đúng?
A.
Năng lượng dao động của con lắc đơn luôn luôn bảo toàn
B.
Tần số dao động của con lắc đơn
1
2
l
f
g
C.
Độ lệch s hoặc li độ góc biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
D.
Chu kì dao động của con lắc đơn
2
l
T
g
C©u 20 :
Điều nào sau đây nói về năng lượng của sóng cơ là không đúng?
A.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B.
Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường
truyền sóng.
C.
Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng.
D.
C©u 23 :
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác dụng :
A.
làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc
2
.
B.
làm cho điện áp cùng pha với dòng điện. C. làm thay đổi góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện.
D.
làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hơn dòng điện góc
2
C©u 24 :
Điều nào sau đây nói về sóng âm là không đúng?
A.
Sóng âm không truyền được trong chân không.
B.
Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
C.
Sóng âm là sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.
D.
Tốc độ truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.
C©u 25 :
Trong dao động điều hoà của chất điểm , chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
A.
có độ lớn cực đại.
B.
bằng không.
C.
thay đổi độ lớn.
làm cho điện áp hai bản tụ điện luôn sớm pha hơn dòng điện góc
2
.
B.
làm cho điện áp cùng pha với dòng điện. C. làm thay đổi góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện.
D.
làm cho điện áp hai bản tụ điện luôn trễ pha so với dòng điện góc
2
.
C©u 29 :
Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động
tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:P (Với n = 0, 1, 2, 3; v là tốc độ truyền
sóng, f là tần số của sóng)
A.
(2 1)
2
n
B.
2n
C.
(2 1)n
D.
(2 1)
2
v
n
f
C©u 32 :
Bước sóng là
A.
khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
B.
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
C.
quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
D.
. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.
C©u 33 :
Một sóng cơ có tần số f, bước sóng lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, khi đó tốc độ
sóng được tính theo công thức
A.
v = /f.
B.
v = f.
C.
v = f/ .
D.
v = 2 f
C©u 34 :
Điều nào sau đây nói về năng lượng của sóng cơ là đúng?
A.
Trong quá trình truyền sóng, năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi.
B.
Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng.
C.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
D.
B.
tăng 4 lần
C.
giảm 4 lần.
D.
không đổi.
C©u 38 :
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A.
Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
B.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C.
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D.
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
C©u 39 :
Phát biểu nào sau đây nói về dòng điện xoay chiều là không đúng?
A.
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin.
B.
Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
C.
Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức.
D.
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế khung quay.
C©u 40 :
Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A.
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
Một dao động điều hoà với chu kì T thì động năng của vật dao động điều hoà với chu kì là
A.
T/2
B.
2T
C.
T
D.
1,5T
C©u 43 :
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A.
sớm pha π/2 so với li độ.
B.
cùng pha so với li độ.
C.
ngược pha so với li độ.
D.
chậm pha π/2 so với li độ.
C©u 44 :
Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ
A.
cùng pha
B.
vuông pha
C.
ngược pha.
D.
lệch pha
T
k
D.
1
2
k
T
m
C©u 47 :
Nghiệm nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x” + ω
2
x = 0?
A.
x = Atsin(ωt + φ).
B.
x = Acos(ωt + φ).
C.
x = Asin(ωt + φ).
D.
x = A
1
sinωt + A
2
cosωt.
C©u 48 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A.
biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
tg = =
RR
.
D.
Điện áp hai đầu cuộn dây trễ pha so với điện áp hai đầu điện trở góc
2
.
Khóa học Luyện thi ĐH môn Vật lí – Giáo viên: Đặng Việt Hùng
50 câu hỏi lí thuyết ôn thi Vật lí
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -
Cau
185
1
A
2
D
3
D
4
C
5
B
6
C
22
D
23
D
24
C
25
A
26
D
27
D
28
D
29
C
30
A
31
B
32
B
33
B
34
C
35
C
36
A
48
A
49
B
50
D
Giáo viên: Đặng Việt Hùng
Nguồn : Hocmai.vn