CÁI DẠNG TOÁN ĐIỂN HÌNH TRONG KÌ THI TN THPT MÔN HÓA
1. Cho 8,8 gam CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng
muối CH
3
COONa thu được là:
A. 12,3 gam. B. 16,4 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.
2. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu
được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 19,2. B. 9,6. C. 8,2. D. 16,4.
3. Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng
muối HCOONa thu được là:
A. 4,1 gam. B. 6,8 gam. C. 3,4 gam. D. 8,2 gam.
4. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc). Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
4
A. etyl axetat B. propyl fomiat C. metyl axetat D. metyl fomiat
7. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp gồm 2 este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dd
NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dd NaOH tối thiếu cần dùng là:
A. 400ml B. 300ml C. 150ml D. 200ml
8. Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 3,28g B. 8,56g C. 8,2g D. 10,4g
9. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
(đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 36,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 18,0.
10. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A. 184 gam. B. 92 gam. C. 276 gam. D. 138 gam.
11. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là:
A. 250 gam. B. 360 gam. C. 270 gam. D. 300 gam.
12. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol, khí CO
2
tạo thành được dẫn qua dung dịch nước
(đặc) có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin. Nếu H=78% thì khối lượng anilin thu được là:
A. 456g B. 564g C. 465g D. 546g
22. Cho 9,3g anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
A. 11,95g B. 12,95g C. 12,59g D. 11,85
23. Cho 5,9g propylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
A. 8,15g B. 9,65g C. 8,1g D. 9,55g
24. Trung hòa 11,8g một amin đơn chức cần 200ml dd HCl 1M. CTPT của X là:
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N C. C
3
H
9
N D.C
3
H
7
N
25. Cho 10g amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư) thu được 15g muối. Số
đồng phân cấu tạo của X là:
A. 8 B. 7 C. 5 D. 4
dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
34. Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48. B. 2,24. C. 8,96. D. 3,36.
35. Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số
gam muối khan thu được là:
A. 20,7 gam. B. 13,6 gam. C. 14,96 gam. D. 27,2 gam.
36. Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m:
A. 2,0. B. 2,2. C. 6,4. D. 8,5.
37. Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), thu được
0,2 mol khí H
2
. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:
A. 1,8 gam và 7,1 gam. B. 2,4 gam và 6,5 gam.
C. 3,6 gam và 5,3 gam. D. 1,2 gam và 7,7 gam.
38. Cho 0,11 mol khí CO
2
đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11,44g hỗn hợp 2 muối. Số (g)
mỗi muối trong hỗn hợp là:
A. 0,84 và 10,6. B. 0.42 và 11,02. C. 1,68 và 9,76. D. 2,52 và 8,92.
1M. Tính m.
A. 2,3 g B. 4,6 g C. 6,9 g D. 9,2 g
44. Hòa tan hết 7,6 g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng lượng dư
dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba
45. Cho 10g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng dư. Sau phản ứng thu được
2,24 lít H
2
(đktc), dd X và m(g) kim loại không tan. Giá trị của m là:
A. 4,4 B. 5,6 C. 3,4 D. 6,4
46. Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO
3
0,1M. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng
lá kẽm:
A. giảm 0,65g B. tăng 1,51g C. giảm 0,755g D. tăng 1,3g
47. Ngâm một đinh sắt trong 200ml dd CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra
khỏi dd, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,6g. Nồng độ mol ban đầu của dd CuSO
4
là:
A. 1M B. 0,5M C. 2M D. 1,5M
48. Cho 9g hợp kim nhôm tác dụng với dd NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc),
còn các thành phần của hợp kim không phản ứng. Thành phần % của nhôm trong hợp kim:
A. 75% B. 80% C. 90% D. 60%
49. Cho 11,8g hỗn hợp Al, Cu tác dụng với dd NaOH (dư). Sau phản ứng thể tích khí H
(2) là thể tích N
2
duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch
HNO
3
loãng, dư trong cùng điều kiện, ta thấy:
A.(1) gấp 5 lần (2) C. (1) bằng (2)
B. (2) gấp 5 lần (1) D. (1) gấp 2,5 lần (2)
55. Hòa tan hết m(g) hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thoát ra
0,4mol khí, còn trong lương dư dd NaOH thì thu được 0,3mol khí. Giá trị của m là:
A. 11 B. 12,28 C. 13,7 D. 19,5
56. Dùng m(g) Al để khử hết 1,6g Fe
2
O
3
(pứ nhiệt nhôm). Cho sản phẩm sau pứ tác dụng với
lượng dd NaOH thu được 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là:
A. 0,54 B. 0,81 C. 1,08 D. 1,755
57. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dd NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí
(đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 21,6g Al và 9,6g Al
2
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03mol NO
2
và 0,02mol
NO. Khối lượng Fe bị hòa tan:
A. 0,56g B. 1,12g C. 1,68g D. 2,24g
H T Ế